lOMoARcPSD|16911414 ` BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ KHÍ SỬA CHỮA BẢNG TRA DUNG SAI LẮP GHÉP Biên soạn: LÊ HOÀNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2019 (Lưu hành nội bộ) Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí MỤC LỤC Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa.2 – Trị số dung sai tiêu chuẩn.3 – Trị số các sai lệch cơ bản của trục.4 – Trị số các sai lệch cơ bản của lỗ.5 – Hệ thống lỗ lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500.6 – Hệ thống trục lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500.7 – Sai lệch giới hạn của lỗ A, B, C.8 – Sai lệch giới hạn của lỗ D, E, F.9 – Sai lệch giới hạn của lỗ G và CD.10 – Sai lệch giới hạn của lỗ H.11 – Sai lệch giới hạn của lỗ JS.12 – Sai lệch giới hạn của lỗ K, M và N.13 – Sai lệch giới hạn của lỗ P.14 – Sai lệch giới hạn của lỗ R.15 – Sai lệch giới hạn của lỗ S.16 – Sai lệch giới hạn của lỗ R và S.17 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U.18 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U.19 – Sai lệch giới hạn của lỗ V, X và Y.20 – Sai lệch giới hạn của lỗ Z và ZA.21 – Sai lệch giới hạn của lỗ ZB và ZC.22 – Sai lệch giới hạn của trục a, b và c.23 – Sai lệch giới hạn của trục d, e và f.24 – Sai lệch giới hạn của trục g.25 – Sai lệch giới hạn của trục h.26 – Sai lệch giới hạn của trục js.27 – Sai lệch giới hạn của trục j, k, m và n.28 – Sai lệch giới hạn của trục p.29 – Sai lệch giới hạn của trục r.30 – Sai lệch giới hạn của trục s.31 – Sai lệch giới hạn của trục t và u.32 – Sai lệch giới hạn của trục r, s, t và u.33 – Sai lệch giới hạn của trục v, x và y.54 1 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí Bảng 2.34 – Sai lệch giới hạn của trục z và za.35 – Sai lệch giới hạn của trục zb và zc.36 – Độ hở giới hạn của các lắp ghép lỏng.37 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép trung gian.38 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép chặt.1 – Dung sai độ thẳng và độ phẳng.2 – Dung sai độ trụ, độ tròn và profin mặt cắt dọc.3 – Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút.4 – Dung sai độ đảo hướng kính,độ đảo hướng kính toàn phần, độ ĐT, độ ĐX, GT.5 – Sai lệch trung bình cộng của profin Ra.6 – Chiều cao lớn nhất của profin Rz.7 – Chiều dài chuẩn.8 – Nhám bề mặt và cấp chính xác kích thước của các chi tiết gia công bằng cắt gọt.9 – Một số ví dụ về quy định nhám bề mặt chi tiết.10 – Nhám bề mặt ứng với cấp chính xác kích thước và dung sai hình dạng.11 – Bảng trị số độ nhám Ra, Rz và số cấp độ nhám.1 – Chọn lắp ghép cho vòng chịu tải cục bộ và dao động.2 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn trên trục.3 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn với lỗ của thân.4 – Nhám bề mặt lắp ghép của trục và lỗ thân hộp với ổ lăn.5 – Kích thước cơ bản của ổ lăn.6 – Bậc dung sai kích thước trục và lỗ thân hộp khi lắp ghép với ổ lăn.7 – Các kích thước cơ bản của then và rãnh then bằng, mm.8 – Miền dung sai kích thước lắp ghép b của mối ghép then bằng.9 – Sai lệnh giới hạn của các kích thước không lắp ghép của mối ghép then bằng.10 – Kích thước then hoa dạng răng chữ nhật.11 – Miền dung sai các kích thước lỗ then hoa.12 – Miền dung sai các kích thước trục then hoa.13 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm D.14 – Lắp ghép then hoa theo chiều rông b (khi định tâm theo D).15 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm d.16 – Lắp ghép then hoa chiều rông b (khi định tâm theo d).17 – Lắp ghép then hoa theo chiều rộng b (khi định tâm theo b).18 – Miền dung sai của đường kính không định tâm.19 – Các kiểu lắp then hoa theo kinh nghiệm thường dùng.20 – Dãy đường kính và bước ren.95 2 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí Bảng 4.21 – Sai lệch cơ bản và cấp chính xác ren.22 – Miền dung sai kích thước ren (lắp ghép có độ hở).23 – Trị số chiều dài vặn ren.24 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (5h6h; 6d; 6e; 6f).25 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (6g; 6h; 7e6e; 7g6g).26 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (7h6h; 8g; 8h; 9g8g).27 – Sai lệch giới hạn đường kính ren trong (6G; 6H; 7G).28 – Sai lệch giới hạn đuờng kính ren trong (7H; 8G; 8H).29 – Đường kính trung bình và đường kính trong của ren hệ mét. 110 Bảng 1 – Bộ căn mẫu 83 miếng.110 Bảng 2 – Bộ căn mẫu micrômét 10 miếng.110 Bảng 3 – Bộ căn mẫu 103 miếng.110 TÀI LIỆU THAM KHẢO.111 3 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn Ra40 Ra40 Ra5 Ra10 Ra20 Ra5 Ra10 Ra20 Ra5 Ra10 Ra20 Ra40 (R'40 (R'40 (R5) (R'10) (R'20) (R5) (R'10) (R'20) (R5) (R'10) (R'20) (R'40) ) ) 0,100 0,010 0,010 0,010 0,100 0,100 0,100 1,0 1,0 1,0 1,0 0,105 1,05 0,011 0,110 0,110 1,1 1,1 0,012 0,115 1,15 0,012* 0,012** 0,012 0,120** 0,120 1,2* 1,2** 1,2 * 0,013 0,130 1,3 0,014 0,014 0,140 0,140 1,4 1,4 0,015 0,150 1,5 0,016 0,016 0,016 0,016 0,160 0,160 0,160 0,160 1,6 1,6 1,6 1,6 0,017 0,170 1,7 0,018 0,018 0,180 0,180 1,8 1,8 0,019 0,190 1,9 0,020 0,020 0,020 0,200 0,200 0,200 2,0 2,0 2,0 0,021 0,210 2,1 0,022 0,022 0,220 0,220 2,2 2,2 0,024 0,240 2,4 0,025 0,025 0,025 0,025 0,250 0,250 0,250 0,250 2,5 2,5 2,5 2,5 0,026 0,260 2,6 0,028 0,028 0,280 0,280 2,8 2,8 0,030 0,300 3,0 0,032 0,032 0,032 0,320 0,320 0,320 3,2 3,2 3,2 0,034 0,340 3,4 0,036 0,036 0,360 0,360 3,6 3,6 0,038 0,380 3,8 0,040 0,040 0,040 0,040 0,400 0,400 0,400 0,400 4,0 4,0 4,0 4,0 0,042 0,420 4,2 0,045 0,045 0,450 0,450 4,5 4,5 0,048 0,480 4,8 0,050 0,050 0,050 0,500 0,500 0,500 5,0 5,0 5,0 0,053 0,530 5,3 0,056 0,056 0,560 0,560 5,6 5,6 0,060 0,600 6,0 0,063 0,063 0,063 0,063 0,630 0,630 0,630 0,630 6,3 6,3 6,3 6,3 0,067 0,670 6,7 0,071 0,071 0,710 0,710 7,1 7,1 0,075 0,750 7,5 0,080 0,080 0,080 0,800 0,800 0,800 8,0 8,0 8,0 0,085 0,850 8,5 0,090 0,090 0,900 0,900 9,0 9,0 0,095 0,950 9,5 4 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí Bảng 1.1 – (tiếp theo) Ra5 Ra10 Ra20 Ra40 Ra5 Ra10 Ra20 Ra40 Ra5 Ra10 Ra20 Ra40 (R5) (R'10) (R'20) (R'40) (R5) (R'10) (R'20) (R'40) (R5) (R'10) (R'20) (R'40) 10 10 10 10 100 100 100 100 1000 1000 1000 1000 10,5 105 1060 11 11 110 110 1120 1120 11,5 120 1180 12* 12** 12 125 125 125 1250 1250 1250 13 130 1320 14 14 140 140 1400 1400 15 150 1500 16 16 16 16 160 160 160 160 1600 1600 1600 1600 17 170 1700 18 18 180 180 1800 1800 19 200 190 1900 20 20 20 200 200 2000 2000 2000 21 210 2120 22 22 220 220 2240 2240 24 240 2360 25 25 25 25 250 250 250 250 2500 2500 2500 2500 26 260 2650 28 28 280 280 2800 2800 30 300 3000 32 32 32 320 320 320 3150 3150 3150 34 340 3350 36 36 360 360 3550 3550 38 380 3750 40 40 40 40 400 400 400 400 4000 4000 4000 4000 42 420 4250 45 45 450 450 4500 4500 48 480 4750 50 50 50 500 500 500 5000 5000 5000 53 530 5300 56 56 560 560 5600 5600 60 600 6000 63 63 63 63 630 630 630 630 6300 6300 6300 6300 67 670 6700 71 71 710 710 7100 7100 75 750 7500 80 80 80 800 800 800 8000 8000 8000 85 850 8500 90 90 900 900 9000 9000 95 950 9500 5 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí TCVN 2244 – 99 Bảng 2.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa Trị số tính bằng milimet Kích thước danh nghĩa đến 3150 Khoảng chính Khoảng trung gian Khoảng chính Khoảng trung gian Đến và Đến và Đến và Đến và Trên Trên Trên Trên bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm 250 280 – 3 – – 250 315 280 315 315 355 3 6 – – 315 400 355 400 400 450 6 10 – – 400 500 450 500 10 14 500 560 10 18 500 630 14 18 560 630 18 24 630 710 18 30 630 800 24 30 710 800 30 40 800 900 30 50 800 1000 40 50 900 1000 50 65 1000 1120 50 80 1000 1250 65 80 1120 1250 80 100 1250 1400 80 120 1250 1600 100 120 1400 1600 120 140 120 180 1600 2000 1600 1800 140 160 1800 2000 160 180 180 200 180 250 2000 2500 2000 2240 200 225 2240 2500 225 250 2500 2800 2500 3150 2800 3150 6 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com) lOMoARcPSD|16911414 Trường CĐKT Cao Thắng Khoa Cơ Khí TCVN 2244 – 99 Bảng 2.