NGUYỄN BỈNH KHÔI TOÁN 6 TOÁN PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP TẬP 2 A A∩B B O x 0 1 2 3 4 5 6 7 π π π π π π π ππ π π π π LƯU HÀNH NỘI BỘ π π π π π π MỤC LỤC TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO MỤC LỤC I SỐ VÀ ĐẠI SỐ 1 Chương 5. Phân số 2 Bài 1. PHÂN SỐ VỚI TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ LÀ SỐ NGUYÊN. 2 A Kiến thức cần nhớ.
Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau. Biểu diễn số nguyên ở dạng phân số. 2 B Kĩ năng giải toán.
Nhận biết phân số, viết phân số. Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,.) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước. Viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn các điều kiện liên quan đến phân số. Tìm điều kiện để biểu thức là một phân số.
Tìm điều kiện để một biểu thức phân số có giá trị là một số nguyên. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau. Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước. Tìm số nguyên chưa biết thỏa mãn điều kiện bằng nhau của phân số.
Nhận biết các cặp phân số bằng nhau. Bài tập rèn luyện. Bài tập bổ sung. Bài tập trắc nghiệm.
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. 20 A Kiến thức cần nhớ. 20 B Kĩ năng giải toán. Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương.
Điền số thích hợp vào chỗ trống. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau. Viết các phân số bằng với một phân số cho trước. Giải thích sự bằng nhau của các phân số 24 Dạng 5.
Nhận biết phân số tối giản. Rút gọn phân số. Chọn ra các phân số bằng nhau. Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,.
) dưới dạng phân số với số đo cho trước. Tìm các phân số bằng với phân số đã cho. Bài tập rèn luyện. NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 i MỤC LỤC TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 2.
Bài tập bổ sung. Bài tập trắc nghiệm. SO SÁNH PHÂN SỐ. 38 A Kiến thức cần nhớ.
38 B Kĩ năng giải toán. Tìm mẫu chung nhỏ nhất của các phân số. Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu dương cho trước. Quy đồng mẫu số các phân số.
So sánh các phân số đưa được về cùng mẫu. So sánh các phân số không cùng mẫu. So sánh hai đại lượng cùng loại (thời gian, khối lượng, độ dài,. Bài toán có lời văn.
Bài tập rèn luyện. Bài tập bổ sung. Bài tập trắc nghiệm. 51 LUYỆN TẬP CHUNG.
53 A Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau. 53 B So sánh phân số. Hốn số dương.
NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 PHẦNI SỐ VÀ ĐẠI SỐ 2 TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Chûúng PHÂN SỐ 5 PHÂN SỐ Baâi 1 PHÂN SỐ VỚI TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ LÀ SỐ NGUYÊN AA KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Mở rộng khái niệm phân số a a Ta gọi , trong đó a, b ∈ Z, b ̸= 0 là phân số, a là tử số (tử) và b là mẫu số (mẫu) của phân số. Phân số đọc b b là a phần b. Ta có thễ dùng phân số để ghi (viết, biểu diễn) kết quả phép chia một số nguyên cho một số nguyên khác 0. 2 Phân số bằng nhau a c Hai phân số , (b, d ̸= 0) bằng nhau nếu a · d = b · c.
b d a c Điều kiện ad = bc gọi là điều kiện bằng nhau của hai phân số và. b d 3 Biểu diễn số nguyên ở dạng phân số n n n Mỗi số nguyên n có thể coi là phân số (viết = n). Khi đó số nguyên n được biểu diễn ở dạng phân số. 1 1 1 BA KĨ NĂNG GIẢI TOÁN ✓ Nhận biết phân số với tử số và mẫu số là các số nguyên.
¤ ✓ Nhận biết hai phân số bằng nhau và quy tắc bằng nhau của hai phân số. ✓ Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số. Nhận biết phân số, viết phân số ○ Để nhận biết cách viết nào là một phân số, ta dựa vào định nghĩa phân số tổng quát đã nêu ở phần lý thuyết. a ○ Khi viết một phân số theo cách đọc ta viết phân số đó dưới dạng.
Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số: 3 −2,5 −4 0 A. a Phân số với a, b ∈ Z, b ̸= 0. A, B sai vì 6,7; −2,5 không phải số nguyên. C sai vì mẫu phải khác 0.
NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 3 Chương 5. Phân số TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Chọn đáp án D □ Ví dụ 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số: −3,2 −5 9 6 A. a Phân số với a, b ∈ Z, b ̸= 0.
A, D sai vì −3,2; −1,7 không phải số nguyên. C sai vì mẫu phải khác 0. Viết các phân số sau: a) Một phần ba; b) Không phần tám; c) Âm ba phần tư; d) Âm hai phần mười một. Viết các phân số sau: a) Một phần tám; b) Bốn phần năm; c) Âm hai phần sáu; d) Âm hai phần âm năm.
Phép chia 9 : (−7) được viết thành. Viết các phép chia dưới dạng phân số: a) 1 : 7; b) 5 : (−3); c) −7 : 15; d) (−4) : (−7). Viết các phép chia dưới dạng phân số: a) 4 : 17; b) 1 : (−6); c) −4 : 13; d) (−3) : (−8). Cho tập hợp A = {5; 7; −4}.
Viết tập hợp B các phân số có tử số và mẫu số thuộc tập hợp A trong đó tử số khác mẫu số. Cho tập hợp E = {3; 0; −1}. Viết tập hợp F các phân số trong đó a, b ∈ E. Dùng cả hai số sau để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết một lần) a) 5 và 9; b) −2 và 3; c) −4 và −5; d) 0 và −3.
Dùng cả hai số sau để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết một lần) a) 2 và 7; b) −2 và 11; c) −9 và −11; d) 2 và 0. Cho tập hợp C = {1; 3; −2}. Viết tập hợp D các phân số có tử số và mẫu số thuộc tập hợp C trong các tử số khác mẫu số. Cho tập hợp G = {3; 0; −4}.
Viết tập hợp H các phân số trong đó a, b ∈ G. Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,.) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước Để biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,.) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước chú ý quy tắc đổi đơn vị, chẳng hạn: 1 m= 10 dm; 1 m2 = 100 dm2 ; 1 m3 = 1000 dm3. Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là 3/68 GV. NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 4 1.
PHÂN SỐ VỚI TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ LÀ SỐ NGUYÊN TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO a) Mét: 1 dm; 17 cm; 417 mm. b) Mét vuông: 7 dm2 ; 319 cm2. c) Mét khối: 41 dm3 ; 51233 cm3. 1 17 417 a) 1 dm = m; 17 cm = m; 417 mm = m.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là a) Kg: 3 hg; 13 dag; 277 g. b) Yến: 9 kg; 37 hg; 143 dag. c) Tấn: 7 tạ; 29 yến; 199 kg. 3 13 277 a) Kg: 3 hg = kg; 13 dag = kg; 277 g = kg.
10 100 1000 9 37 143 b) Yến: 9 kg = yến; 37 hg = yến; 143 dag = yến. 10 100 1000 7 29 199 c) Tấn: 7 tạ = tấn; 29 yến = tấn; 199 kg = tấn. Viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn các điều kiện liên quan đến phân số Để viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn các điều kiện liên quan đến phân số ta thường làm theo các bước sau: Bước 1. Đưa các phân số đã cho về dạng số nguyên hoặc số thập phân; Bước 2.
Tìm ra tập hợp số nguyên thỏa mãn điều kiện đề bài. Viết tập hợp A các số nguyên x biết rằng: −24 −6 −44 −4 a) ≤x≤ ; b) ≤x<. Viết tập hợp B các số nguyên x biết rằng: −18 −30 −10 a) ≤ x ≤ 0; b) <x≤. NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 5 Chương 5.
Phân số TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO −18 a) ≤ x ≤ 0 ⇒ −6 ≤ x ≤ 0 ⇒ x ∈ {−6; −5; −4; −3; −2; −1; 0}. Viết tập hợp D các số nguyên x biết rằng: −18 −30 −10 a) ≤ x + 1 ≤ 0; b) <x:2≤. Viết tập hợp C các số nguyên x biết rằng: −24 −6 −44 −4 a) ≤x−2≤ ; b) ≤2−x<. Tìm điều kiện để biểu thức là một phân số B A Để tìm điều kiện sao cho biểu thức là một phân số ta làm theo các bước sau: B Bước 1.
Chỉ ra A, B ∈ Z; Bước 2. Cho biểu thức M = với n là số nguyên: n a) Tìm điều kiện của số nguyên n để M là phân số. b) Tìm phân số M , biết n = 1; n = 4; n = −7. a) Để M là phân số thì n ∈ Z, n ̸= 0.
Cho biểu thức P = với n là số nguyên: n−3 a) Tìm điều kiện của số nguyên n để P là phân số. b) Tìm phân số P , biết n = 0; n = 6; n = −6. NGUYỄN BỈNH KHÔI – 0909 461 641 6 1. PHÂN SỐ VỚI TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ LÀ SỐ NGUYÊN TÀI LIỆU TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Lời giải.
a) Để P là phân số thì n ∈ Z, n ̸= 3. Cho biểu thức N = với n là số nguyên: n a) Tìm điều kiện của số nguyên n để N là phân số. b) Tìm phân số N , biết n = 3; n = 5; n = −7. a) Để N là phân số thì n ∈ Z, n ̸= 0.
Cho biểu thức Q = với n là số nguyên: n+2 a) Tìm điều kiện của số nguyên n để Q là phân số. b) Tìm phân số Q, biết n = 1; n = 5; n = −5. a) Để Q là phân số thì n ∈ Z, n ̸= −2. Tìm điều kiện để một biểu thức phân số có giá trị là một số nguyên a .