ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GIÁO TRÌNH MÔN HỌC : HỆ THỐNG MÁY LẠNH DÂN DỤNG NGHỀ : KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÌNH ĐỘ : TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐN ngày 05 tháng 9 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề tỉnh BR - VT Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2015 i TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Để thực hiện biên soạn giáo trình đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí ở trình độ Trung cấp Nghề, giáo trình Hệ thống máy lạnh dân dụng là một trong những giáo trình môn học đào tạo cơ sở được biên soạn theo nội dung chương trình khung được Bộ Lao động Thương binh và Xã hội phê duyệt. Nội dung biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, tích hợp kiến thức và kỹ năng chặt chẽ với nhau, logíc. Khi biên soạn, nhóm biên soạn đã cố gắng cập nhật những kiến thức mới có liên quan đến nội dung chương trình đào tạo và phù hợp với mục tiêu đào tạo, nội dung lý thuyết và thực hành được biên soạn gắn với nhu cầu thực tế trong sản xuất đồng thời có tính thực tiễn cao. Nội dung giáo trình được biên soạn với dung lượng thời gian đào tạo 300 giờ. Trong quá trình sử dụng giáo trình, tuỳ theo yêu cầu cũng như khoa học và công nghệ phát triển có thể điều chỉnh thời gian và bổ sung những kiến thức mới cho phù hợp với điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị của trường. Mặc dù đã cố gắng tổ chức biên soạn để đáp ứng được mục tiêu đào tạo nhưng không tránh được những khiếm khuyết. Rất mong nhận được đóng góp ý kiến của các thầy, cô giáo, bạn đọc để nhóm biên soạn sẽ hiệu chỉnh hoàn thiện hơn. Các ý kiến đóng góp xin gửi về Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày. năm 2015 Tham gia biên soạn 1. Giáo viên: Nguyễn Duy Quang - Chủ biên 2 MỤC LỤC GIÁO TRÌNH i TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN 1 LỜI GIỚI THIỆU 2 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN 10 BÀI 1 12 TỔNG QUAN VỀ CÁC LOẠI MÁY LẠNH THÔNG DỤNG 12 1. Định nghĩa, Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc và ứng dụng máy lạnh nén hơi. Vận hành một hệ thống máy lạnh nén hơi, quan sát, nhận dạng, đọc tên, nêu nhiệm vụ của từng thiết bị trong hệ thống máy lạnh nén hơi. Máy lạnh hấp thụ: 14 2. Định nghĩa, Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc và ứng dụng máy lạnh hấp thụ. Vận hành một hệ thống máy lạnh hấp thụ, quan sát, nhận dạng, đọc tên, nêu nhiệm vụ của từng thiết bị trong hệ thống máy lạnh hấp thụ. Máy lạnh nén khí: (giống như máy lạnh nén hơi). Định nghĩa, Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc và ứng dụng máy lạnh nén khí. Vận hành một hệ thống máy lạnh nén hơi, quan sát, nhận dạng, đọc tên, nêu nhiệm vụ của từng thiết bị trong hệ thống máy lạnh nén khí. Máy lạnh nhiệt điện: 17 4. Định nghĩa, Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc và ứng dụng máy lạnh nhiệt điện: 17 4. Vận hành một hệ thống máy lạnh nhiệt điện, quan sát, nhận dạng, đọc tên, nêu nhiệm vụ của từng thiết bị trong hệ thống máy lạnh nhiệt điện. 18 BÀI 2 20 CÁC LOẠI MÁY NÉN 20 1. Máy nén Pitton trượt 21 1. Nhận biết các chi tiết, tháo lắp, vận hành. Máy nén pitton quay: 23 2. Máy nén rô to: 24 3 2. Nhận biết các chi tiết, tháo lắp, vận hành. Thay dầu: 26 BÀI 3 27 THIẾT BỊ NGƯNG TỤ 27 1. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước. Bình ngưng ống vỏ, kiểu phân từ, ống lồng, panen, nguyên lý làm việc ưu nhược điểm: 28 1. Vận hành, tháo, lắp, nhận biết các chi tiết, thay dầu cho các loại máy nêu trên 33 2. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí 35 3. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí. 38 BÀI 4 41 THIẾT BỊ BAY HƠI 41 1. Thiết bị bay hơi làm lạnh chất lỏng: 41 1. Bình bay hơi ống vỏ kiểu ngập, kiểu môi chất sôi trong ống và kênh, kiểu tấm, kiểu tưới, FCU, AHU, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm, phương pháp bảo dưỡng, làm sạch, sửa chữa. Vận hành, tháo lắp, nhận dạng các chi tiết, làm sạch một số thiết bị trên. Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí: 48 2. Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí kiểu khô, kiểu ướt, kiểu hỗn hợp, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm, phương pháp sửa chữa, bảo dưỡng. Vận hành, tháo lắp, nhận dạng các chi tiết, làm sạch một số thiết bị trên. 50 BÀI 5 52 THIẾT BỊ TIẾT LƯU 52 1. Cấu tạo các loại tiết lưu 52 1. Van tiết lưu tay 52 1. Van tiết lưu nhiệt tự động 52 1.Nguyên lý làm việc: 53 2. Tiết lưu nhiệt tự động. Tiết lưu nhiệt tự động. Nhận biết các loại thiết bị tiết lưu, cân cáp cho tủ lạnh một sao. Nhận biết các loại thiết bị tiết lưu: 57 4. Cân cáp cho tủ lạnh: 57 BÀI 6 59 THIẾT BỊ PHỤ TRONG HỆ THỐNG LẠNH 59 4 1. Tháp giải nhiệt: 59 1. Nguyên lý cấu tạo, nguyên lý làm việc. Trình tự vận hành, phương pháp bảo dưỡng, sửa chữa. Bình tách dầu chứa dầu: 65 2. Nguyên nhân, cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng: 65 2. Vận hành nhận biết các chi tiết, dầu vào, đầu ra, vị trí lắp đặt, sự làm việc của van, 67 3. Nguyên tắc cấu tạo, nguyên lý làm việc của bình chứa cao áp, bình chứa thu hồi, bình chứa tuần hoàn. Nhận biết các loại bình, các chi tiết của Bình, đầu vào đầu ra 73 4. Bình tách lỏng 73 4. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình tách lỏng, phạm vi ứng dụng. Nhận biết các loại bình tách lỏng, các chi tiết của bình, đầu vào, đầu ra. Bình trung gian: 74 5. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình trung gian, phạm vi ứng dụng. Nhận biết các loại bình trung gian, các chi tiết của bình, đầu vào, đầu ra. Thiết bị hồi nhiệt: 77 6. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của thiết bị hồi nhiệt, phạm vi ứng dụng. Nhận biết các loại thiết bị hồi nhiệt, các chi tiết của thiết bị hồi nhiệt, đầu vào, đầu ra. Bình tách khí không ngưng 78 7. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình tách khí không ngưng, phạm vi ứng dụng. Nhận biết các loại bình tách khí không ngưng, các chi tiết của bình, đầu vào, đầu ra. Phin sấy, lọc. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của phin sấy, lọc, phạm vi ứng dụng. Nhận biết phin sấy các loại, lọc các loại, các chi tiết, đầu vào, đầu ra. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bơm, quạt các loại, phạm vi ứng dụng. Nhận biết bơm, quạt các loại, vận hành một số loại trên. Mắt gas, đầu chia lỏng, ống tiêu âm. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của mắt gas, đầu chia lỏng, ống tiêu âm các loại, phạm vi ứng dụng. Nhận biết mắt gas, đầu chia lỏng, ống tiêu âm 85 BÀI 7 87 DỤNG CỤ TRONG HỆ THỐNG LẠNH 87 1. Đường ống dùng trong hệ thống lạnh. Nhiệm vụ của các loại đường ống, lựa chọn đường ống theo máy, bảng, biểu, các phương pháp nối ống. Đo, kiểm tra, nhận dạng các loại đường ống đối chiếu với máy, bảng, biểu. Nhận dạng các mối nối ống. Vật liệu cách nhiệt: 97 2. Nhiệm vụ, yêu cầu và một số vật liệu cách nhiệt thông dụng, phạm vi ứng dụng. Nhận biết một số vật liệu cách nhiệt, chọn một số vật liệu cách nhiệt cho máy đá, kho lạnh, máy điều hoàn nhiệt độ. Vật liệu hút ẩm: 102 3. Nhiệm vụ, yêu cầu và một số vật liệu hút ẩm thông dụng, phạm vi ứng dụng. Nhận biết các loại vật liệu hút ẩm, chọn một số vật liệu hút ẩm cho máy đá, kho lạnh, máy điều hoàn nhiệt độ. 103 BÀI 9 105 CÁC THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA HỆ THỐNG LẠNH 105 1. Rơle hiệu áp dầu. Xác định rơle hiệu áp dầu trên các hệ thống lạnh, căn chỉnh các rơle. Xác định rơ le hiệu áp dầu trên các hệ thống lạnh, căn chỉnh các rơ le. Rơ le áp suất cao. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le áp suất cao. Xác định rơ le áp suất cao trên các hệ thống lạnh, căn chỉnh các rơ le. Rơ le áp suất thấp. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le áp suất thấp. Xác định rơ le áp suất thấp trên các hệ thống lạnh, căn chỉnh các rơ le. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le nhiệt độ. Xác định rơ le nhiệt độ trên các hệ thống lạnh, căn chỉnh các rơ le. 111 BÀI 10 113 KẾT NỐI MÔ HÌNH HỆ THỐNG LẠNH 113 1. Sơ đồ mô hình hệ thống máy lạnh. Sơ đồ, kích thước, các tiêu chuẩn kỹ thuật hệ thống lạnh của mô hình. Sơ đồ hệ thống điện của mô hình. Kỹ thuật gia công đường ống. Kỹ thuật cắt, uốn, loe, núc, hàn ống đồng dùng que hàn vẩy bạc. Thực hành các công việc đúng kỹ thuật. Kiểm tra, chuẩn bị các thiết bị của mô hình. Cân cáp đúng tiêu chuẩn, kỹ thuật. Kỹ thuật sử dụng các dụng cụ chuyên dụng. Lắp đặt mô hình: 119 4. Lấy dấu vị trí lắp đặt các thiết bị trên mô hình. Lắp đặt các thiết bị của mô hình: 120 6 4. Kết nối các thiết bị mô hình. Thổi sạch hệ thống: 120 5. Thổi sạch đường cao áp: 120 5. Thổi sạch đường hạ áp. Thử kín hệ thống: 120 6. Kết nối mô hình với thiết bị thử kín. Tiến hành thử kín: 120 7. Hút chân không hệ thống: 121 7. Kết nối mô hình với bơm hút chân không và van nạp. Hút chân không hệ thống: 121 8. Nạp gas cho hệ thống: 121 8. Kết nối mô hình với xi lanh nạp gas. Tiến hành nạp gas cho hệ thống: 122 9. Chạy thử, theo dõi các thông số kỹ thuật của hệ thống. Đóng điện, vận hành, theo dõi các thông số kỹ thuật của mô hình. 123 Chuẩn bị vận hành 123 9. Ghi chép, căn chỉnh, xử lý các thông số kỹ thuật. 128 BÀI 11 133 CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỦ LẠNH GIA ĐÌNH 133 1.
Giáo Trình Hệ Thống Máy Lạnh Dân Dụng: Kỹ Thuật và Ứng Dụng
Giáo trình về hệ thống máy lạnh dân dụng, biên soạn theo chương trình đào tạo chuẩn, hệ thống hóa kiến thức từ cơ bản đến nâng cao.
Trường đại học
Trường Cao Đẳng Nghề Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuChuyên ngành
Kỹ Thuật Máy LạnhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Giáo TrìnhPhí lưu trữ
45 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Duy Quang
Trường học: Trường Cao Đẳng Nghề Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chuyên ngành: Kỹ Thuật Máy Lạnh
Đề tài: Giáo Trình Hệ Thống Máy Lạnh Dân Dụng
Loại tài liệu: Giáo Trình
Năm xuất bản: 2015
Địa điểm: Bà Rịa - Vũng Tàu
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ