BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM Tutt xt TRANG PHUC NAM Bién Soan: ThS. Nguyễn Thị Ngọc Quyên www.vn THIẾT KẾ TRANG PHỤC NAM Ấn bản 2014 Mục Lực mm MỤC LỤC 0/219 27 ÔồỔồỒỔỒÓÚÓ O idddd. II BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM. co HH HH HH HH hy 1 1.1 KHÁI NIỆM PHƯƠNG PHÁP ĐO TRỰC TIẾP.L - L nĐSỲ SH ng ey 1 II.
EEE EEE LEELA EEE O EEA UE EOE nae 1 1.2 DUNG CỤ ỔO:.c cu ng nh ng TH nu ng ni ng ng TT 0 1 118 ty 2 1.2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỐC ĐO NHÂN TRẮC. Lọ LH HH Hành hi 3 I0) c1; ad.1 Phương pháp ổO áO. cu HH HH nọ cọ ch ti cv cv cv 4 1.2 Phương pháp đo quần 1.3 Bảng thông số kích thước thiết kế công nghiệp quần áo nam sinh viên.4 Bảng thông số thành phẩm các chủng loại sản phẩm.3 THÔNG SỐ MẪU THIẾT KẾ. - -c 111113 1v kg ng g1 ng kết 12 2.4 CÁCH TÍNH VẢI.
Q1 122v ng vn TT TH TT kg ket 12 2.5 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ.- -¿ ¿2 111222102111 125531 111g 1 vn ng re 12 2.1 Thiết kế thân trước (Hình 2.---««« «ch nh ng 12 2.2 Thi€t KE thAN. 13 Vay, an jhh.4 Thiết kế bâu áo:.6 PHUONG PHAP CHUA DUONG MAY .7 PHUONG PHAP LAP RAP SAN PHAM. 18 CÂU HỎI ÔN TẬP.19 BÀI 3: THIET KE BO PYJAMA CO BAN.4 CÁCH TÍNH VẢI. n1 L1 12 2n kg TT kg ket 22 3.5 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ.
i0 11122210 1111119531 1v 1kg vn key 22 BSA TRICE KE nh 6 e. 22 ky :dadđiđiiẳẳẳẳẳẳâẳẳẳâẳầẳầaa.6 PHƯƠNG PHÁP CHỮA ĐƯỜNG MAY .cccn SH SH ng kết 27 3.7 PHƯƠNG PHÁP LẮP RÁP SẢN PHẨM. CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 4: THIET KE BO PYJAMA KIEU GIA VEST.3 THÔNG SỐ MẪU THIẾT KẾ .4 CÁCH TÍNH VẢI.5 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ. --¿- L2 223111222511 11 1111555 111kg 2 1kg kg kết 31 mm Mục Lực CN.6 PHUONG PHAP CHUA DUONG MAY.
-L 1L 1121 vn H TH ng vn ng key 34 4.7 PHUONG PHAP LAP RAP SẢN PHẨM.LL L1 HH ng vn ngay 35 e0. 35 BÀI 5: THIẾT KẾ QUẦN ĐÙI LƯNG THUN. LH HH HH HH ngư như 36 5. LH TH HT TT ng KT ng kg kg va 36 e0 00:02.3 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ .¿- 2 0111223023 311111258 11119031 k vn ng kg ryy 37 5.1 Thiết kế thân quần.4 PHUONG PHAP CHUA DUONG MAY .5 PHUONG PHAP LAP RAP SAN PHAM.38 CÂU HỎI ÔN TẬP.
38 BAI 6: THIET KE QUAN DUI THE THAO 39 6.3 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ .¿- L2 22 3112222111111 1953 111119131 vn ng kg gry 40 ca, ác. nan ng cố.4 PHƯƠNG PHÁP CHỪA ĐƯỜNG MAY. c LH HT ng TT gen vn rên 41 6.5 PHƯƠNG PHÁP LẮP RÁP SẢN PHẨM.-L LH HS HS TS ng na rên 41 le 2100:1909) 087 2d. 41 BAL 7: THIET KE QUAN TAY KHONG LY.sscccsssssesssseceessseeessseneessseeseesseeeessseeesessensesens 42 rà N00) cNHí(((ớO.
-- ck L1 2111119031111 1kg ng kg K11 kg 7.3 THÔNG SỐ MẪU THIẾT KẾ. ¿+ 2 1313112122311 11 11525 111kg 2 KH ng kg in 46 r1e\eo mi) 0/0.5 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ 46 7.1 Thiết kế thân trước:.2 Thiết kế thân sau:.6 PHUONG PHAP CHUA DUONG MAY .7 PHUONG PHAP LAP RAP SAN PHAM. 48 BÀI 8: THIET KE QUAN TAY CÓ LY.--- KH HH HH g 49 8/10/1571) c0.5 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ .¿- L2 2231112201111 11 993011111 vn ng kg gưyy 51 8.2 Thiết kế thân sau.6 PHUONG PHAP CHUA DUONG MAY .7 PHUONG PHAP LAP RAP SAN PHAM. 53 CÂU HỎI ÔN TẬP.
54 HƯỚNG DẪN MO TA MON HỌC Thiết kế trang phục nam là môn học chuyên nganh thiét kế thời trang, sinh viên sẽ được thực hiện thiết kế rập 2D các loại trang phục nam để chuẩn bị làm đồ án thiết kế trang phục trong chương trình đào tạo Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức về phương pháp đo cơ thể nam; cấu trúc sản phẩm, phương pháp tính vải, phương pháp thiết kế, quy trình cắt, may; yêu cầu kỹ thuật các sản phẩm áo sơ mi, pyjama, quần đùi, quần tây. NỘI DUNG MÔN HỌC -_ Bài 1: Phương pháp đo cơ thể nam. -_ Bài 2: Thiết kế áo sơ mi. -_ Bài 3: Thiết kế bộ pyjama cơ ban.
- Bai 4: Thiết kế bộ pyjama kiểu giả vest -_ Bài 5: Thiết kế quần đùi lưng thun -_ Bài 6: Thiết kế quần đùi thể thao -_ Bài 7: Thiết kế quần tây không ly -_ Bài 8: Thiết kế quần tây có ly KIẾN THỨC TIỀN ĐỀ Môn học Thiết kế trang phục nam đòi hỏi sinh viên phải có nền tảng về máy thiết bị may, vật liệu dệt may, kỹ thuật may ( thiết kế và lắp ráp các chỉ tiết trên sản phẩm ao, quan) HƯỚNG DẪN YÊU CÂU MÔN HỌC Người học phải dự học đầy đủ các buổi lên lớp; có tài liệu học tập; chuẩn bị dụng cụ học tập, nguyên phụ liệu may và thực hiện các bài thực hành thiết kế rập, cắt may tại lớp. CÁCH TIẾP NHẬN NỘI DUNG MÔN HỌC Để học tốt môn này, người học cần đọc trước lý thuyết trong bài giảng, tham dự đầy đủ các buổi học. Vào lớp phải có dụng cụ học tập gồm: bài giảng, thước cây, thước dây, kim may tay, kim máy, thuyền, suốt, kéo bấm, kéo cắt giấy, kéo cắt vải, phấn vẽ, nguyên phụ liệu, keo. PHUONG PHAP DANH GIA MON HOC Môn học được đánh giá với phần thi thực hành, điểm đánh giá gồm: -_ Điểm quá trình: 70% điểm trung bình của các bài thực hành may trên lớp.
-_ Điểm kiểm tra: 30% điểm trung bình các bài thực hành thiết kế rập BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM Sau khi học xong bài này, sinh viên có thể: - _ Hiểu khái niệm phương pháp đo, các dụng cụ đo; - _ Xác định được các điểm mốc đo trên cơ thể nam; - _ Các kích thước liên quan đến thiết kế trang phục nam; Phương pháp đo cơ thể nam.1 KHÁI NIỆM PHƯƠNG PHÁP ĐO TRỰC TIẾP 1.1 Khái niệm: Tiến hành đo ngay trên cơ thể người bằng dụng cụ đo [Hình 1]. Đo trực tiếp là sử dụng các dụng cụ đo như thước dây, thước đo chiều cao và một số dụng cụ phụ trợ để giới hạn các mốc đo, tiếp xúc trực tiếp trên cơ thể người và cho ra kết quả trực tiếp.1 Phương pháp đo trực tiếp truyên thống Pa BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM 1.2 Dụng cụ đo: - Dung cu do kích thước chiều cao: Hình 1.2 Dụng cụ đo kích thước chiêu cao -_ Dụng cụ đo kích thước chiều dài và kích thước vòng: thường sử dụng thước dây. Thước dây là loại thước bằng nhựa mềm, dùng đo chiều dài theo bề mặt, có độ chính xác là + 1(mm).3 Thước dây Hình 1.4 Đo thông số bằng thước dây -_ Dụng cụ đo kích thước rộng, dầy BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM Thước đo rộng và dầy: sử dụng các loại thước kẹp. Cấu tạo gồm một thước thẳng trên thân có ghi đơn vị, thước có 2 mỏ kẹp, một mỏ cố định, một mỏ di động đến vị trí cần đo.
Sử dụng để đo bề dầy các vị trí mà mỏ kẹp có thể tiếp xúc được.5 Do bề dày 1.2PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MỐC ĐO NHÂN TRẮC Stt Mốc đo Phương pháp xác định 1 | Đỉnh đầu (Vertex) Điểm cao nhất của đỉnh đầu khi đầu ở tư thế chuẩn. 2_| Đốt sống cổ 7 (cervicale) Đốt xương nằm trên đường chân cổ phía sau và trồi ra khi ta cúi đầu. 3 |Gốc cổ vai (hight piont of | Giao điểm của đường cạnh cổ với đường vai nằm shoulder) trên mép ngoài đường chân cổ 4 | Hõm ức cổ (suprasternale) | Điểm giữa bờ trên xương ức, chỗ lõm nhất nằm giữa đường chân cổ phía trước. 5_| Mỏm cùng vai (akromion} Điểm nhô ra phía ngoài nhất của mỏm cùng xương vai.
6 | Điểm đầu ngực (nipples) Điểm ngay đầu mũi nhũ. 7| Rốn (omphalion) Điểm nằm ngay giữa rốn 8 | Đường ngang eo Đường thẳng song song với mặt đất nằm trên rốn 2cm và đi qua nơi hẹp nhất của phần thân 9_ | Điểm mào chậu (iliocristale) | Điểm nhô ra phía ngoài nhất của mào chậu. 10 | Điểm đáy chậu Điểm thấp nhất của phần xương chậu. Điểm xác định giới hạn phía trên cùng của đũng quần 11 | Điểm đầu gối (genu) Điểm chính giữa mặt trước xương bánh chè.
12 | Khuyu tay (olecranon) Điểm nhô ra nhất về phái sau của mỏm khuỷu khi tay duỗi thẳng. 13 | Mắt cá chân (sphyrion} Điểm thấp nhất của mắt cá trong BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM 1.3 PHƯƠNG PHÁP ĐO 1.1 Phương pháp đo áo Thông số Kỹ thuật đo Dài áo Đo từ đốt sống cổ 7 xuống qua khỏi mông, dài ngắn tùy ý Thông số Kỹ thuật đo Ngang vai Đo từ đầu vai phải sang đầu vai trái ( qua xưởng mỏm vai 3 - 4 cm) Dài tay Từ điểm ngang vai xuống mắt cá tay ( qua điểm mắt cá tay 2cm} Cửa tay Đo vòng quanh bàn tay (Người được đo chụm lòng bàn tay lại) Vòng cổ Đo vòng quanh chân cổ, vừa sát, chèn thêm một ngón tay khi do Vòng ngực Đo vòng quanh chỗ lớn nhất của ngực Vòng mông Đo vòng quanh chỗ lớn nhất của mông 1.2 Phương pháp đo quần Thông số Kỹ thuật đo Dài quần Đo từ ngang eo đến qua mắt cá chân, dài hay ngắn tùy ý Đo hạ gối Đo từ ngang eo đến trân xương đầu gối Đo hạ đùi Đo từ ngang eo đến ngang đùi ( 32 - 37 cm) Vòng eo Đo vòng quanh eo Vòng mông Đo vòng quanh mông chỗ to nhất Vòng đùi Đo vòng quanh đùi Vòng gối Đo vòng quanh gối ( tư thế mẫu ngồi trên ghế, chân hơi gập lại) 1.3 Bảng thông số kích thước thiết kế công nghiệp quần áo nam sinh viên STT TSKT Số lượng cỡ số nam sinh viên tuổi 17-18 1 Cao đứng 157 | 157 | 163 | 163 | 163 | 169 | 169 | 169 | 169 2 Vòng ngực 70 74 74 78 82 74 78 82 86 3_ | Cao đốt sống cổ 7 | 131.9 9 Dài chân trong | 74.6 10 Dài vai con 13.8 13 | Vòng bắp chân | 30.4 16 Vòng bắp tay 22.9 BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NAM STT | TSKT Số lượng cỡ số nam sinh viên tuổi 20-21 1 | Cao đứng 164 164 164 164 170 170 170 176 2_ | Vòng ngực 78 82 86 90 82 86 90 86 Cao đốt sống 3 |cổ7 139.2 Dài chân 9 | trong 75.0 Vòng bắp 12 | chân 32.0 14 | Vòng bắp tay 24.