BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ CHUYÊN ĐỀ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC, CHUYỂN ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN TRÊN XE TOYOTA VENZA GVHD: ThS.NGUYỄN NGỌC BÍCH SVTH: LƯU QUANG DUY MSSV: 11145193 SVTH: NGUYỄN HUỲNH HÙNG PHONG MSSV: 11145227 SKL 0 0 4 2 1 7 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 1/2016 do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH LỜI CẢM ƠN Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù ít hay nhiều, dù trực tiếp hay gián tiếp của người khác. Trong suốt thời gian từ khi bắt đầu học tập ở giảng đường đại học đến nay, em đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ của quý Thầy Cô, gia đình và bạn bè. Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, em xin gửi đến quý Thầy Cô ở Bộ Môn Cơ Khí Động Lực – Khoa Đào Tạo Chất Lượng Cao – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh đã cùng với tri thức và tâm huyết của mình truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trường.
Và đặc biệt, trong học kỳ này, Khoa đã tổ chức cho chúng em có điều kiện hoàn thành Khóa Luận Tốt Nghiệp. Chúng em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến GVC. Nguyễn Ngọc Bích đã tận tâm hướng dẫn chúng em trong suốt thời gian hoàn thành Bài Báo Cáo Tốt Nghiệp. Nếu không có những lời hướng dẫn, dạy bảo của thầy thì bài thu hoạch này của chúng em rất khó có thể hoàn thiện được.
Một lần nữa, chúng em xin chân thành cảm ơn thầy. Bài Báo Cáo được thực hiện trong khoảng thời gian gần 3 tháng tuy nhiên vẫn không thể tránh khỏi những thiếu sót là điều chắc chắn, chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của quý Thầy Cô để chúng em có thể hoàn thiện Bài Báo Cáo tốt hơn nữa. iii do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. iii MỤC LỤC.
iv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU. viii DANH MỤC CÁC HÌNH. ix Chƣơng 1 LỜI NÓI ĐẦU.1 Chƣơng 2 GIỚI THIỆU ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA ÔTÔ VENZA.
Giới thiệu về dòng xe Toyota Venza: .Chi tiết kỹ thuật của xe Toyota Venza:. Hệ truyền động: .2: Các tính năng của xe: .3: Các tính năng an toàn: .10 CHƢƠNG 3 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG. HỘP SỐ TỰ ĐỘNG U660E .1 Giới thiệu chung : .2 Bộ biến mô: .4 Dầu ATF-WS (Automatic Transmission Fluid - World Standard) .6 Hệ thống điều khiển điện tử : .7 Hộp số tự động đa chế độ.9 Phương pháp châm dầu ATF .10 Bộ bánh răng hành tinh.11 Cơ chế điều khiển sang số .12 Vỏ vi sai.13 Hệ thống thủy lực .HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG TOYOTA VENZA.61 iv do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH 3.Tổng quan về hệ thống.Hoạt động tổng quan của hệ thống: .61 Chƣơng 4 HỆ THỐNG CHUYỂN ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN. Hệ Thống Treo: .Hệ thống treo trước: .Hệ thống treo sau:.Hệ thống trợ lực lái:.
Hệ thống phanh: .Tổng quan về hệ thống VSC nâng cao:. Điều khiển kết hợp tay lái:. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:. Hệ thống phân chia lực phanh điện tử (EBD): .Hệ thống hỗ trợ phanh:.
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRAC): .Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: .97 Chƣơng 5 HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN .Hướng dẫn sử dụng:.Tay lái và các hệ thống chính: .Bảng đồng hồ hiển thị:. Hệ thống Smart Key:. Hoạt động cần số: .Phanh khi dừng đỗ:.Điều chỉnh tay lái: .Điều chỉnh ghế: .Cửa sổ trời:. Hoạt động của đèn .Hoạt động cần gạt mưa:.
Hệ thống Cruise Control.109 v do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH 5. Thoại rảnh tay:. Bảo dưỡng gầm xe và hệ thống truyền lực:. Bảo dưỡng hệ thống điện: .120 Chƣơng 6 KẾT LUẬN .124 TÀI LIỆU THAM KHẢO .125 vi do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 4WD : Four Wheel Drive.
ABS : Anti-lock Brake System. ATF-WS : Automatic Transmission Fluid - World Standard. AWD : All Wheel Drive. BRHT : Bánh Răng Hành Tinh.
BRMT : Bánh Răng Mặt Trời. CAN : Controller Area Network. CBU : Completely Built-Up. CKD : Completely Knocked Down.
CUV : Crossover Utility Vehicle. DOHC : Double Overhead Camshaft. EBD : Electronic Brakeforce Distribution. ECM : Engine Control Module.
ECT : Electronic Control Transmission. ECU : Electronic Control Unit. EPS : Electronic Power Steering System. ESA : Electronic Spark Advance.
ETCS-i : Electronic Throttle Control System-intelligent. FWD : Front Wheel Drive. SL : Solenoid Valve. SUV : Sport Utility Vehicle.
TMMK : Toyota Motor Manufacturing Kentucky. TRC : Traction Control. VIM : Vehicle Interface Module. VSC : Vehicle Stability Control.
VVT-i : Variable Valve Timing With Intelligence. vii do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Doanh số các mẫu xe Toyota trong tháng 10/2015.2: Thị phần các nhà sản xuất ôtô trong nước 6 tháng đầu năm 2015.1: Các thông số tổng quan của Toyota Venza.2: Bảng xếp hạng thử nghiệm an toàn khi va chạm.1: Các thông số cơ bản của hộp số U660E.3: Hệ thống điều khiển điện tử của hộp số.4: Bảng chuyển số trong chế độ S.5: Chức năng an toàn.6: Hoạt động van điện từ khi bình thường.8: Chức năng của các bộ phận.9: Đường truyền công suất của hộp số.10: Chức năng của các van điện từ.11: Chức năng van điện từ SL.12: Chức năng của các bộ phận.13: Thông số hộp phân phối.1: Các bộ phận và hoạt động của hệ thống trợ lực lái.2: Hệ thống điều khiển .3: Hoạt động chế độ không an toàn.4: Chức năng các hệ thống.5 : Hoạt động của hệ thống hỗ trợ phanh.6: Hoạt động của hệ thống TRAC.7: Hoạt động của hệ thống VSC.8 : Hoạt động hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc. 99 viii do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2.1: Thiết kế tổng quan và kích thước xe Toyota Venza.4: Hộp số xe Toyota Venza.5: Hệ thống dẫn động cầu trước.6: Hệ thống dẫn động 4 bánh.7: Hệ thống TRC.8: Hệ thống VSC .9: Hệ thống EBD .10: Hệ thống hỗ trợ phanh.11: Hệ thống ABS.12: Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.13: Hệ thống 7 túi khí bảo vệ hành khách.1: Hộp số tự động U660E.3: Cấu tạo bơm dầu.5: Cấu tạo hộp số.8: Các bộ phận trong khoang lái.9: Vị trí các bộ phận trên hộp số.11: Cảm biến nhiệt độ ATF.12: Công tắc áp suất ATF.13: Cảm biến tốc độ.15: Điều khiển áp suất đến các bộ ly hợp và phanh.16: Minh họa nguyên lý cơ bản của việc điều khiển áp suất chính .17: Điều khiển kết hợp bộ truyền công suất.18: Điều khiển giảm tốc. 30 ix do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH Hình 3.19: Điều khiển quá trình chuyển số.20: Điều khiển thời điểm khóa biến mô.21: Điều khiển ly hợp khóa biến mô.22: Điều khiển giảm số trong quá trình giảm tốc.23: Tác dụng điều khiển từ bộ nhớ nhân tạo.24: Các bộ phận điều khiển hộp số đa chế độ.25 :Phạm vi chuyển số mặc định.28 :Buồng ngăn áp suất.29: Bánh răng chủ động trung gian.36: Thân van trên số 2.37: Thân van dưới.38:Van điện từ.39: Van điện từ SL.41: Phân phối lực kéo.42: Phân phối lực kéo.43: Cấu tạo hộp phân phối.44: Sơ đồ truyền lực của hộp phân phối.45: Cấu tạo bộ điều khiển.46: Sơ đồ hoạt động chế độ 2WD.47 : Sơ đồ hoạt động chế độ 4WD.48: Sơ đồ truyền lực kéo tới bánh sau.49: Trục dẫn động cầu trước.50: Khớp nối loại Tripod.1: Cấu tạo tổng quan hệ thống treo Macpherson.2: Cấu tạo chi tiết.3: Cấu tạo hệ thống treo trước Macpherson trên xe Toyota Venza.
75 x do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH Hình 4.1a: Cấu tạo giảm chấn.4: Hoạt động của giảm chấn.5: Hệ thống treo sau trên xe Toyota Venza.6: Các bộ phận của trợ lực lái.8: Cấu tạo cảm biến lực quay vô lăng.9: Hoạt động IC Hall khi chuyển động thẳng.10: Hoạt động IC Hall khi xe quẹo.11: Tín hiệu đầu ra của IC Hall .12: Mô hình tổng quát của hệ thống VSC nâng cao.13: Hoạt động của hệ thống khi phanh.14: Hoạt động hệ thống khi tăng tốc.15: Hoạt động của ABS.16: Hoạt động của EBD.17: Hoạt động của EBD.18: Hoạt động ABS và EBD.19: Hoạt động hệ thống hỗ trợ phanh.20 : Hệ thống điều khiển điện tử Hỗ trợ phanh.21: Mạch dầu điều khiển hệ thống Hỗ trợ phanh.22: Hệ thống kiểm soát lực kéo TRAC.23: Hệ thống điều khiển điện tử TRAC.24 : Mạch dầu điều khiển hệ thống TRAC.25: Trường hợp trượt khi vào cua.26 : Hệ thống điều khiển VSC.27: Mạch dầu điều khiển hệ thống VSC.28: Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.29: Sơ đồ điều khiển hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.30: Mạch dầu điều khiển hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc. 100 xi do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH Hình 5.2: Màn hình giải trí và hệ thống làm mát.3: Bảng đồng hồ hiển thị.4: Hoạt động hệ thống Smart Key.5: Các bước khởi động xe.6: Điều khiển cần số.7: Phanh khi dừng đỗ.8: Điều chỉnh vị trí tay lái.9: Điều chỉnh ghế.10: Điều khiển cửa sổ trời.11: Điều khiển đèn chiếu sáng.12: Điều khiển đèn báo rẽ.13: Điều khiển gạt mưa trước.14: Điều khiển gạt mưa sau.15: Điều khiển Cruise Control.16: Điều khiển thoại rảnh tay.17: Gầm xe và hệ thống truyền lực.9: Nhận biết dầu phanh và tác hại của dầu phanh biến chất.20: Các dấu hiệu hư hỏng ống dầu phanh.22: Dầu ATF hộp số tự động.23: Cấu tạo vòng bi bánh xe.24: Tác hại của lốp xe không đúng tiêu chuẩn.25: Các cách đảo lốp thường dùng.26: Cách tra mỡ.27: Các loại bóng đèn thường gặp.28: Cách nhận biết khi nào cần thay gạt nước.29: Cách nhận biết khí gas làm lạnh. 123 xii do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH Chƣơng 1 LỜI NÓI ĐẦU. Trong các thương hiệu sản xuất cũng như nhập khẩu xe trong thị trường Việt Nam thì thương hiệu Toyota luôn đứng đầu về doanh số cũng như sự tín nhiệm, yêu thích của người tiêu dùng.
Các bảng số liệu dưới đây sẽ cho ta cái nhìn chi tiết hơn về doanh số của hãng Toyota trong khoảng thời gian gần đây.1: Doanh số các mẫu xe Toyota trong tháng 10/2015.2: Thị phần các nhà sản xuất ôtô trong nước 6 tháng đầu năm 2015. 1 do an ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC BÍCH Từ các bảng số liệu trên ta dễ dàng thấy được sự chiếm lĩnh của các mẫu xe Toyota trên thị trường ôtô Việt Nam. Bên cạnh các mẫu xe sản xuất trong nước quen thuộc như Toyota Vios, Altis, Innova.