Chương 1: Khái quát chung về thuế Chương 2: Thuế Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Chương 3: Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt Chương 4: Thuế giá Trị Gia Tăng Chương 5: Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Chương 6: Thuế Thu Nhập Cá Nhân Tác giả đã có nhiều cố gắng trong biên soạn, song không thể tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình biên soạn, rất mong sự góp ý chân thành của bạn đọc để lần tái bản sau bài giảng sẽ được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cám ơn. Đồng Tháp, ngày 20 tháng 07 năm 2017 Chủ biên: Th.s Quách Kiều Trang ii MỤC LỤC Trang LỜI GIỚI THIỆU. ii CHƢƠNG 1.
1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THUẾ. Sự ra đời và phát triển của Thuế .1 Quá trình phát triển chung của thuế trên thế giới .2 Quá trình phát triển của thuế tại Việt Nam. Khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò của thuế .1 Khái niệm về thuế .2 Đặc điểm về thuế .3 Chức năng của thuế .4 Vai trò của thuế. Hệ thống và phân loại thuế.1 Hệ thống thuế Việt Nam hiện hành .2 Phân loại thuế.
Các yếu tố cấu thành một sắc thuế .2 Đối tƣợng nộp thuế.3 Đối tƣợng chịu thuế .4 Căn cứ tính thuế .5 Biểu thuế - thuế suất .6 Chế độ miễn, giảm thuế. Các loại hóa đơn và hình thức hóa đơn. Quản lý và sử dụng hóa đơn. 15 THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU.
Khái niệm và vai trò của thuế XNK .1 Khái niệm thuế xuất khẩu, nhập khẩu: .2 Vai trò của thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Nội dung cơ bản của thuế xuất khẩu, nhập khẩu .1 Đối tƣợng nộp thuế.2 Đối tƣợng chịu thuế .3 Đối tƣợng không thuộc diện chịu thuế XNK. Căn cứ tính thuế xuất khẩu - nhập khẩu .1 Số lƣợng hàng hóa xuất khẩu - nhập khẩu .2 Giá tính thuế .4 Phƣơng pháp tính thuế. Kê khai thuế, thời hạn nộp, chế độ miễn, giảm, hoàn thuế xuất khẩu - nhập khẩu .1 Kê khai thuế .2 Thời hạn nộp thuế .3 Miễn thuế, giảm thuế.4 Hoàn thuế và truy thu thuế.
28 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT. Khái niệm và vai trò của thuế TTĐB. Nội dung cơ bản của thuế TTĐB .1 Đối tƣợng nộp thuế.2 Đối tƣợng chịu thuế .3 Các trƣờng hợp không thuộc diện chịu thuế TTĐB. Căn cứ tính thuế TTĐB .1 Giá tính thuế.
Đăng ký, kê khai nộp thuế, quyết toán thuế, hoàn thuế, miễn giảm thuế TTĐB .1 Đăng ký và kê khai nộp thuế .2 Quyết toán thuế và hoàn thuế .3 Chế độ miễn giảm thuế TTĐB. Bài tập vận dụng. 41 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG. Khái niệm và vai trò của thuế GTGT.
Nội dung cơ bản của thuế GTGT. Đối tƣợng nộp thuế GTGT. Đối tƣợng không thuộc diện chịu thuế GTGT. Căn cứ tính thuế GTGT .1 Giá tính thuế GTGT .2 Thuế suất GTGT.3 Phân biệt khái niệm của hàng hóa dịch vụ chịu thuế suất 0%, hàng hóa dịch vụ không chịu thuế; hàng hóa dịch vụ không kê khai tính thuế.
Phƣơng pháp tính GTGT .1 Phƣơng pháp khấu trừ thuế .2 Phƣơng pháp tính trực tiếp trên GTGT .3 Phƣơng pháp phân bổ thuế GTGT đầu vào. Đăng ký, kê khai, nộp thuế và hoàn thuế GTGT .1 Đăng ký nộp thuế GTGT.2 Kê khai thuế GTGT .3 Nộp thuế GTGT .4 Hoàn thuế GTGT. Bài tập vận dụng. 72 THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP.
Khái niệm và vai trò của thuế TNDN .1 Khái niệm thuế TNDN .2 Vai trò của thuế TNDN. Nội dung cơ bản của thuế TNDN.1 Ngƣời nộp thuế TNDN .2 Kỳ tính thuế TNDN. Căn cứ và phƣơng pháp tính thuế TNDN .1 Căn cứ tính thuế .2 Phƣơng pháp tính thuế TNDN:. Đăng ký, kê khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế TNDN .2 Kê khai thuế .4 Quyết toán thuế TNDN.
Chế độ ƣu đãi thuế TNDN .1 Điều kiện áp dụng ƣu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp.3 Ƣu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế. Bài tập vận dụng. 112 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN. Khái niệm và vai trò của thuế TNCN.1 Khái niệm thuế TNDN .2 Vai trò của thuế TNDN.
Nội dung cơ bản của thuế TNCN .1 Đối tƣợng nộp thuế TNCN.2 Thu nhập chịu thuế .3 Thu nhập đƣợc miễn thuế.4 Kỳ tính thuế. Căn cứ và phƣơng pháp tính thuế TNCN .1 Đối với cá nhân cƣ trú .2 Đối với cá nhân không cƣ trú .3 Khấu trừ thuế TNCN. Đăng ký, kê khai, hoàn thuế và quyết toán thuế TNCN .1 Đăng ký và kê khai thuế. Quyết toán thuế và hoàn thuế.
156 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 165 vi CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: THUẾ Mã môn học: CKT209 Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Bài tập: 28 giờ; Kiểm tra: 2 giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: Môn học Thuế thuộc nhóm các môn học chuyên môn đƣợc bố trí giảng dạy sau khi đã học xong các môn học cơ sở. Môn học có vị trí quan trọng trong khoa học kinh tế quản lý nói chung và khoa học kế toán nói riêng, đồng thời môn học Thuế chiếm vị trí quan trọng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp.
- Tính chất: Môn học Thuế có tính chất hỗ trợ cho các môn học nghiệp vụ của nghề và vận dụng vào công tác thực tiễn về kê khai và báo cáo thuế của DN. Mục tiêu môn học: - Về kiến thức: + Trình bày đƣợc các nội dung cơ bản của từng sắc thuế đang áp dụng tại các doanh nghiệp trong nền kinh tế hiện nay. + Phân biệt đƣợc từng sắc thuế đang áp dụng tại các doanh nghiệp trong nền kinh tế hiện nay. - Về kỹ năng: + Tính toán đƣợc số tiền phải nộp ngân sách nhà nƣớc của từng sắc thuế liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghịêp theo chế độ hiện hành.
+ Vận dụng những nội dung chủ yếu của thuế và kết hợp với phƣơng pháp tính thuế hợp lý cho từng trƣờng hợp cụ thể và cho từng doanh nghiệp. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có ý thức thực hiện đúng những quy định của Thuế và các phƣơng pháp tính của từng sắc thuế vào trong thực tế công tác kế toán chuyên môn, hiểu rõ trách nhiệm của kế toán trong việc khai báo thuế và thực hiện tốt quy định về hóa đơn chứng từ tại doanh nghiệp. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Thực hành, thí Số TT Tên chƣơng, mục Tổng số Lý thuyết nghiệm, thảo Kiểm tra luận, bài tập vii 1 Chƣơng 1: Khái quát 2 2 chung về Thuế 1.1 Sự ra đời và phát triển của Thuế.2 Khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò của thuế.3 Hệ thống và phân loại thuế.4 Các yếu tố cấu thành một sắc thuế.5 Các tiêu chí để xây dựng hệ thống thuế 2 Chƣơng 2: Thuế xuất 7 3 4 khẩu, nhập khẩu.1 Khái niệm, vai trò của thuế XNK.2 Nội dung của thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
Chƣơng 3: Thuế tiêu 7 3 4 thụ đặc biệt 3.1 Khái niệm, vai trò 3 của thuế TTĐB 3.2 Nội dung của thuế TTĐB. 4 Chƣơng 4: Thuế giá trị 18 8 9 1 gia tăng.1 Khái niệm, vai trò của thuế GTGT.2 Nội dung của thuế giá trị gia tăng. 5 Chƣơng 5: Thuế thu 18 8 9 1 nhập doanh nghiệp.1 Khái niệm, vai trò của thuế TNDN.2 Nội dung của thuế TNDN. 6 Chƣơng 6: Thuế thu 6 4 2 nhập cá nhân.1 Khái niệm, vai trò của thuế TNCN.2 Nội dung của thuế TNCN.
7 Chƣơng 7: Các loại 2 2 viii thuế, phí và lệ phí khác tại Việt Nam.1 Thuế môn bài 7.2 Thuế Tài nguyên 7.3 Thuế Nhà đất 7.4 Thuế Bảo vệ môi trƣờng 7.5 Phí và lệ phí Kiểm tra Cộng 60 30 28 2 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, PHỤ LỤC Bảng 3.1: Biều Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt Bảng 6.1: Biều Thuế Lũy Tiến Từng Phần Bảng 6.2: Bảng Quy Đổi Thu Nhập Bảng 6.3: Biều Thuế Lũy Tiến Toàn Phần Phụ lục 1: Quy định về ký hiệu trên hóa đơn điện tử Phụ lục 2: Hóa đơn giá trị gia tăng Phụ lục 3: Tờ khai thuế giá trị gia tăng Phụ lục 4: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp Phụ lục 5: Tờ khai thuế thu nhập cá nhân ix DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT BTC Bộ tài chính DN Doanh Nghiệp KTXH Kinh tế xã hội TSCĐ Tài sản cố định SXKD Sản xuất kinh doanh XK Xuất khẩu NK Nhập khẩu GTGT Giá trị gia tăng TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNCN Thu nhập cá nhân TT Thông tƣ VN Việt Nam x CHƢƠNG 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THUẾ Mã chƣơng 1: CKT209 - 01 Giới thiệu: Khái quát về sự ra đời, hình thành và phát triển của hệ thống thuế Việt Nam hiện hành, khái niệm, vai trò về thuế, các yếu tố cấu thành nên một sắc thuế, cơ sơ đánh thuế, tác động của chính sách thuế đối với việc phát triển kinh tế - xã hội… giúp ngƣời học nhìn một cách khái quát về các chính sách thuế đang áp dụng. Mục tiêu: - Về kiến thức: + Trình bày đƣợc quá trình ra đời và phát triển của thuế + Định nghĩa đƣợc các khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò của thuế + Mô tả đƣợc các yếu tố cấu thành nên sắc thuế + Trình bày đƣợc các hình thức hóa đơn + Giải thích đƣợc tầm quan trọng của việc quản lý và sử dụng hóa đơn - Về kỹ năng: + Xác định đƣợc đối tƣợng nộp thuế và chịu thuế. + Phân tích đƣợc các yếu tố cấu thành nên một sắc thuế + So sánh đƣợc sự khác nhau của các hóa đơn - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Trung thực, nghiêm túc trong nghiên cứu và thực hiện theo các quy định của luật thuế 1. Sự ra đời và phát triển của Thuế Lịch sử phát triển của thế giới loài ngƣời đã chứng minh rằng, thuế ra đời là một tất yếu khách quan, gắn liền với sự ra đời tồn tại và phát triển của Nhà nƣớc.
Mỗi Nhà nƣớc ở mỗi giai đoạn lịch sử có bản chất, chức năng và nhiệm vụ cụ thể khác nhau. Nhƣng để duy trì sự tồn tại của mình, Nhà nƣớc cần có những nguồn tài chính để chi tiêu, trƣớc hết là chi tiêu để duy trì và củng cố bộ máy cai trị từ trung ƣơng đến địa phƣơng thuộc phạm vi lãnh thổ mà Nhà nƣớc đó cai quản, chi cho các công việc thuộc chức năng của Nhà nƣớc nhƣ: quốc phòng, an ninh, chi cho xây dựng và phát triển các cơ sở vật chất hạ tầng, chi 1 cho các vấn đề về phúc lợi công cộng, về sự nghiệp, về xã hội trƣớc mắt và lâu dài.