ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC NGUYÉN ĐỨC BÌNH KÉT QUÁ ĐIÊU TRỊ BỆNH NHÂN LAO PHỎI MỚI AFB (+) BANG PHAC DO 6 THANG (2RHZE/4RHE) TẠI BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỎI THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC THÁI NGUYÊN - NĂM 2016 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN NGUYÉN ĐỨC BÌNH KÉT QUÁ ĐIÊU TRỊ BỆNH NHÂN LAO PHỎI MỚI AFB (+) BANG PHAC DO 6 THANG (2RHZE/4RHE) TẠI BỆNH VIỆN LAO VA BENH PHOI THAI NGUYEN Chuyên ngành: Nội Khoa Mã số: 60.40 LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC Hướng dẫn khoa học: PGS. Hoàng Hà THÁI NGUYÊN - NĂM 2016 LỜI cAM ĐUAI Tôi xin cam đ0an đây là công trình nghiên cứu của lôi. các số liệu, kết quả nêu lr0ng luận văn là trung thực và chơia từng đojợc công số ir0ng sất kỳ công lrình nghiên cứu nàO khác. Thai Ilguyén, 15 thang 11 nam 2016 Tác giả luận văn Hguyễn Đức bình LỜI cẢM ƠII Đề h0àn thành luận văn này lôi đã nhận được sự chỉ da, quan lam giảng dạy qia nhà teqong, dc phong ban cng aíc thầy cô.
Tôi xin leân leÙng am ơn đến: - San giám hiệu, Phòng Dad ta0 v6 phận Sau đại học, bộ môn llội, bộ môn La0 & bệnh Phối T»zgờng Đại học V - Daợc, Đại học Thái Tlguyên. - ban Giám đốc, Phòng kế hUạch Tổng hop, Phong Xét nghiém, cic Teung lâm lễ huyện, qác kh0a điểu lzị bệnh viện La0 & bệnh Phối Thdi [Iguyén. Đã nhiệt tình giúp đỡ, lạ0 nhiễu điều kiện thuận lợi ch0 lôi t2Ong quá tình học lận, công lác và hUàn thành luận văn này. Với lòng oiết ơn chân thành, lôi xin gửi lời đảm ơn sâu sac toi: PGS.
hUàng hà, nggời Thây đã lực tiếp chỉ oả0, hagóng dẫn lận lình le0ng suốt quá tình học lập và chỉ oả0, sửa chữa giúp lôi hUàn thành luận văn này. Tôi đăng xin sày lỏ lòng oiế! on chân thành đến đác Thây, cô le0ng hội đông kh0a học PGŒS. IIguyễn Tiến Dũng, PGS.TS Dqơng hông Thái, PGS.TS Iguyễn Tzong hiểu, TS. Phạm Kim Liên, TS.
Hguyễn Đắc Teung đã dành thời gian đọc và đóng góp nhiễu ý kiến quý oáu ch0 luận văn. đảm ơn qác đồng nghiệp, van ve gan, xa đã luôn giúp đỡ, động viên lôi le0ng quá teình học lập và thực hiện dé tai. Voi tinh cam than lhgơng nhát, lôi xin dành ch nhiing ngqoi thương yêu le0ng l0àn thể gia đình, nơi đã lạ0 điều kiện lỗi nhát, là điển lựa, nguồn động viên linh thân giúp lôi thêm niềm lin và nghị lực le0ng suối quá leình học lập và thực hiện nghiên đïu này. Thai Ilguyén, 15 thang 11 nam 2016 Tác giả luận văn Hguyễn Đức bình AFb AIDS ATI bBVL & bPTII bcG bi BOL bVDK cTcL cTcLQG cTL DOTS E (EMb) h (IITh) hIV MDI-Tb PcL T (MP) S (SM) TcMT TcVTTG WhO Z (PZA) 21 hZE/4ThHE 2IhZE/4Ih 2SThZE/1ThZE/ 5I3h3E3 DAHh MỤCc cÁc chỮ VIẾT TẮT Acid Fast bacillus (Vi khuẩn kháng a xí!) Acquired Immun0 Deficiency Syndr0me (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải) Amnual Tis Tusercul0sis InfecliOn (nguy cơ nhiễm la0 hàng năm) bệnh viện La0 & bệnh phôi Thái IIguyên bacilus calmeHe Guerin (Vác xin phòng bệnh la0) bệnh nhân bệnh nhân la0 bệnh viện đa kh0a chojơng trình chống la0 chojơng trình chống la0 quốc gia chojơng lrình la0 Directly Observed Treatment ShOrt cOurse (héa tri ligu ngăn ngày có kiêm s0át trực liếp) Elhamsul0I IsOniazid human Immun0Odeficiency Virus Mulli Drug Tesis†an† - Tusercul0sis (Ia0 đa kháng thuốc) Phòng chống la0 Tifampycin StrepiOmycin Tiêm chủng mở rộng Tổ chức V lế Thế giới WoOrld health OrganizatiOn Pyrazinamid Phác đồ IA Phác đồ Ib Phác đồ II - công thức điều trị lại MUc LUc LOI cAM DOATI 0987) 0907057.- SG St tt E111 EE1EE1EE18111111111111117111111111111111111 1111.-- 2:22:52 2CS+£2EE+tEEEEtEEEEeEEEeEEErerxrrerrerrrkx 3 1.1 Tình hình sệnh la0.----2- 2 ©++£©+++EEE+2EEE+2EEE+2EEEEEEEeErkrerrkrerrrrerrree 3 1.1 bệnh la0 lrên Thế giới.2 Bérth laO 6 ViGt nẽ .2 La0 phổi mới AFb (+) và Bémthh a0 pAGi .3 Sinh bệnh học.4 Triệu chứng lâm sàng la0 phôi.5 Triệu chứng cận lâm sàng la0 phỏi.3 Điều lrị la(.
¿- 6c tt E2 12110111211 11111 T1 T1 g1 H1 g1 g1 g1 1g gr ưnrệt 16 1.1 cơ sở kh0a học điều trị bệnh la0.2 Điều trị la0 troớcchiến lojợc DTS.3 chiến lojợc DOTS và các phác đồ 8 †háng.4 Phác đồ 6 tháng lrên thế giới.---2¿-22¿2++2+++2EE+vEEE+eErxrerrxrerrrrrrkx 22 1.5 TIghiên cứu điều trị la0 sằng phác đồ 6 tháng lại Việt Iam. ĐI TƠ|ỢIIG VÀ PhŒ|ƠIIG PhÁP IIGhIÊII cỨU.1 bệnh nhân nghiên cứu.2 Tiêu chuẩn lựa chọn.3 Tiêu chuẩn lOại trừ.4 Thời gian và địađiểm nghiên cứu .2 PhoJơng pháp nghiÊH CỨU.1 PhơJơng pháp nghiên cứu: mô lả.2 Thiết kế nghiên cứu: liến cứu và hồi cứu [25], [35], [40].3 cỡ mẫu và kỹ thuật chọn mẫu.4 Thực hiện phác đồ 6 tháng (2ThZE/4TThE).1 công thức điều trị viết lắt là (2TZE/4THE).2 Tiến hành điều trị phác đồ 6 tháng (2ThZE/4ThE).3 Kỹ thuậHhe0 dõi và giám sát và quản lý ir0ng quá trình điều trị.5 Tiêu chuẩn và chỉ liêu nghiên cứu .1 chỉ liêu về lâm sàng. 20 Phân lOại tác dụng phụ của thuốc .2 Tiêu chuẩn cậnlâm sàng.3 Đánh giá kết quả điều lrị.6 Phojơng pháp thu thập số liệu.7 XU LY 0 nh.8 ĐạO0 đức lr0ng ng hiÊH CỨU.1 Đặc điểm chung của bệnh nhân nghiên cứu.2 Kết quả điều trị của phác đồ 6 tháng (2ThZE/4T'hE).3 Phân lích các yếu lố ảnh hojởng kết quả điều trị của phác đồ 6 tháng.1 Mội số đặc điểm lâm sàng của sệnh nhân nghiên cứu.1 Đặc điểm về luỗi và giới.2 Đặc điểm lâm sàng.3 Đặc điểm cận lâm sàng.2 Kết quả điều trị của phác đồ 6 tháng (2ThZE/4ThE).3 Phân lích yếu lỗ ảnh hojởng kết quả điều tri của phác đồ 6 tháng .2:2£©5+2+++EE++2EEE+SEEEv2EEErtrxerrrkerrrrrcee 65 5.1 Đặc điểm chung của bệnh nhân nghiên cứu.2 Kết quả điều trị của phác đồ 6 tháng (2ThZE/4T'hE).3 Vếu lố ảnh hoJởng kết quả điều trị của phác đồ 6 tháng (2ThZE/4ThE). 66 TÀI LIỆU ThAM KhẢO.
2-2-5 ESkeEEE‡EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkerkerkerrker 68 PhU LUc 1. DAHh MỤC cÁc bẢïHG bang 3.1 Phan số đối loiợng nghiên cứu the0 nhóm luôi.2 Phân số đối loiợng nghiên cứu the0 nghề nghiệp.3 Lý d0 và0 viện của bệnh nhân.4 Đặc điểm liền sử và yếu tố nguy cơ mắc la0.5 Đặc điểm thời gian chân đÓán.6 Đặc điểm triệu chứng 10àn thân, cơ năng, thực thể khi và0 viện.7 Kết quả xét nghiệm đờm †ìm AFb khi và0 viện .8 Đặc điểm lăng Ure và crealinin máu của bệnh nhân khi và0.9 Đặc điểm lăng AST và ALTcủa sệnh nhân khi và0 viện .10 Đặc điểm lãng Acid Uric máu của bệnh nhân khi và0 viện bảng 3.11 Đặc điểm hc, hb của bệnh nhân khi và0 viện .12 Đặc điểm bc, Vss của bệnh nhân khi và0 viện.13 Đặc điểm tôn thojơng cơ sản lrên phim XQ phi chuẩn.14 Kết quả thay đổi triệu chứng 10àn thân sau điều lrị.15 Kết quả thay đổi triệu chứng cơ năng và thực thé sau điều trị.16 Kết quả nhuộm đờm tìm AFb qua điều lrị.17 Thay đôi các chỉ số sinh hóa máu †rojớc và sau điều lrị.18 Kết quả thay đôi công thức máu, Vss trojớc và sau điều lrị.19 Kết quả điều lrị chung.20 Vếu lố giới nh ảnh hoJởng kết quả điều lrị.21 Vêu lô luôi anh hojong kêt quả điêu ÏTỊ.22 Yéu 16 thoi gian chân đ0án ảnh hojởng kết quả điều trị .23 Phân l0ại lâm sàng mức lác dụng phụ của thuốc ảnh hojởng kết qua ;70i8 0 48 bảng 3.24 Mức độ AFb ảnh hojởng kết quả điều lrị.25 Mức độ t6n thojong Xquang amh hojong két quả điều lrị.26 Mức độ lổn thoJơng hang ảnh hoiởng kết quả điều trị.27 Mức độ lăng Vss ảnh hojởng kết quả điều lrị.28 Mức độ lăng bc lymph0 ảnh hojởng kết quả điều lrị.29 Mức độ lăng các men gan AST và ALT ảnh hơjởng kết quả điều trị .30 Mức độ lăng Ure và crealinin ảnh hoJởng kết quả điều lrị.31 Mức độ lăng Acid Uric ảnh hojởng kết quả điều lrị. 52 DAHh MỤC cÁc bIÊU biểu đồ 3.1 Phân só đối loJợng nghiên cứu the0 giới biểu đồ 3.2 Đặc điểm khởi phái sệnh.3 Phân l0ại các kết quả điều trị. ĐẶT VÁN ĐÈ bojoc sang thế kỷ XXI bệnh La0 tiếp lục là một thách thức lớn đối với nhân l0ại, hàng năm có § triệu trojờng hợp la0 mới và 1,5 triệu ngojời sj chết dO can bệnh này [71], [72], [73].
Fúi ngắn thời gian điều lrị bệnh la0 là một lr0ng những m0ng muốn của các chuyên gia điều trị tr0ng lĩnh vực la0. Đầu †hế kỷ XIX tệnh la0 điều trị với thời gian là 24 tháng, tiếp sau là 18 và 12 tháng, mãi ch0 đến những năm 1980, hóa lrị ngắn ngày ra đời có thời gian điều trị bệnh la0 chỉ còn là 8 tháng [67], [68], [75]. Hăm 2010, TcVTTG khuyến cá0 sử dụng phác đồ điều trị 6 tháng (2ThZE/4ThE) có rifampicin và không dùng phác đồ điều tri 8 thang (2SThZ(E)/6hE) d0 những bằng chứng nghiên cứu về hiệu quả của phác đồ điều trị 6 tháng. ch0 đến nay, nhiều nơjớc lrên thế giới đã sử dụng phác 6 tháng (2ThZE/4ThE) đề điều trị ch0 bệnh nhân la0 mới [74].
Việt Ham là nơøjớc nhiều năm đứng thứ 12 lr0ng 22 nojớc có tỷ lệ bệnh la0 ca0 nhất thể giới. Ilojớc la thực hiện chiến lojợc điều trị la0 bằng hóa trị ngắn ngày có kiếm s0át trực liếp (iếng Anh: D0TS) sa0 phủ 100% dân số trên 10am quốc, điều trị sệnh la0 †he0 các công thức 8 thang. chojong trình chống la0 quốc gia (cTcLQG) vẫn gặp nhiều khó khăn và thách thức đề kiểm s0át căn bệnh nguy hiểm này [38], [44], [49]. Áp dụng công thức 6 tháng tr0ng cộng đồng nhằm điều tri bệnh nhân la0 lối hơn, nhanh chóng hơn là một nhiệm vụ quan trọng và cấp thiết lr0ng tình hình dịch lễ bệnh la0 lại Việt am hiện nay.
Iăm 2014, bệnh viện La0 và bệnh phổi Thái Hguyên (bVL&BbPTII) áp dụng phác đồ 6 tháng tr0ng điều trị la0 phổi mới AFb (+). Đây là một thay đôi chuyên môn lớn rất đơjợc sự quan lâm của cTcLQG cũng nhọ thầy thuốc chuyên kh0a về những kết quả của phác đồ [15], [19], [20], [21]. 2 Tuy nhiên, lại bệnh viện La0 & bệnh phổi Thái IIguyên chơỊa có một nghiên cứu nà0 về kết quả của việc áp dụng phác đồ 6 tháng (2ThZE/4ThE) lrên những bệnh nhân la0 phổi mới AFb (+). Vì vậy chúng lôi tiến hành nghiên cứu đề lài này với mục liêu: 1.
Mô tả kết quả điều †ị sệnh nhân la0 phổi mới AFEb (+) điều tei phac đồ 6 tháng (2ÏhZE/ATHhE) lại sệnh viện La0 và bệnh phổi Thái ITguyén; 2. Phân lích qíc yếu lô ảnh hojớng kết quả diéu ki.1 Tình hình bệnh la0 1.1 bệnh la0 tên Thế giới bệnh la0 gắn liền với xã hội l0ài ngojời hàng ngàn năm nay, trên thế giới không một quốc gia nà0, một khu vực mnà0, một dân lộc nà0 không có bệnh la0 và ngơiời chết d0 la0 [37], [60]. cuối thế kỷ XIX nggiời ta mdi siết đolợc nguyên nhân gây ra căn bệnh nguy hiểm đó là d0 trực khuẩn la0 đã đoiợc T0ber† K0ch - nhà kh0a học ngoiời Đức phát hiện ra năm 1882 [31], [60], [63].