TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐĂNG DÀU KHÍ WRC PETR0VIETNAM PVMTC GIAO TRINH MO DUN: DIEN TU CO BAN NGHE: SUA CHUA THIET BI TU DONG HOA TRINH DO: TRUNG CAP (Ban hành kèm theo Quyết định só:216/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao Đăng Dâu Khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYỂN BO BAN QUYEN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thê được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đảo tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cam. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Điện Tử Cơ Bản được sử dụng làm tài liệu giảng dạy cho môn học Điện tử cơ bản thuộc chương trình đào tạo nghề Sửa chữa thiết bị tự động hoá và một số nghề liên quan. Trong quá trình biên soạn có tham khảo nhiều tài liệu, quá trình đánh máy, in ấn còn sai sót rất mong nhận được sự đóng góp xây dựng của quý thầy cô, các em sinh viên để giáo trình được hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn. Nhằm tạo điều kiện cho người học có một bộ tài liệu tham khảo mang tính tổng hợp, thống nhất và mang tính thực tiễn sâu hơn. Nhóm người dạy chúng tôi đề xuất và biên soạn Điện Tứ Cơ Bản dành cho người học trình độ Trung cấp/Cao đẳng. Nội dung của giáo trình bao gồm các bài sau: Bài 1: Sử dụng đồng hồ đo.
Bài 2: Sử dụng linh kiện điện tử thụ động. Bài 3: Sử dụng linh kiện bán dẫn. Bài 4: Lắp ráp các mạch điện tử cơ bản. Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều tài liệu được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo.
Chúng tôi chân thành cảm ơn các tác giả của các tài liệu mà chúng tôi đã tham khảo. Bên cạnh đó, giáo trình cũng không thê tránh khỏi những sai sót nhất định. Nhóm tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các bạn người học và bạn đọc. Trân trọng cảm ơn.
Bà Rịa - Vũng Tàu, tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: ThS. Lương Quốc Kông 3. Nguyễn Thái Bảo MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU MỤC LỤC.---cs<ccsseccessecvessers GIAO TRINH MO DUN: DIEN TU CO BAN.
SU DUNG DONG HO DoO. SỬ DỤNG CÁC LINH KIỆN ĐIỆN TỬ THỤ ĐỘN BÀI 3. CÁC LINH KIỆN BAN DAN. BÀI 4: LẮP RÁP CÁC MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN.----csecccesesrrssserssssrree 65 ¬" © ¬ ¬ OS Trang 1 Hình 1.
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 1 Đồng hồ vạn năng VOM. xe 1 2 Cách để thang đo.----2- 22c 22 21221271221112111211211211211 21111 11C 2 3 Các trường hợp để sai thang đo khi đo điện áp xoay chiều. 2 4 Để nhằm thang đo điện áp một chiều. 3 5 Trường hợp đề sai thang đO.
3 6 Đồng hồ Digital trong thực tẾ. 4 7 Cách đặt thang đo khi đo điện áp một chiều (hoặc xoay chiều) SH tr 5 1 Hinh dang Gién tro 011. 9 2 Ky hiGu diGm tO ee eee eeeeeeseseeseeseeesesseesnessesseeseeeseeaeenneeaes 9 3 Câu tạo của điện trở không phải dây quấn.10 4 Cấu tạo của điện trở dây quấn. 10 5 Ký hiệu của biến trở 19100.
7 Điện trở 4 vòng màu. 8 Vòng màu của điện trở. 9 Điện trở mắc nối tiếp 1H11 TH TT Tre 10 Điện trở mắc song song 11 Thí nghiệm về công suất của điện trở 12 Đấu nối tiếp với bóng đèn một điện trở.-----©+2©++c5sc+¿ 16 13 Cầu phân áp để lấy ra áp UI tuỳ ý cà 14 Ký hiệu và cấu trúc của tụ điện. 15 Khảo sát đặc tính của tụ điện .------ 55-252 < 3+2 1+2 +veeeeseesesee 16 Đặc tính nạp xả của tụ điện se.
5s 2c 2H 2122211221222112111211211121121121121222 2 re 19 Hình dạng của tụ điện hoá wee 20 Ký hiệu của biến dung .--2-©2222222E222E122112211271127112211 21c 21 Tụ xoay sử dụng trong Rad1O. óc xnxx skrrirrrsrrrrrrrrrree 22 Mạch 3 tụ điện ghép nối tiếp tose 23 Mach 3 tụ điện ghép song SONE. 25 Ký hiệu các loại cuộn dây " 26 Khảo sát đặc tính của cuộn dây. -- s55 St sx vs ssrrsrrsrrrrrrsrree 27 Cuộn dây mắc nối tiếp.
ee 28 Cuộn dây mắc song song. = 29 Ung dung ctia cud day "“.--------sccz+cxz+cxscrrseee 30 33 Hình dạng của micro thực tế 34 Cấu tạo và ký hiệu của Rơ le. bes 35 Ứng dụng của Rơ le ceccessesssssssssssssssssssecsssesssecsssecsssessseccsscsssecessecessecssies 36 Ký hiệu của biến áp.---22- 2k2 2212271127112 2121 ca 37 Mạch điện trở 38 Mạch điện trở E52.-ccct TL TH TH TH HH HH nêu 35 41 Linh kiện thụ động. dd 42 Tụ điện.36 1 Cấu trúc của bán dẫn loại N.30 2 Quá trình hình thành điện tử tự do.
139 3 Cấu trúc của bán dẫn loại P.ceececccccsccssessessessessecsescesssseesessecscsessesereaseneene 40 4 Một số kí hiệu của Dio de .--- -- 2-5 + 2E ESEEEEEEEEESE1E11Eerkerkee 42 5 Phân cực ngược diode 6 Phân cực thuận cho diode 7 Hình dạng và ký hiệu của ÏDIode.- --- cs++Sxs+tssvesereersrrrrrrrree 43 8 Phân cực thuận cho Diode 9 Phân cực nghịch cho Diode 10 Đặc tính Von-Ampe của DIOd€.- + 5+ tt ssersrrsrrrrrrree 11 Cấu tạo và ký hiệu Diode Schottky. bes 12 Đặc tính của diode SchoftfKy. cà St set 13 Ứng dụng của diode Schottky .ccccccccscssssesssesssesssesssesssesssesssessseessesese 14 Ký hiệu va đặc tinh cia diode ham. cà 15 Mạch tương đương của diode hằm .2-©25¿225cc2ccxcscsecees 16 Hình dạng và ký hiệu của diode Z€n€T.
-- ¿+ 5+ s+xssxsecsersesse 17 Dic tuyén Von —Ampe cua Diode zener. sẻ 18 Mạch ôn áp đùng dioze Z€ner. 2-2222 +2E2EE22EE22EE2221222E.EEe re 19 Hình dạng và ký hiệu LED đơn. --- ¿5+2 +vsersereeeereeree 20 Mạch LED.--- c2 21 Tích hợp 2 LED có Katode chung 22 Ký hiệu và hình dạng một số LED 7 đoạn 23 Một số loại LED ma trận và bảng ghép bởi LED ma trận wee 24 Hinh dang va ky hiệu các loại điode biến đung.-------¿-- 25 Cấu tạo của transistor lưỡng cực 26 Ký hiệu của transistor lưỡng cực = we 27 Nguyên lý hoạt động của transistor NPN .--c«ccccceeieee 28 Nguyên lý hoạt động của transistor PNP.- -scccesreeieee 29 Đặc tính vôn-ampe của TTañnSISỂOT.
--- 5 5+5 s2 s+xsvx+vxsersxz 30 Phân cực bằng hai nguồn riêng lẻ (không có điện trở ở cực phát) 31 Phân cực bằng hai nguồn riêng lẻ (có điện trở ở cực phát). 32 Phân cực bằng một nguồn.-2- 2-2 ©z+2zz+£xzcczzeee 33 Phân cực bằng một nguồn kiêu cầu phân áp 34 Transistor hiệu ứng trường MOSÍ(.--- 522 ++vrsrrerersrree 35 Cấu tạo của Mosfet ngược Kênh N.----sccsccssersersee we 36 Ký hiệu và sơ đồ chân tương đương giữa Mosfet và Transistor. 37 Mach thí nghiệm sự hoạt động của Mosfet. --- + +x+sc+xs+s 38 Mạch điện tử .------ccc<cccsces 1 Sơ đồ khối của một bộ khuếch đại 2 Sơ đồ mạch khuếch đại ở chế độ A.-ccccccccccccrrrrrrrrrree 3 Sơ đồ mạch khuếch đại ở chế độ B.
4 Sơ đồ mạch khuếch đại ở chế độ AB. 5 Sơ đồ mạch khuếch đại ở chế độ C. 6 Mach khuéch dai mic theo kiéu E chung. 7 Dang sóng ngỏ vào và ngỏ ra của mạch khuếch đại mắc theo kiêu E chung LH HH TH HT TT HT TH TT HT TH TH TT HT HT Hiện.
8 Mạch khuếch đại mắc theo kiểu B chung. 9 Mạch khuếch đại mắc theo kiêu B chung. 10 Cấu trúc của một bộ khuếch đại thuật toán. 11 Mạch khuếch đại đảo.
12 Mạch khuếch đại không đảo .--2- 2222 2E2EEc2EEt2EEczEErrrkerred 77 Hình 4. 13 Sơ đồ và dạng sóng của mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ. 14 Sơ đồ và dạng sóng của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ. 15 Sơ đồ và dạng sóng của mạch chỉnh lưu cầu Diode.
16 Sơ đồ mạch chỉnh lưu toàn sóng có tụ lọc và dạng sóng. 17 Sơ đồ mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp. 18 Mạch ôn áp dùng Diode Zenner. 19 Mach 6n ap ni ti€p.
20 Mạch ôn áp song song. 21 Sơ đồ khối mạch ồn áp dùng IC 82 Hinh 4. 22 Mach 6n ap ding IC 7812. 23 Mạch ôn áp dùng IC LM317.
24 Mach tang dong ra. 25(a) Mạch tăng điện áp ra, (b) Mạch nâng điện áp ra. 26 Mạch dao động đa hài 85 Hình 4. 27 Sơ đồ chân của IC 555 86 Hình 4.
28 Cau trite ctia IC 555 c. 29 Mạch đa hài phi ôn. 30 Dạng xung ngõ ra ở các chân của [C 555. 31 Mạch dao động phi Ổn đối xứng .--2-2222¿+E2+2E22EE22EEerrrerrex §9 Trang 4 DANH MỤC CÁC BẢNG Bang 2.
1 Bảng màu của điện trở. 2 Hằng số điện môi của một số chat wld Bảng 4. 1 Bảng so sánh các đặc điểm của ba kiểu rap Transistor EC, BC, CC we TS Bang 4. 2 Trạng thái của E/E:.
¿+ kh TT HT TH TT HT HT Hit 86 Tl Trang 0 GIAO TRINH MO DUN: DIEN TU CO BAN 1. Tên mô đun: Điện tử cơ bản 2. Mã mô đun: AUTM52102 Thời gian thực hiện mô-đun: 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành: 30 giờ) Số tín chỉ: 03 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: 3.
Vị trí: Môn học này được dạy trước các môn học chuyên môn nghề và sau môn an toàn lao động. Tính chất: Giáo trình cung cấp kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm cho người học liên quan đến các linh kiện điện tử cơ bản thường được sử dụng trong các mạch điện tử. Người học sẽ nhận biết, đọc giá trị và cách sử dụng các linh kiện điện tử này đề tiến hành lắp ráp các mạch điện tử cơ bản cũng như các mạch ứng dụng trong cuộc sống. Ý nghĩa và vai trò của môn học: Điện tử cơ bản là mô đun cơ bản và dành cho đối tượng là người học thuộc các chuyên ngành điện — tự động hóa như Sửa chữa thiết bị tự động hóa, điện công nghiệp.
Nội dung chủ yếu của môn học này nhằm cung cấp các kiến thức và kỹ năng thuộc điện tử cơ bản: nhận biết, đọc giá trị và cách sử dụng các linh kiện điện tử. Qua đó, giáo trình cung cấp các kỹ năng cơ bản để tiễn hành lắp ráp các mạch điện tử cơ bản cũng như các mạch ứng dụng trong cuộc sống. Mục tiêu của môn học: - Về kiến thức: + AI. Trình bày được các phương pháp đo, kiểm tra điện áp, dong điện.
Phân biệt được chân các linh kiện điện tử cơ bản. Phân biệt điện trở, tụ điện, cuộn cảm với các linh kiện khác. Trình bày được cấu tạo, nguyên lí hoạt động của các linh kiện bán dẫn. Trình bày được sơ đồ, nguyên lý hoạt động của các mạch điện tử cơ bản.
- Về kỹ năng: + BI. Sử dụng thành thạo các phím/nút chức năng cơ bản của đồng hồ VOM. Sử dụng được VOM dé do điện áp, dòng điện và xác định chân của linh kiện điện tử cơ bản. Đọc đúng trị số điện trở, tụ điện, cuộn cảm theo quy ước quốc tế.