LỜI MỞ ĐẦU .4 DANH MỤC HÌNH ẢNH .6 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN: HÀN TIG CƠ BẢN .9 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀN TIG. NGUYÊN LÝ VÀ PHẠM VI ỨNG DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP HÀN TIG. VẬT LIỆU HÀN TIG. THIẾT BỊ HÀN TIG:.
CÁC KHUYẾT TẬT CỦA MỐI HÀN TIG. NHỮNG ẢNH HƯỞNG CỦA HÀN TIG TỚI SỨC KHỎE CON NGƯỜI. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN TIG. 37 VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀN TIG.
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA THIẾT BỊ HÀN TIG:. VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ DỤNG CỤ HÀN TIG:. VẬT LIỆU HÀN TIG:. MÀI SỬA ĐIỆN CỰC:.
MỒI HỒ QUANG VÀ KẾT THÚC HỒ QUANG:. AN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀNTIG:. 47 HÀN GÓC THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ 1F. CHUẨN BỊ VẬT LIỆU HÀN , THIẾT BỊ - DỤNG CỤ HÀN, PHÔI HÀN:.
CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN TIG:. KỸ THUẬT HÀN MỐI HÀN GÓC VỊ TRÍ 1F:. CÁC KHUYẾT TẬT THƯỜNG GẶP NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN TIG :.
AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN TIG. 57 HÀN GÓC THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ 2F. CHUẨN BỊ VẬT LIỆU HÀN , THIẾT BỊ - DỤNG CỤ HÀN, PHÔI HÀN:. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN TIG:.
KỸ THUẬT HÀN MỐI HÀN GÓC CHỮ T VỊ TRÍ 2F:. CÁC KHUYẾT TẬT THƯỜNG GẶP NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN TIG. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN TIG.
67 Trang 4 HÀN GÓC THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ 3F. CHUẨN BỊ VẬT LIỆU HÀN , THIẾT BỊ - DỤNG CỤ HÀN, PHÔI HÀN:. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN TIG:. KỸ THUẬT HÀN GÓC VỊ TRÍ 3F.
CÁC KHUYẾT TẬT THƯỜNG GẶP NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN TIG :. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN TIG. 77 HÀN GIÁP MỐI THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ HÀN 1G.
CHUẨN BỊ VẬT LIỆU HÀN , THIẾT BỊ - DỤNG CỤ HÀN, PHÔI HÀN:. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN TIG:. KỸ THUẬT HÀN 1G BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN TIG. CÁC KHUYẾT TẬT THƯỜNG GẶP NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN TIG :. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN TIG. 88 TÀI LIỆU THAM KHẢO.90 Trang 5 DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 1.1: Sơ đồ nguyên lý đấu nối thiết bị hàn TIG.2 : Mài điện cực Volfram khi hàn dòng Dc-. Mài điện cực Volfram khi hàn dòng AC và DC+ .4: Que hàn TIG.5: Sơ đồ thiết bị dụng cụ một trạm hàn TIG.6: Máy hàn TIG LINCOLN 275 AC/DC .7: Cấu tạo mỏ hàn TIG Mỏ hàn TIG: a) làm mát bằng nước ; b)Mỏ hàn TIG có ống hội tụ .8: Mỏ hàn TIG cấu tạo ngoài .9: Van giảm áp khí Argon.10: Mối hàn bị rỗ khí.11: Lượng khí quá nhiều.12: Mối hàn bị gió lùa.13: Lưu lượng khí quá ít.14: Khoảng cách từ bép đến vật hàn quá lớn.15: Mỏ hàn quá nghiêng.16: Nước thâm nhập vào khí hàn.17: Mối hàn bị bẩn .18: Bề mặt hàn bị ôxit.19: Không vệ sinh đường hàn.20: khoảng cách que quá xa.21: Mối hàn bị rỗ lớp lót.
Mối hàn có khí bảo vệ .23: Điện cực tiếp xúc bể hàn. Điện cực tiếp xúc que hàn. Điện cực quá tải.26: Mối hàn bị lệch mép.27: Mối hàn bị lệch góc.1: Sơ đồ cấu tạo một trạm hàn TIG.2: Sơ đồ cấu tạo bể hàn và mỏ hàn TIG.3: Lắp thân ống kẹp vào tay cầm.4: Lắp ống phun khí.5: Lồng điện cực vào ống kẹp.6: Điều chỉnh phần nhô điện cực và xiết chặt.7: Lắp van giảm áp vào bình chứa.8: Hình dáng điện cực khi hàn AC và DC.9: Nguyên lý mồi hồ quang bằng cao tần.10: Mồi hồ quang bằng cao tần.11: Mồi hồ quang tiếp xúc.12: Phương pháp bắt đầu và kết thúc khi hàn TIG.1: Bản vẽ chi tiết mối hàn góc chữ T .2: Các chi tiết của mỏ hàn TIG.3: Chuẩn bị phôi hàn góc chữ T vị trí 1F.4: Phần nhô điện cực.5: Đính phôi hàn.6: Góc độ mỏ hàn và que hàn khi hàn góc chữ T ở vị trí 1F.7: Kích thước mối hàn góc chữ T.8: Mối hàn bị rỗ khí.9: Mối hàn lẫn wolfram.10: Mối hàn bị chảy tràn và cháy lẹm.11: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc.1: Bản vẽ chi tiết mối hàn góc chữ T không vát mép.2: Các chi tiết của mỏ hàn TIG.3: Chuẩn bị phôi hàn giáp mối không vát mép.4: Phần nhô điện cực.5: Đính phôi hàn.6: Góc độ mỏ hàn và que hàn khi hàn góc chữ T ở vị trí bằng.7: Kích thước mối hàn góc chữ T.8: Mối hàn bị rỗ khí.9: Mối hàn lẫn wolfram.10: Mối hàn bị chảy tràn và cháy lẹm.11: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc.1: Bản vẽ chi tiết mối hàn góc chữ T vị trí 3F.2: Các chi tiết của mỏ hàn TIG.3: Chuẩn bị phôi hàn góc vị trí 3F.4: Phần nhô điện cực.5: Đính phôi hàn.6: Góc độ mỏ hàn và que hàn khi hàn góc chữ T ở vị trí 3F.7: Kích thước mối hàn góc chữ T.8: Mối hàn bị rỗ khí.9: Mối hàn lẫn wolfram.10: Mối hàn bị chảy tràn và chảy sệ.11: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc.1: Bản vẽ chi tiết mối hàn giao đầu không vát mép.2: Các chi tiết của mỏ hàn TIG.3: Chuẩn bị phôi hàn giáp mối không vát mép.4: Phần nhô điện cực.5: Đính phôi hàn.6: Phương pháp bắt đầu và kết thúc khi hàn TIG.7: Góc độ mỏ hàn và que hàn khi hàn bằng không vát mép.8: Kích thước mối hàn.9: Kích thước mối hàn khi hoàn thành.10: Mối hàn bị rỗ khí.11: Mối hàn lẫn wolfram.12: Mối hàn bị lệch mép.13: Mối hàn bị lệch góc. 87 Trang 8 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN: HÀN TIG CƠ BẢN 1.
Tên mô đun: Hàn TIG cơ bản 2. Mã mô đun: MECW53168 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học: 3. Vị trí: Kỹ thuật hàn Tig cơ bản là môn học chuyên môn nghề quan trọng của chương trình đào tạo Trung cấp/Cao đẳng của nghề Hàn Mô đun này được bố trí sau hoặc song song với các môn cơ sở và sau các mô đun: từ MECW52162 đến MECW52167.
Tính chất: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc. Mô đun này trang bị những kiến thức cơ bản về hàn Tig và kỹ năng hàn một số liên kết hàn cơ bản. Là mô đun chuyên ngành bắt buộc. Ý nghĩa và vai trò của môn học: MĐ hàn Tig cơ bản là mô đun chuyên môn nghề được giảng dạy ngay từ giữa khoá học, hỗ trợ cho học viên học và nắm rõ các phương pháp hàn.
Mục tiêu của môn học 4. Về kiến thức: A1. Giải thích đầy đủ thực chất, đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn TIG A1. Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn TIG.
Trình bày chích xác cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị hàn TIG. Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu. Về kỹ năng: B1. Vận hành, sử dụng thành thạo các loại thiết bị dụng cụ hàn TIG.
Hàn các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn 1G, 1F, 2F, 3F đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước bản vẽ khuyết tật nằm trong giới hạn cho phép. Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng của mối hàn, kết cấu hàn. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh công nghiệp.
Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỷ, chính xác, trung thực của sinh viên. Chương trình mô-đun: 5. Chương trình khung: Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập Trang 9 Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập Các môn học chung/đại I 23 465 180 260 17 8 cương COMP64002 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 COMP62004 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 COMP62008 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 Giáo dục quốc phòng và An COMP64010 4 75 36 35 2 2 ninh COMP63006 Tin học cơ bản 3 75 15 58 0 2 FORL66001 Tiếng anh 6 120 42 72 6 0 SAEN52001 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 Các môn học, mô đun II 77 2040 518 1444 27 50 chuyên môn ngành, nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 11 180 134 35 10 1 MECM53001 Dung sai 3 45 42 0 3 0 MECM53002 Vật liệu cơ khí 3 45 42 0 3 0 MECM52003 Vẽ kỹ thuật 1 2 45 14 29 1 1 ELEI53055 Điện kỹ thuật cơ bản 3 45 36 6 3 0 Môn học, mô đun chuyên II.2 66 1860 384 1409 17 49 môn ngành, nghề MECW52162 Chế tạo phôi hàn 2 60 10 48 0 2 MECW52163 Gá lắp kết cấu hàn 2 60 10 48 0 2 MECW56164 Hàn hồ quang tay cơ bản 6 165 14 145 1 5 MECW55165 Hàn hồ quang tay nâng cao 5 150 0 145 0 5 MECW54166 Hàn MIG/MAG cơ bản 4 105 14 87 1 3 Hàn hồ quang dây lõi thuốc MECW53167 3 75 14 58 1 2 cơ bản MECW53168 Hàn TIG cơ bản 3 75 14 58 1 2 MECW52169 Hàn tự động dưới lớp thuốc 2 60 10 48 0 2 Trang 10 Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập MECW52170 Hàn điện trở 2 60 10 48 0 2 MECW63171 Hàn MIG/MAG nâng cao 3 90 10 77 0 3 Hàn hồ quang dây lõi thuốc MECW63172 3 90 10 77 0 3 (FCAW) nâng cao MECW63173 Hàn TIG nâng cao 3 90 10 77 0 3 MECW66174 Hàn ống 6 165 14 144 1 5 MECW64075 Quy trình hàn 4 60 56 0 4 0 Kiểm tra và đánh giá chất MECW65076 lượng mối hàn theo tiêu 5 90 56 29 4 1 chuẩn quốc tế MECW62177 Hàn khí 2 60 10 48 0 2 Hàn kim loại màu và hợp MECW64178 4 90 28 58 2 2 kim màu MECM54210 Thực tập sản xuất 4 180 14 162 1 3 MECM63222 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 80 52 1 2 Tổng cộng 100 2505 698 1704 44 58 5. Chương trình chi tiết mô đun: Số Thời gian (Giờ) TT Tên các bài trong mô đun Thực hành, Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm số thuyết thảo luận, tra bài tập 1 Bài 1: Những kiến thức cơ bản về hàn TIG.
Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn TIG. Vật liệu hàn TIG. Thiết bị dụng cụ hàn TIG.