BO GIAO THONG VAN TAI BOSC Oe) US ORCC) WL UIT SUCS LO TRÌNH ĐỘ TRUNG CAP NGHE: SUA CHUA MAY THI CONG XAY DUNG Ban hành theo Quyết định số 1955/QD-CDGTVTTWI-DT ngay 21/12/2017 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung ương | LỜI NÓI ĐÀU Mô-đun Phân tích mạch điện, kiểm tra và sử lý sự có là một trong những, mô - đun công nghệ mới trong chương trình đảo tạo, bồi dưỡng cho giảng viên,giáo viên dạy trình độ cao đăng nghề nghề sửa chữa máy xây dựng. Đây là một mô - dun quan trong trong chương trình bồi dưỡng kỹ năng, nghề, mô - đun này giúp cho người học nâng cao được kỹ năng nghề nghiệp, nhất là đối tượng người học lại là các giáo viên trực tiếp giảng dạy lý thuyết và kỹ năng nghề cho sinh viên. Nội dung mô đun cập nhật những kiến thức mới, hiện đại phần nào đáp ứng được các kỹ năng sửa chữa hệ thống điện điều khiển trên các máy xây dung ngày nay Mô - đun này có thể tiến hành học trước hoặc học song song với các mô - đun chuyên môn khác. Tài liệu này dùng để bồi dưỡng các kỹ năng cơ bản về vận hành, bio dưỡng một số loại máy thi công xây dựng cơ bản như máy xúc, máy ủi, máy san, máy lu_ cho giảng viên, giáo viên trình độ cao đẳng nghề, nghề Sửa chữa máy thi công xây dựng.
Trong quả trình biên soạn mặc dù đã có nhiều cố gắng, song không thê tránh khỏi những thiếu sót, hạn chế, chúng tôi rat mong được sự góp ý, bỏ sung. của độc giả để nội dung tài liệu được hoàn thiện hơn. Chúng tôi chân thành cảm ơn. MUC LUC Bai 1: QUY UGC, KY HIEU, TREN SO BO MACH BIEN MÁY XÂY DUNG.
Kỷ hiệu, quy ước trên mạch điện máy xây dựng. Ký hiệu trên sơ đồ mạch điện. BÀI 2: PHÂN TÍCH MẠCH CÁP NGUỎN 1. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của mạch cấp nguồn của một số máy xây dung thong dung.
Trinh ty thao tác kiểm tra mạch cấp nguồn. „5T Bài 3: Phân tích mạch điều khiển động cơ. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động chung của mạch điều khiển động cơ. Trình tự thao tác kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiễn động cơ.66 ¬ Phân tích mạch điều khiển bơm thuỷ lực.
Cầu tạo, nguyên lý hoạt động chung của mạch điều khiển bơm thủy lực. Trình tự thao tác kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển bơm thuỷ lực. Bài Phân tích mạch điều khiển các van thuỷ lực. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mạch điều khiển các van thủy lực.
Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển các van thuỷ lực. Bài Phân tích mạch làm nóng nhanh và giảm nhanh sự quá nóng của động 92 1. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mạch làm nóng nhanh và giảm nhanh sự quá nóng của động cơ. Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch làm nóng nhanh và giảm nhanh sự quá nóng của động cơ.
Phân tích mạch giảm tốc tự động. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động mạch giảm tốc tự động. Phương pháp kiêm tra, sửa chữa mạch giảm tốc tự động.95 Bài 8: Phân tích mạch khuyếch đại và giảm nhanh công suất. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động mạch khuyếch đại và giảm nhanh công suất.
Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch khuyếch đại và giảm nhanh công suât, 9 Bài 9: Phân tích mạch điều khiển quay toa. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động mạch điều khiển quay toa. Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển quay toa. 106 Bài 10: Phân tích mạch điều khiển di chuyển trên máy xây dựng bánh xích 110 1.
Cấu tạo, nguyên lý hoạt động mạch điều khiển di chuyển trên máy xây dựng bánh xích. Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển di chuyển trên máy xây dựng bánh xích.I16 Bài 11: Phân tích mạch điều khiến di chuyến trên máy xây dựng bánh lắp. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động mạch điều khiển di chuyển trên máy xây dựng bánh lốp. Phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển di chuyển trên máy xây dựng bánh lối 120 Bài 12: Phân tích mạch điều khiển phanh, ben và chân vịt của máy xây dựng.
Cấu tạo, nguyên lý mạch điều khiển phanh, ben, chân vịt trên máy xây dựng bánh lốp. Xử lý mã lỗi trên màn hình hiển thị pe120-6. Một số đèn trên mản hình điều khi: không sắng. Đèn báo mức dầu loé sáng.
Hệ thống máy phát. Hệ thống áp suất dầu động cơ. Hệ thống sensor áp suất dầu động cơ. đèn khẩn cấp loé sáng.
144 Khi công tắc khởi động ở vị trí ON (động cơ ngừng hoạt động). còi không kêu trong Ì giây .147 Đèn cảnh báo loé sáng nhưng còi không kêu 148 Không có hiện tượng bắt thường nào được hiển thị nhưng còi kêu. 149 Đèn đêm trên màn hình điều khiển không sáng (màn hình tỉnh thể lỏng là phổ biển). 1") Đồng hỗ đo nhiệt độ làm mát không tăng, 151 Đồng hồ đo nhiệt độ làm mát không hiện thị dữ liệu nà 152 Đồng hỗ báo nhiên liệu luôn hiển thị đầy ( FULL).
„153 Công tắc khoá quay ở vị tri ON (LOCK) nhưng. cạn hình điều khiển khoá quay) không sáng. 156 Công tắc quay prolix 6 vi tri ON (prolix), amg “(man hinh digu khién khod quay) không loé sáng. 20008000 3 orl ST Hệ thống sensor mức nhiên liệu có bị lỗi.
160 BANG GIA TR] TIEU CHUAN CHO HE THONG DIEN CUA KOMATSU PC200-5.163 Bài 1: QUY ƯỚC, KÝ HIỆU, TRÊN SƠ ĐỎ MẠCH ĐIỆN MÁY XÂY DỰNG MỤC TIÊU Sau khi học xong bài này người học có khả năng: ~ Vẽ được các ký hiệu quy ước trên sơ đỗ mạch điện. ~ Giải thích được các kỷ: hiệu quy ước trên sơ đô mạch điện. Kỹ hiệu, quy ước trên mạch điện máy xây dựng. Ký hiệu, quy ước trên mạch điện Các quy ước thường ¡ Nội dung của | Các quyước thường Nội dung của dùng quy ước dùng quy ước —o~o— © 9 | Cong tic quay Công tắc kiểu 9 a f 0 giận Thanh di chuyên Cực khung TỐ 5 mm Công ig tae tắc gi giới ° Công tắc kiều 1 han cầu đao loại 3 COM chân NO Công — tắc kiều Côngông tắctắc từtừ câu dao loại —O aia rt th Dow kim ai Coe diy —o Cung = _ es Hộp nố4 icực —o Công tắc nút hen va] (phần phích) bắm thường, mở NO ; cực Công tắc nút To] (phan 6) Rng bam thường.
: E24 can 3O ® dong NC —— oo Hộp nối khi —O t ©— | cong tie nit wt 99990 BONS SEN bấm sole Cầu chỉ Role 5 chin ele se quy Am pe ké 1. Một số ký hiệu, quy ước sử dụng trên các máy xây dựng của hãng Huyndai Tên Kỹ hiệu Đặc điểm | Kiém tra tr điệnntrở Kiế |Công dc của ff anew Bình thường: khoảng SM2 cs [cong tie 63 [ Ñ „8đ, Kiểm tra công tắc 15 M@ (Ke css ey, lo máy o:(l| savescm l lor Ye LT ¬ Kiếta điệnmtrở = wug] il a aa ta eye 13, 2-3: 1.08 @j M2 an Gita eye 1-2! 1.26 ts/ + Chodkconlad laingcôngie sứhutch † 24VEA : Nomal:18M9 Cs29 or [my] » Check resistance [Căng tức qui gió E;/=l II Low: 09 For terminal 1-4) a lo<\ tat ML:09(For terminal 1-5) los fey T # MH:09 (fơrtemial 14) eels MI:09(Eơ teminal 18) s88 (COM :0 For terminal 1-2) loz Diode loi 800W, 3A bia ~ j Ong TIM 24V, 8A, : Normal: 28.99 (For teminal 12) CN-140 Tên Ký hiệu Đặc điểm KT. Kiếm tra Rơ le khởi. _# Check contact động eae ‘Normal: 0.7 0 (For terminal1-2) Mee w |sloo| = - Temp actuator IS TP ck aan lượng i - ee) Naral:200 Foren! 12) Woltglongenandiorlei , Biển trở 2 < Pon ACN v4SC ACOFF¬15C.
Differential of temperatuer—3°C Rated input volt: 24 10 Tên Ký hiệu Đặc điểm KT Kiểm tra H LỊ « Chedkspedfcgady Ác quy i *) | sav seoan | 1.280006: Over charged eA) 1.# Check coil resistance(M4 to M4). Rơ leắc quy TU _ fam aus kuuygg Nomal: œ 9 CR ‘= Check disconnection ‘Normal: About 0.9 ce 1 HN TOF ESS £S8 3% = Qheck contact 'Khóa dig Ỷ BER :2V1A Í OFF: 20.0 For each terminal) cho aM fo} | BACC:24V104 | ow : og Fertaminal 13,12) ad weahy wihalt BST :26V408| start: 09 (Forterminal 1-5) lấtag acten G52 | Cảng tắc áp. Pa suit ‘gia + Oeckrtat (Auto idle, TM, [——” (NCTYPE) ‘Normal :0.1 9 Brake) €D3 CD5 CD6 Te yi Đặc điển kỹ ưệt Cg ep su Pa + Oheokomiao. (For stop tamp) Ngmal: œ0 Cg i ip su 1 Check resistance (For engine ot) Nomal:00 cambi ti Check resistance te SỨC :8000 SỨC 3100 1000:1800 cos ‘Cima mde 1 Check contact 24V08A.
High level: 0 L2wleel :00 co6 * Checkresigaree Ful: 000 = 5/6:2000 Fuel sender 416: 3000 376: 4000 coz 2I§:8000. 116: 6000 Empty waming: 700° Cimabe 83 & 1 Check resistance Normal:300 (For terminal 1-2) 003 cos cps 12 Tên Ký hiệu. Đặc điểm KT Kiểm tra Tra EW Check resstanoe Rale (hả o | awa tom) ‘Normal: About 200.2 CR2 CRS CR40 Seer EA ACRYT ACRY2 1 oe join |? - tiiuitoes Namal: 1-20 Forte) RA) RHE ae 08-129 od teeesaro CNZ6 oan Van điện từ velit 2V1A a Nơmal: 16-250 N70 CNT CN72 ia Na? CNBS OND Q12 CNH23 vươm | le PNK) |. = 1 CheckSet resstanoe (For terminal 12) N6 CN - B 1 Chock resistance ign Oy |= forma 4-550 CN47 toe Chock resistance a Normal: 3-512 CN23/LH) CN/24(RH) Tên he didn ha.
Kiém tc Check contact ‘Normal Công tức ON :09(Forterminal 15,26) (Locking type) 0 (For terminal5.7, 68) (OFF : cov (For terminal 1-5, 2.CS50 CS-54,CS87 T8 Check contact ‘Normal 0. For terminal 1-5, 28) ng te Prt capebộ ! loxol Emergency ‘ON :09(Forterminal 1-2, 45) 28184 „1222 e-slZso| 0 9 For terminal 2-3, 5-6) (OFF :c 9 Forterminal 1-2, 45) (00 (For terminal 2-3, 5-6) Check contact Cg te ON :00(Forterminal 15,24) (Locking type) (OFF : 2 2(For terminal 1-5, 24) © Check sistance Nomal:109 ing te ON :09(Forterminal 15,28) % 9 For terminal 5-7, 6-8) (OFF :c» 9 Fortermial1-5,2-6) (00 (For leminal 57,68) a4 Có) cls 24V 70W (f9Tyme) “24V 10W. (Roam lamp) » Check dsconnection Normal A few 2 cs cba Din bidtuhia or mô 1 av 70 (Ht Type) * Chodk disconnection Normal A few Đặc điểm KT Kiểm tra = , {Cum toc va liệu TS] ¬ Check operat=ion aS lbơm nhiền Po lm | Se ‘found ad tum the operation a“ switch ON,. T6] Đồng tea Supp powe 24Vr) 10 ` " Pe tem nconanect i No? and ons terminal Noto grund ” ệẤE ge fppely poewer(24V) to each = CN a Suter nnecnt a andmcoi grours cn20 16 Check contact lo? S| 2AV 154 (forlemina Ngmai:ie00ee 12) ee ts a terminal = Operating: e 2 (For ter al) min1-2 ca4 (0 Fort eminal13) 24V28A © Check coneetact * Oheckrosislanoe.
Poweron 24V2A 15WH15W, 40440 (Forterminal 18,48) 223v (For teminal7-GNO, 26ND) 15 Tên Đặc điểm KT. Kiếm tra Bơm nước. ‘= Check contact 2V 38A Normal: 10:79 (For terial 1-2) .