chương 1 Câu 1. Nêu công dụng và mô tả cách sử dụng các loại dụng cụ cần thiết cho việc thực hiện bản vẽ điện. Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết Vật liệu dụng cụ vẽ Câu 2. Nêu kích thước các khổ giấy vẽ A3 và A4? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết khổ giấy Câu 3.
Giấy vẽ khổ A0 thì có thể chia ra được bao nhiêu giấy vẽ có khổ A1, A2, A3, A4? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết khổ giấy ở trên Câu 4. Cho biết kích thước và nội dung của khung tên được dùng trong bản vẽ khổ A3, A4? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết khổ giấy Khung tên Câu 5. Cho biết kích thước và nội dung của khung tên được dùng trong bản vẽ khổ A0, A1? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết Khung tên Câu 6. Cho biết qui ước về chữ viết dùng trong bản vẽ điện? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết Chữ viết trong bản vẽ Câu 7.
Trong bản vẽ điện có mấy loại đường nét? Đặc điểm của từng đường nét? Hướng dẫn: Xem phần lý thuyết Đường nét Bài thực tập Thực hiện vẽ lại bản vẽ sau đây (hình 1.8) trên khổ giấy A4 đứng có 1. Bảng kê thiết bị. Vẽ và bố trí sơ đồ hợp lý. Ghi chú thích trên bản vẽ 12 Hình 1.8: Mạch điều khiển động cơ rôto lồng sóc qua 2 cấp tốc độ kiểu /YY 13 Chương 2 Các ký hiệu quy ước dùng trong bản vẽ điện Mục tiêu - Vẽ được các ký hiệu như: Ký hiệu mặt bằng, ký hiệu điện, ký hiệu điện tử theo qui ước đã học.
- Phân biệt được các dạng ký hiệu khi được thể hiện trên những dạng sơ đồ khác nhau như: Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ đơn tuyến.theo các ký hiệu qui ước đã học. - Có ý thức tự giác, tinh thần kỷ luật cao, tích cực tham gia học tập 2. Vẽ các ký hiệu phòng ốc và mặt bằng xây dựng Trên sơ đồ mặt bằng cho ta biết vị trí lắp đặt các thiết bị điện cũng như các thiết bị khác. *Một số ký hiệu cơ bản trên sơ đồ mặt bằng: STT TÊN GỌI KÝ HIỆU 1 Cửa ra vào 1 cánh 2'-6" 2 Cửa ra vào 2 cánh 5'-0" 3 Van nước 4 Thang máy 5 Cửa sổ 2'-6" 14 6 Cầu thang 7 Bồn tắm Ngoài ra còn có rất nhiều các ký hiệu trên bản vẽ, mà chúng ta có thể tìm hiểu trong hệ thống tiêu chuẩn Viêt Nam (TCVN) về xây dựng Ví dụ 2.
ta có sơ đồ mặt bằng của một căn hộ như sau: Hình 2.1: Sơ đồ mặt bằng một căn hộ 2. Vẽ các ký hiệu điện trong sơ đồ điện chiếu sáng 2. Nguồn điện STT TÊN GỌI KÝ HIỆU 1 Dòng điện 1 chiều 2 Điện áp một chiều 3 Dòng điện xoay chiều hình sin 4 Dây trung tính N 5 Điểm trung tính O 6 Các pha của mạng điện A, B, C 7 Dòng điện xoay chiều 3 pha 4 dây 3+N 50Hz, 380V 15 2. Các loại đèn điện và thiết bị dùng điện STT TÊN GỌI KÝ HIỆU 1 Đèn huỳnh quang 2 Đèn nung sáng 3 Đèn đường 4 Đèn ốp trần 5 Đèn pha bóng solium 150W treo trên tường.
150 la chỉ số công suât, ngoài ra còn có 35, 70W 6 Đèn cổng ra vào 7 Đèn trang trí sân vườn 8 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 9 Đèn thoát hiểm EXIT 16 10 Đèn chùm 11 Quạt thông gió 12 Điều hòa nhiệt độ 13 Bình nước nóng 14 Ô cắm đơn, ổ cắm đôi 2. Các loại thiết bị đóng cắt, bảo vệ. TT Tên gọi Ký hiệu 1 Cầu chì 2 MCB, MCCB 3 Tủ phân phối 17 4 Cầu dao một pha 5 Đảo điện một pha 6 Công tắc đơn, đôi, ba, bốn 7 Cầu dao ba pha 8 Nút nhấn kép 9 Đảo điện ba pha 10 Nút nhấn thường hở 11 Nút nhấn thường đóng 2. Các loại thiết bị đo lường.
1 Ampemet 2 Vônmet 3 Đồng hồ kiliwatt Một số mạch điện chiếu sáng cơ bản Ví dụ 2. Mạch đèn nung sáng một công tắc: 18 Hình 2. Mạch đèn một đèn, một công tắc và một ổ cắm Hình 2. Mạch một đèn hai công tắc điều khiển hai nơi Hình 2.
Ta cũng có thể mắc Mạch một đèn hai công tắc điều khiển hai nơi theo sơ đồ dưới đây: Hình 2. Vẽ các ký hiệu điện trong sơ đồ điện công nghiệp. Các khí cụ điện, thiết bị điện đóng cắt trong các sơ đồ phải biểu diễn ở trạng thái cắt (trạng thái hở mạch), nghĩa là không có dòng điện trong tất cả các mạch và không có lực ngoài cưỡng bức tác dụng lên tiếp điểm đóng. 19 Những cái đổi nối không có vị trí cắt cần phải lấy một trong các vị trí của nó làm gốc để biểu diễn trong sơ đồ.
Các tiếp điểm của thiết bị đóng cắt có hai vị trí gốc (ví dụ: rowle có hai vị trí), cần phải chọn một trong hai vị trí để biểu diễn. Vị trí này cần được giải thích trên sơ đồ. Các tiếp điểm động của role, của các khóa điện thoại và những cái chuyển mạch điện thoại, nút bấm biểu diễn theo phương pháp phân chia. Những tiếp điểm của máy cắt và nút bấm sẽ biểu diễn từ trên xuống khi biểu diễn các mạch của sơ đồ theo chiều ngang, và từ trái sang phải khi biểu diễn các mạch theo chiều đứng.
Các loại máy điện 1 Cuộn cảm, cuộn kháng không lõi 2 Cuộn cảm có lõi điện môi dẫn từ 3 Cuộn cảm có đầu rút ra 4 Cuộn điện cảm có tiếp xúc trượt 5 Cuộn cảm biến thiên liên tục 6 Cuộn kháng điện đơn 7 Cuộn kháng điện kép 8 Cuộn cảm tinh chỉnh có lõi điện môi dẫn từ. 9 Biến áp không lõi có liên hệ từ không đổi 10 Biến áp không lõi có liên hệ từ thay đổi 20 11 Biến áp có lõi điện môi dẫn từ Biến áp điều chỉnh tinh được bằng lõi điện môi 12 dẫn từ chung. 13 Biến áp một pha lõi sắt từ Biến áp một pha lõi sắt từ có màn che giữa các 14 cuộn dây Biến áp một pha lõi sắt từ có đầu rút ra ở điểm 15 giữa dây quấn (biến áp vi sai) Biến áp một pha ba dây quấn lõi sắt từ có đầu rút 16 ra ở dây quấn thứ pha Biến áp ba pha lõi sắt từ, các dây quấn nối hình 17 sao – sao có điểm trung tính rút ra Biến áp bap ha lõi sắt từ, các dây quấn nối hình 18 sao – tam giác có điểm trung tính rút ra. 19 Biến áp tự ngẫu hai dây quấn một pha lõi sắt từ 20 Biến áp tự ngẫu hai dây quấn ba pha lõi sắt từ 21 21 Biến áp tự ngẫu ba dây quấn một pha lõi sắt từ 22 Biến áp lõi thép có cuộn dây điều khiển, một pha Biến áp lõi thép có cuộn dây điều khiển, ba pha 23 cuộn dây nối hình sao-sao 24 Máy biến dòng có một dây quấn thứ cấp Máy biến dòng có hai dây quấn thứ cấp trên một 25 lõi Máy biến dòng có hai dây quấn thứ cấp trên hai 26 lõi riêng 27 Cuộn dây cực từ phụ Cuộn dây stator (mỗi pha) của máy điện xoay 28 chiều Cuộn dây kích thích song song, kích thích độc lập 29 máy điện một chiều 30 Stator, dây quấn stator ký hiệu chung 31 Stator dây quấn ba pha tam giác 22 32 Stator dây quấn ba pha nối sao 33 Rotor 34 Rotor có dây quấn, vành đổi chiều và chổi than 35 Máy điện một chiều kích từ độc lập 36 Máy điện một chiều kích từ nối tiếp 37 Máy điện một chiều kích từ song song 38 Máy điện một chiều kích từ hỗn hợp Động cơ điện một chiều thuận nghịch, có hai 39 cuộn dây kích thích nối tiếp 2.
Các loại thiết bị đóng cắt, điều khiển. 1 Tiếp điểm của các khí cụ đóng ngắt và đổi nối Thường mở Thường đóng Đổi nối Cho phép sử dụng các ký hiệu sau đây: Thường mở Thường đóng Đổi nối trung gian Cho phép bôi đen vòng tròn chỗ vẽ Tiếp điểm động 23 2 Tiếp xúc trượt Trên mặt dẫn điện Tiếp xúc Trên một số mạch dẫn điện kiểu vành trượt 3 Tiếp điểm của công tắc tơ, khởi động từ, bộ chế động lực: Thường hở Thường đóng Đổi nối 4 Tiếp điểm thường mở của rơle và công tắc tơ có độ trì hoạt về thời gian Đóng chậm. Mở chậm Đóng mở chậm 5 Tiếp điểm thường đóng của rơ le và công tắc tơ có độ trì hoãn về thời gian Đóng chậm Mở chậm Đóng mở chậm 24 Ví dụ 3. Mạch đảo chiều quay động cơ Hình 2.6: Mạch động lực Hình 2.7: Mạch điều khiển 25 2.
Vẽ các ký hiệu điện trong sơ đồ cung cấp điện 2. Các loại thiết bị đóng cắt, đo lường, bảo vệ. 1 Dao cách li một cực 2 Dao cách li ba cực 3 Dao ngắn mạch 4 Dao đứt mạch, tác động một chiều 5 Dao đứt mạch, tác động hai chiều 6 Máy cắt hạ áp (Aptomat) ký hiệu chung 7 Máy cắt hạ áp ba cực Lưu ý: nếu cần chỉ rõ máy phụ thuộc đại lượng nào (quá dòng, áp.) thì 26 dùng các ký hiệu I >, I <, U >, U <, đặt sau ký hiệu máy cắt 8 Dao cắt phụ tải ba cực điện áp cao 9 Máy cắt ba cực điện áp cao 2. Đường dây và phụ kiện đường dây 1 Mạch có 2, 3, 4 dây 2 Những đường dây chéo nhau, nhưng không có nối về điện 3 Những đường dây chéo nhau, nhưng có nối về điện 4 Vị trí tương đối giữa các dây điện 5 Cáp đồng trục: Màn chắn nối vỏ 27 Màn chắn nối đất 6 Dây mềm 7 Chỗ hỏng cách điện: Giữa các dây Giữa dây và vỏ Giữa dây và đất Ví dụ 2.11: Sơ đồ cung cấp điện: Hình 2.8: Sơ đồ cung cấp điện dẫn sâu, không có trạm phân phối trung tâm các tram biến áp phân xưởng nhận điện trực tiếp từ tram biến áp cung cấp.
Vẽ các ký hiệu điện trong sơ đồ điện tử. Các linh kiện thụ động. 1 Điện trở EU US 2 Biến trở (ký hiệu chung) 3 Biến trở không có điểm chung 28 4 Biến trở có điểm chung 5 Tụ điện (ký hiệu chung) 6 Tụ điện có phân cực 7 Tụ điện có điều chỉnh 8 Tụ điện có tinh chỉnh 9 Tụ điện vi sai 10 Tụ điện dịch pha 2. Các linh kiện tích cực.
1 Diode 2 Diode phát quang 3 Diode quang 4 Triac 5 Zener 7 Diac 29 8 Trasistor thuận (PNP) 9 Transistor nghịch (NPN) 10 Mosfet 11 Cầu chỉnh lưu Ví dụ 2.Mạch transistor điều khiển một rơle Hình 2. Mạch nắn điện toàn kỳ 30 2. Các phần tử logíc. Các phần tử logic chủ yếu là các cổng AND, OR, XOR, NOR, NOT,.