MỞ ĐẦU CHUONG 1. CƠ SỞ LY LUẬN VE DAY HOC THEO ĐỊNH HƯỚNG GIAO DỤC STEM NHAM PHAT TRIEN NĂNG LUC ĐỊNH HƯỚNG NGHE NGHIỆP CUA HOC GÌ N HH12154425545443544343443335534393456443333393556459443644434339483443934363493436448343493856448385388 7 1. Dạy học theo định hướng giáo dục STEM ở trường trung hoc phổ thông. Khái niệm giáo dục STEM.
Mục tiêu giáo dục STEM. Vai tro va ý nghĩa của giáo dục ŠTEM. Các hình thức tô chức giáo dục STEM. — Định hướng giáo dục STEM trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018 S525555552555325555552555235355552555555243556535685E53555585355535655553586585555658517 15 1.
Giáo dục STEM trong môn Vật lí cấp trung học phô thông. Phat triển năng lực định hướng nghề nghiệp cho học sinh THPT thông qua định hướng giáo dục ŠỸTEM. -- «c2 c cà nh nh nh vn 19 1. Một số lý thuyết về hướng nghiệp.
Khái niệm năng lực định hướng nghé nghiệp của học sinh. Phát triển nang lực định hướng nghề nghiệp cho học sinh. — Một số hình thức dé phát triển năng lực định hướng nghề nghiệp của học VN g0 00) 0 NA. Quy trình xây dựng bài học STEM định hướng nghề nghiệp ở trường trung Hi ph NGHG.
Tiến trình tổ chức tổ chức day học theo hình thức bài học STEM nhằm phát triển năng lực định hướng nghề nghiệp của học sinh. Cau trúc năng lực định hướng nghề nghiệp trong day học theo định hướng giáo đục STEM.- co nọ KH Ki Ki. Đánh giá năng lực định hướng nghề nghiệp của học sinh trong đạy học theo định hướng giáo dục ŠỸTEM.sc Ăn nh ngư33 1. Khai niệm đánh giá năng lực.
Nguyên tắc đánh giá năng lực định hướng nghề nghiệp của HS trong dạy học theo định hướng giáo dục STEM. — Tiêu chí đánh giá nang lực định hướng nghề nghiệp của HS trong dạy học theo định hướng giáo dục ŠTEM. — Ma trận đánh giá năng lực định hướng nghè nghiệp cia HS trong day hoc theo định'hướng giáo đục STHNM.cccccc co co co co co ko co Le ccccccaci45 KẾT RUAN CHU ONG Wasissssssssssacsssasaasscasessaaaaaassassesnaaaaasacssasaaaaaaaaaaassasend46 CHƯƠNG2. THIẾT KE VA TO CHỨC BAI HOC STEM NOI DUNG “DONG ĐIỆN, MACH ĐIỆN” — VAT LÍ 11.
Cấu trúc và yêu cầu cần đạt mạch nội dung “Dong điện, mạch điện" - Vật lí 11 theo định hướng giáo duc SŠTEM. ẶĂQ Ăn HH HH Ki Ki ki kư47 2. Cấu trúc mạch nội dung “Dòng điện, mạch điện” - Vật lí 11. 47 2:1:2: Yêu cầu cần đạt mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” — Vật lí 11.
Xây dựng nội dung kiến thức mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” — Vật 2. Phân tích kiến thức mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” - Vật lí 11 gan V20 1/7. MA ANN MONE DƯ TT 00000077 /0707771701/77777/77/7171777071777710117717 17 s 2. Thiết kế bài học STEM trong mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” - Vật 2.
Lựa chọn nội dung dạy học. HH nh nh ease 54 2. Xác định van dé cần giải quyết. Thiết kế tiền trình tổ chức hoạt động đạy học.
Xây dựng kế hoạch bài day STEM trong dạy học mạch nội dung “Dòng điện, mạch điện” — Vật lí 11.- cóc nọ HH HH Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki57 2. Đánh giá năng lực định hướng nghề nghiệp của học sinh trong day học bài học STEM “Bình minh trong đêm”. Céng cy đánh giá năng lực định hướng nghé nghiệp của hoc sinh trong day học bài học STEM “Bình minh trong đềm`”. — Rubrics đánh giá năng lực định hướng nghề nghiệp cia học sinh trong day học bài học STEM “Binh minh trong đếm ``.
Các nhân tô anh hưởng tới định hướng nghề nghiệp của học sinh theo mô Binh (SCCT(:¿‹sas:si34464544654565654564654564666564636464644664644864664654464654564666445646464884 92 KET LUẬN CHƯỜNG::::cccccccccccccccc22222022222206022660622020222525561655555665566556555Ẻ 93 CHƯƠNG3. 'THUC NGHIEM SU PHAM isisscssssscsssssssssssscscsssesesssssesscssset 94 3. Mục dich và nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm. Mục đích thực nghiệm sư pham.
Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm. Nội dung thực nghiệm.cQ cọ HH HH HH HH H6 46 94 3. Phương pháp thực nghiệm sư phạm. Thời gian thực nghi@m.
Doi tượng thực nghiệm sư pham. _ Phân tích diễn biến tiến trình thực nghiệm sư phạm. Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp của học sinh theo mô hình SCCTT.- - «cọ Họ HH HH Hi Hi Hi ng ti 0108112 3. Đánh giá định tính kết quả thực nghiệm sư phạm.
Đánh giá định lượng kết quả thực nghiệm sư phạm.1, Lượng hóa các mức độ biểu hiện hành vi. Đánh giá mức độ năng lực định hướng nghề nghiệp của học sinh theo các H0Afiđ0nBIRQ::::z. _ Đánh giá mức độ năng lực định hướng nghé nghiệp của học sinh theo năng lựp Hành (Ế:anaaascaanssasniagnsgo3056296102056695493954695583885688569855688589955889856856881 124 3. Nhận xét và đề xuất giải pháp phát triển năng lực định hướng nghề nghiệp cho từng học sinh.
co nọ Họ Họ HH HH Họ HH Họ Họ Họ Họ HH Hi. Hi ti 96/988 128 ST, Đánh .giÁÍÕIEGRRR-::iiiiiiiiiraitittttiiiiiiioaniiet2:2.nitt2trtirtsaasaassissosasei 135 EETTEUANEHUSRS.- 137 BGT LUẬN VÀ KIEN NGttiic22222222222c02022022222002620222022222222222222222256222: 138 TÀI LIEU THAM KHAO FHHULLUHjE::¿sss:szssssss::::: DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT STT ẽ¬Chữyiết tắt Chữ viết đầy đủ mm. Science Technology = Mathematics DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1. Chu trình STEM (Mguôn: hftps:/4www.
Mục tiêu giáo dục STEM. Sơ đồ vòng nghé nghiỆp.-- 0 20 20 211221122212101210021100210 xe 19 Hình 1:4: Quy:ìnhihướng nghiSp .5, Mô hình Lý thuyết cây nghề nghiệp (Vguôn: Nguyễn Thanh Nga và cộng 2 22 Hình 1. Mô hình Lý thuyết nhận thức xã hội về nghề nghiệp (Social Cognitive Career THEOTY = SCCDbisccisscisiessinessressccssssssssaseasivessencesesascasseatssacsaassiveassesseasseassnasinn 24 Hình 3. Giáo viên giới thiệu về trò chơi “Tham tử từ”.
Học sinh nhóm | tham gia trò chơi “Tham tử từ”. Hoc sinh nhóm 3 tham gia trò choi “Tham tử tt’. Hoc sinh nhóm 4 tham gia trò chơi “Tham tử từ”. Học sinh nhóm 5 tham gia trò chơi “Tham tử từ .-- 5 <cc<<xc52 98 Hình 3.
Kết quả trò chơi “Tham tử từ” của nhóm L. Kết quả trò chơi “Tham tử từ” của nhóm 2. Kết qua trò choi “Tham tử từ" của nhóm 3. Kết qua trò choi “Tham tử từ” của nhóm 6.
Học sinh tham gia trò chơi “Duong dua công việc Kỹ sư điện”. Giáo viên cho học sinh xem video gợi mở vẻ lĩnh vực Kỳ sư điện. Hoc sinh nhóm 4 thảo luận Phiéu TGC it cise ssscsaiscsscassneassesasessecaseans 100 Hình 3. San phẩm phiếu học tập I của nhóm L.
San phầm phicu học tập I của nhóm 4 o. Sản phẩm phiếu học tập 1 của nhóm ô. Sản phẩm phiếu học tập 1 của nhóm 6. Giáo viên chốt lại nhiệm vụ cần thực hiện.18, Giáo viên hướng dan học sinh thiết kế sơ đồ mạch điện.
Giáo viên đang hướng dẫn học sinh nhóm L. Học sinh nhóm 2 đang tiến hành thí nghiệm. Học sinh nhóm 3 đang tiền hảnh thí nghiệm. Học sinh nhóm 4 đang tiến hành thí nghiệm.
Học sinh nhóm | tham quan sản phâm nhóm 2. Học sinh nhóm 2 tham quan sản phẩm nhóm 3. Học sinh nhóm 3 tham quan sản phẩm nhóm 4. Học sinh nhóm 4 tham quan sản phẩm nhóm l.
Bảng số liệu của nhóm L. Bảng số ệt của nhỏm D siassscssssesoscsorssscossncisasssvesssesssssonssensaioscasscasvess 105 Hình 3. Sản phẩm phiếu học tập 3 của nhóm L o. Sản phẩm phiều học tập 3 của nhóm 4.
Học sinh nhóm 1 thảo luận Phiếu học HOD "nh 106 Hình 3. Học sinh nhóm 2 thảo luận Phiếu học tập 4. Học sinh nhóm 3 thảo luận Phiếu học TBD ". Học sinh nhóm 6 thảo luận Phiếu học LBD iiiosiiaiiiatiiaiiistiisitiiaiiiatissii 106 Hình 3.
Sản phẩm phiều học tập 4 của nhóm L.-- 2 c222xcczxc2zx 107 Hình 3. Sản phẩm phiếu học tập 4 của nhóm 3. Sản phẩm phiều học tập 4 của nhóm 4 oo. Sản phẩm phiêu học tập 4 của nhóm §.-2-2z72z+c2zzc cv 107 Hình 3.
Giáo viên gợi ý bản thiết kế mô hình mẫu cho học sinh chưa có ý tưởng B8i14i481840461814318103482318831838488118336443613487414ã93834183311336114893149387834138385836133834185381236183348811 108 Hình 3. Bản thiết kế mô hình Binh minh trong đêm của nhóm l. Bản thiết kế mô hình Bình minh trong đêm của nhóm 2. Bản thiết kế mô hình Bình minh trong đêm của nhóm 3.
Bản thiết kế mô hình Bình minh trong đêm của nhóm 4. Bản thiết kế mô hình Bình minh trong đêm của nhóm 5. Bản thiết kế mô hình Bình minh trong đêm của nhóm 6. Nhóm | báo cáo sản phẩm mô hình Binh minh trong đêm.
Nhóm 2 báo cáo sản phẩm mô hình Binh minh trong đêm. Nhóm 3 bao cáo san phâm mô hình Binh minh trong đêm. Nhóm 4 báo cáo sản phẩm mô hình Binh minh trong dém. Nhóm 5 báo cáo sản pham mô hình Binh minh trong đêm.
Nhóm 6 báo cáo sản phẩm mô hình Binh minh trong đêm DANH MỤC BẰNG Bang 1. Nang lực hướng nghiệp cần thiết cho học sinh và các hình thức hướng THÍỆN L::c22012112111221122112211831123158331123153831533633553 353353684 518303 8353583558533 833532535233323539535533853535E 26 Bang 1. Tiến trình tổ chức day học theo hình thức bai học STEM. Cau trúc năng lực định hướng nghề nghiệp trong day học theo định hướng giáo:dục STEN.
Các mức độ nang lực định hướng nghề nghiệp trong dạy học theo định hướng giáo dục STENÍ:::::‹::::ccoccopiiiiDoiiiiitiistii501251185112311621505815513855858515885585558555:5 OO Bang 1. Ma trận đánh giá năng lực định hướng nghé nghiệp của học sinh trong day học theo định hướng giáo dục ŠTEM.1, Cau trúc mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” — Vật lí 11. Yêu cầu cần đạt mạch nội dung “Dong điện, mạch điện” — Vật li 11. Một số ngành nghề gắn với mạch nội dung “Dong điện, mạch điện" — Vật BUN 0.
Kiến thức STEM trong sản pham. Tiền trình tô chức hoạt động dạy học. Công cụ và hình thức đánh giá nang lực định hướng nghé nghiệp của học sinh trong day học bài học STEM “Binh minh trong đên†”,. Rubrics đánh giá năng lực định hướng nghệ nghiệp của học sinh trong day học bai học STEM “Bình minh trong đêm ”.
cv series §7 Bang 2. Các nhân tố ảnh hưởng tới định hướng nghề nghiệp của học sinh theo mô Hình/SŒT :::::::-:::::ci:cicscc2ippist00100010070511231202312355536158356355851568355383855:58888315985833586 8588 92 Bảng 3. Thời gian thực nghiệm sư phạm. Danh sách học sinh thực nghiệm .--Q ĂĂ Sàn SSseseieeerrsee 96 Bang 3.
Thong kê trung bình các nhân tổ trước và sau chủ đề. Kết quả kiểm định Paired Samples T Test. Kết quả thu được năng lực định hướng nghé nghiệp của học sinh. Lượng hoá các mức độ dat được của từng hành vi nang lực định hướng nghé nghiép 001001 8.
Ti lệ phần trăm đánh giá các mức độ năng lực định hướng nghè nghiệp của học sinÌh. + 11 n1 1 0110111 V1 HH TH ng kt 121 Bang 3. Đánh giá mức độ biểu hiện hành vi nang lực định hướng nghề nghiệp của học sinh qua bai học SŠTEM. ch sHn HH HH ớy 124 Bảng 3.
Các mức độ học sinh đạt được ở năng lực thành Ct Ss 124 Bang 3. Các mức độ học sinh đạt được ở năng lực thành tố B. Các mức độ học sinh đạt được ở nang lực định hướng nghề nghiệp. Nhận xét và dé xuất giải pháp phát triển năng lực định hướng nghề ñighiệp:choitữnEIH0G(SNfisicsisneiioiiaiiii2ii1ii41i414044144411851334515811094135353543534833485 128 DANH MỤC BIEU ĐỎ Biêu đồ 3.
So sánh giá trị trung bình các nhân tổ trước vả sau thực nghiệm. Phan tram diém số học sinh đạt được ở năng lực thành tổ B.