MÔ ĐUN 03: XỬ LÝ VĂN BẢN Bộ môn Tin học 1 Nội dung 3. Giới thiệu chung về Microsoft Word 3. Định dạng văn bản 3. Chèn các đối tượng vào văn bản 3.
Một số thao tác cơ bản 3. Thiết kế trang in và in 2 Giới thiệu chung về Microsoft Word Văn bản theo nghĩa thông thường: Là một phương tiện để ghi tin và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này đến chủ thể khác bằng một ký hiệu hoặc ngôn ngữ nhất định. Văn bản trên máy vi tính: Là một tập tin chứa tập hợp các ký tự số, chữ cái, dấu và các ký tự đặc biệt khác. Mỗi nhóm ký tự được viết liền nhau và được phân cách bằng một ký tự trắng tạo thành một từ (từ ngắn nhất chỉ có một ký tự, từ dài nhất thì số ký tự không giới hạn).
Các từ hợp lại thành câu. 3 Một số loại văn bản Một số loại văn bản Ví dụ Văn bản pháp quy Thông tư Quy định Chuẩn kỹ năng CNTT Văn bản hành chính Báo cáo tổng kết năm học Văn bản thông thường Đơn xin nghỉ học Trong văn bản thông thường, ngoài các kí tự là chữ (chữ cái, chữ số, kí tự đặc biệt) thì có thể đưa vào một trong các thành phần sau: Bảng dữ liệu thống kê Ảnh chụp, ảnh scan 4 Các loại biểu đồ Tệp tin văn bản Văn bản khi lưu ở dạng điện tử sẽ có định dạng mở rộng sau: .pdf 5 Hệ soạn thảo văn bản Kháiniệm: Là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản Nhập (gõ) và lưu trữ văn bản Biên tập văn bản: Sửa đổi ký tự và từ và sửa đổi cấu trúc văn bản Trình bày văn bản: định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản Một số chức năng khác: Tìm kiếm và thay thế, tạo chữ nghệ thuật, kiểm tra chính tả, ngữ pháp, hiển 6 thị văn bản dưới nhiều góc độ khác nhau… Qui tắc định dạng văn bản hành chính (Thông tư số 01/2011/TT-BNV của Bộ nôi vụ) Phần họ và tên của người ký các văn bản hành chính được định dạng: chữ thường, kiểu đứng, đậm Quyền của người ký văn bản hành chính được định dạng: chữ hoa, kiểu đứng, đậm Các phần mềm xử lý văn bản Phần mềm OpenOffice Writer: Là một phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ phần mềm văn bản miễn phí OpenOffice.org hay gọi tắt là OpenOffice được xây dựng trên phiên bản StarOffice mã nguồn mở của Sun Microsystems. Phần mềm LibreOffice Writer: Phần mềm Libre Office phù hợp với người dùng thích sáng tạo và hay phải thuyết trình. Phần mềm Microsoft Office Word: Được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty nổi tiếng Microsoft 8 3.
Giới thiệu chung về Microsoft Word 3. Giới thiệu về Microsoft Word 3. Soạn thảo và hiệu chỉnh văn bản 3. Các thao tác với tệp văn bản 9 Giới thiệu chung về Microsoft Word Khởi động Microsoft Word Cách 1: Start All Programs Microsoft Office Microsoft Word 2010 Cách 2: Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word 10 Màn hình làm việc của Word Thanh tiêu đề (Title Thanh thực đơn (Ribbon) bar) Thanh cuộn (Scroll Thanh công cụ bars) (Tool Bar) Thanh thước (Ruler) Vùng soạn thảo 11 Thanh trạng thái (Status Các nút chuyển chế độ hiển bar) thị cửa sổ Ribbon 1 3 4 2 Ẩn/ hiện Ribbon C1: Nhấn biểu tượng bên phải thanh Ribbon C2: Chuột phải vào thanh Ribbon, chọn Minimize the Ribbon C3: Nhấn đúp tab hiện tại Để khôi phục, làm lại thao tác 1 trong 3 cách trên 12 Hệ thống Menu 13 Chức năng Paster Preview 14 Chế độ màn hình View Trong nhóm Document Views, chọn chế độ hiển thị Hoặc 15 Chế độ Zoom View Trong nhóm Zoom Chọn lệnh Zoom Hoặc Zoom Level Zoom In Zoom Out 16 Điều chỉnh độ phóng đại 1 2 1 Mức độ phóng đại 2 Thanh trượt phóng đại 3 Phóng to 3 4 4 Thu nhỏ Thiết lập mức độ phóng đại trong khoảng 10% đến 500%, hoặc để Word tự động điều chỉnh mức độ phóng đại Vị trí của điểm chèn văn bản sẽ xác định vùng diện tích phóng to/thu nhỏ Chỉ điều khiển cách hiển thị trên màn hình, không ảnh hưởng đến kích thước chữ khi in ra 17 Sử dụng tính năng Hiển thị trong chế độ Bảo vệ Áp dụng thuộc tính chỉ đọc cho tệp tin cho đến khi bạn xác nhận nó Có thể mở một tệp tin trong chế độ này khi bạn muốn đảm bảo không có những sự thay đổi vô ý trong khi xem tệp tin Để kích hoạt chế độ này, nhấp chuột vào thẻ File và chọn Open để định vị tệp tin, sau đó chọn mũi tên cạnh nút Open và chọn Open in Protected View Bạn sẽ không thể thực hiện được bất kỳ thao 18tác nào cho đến khi bạn chọn Enable Editing Sử dụng tính năng Hiển thị trong chế độ Bảo vệ Thuộc tính của tập tin khi trong chế độ này: Bạn có thể quan sát thêm các thông tin về chế độ này hoặc chọn một hành động khác Nếu bạn cố gắng lưu tệp tin mà không tắt chế độ Hiển thị được Bảo vệ : 19 Kết thúc Microsoft Word C1: Chọn File Exit C2: Nhấn nút đóng ( ) bên phải thanh tiêu đề C3: Nhấn Alt + F + X C4: Nhấn Alt + F4 C5: Trên thanh tiêu đề Chuột phải Close 20 Kết thúc Microsoft Word Chú ý: Khi thay đổi nội dung trong MS Word? 21 Các bước soạn thảo văn bản tiếng Việt Khởi động chương trình phần mềm gõ tiếng Việt (Unikey/Vietkey) Chọn bảng mã, kiểu gõ, font chữ, cỡ chữ Gõ nội dung văn bản Hiệu chỉnh, định dạng văn bản Lưu ra đĩa hoặc in ấn 22 Hiệu chỉnh văn bản Di chuyển con trỏ chuột Cách 1: Sử dụng chuột Nhấp chuột vào vị trí mà ta muốn trỏ con chuột đến Cách 2: Sử dụng bàn phím 23 Sang phải một ký tự Sang trái một ký tự Lên một dòng Xuống một dòng Về đầu dòng Home Về cuối dòng End Lên một trang màn hình Pg Up Xuống một trang màn hình Pg Dn Đến đầu văn bản Ctrl+Home Đến cuối văn bản Ctrl+End 24 Nhập và Chỉnh sửa văn bản Vị trí con trỏ Thanh thẳng đứng nhấp nháy trên màn hình thể hiện nơi Word sẽ chèn các ký tự hoặc dán một nội dung nhập văn bản (Insertion Point) Nhập văn bản Word tự động chèn văn bản vào bên phải của vị trí con trỏ nhập văn bản, di chuyển phần văn bản hiện có sang phải.
(Typing Text) Xóa văn bản Để xóa các ký tự bên phải, nhấn phím. Để xóa các ký tự bên trái, nhấn phím. (Insert/Overtype) Bao gói từ Khi đủ số lượng từ trên một dòng, từ kế tiếp tự động nhảy xuống hàng kế tiếp. Khi không muốn Word Wrap, nhấn phím để (Word Wrap) kết thúc đoạn.
Dòng trống Để chèn một dòng trống, nhấn phím ở đầu hoặc cuối đoạn. (Blank Lines) 25 Chọn văn bản Chọn một nội dung bất kì: + Đặt con trỏ vào vị trí đầu khối văn bản + Nhấn và giữ phím Shift + Nhấn trái chuột (hoặc chọn các phím mũi tên) tại vị trí cuối văn bản cần chọn Hoặc: Kéo rê chuột tại vị trí đầu đến vị trí cuối văn bản cần chọn. 26 Chọn khối văn bản Chọn một từ: Kích đúp lên từ đó Chọn câu: Nhấn phím Ctrl và nhấp chuột trên câu đó Chọn đoạn văn bản: Nhấp chuột ba lần liên tiếp trên đoạn đó Chọn toàn bộ văn bản: Trong Tab Home Chọn nhóm Editing Select Select All ( Hoặc Nhấn Ctrl + A) Chọn khối văn bản không liền nhau: Chọn phần đầu tiên của văn bản và sau đó nhấn phím Ctrl khi bạn chọn phần văn bản tiếp theo 27 Xóa khối văn bản B1: Chọn khối văn bản cần xóa B2: Nhấn phím Delete (hoặc Shift + Delete) Lưu ý: • Backspace: Xóa 1 ký tự trước con trỏ • Delete: Xóa 1 ký tự sau con trỏ • Ctrl + Backspace: Xóa 1 từ trước con trỏ • Ctrl+Delete: Xóa 1 từ sau con trỏ 28 Sao chép khối văn bản Bước 1: Chọn khối văn bản cần sao chép Bước 2: Thực hiện sao chép Cách 1: Trong tab Home Copy Cách 2: Nhấn Ctrl +C Cách 3: Nhấn chuột phải chọn Copy 29 Sao chép khối văn bản Bước 3: Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép Bước 4: Thực hiện dán Cách 1: Chọn Home Paste Cách 2: Nhấn Ctrl + V Cách 3: Chuột phải chọn Keep Source Formatting trong Paste Options * Để di chuyển: Thay Ctrl + C bằng Ctrl + X (Copy thay bằng Cut) Chức năng khôi phục Undo: Khôi phục thao tác trước đó bằng cách: Tại thanh công cụ Quick Access, nhấp (Undo) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z Redo hoặc Repeat: Nếu muốn giữ lại thao tác đã Undo: Tại thanh công cụ Quick Access, nhấp (Redo/Repeat) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Y 31 Các thao tác với tệp văn bản Tạo tệp văn bản mới Cách 1: Nhấn File New Nhấn đúp chuột vào mục Blank Document (Hoặc nhấn nút Create) 32 Tạo tệp văn bản mới Cách 2: Nhấn New trên Quick Access Toolbar Cách 3: Nhấn Ctrl + N 33 Mở tệp văn bản có sẵn Cách 1: Bấm chọn File -> Open Cách 2: Nhấn Open trên thanh công cụ Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O. Hộp thoại xuất hiện 34 Tìm đường dẫn Click Open để mở File 35 Mở nhanh những tệp văn bản làm việc gần đây File Recent 36 Lưu tệp văn bản Cách 1: Nhấn Save trên Quick Access Toolbar Cách 2: Ctrl + S Cách 3: Nhấn File • Save: Lưu những thay đổi của văn bản hiện thời • Save All: Lưu tất cả các văn bản đang mở • Save As: Lưu văn bản với tên khác 37 Chọn đường dẫn để lưu Nhập tên file Nhấn để lưu file 38 Chú ý Tự động lưu Trong tab File Options Chọn Save Trong mục Save documents Save AutoRecover information every Nhập số phút tự động lưu OK 39 Chú ý * Chọn kiểu lưu file trong ô Save as type Word Document Word 97 – 2003 Document Other Formats Muốn mặc định lưu dạng là .DOC: Kích chuột vào thực đơn File Chọn Options Kích chuột vào mục Save Tại mục Save files in this format Chọn Word 97 - 2003 Document (*.
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 3. Định dạng ký tự 3.