LỜI MỞ ĐẦU Giáo trình cơ sở dữ liệu này được biên soạn theo chương trình đào tạo chuyên ngành “Kỹ Thuật Sửa Chữa và Lắp Ráp Máy” Tính. Giáo trình trình bày những vấn đề cốt lõi nhất của môn cơ sở dữ liệu. Các bài học được trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ. Cuối mỗi chương đều có bài tập để sinh viên luyện tập.Cuối giáo trình còn có một số đề thi trong những năm gần đây.
Giáo trình này có thể giúp các sinh viên trong việc học môn cơ sở dữ liệu ở bậc trung cấp. Chúng tôi mong rằng các sinh viên tự tìm hiểu trước mỗi vấn đề và kết hợp với bài giảng trên lớp của giáo viên để việc học môn này đạt hiệu quả. Trong quá trình giảng dạy và biên soạn giáo trình này, chúng tôi đã nhận được sự động viên của các thầy trong Ban Giám Hiệu nhà trường cũng như những ý kiến của các đồng nghiệp trong khoa. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn và hy vọng rằng giáo trình này sẽ giúp cho việc dạy và học môn cơ sở dữ liệu của trường chúng ta ngày càng tốt hơn.
Quảng Ngãi, ngày. Tham gia biên soạn 1. Đoàn Ngọc Nghĩa Chủ biên 2. 3 MỤC LỤC BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN. Định nghĩa Cơ Sở Dữ Liệu (Data Base). Ưu điểm của cơ sở dữ liệu. Những vấn đề mà CSDL cần phải giải quyết.
Các đối tượng sử dụng CSDL. Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu (Data Base Management System). Các Ứng Dụng Của Cơ Sở Dữ Liệu. CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU.
MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP. Loại thực thể (entity type). Mối Kết Hợp (relationship) .26 BÀI 2: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ .1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN .2 Lược Đồ Quan Hệ (relation schema). Siêu Khoá – Khoá (super key- key) .2 CHUYỂN MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP SANG MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ.
NGÔN NGỮ ĐẠI SỐ QUAN HỆ. Phép Hợp 2 quan hệ(Union). Phép Giao 2 quan hệ (Intersection). Phép Trừ 2 quan hệ (Minus).
Tích Decac của 2 quan hệ Cartesian Product) Cho hai lược đồ quan hệ. Phép chia 2 quan hệ: cho 2 lược đồ quan hệ Q1(A1,A2,. Phép Kết Tự Nhiên (natural join) .42 BÀI 3: NGÔN NGỮ TRUY VẤN DỮ LIỆU. CHỌN CÁC DÒNG CỦA BẢNG – MỆNH ĐỀ WHERE.
SẮP XẾP CÁC DÒNG CỦA BẢNG - MỆNH ĐỀ ORDER BY. CÂU LỆNH TRUY VẤN LỒNG NHAU. GOM NHÓM DỮ LIỆU– MỆNH ĐỀ GROUP BY.81 BÀI 4 : RÀNG BUỘC TOÀN VẸN. Error! Bookmark not defined.
RÀNG BUỘC TOÀN VẸN. Error! Bookmark not defined. Khái Niệm Ràng Buộc Toàn Vẹn. Error! Bookmark not defined.
Các Yếu Tố Của Ràng Buộc Toàn Vẹn. Error! Bookmark not defined. PHÂN LOẠI RÀNG BUỘC TOÀN VẸN. Error! Bookmark not defined.
Ràng buộc toàn vẹn có bối cảnh là một quan hệ. Error! Bookmark not defined. Ràng buộc toàn vẹn có bối cảnh là nhiều quan hệ. Error! Bookmark not defined.
BÀI 5: LÝ THUYẾT THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. CÁC VấN Đề GặP PHảI KHI Tổ CHứC Dữ LIệU:. PHỤ THUỘC HÀM. Định Nghĩa Phụ Thuộc Hàm.
Cách Xác Định Phụ Thuộc Hàm Cho Lược Đồ Quan Hệ. Một Số Tính Chất Của Phụ Thuộc Hàm. BAO ĐÓNG CỦA TẬP PHỤ THUỘC HÀM VÀ BAO ĐÓNG CỦA TẬP THUỘC TÍNH. Bao Đóng Của Tập Phụ Thuộc Hàm F.
Bao Đóng Của Tập Thuộc Tính X. Bài Toán Thành Viên. KHOÁ CỦA LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ - MỘT SỐ THUẬT TOÁN TÌM KHOÁ .Định Nghĩa Khoá Của Quan Hệ (relation key). Thuật Toán Tìm Tất Cả Các Khoá Của Một Lược Đồ Quan Hệ Thuật toán 5.
PHỦ TỐI THIỂU (minimal cover). Tập Phụ Thuộc Hàm Tương Đương (equivalent functional dependancy). Phủ Tối Thiểu. Thuật Toán Tìm Phủ Tối Thiểu Thuật toán 5.
DẠNG CHUẨN CỦA LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ. Một Số Khái Niệm Liên Quan Đến Các Dạng Chuẩn Thuộc tính khoá/không khoá. Dạng Chuẩn Một (First Normal Form). Dạng Chuẩn BC (Boyce Codd normal form) .119 PHỤ LỤC (MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÈ THI MÔN CSDL)Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO. Error! Bookmark not defined. 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: : CƠ SỞ DỮ LIỆU Mã mô đun: MĐ 25 I. Vị trí, tính chất của mô đun: * Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung, các môn học, mô đun đào tạo chuyên môn nghề.
* Tính chất : Là mô đun chuyên ngành tự chọn. Mục tiêu mô đun * Về kiến thức A1. Hiểu được công dụng của cơ sở dữ liệu. Xây dựng được các mô hình quan hệ.Thiết kế được cơ sở dữ liệu B3 .Viết chương trình và thực hiện chương trình trên máy tính có ứng dụng CSDL.
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm : C1. Rèn luyện tư duy logic để phân tích, tổng hợp. Thao tác cẩn thận, tỉ mỉ 1. Chương trình khung Thời gian học tập (giờ) Thực hành/thực Mã Tên môn học, mô đun Số Tổng Lý tập/ thí nghiệm/ Kiểm MH/MĐ tín số thuyế bài tập tra chỉ t I Các môn nhọc chung/ 12 255 94 148 13 đạicương MH01 Chính trị 2 30 15 13 2 MH02 Pháp luật 1 15 9 5 1 MH03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 MH04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 21 21 3 MH05 Tin học 2 45 15 29 1 MH 06 Ngoại ngữ 4 90 30 56 4 II Các môn học, mô đun 77 1.645 594 967 84 chuyên môn nghành, nghề MH 07 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 25 5 MĐ 08 Tin học đại cương 5 75 40 30 5 MĐ 09 Tin học văn phòng 5 120 40 73 7 6 MH 10 Internet 2 45 15 28 2 MH 11 An toàn vệ sinh CN 2 30 20 8 2 MH 12 Kỹ thuật đo lường 2 30 23 5 2 MH 13 Kỹ thuật điện tử 2 30 18 10 2 MH 14 Ngôn ngữ lập trình C 3 60 20 36 4 MH 15 Kiến trúc máy tính 4 90 45 40 5 MH 16 Mạng máy tính 4 90 45 39 6 MĐ 17 Kỹ thuật xung số 2 30 20 8 2 MĐ 18 Thiết kế mạch in 2 30 10 18 2 MĐ 19 Lắp ráp và cài đặt máy tính 4 105 30 70 5 MĐ 20 Sửa chữa máy tính 6 135 45 85 5 MĐ 21 Sửa chữa bộ nguồn 3 60 24 30 6 MĐ 22 Kỹ thuật sửa chữa màn hình 6 125 45 74 6 MĐ 23 SC máy in và thiết bị ngoại 3 60 16 41 3 vi MH 24 Thực tập tốt nghiệp 6 215 - 215 - MĐ 25 Cơ sở dữ liệu 4 60 40 15 5 MĐ 26 Hệ quản trị CSDL 3 60 26 30 4 MĐ 27 Quản trị mạng 2 45 15 28 2 MĐ 28 Chuyên đề tự chọn 4 90 30 56 4 Tổng cộng 89 1.
Chương trình chi tiết mô đun Thời gian Số Tên chương mục Tổng Lý Thực hành Kiểm tra TT số thuyết Bài tập 1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu 5 3 2 1. Dữ liệu – thông tin 2. Các hệ thống xử lý truyền thống 3. Phương pháp cơ sở dữ liệu 4.
Phân loại người dùng CSDL 2 Các mô hình dữ liệu 5 3 1 1 1. Sơ đồ thực thể liên kết 2. Thực thể,quan hê 3. Các mô hình dữ liệu cổ điển 4.
Mô hình thực thể quan hệ 5. Mô hình dữ liệu quan hệ 6. Mô hình dữ liệu mạng 7. Mô hình dữ liệu phân cấp 7 3 Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ 6 4 1 1 1.
Ràng buộc toàn vẹn 3.Các phép tính trên cơ sở dữ liệu quan hệ 4 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu 14 9 4 1 1. Đại số quan hệ 2. Phép tính tập hợp thông thường 3. Các phép tính đặc biệt 4.
Các ngôn ngữ cập nhật dữ liệu 5 Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL 16 11 4 1 1. Tổng quan, các qui ước biểu diễn câu lệnh SQL 2. Ngôn ngữ cập nhật dữ liệu 3. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu 4.
Ngôn ngữ Định nghĩa dữ liệu 5. Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu 6 Lý thuyết thiết kế cơ sở dữ liệu 14 10 3 1 1. Phụ thuộc hàm 2. Phép tách các lược đồ quan hệ 3.
Chuẩn hoá lược đồ quan hệ 4. Chuẩn hóa qua phép tách 6. Chuẩn hóa nhờ phép tổng hợp Cộng : 60 40 15 5 3. Điều kiện thực hiện mô đun: 1.
Phòng học chuyên môn, nhà xưởng 2. Trang thiết bị máy móc + Máy chiếu qua đầu + Máy chiếu đa phương tiện + Máy tính 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: * Học liệu: + Bộ tranh bằng giấy phim trong dùng để dạy môn cơ sở dữ liệu. + Tài liệu hướng dẫn môn cơ sở dữ liệu.
+ Tài liệu hướng dẫn bài học và bài tập thực hành môn cơ sở dữ liệu + Giáo trình môn Cơ sở dữ liệu. * Dụng cụ: * Vật liệu: + Giấy A4,các loại giấy dùng minh hoạ (nếu có) 8 + Các hình vẽ minh hoạ giải thuật,các mô hình quan hệ (nếu có) + Tài liệu phát tay (nếu có ) 4. Các điều kiện khác: + Phòng học môn Cơ sở dữ liệu đủ điều kiện học lý thuyết và thực hành. + Phòng máy tính đầy đủ các phần mềm ứng dụng.
Nội dung và phương pháp đánh giá : 1. Nội dung: * Về kiến thức: Được đánh giá qua bài kiểm tra viết, trắc nghiệm đạt được các yêu cầu sau: + Hiểu rõ vài bài toán quản lý thực tế. + Xác định các điều khiển áp dụng cho việc nhập dữ liệu đảm bảo chính xác, có chu trình xử lý dữ liệu. + Hiểu và phân tích được các mô hình csdl.
+ Thiết kế được cơ sở dữ liệu. * Về kỹ năng: Đánh giá kỹ năng thực hành của sinh viên trong bài thực hành môn cơ sở dữ liệu đạt được các yêu cầu sau: - Xây dựng được các mô hình quan hệ. - Xác định được hoạt động của csdl (các mô hình, cách thiết kế, các ngôn ngữ …). * Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: Rèn luyện tư duy logic để phân tích, tổng hợp.
Thao tác cẩn thận, tỉ mỉ. Phương pháp: Được đánh giá bằng hình thức kiểm tra viết, trắc nghiệm 2. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.