BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG DI CHUYỂN NGHỀ: CÔNG NGHỆ ÔTÔ TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: / QĐ-CĐCG ngày … tháng. năm…… của Trường cao đẳng Cơ giới Quảng Ngãi (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội.
Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới và sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước, ở Việt Nam các phương tiện giao thông ngày một tăng đáng kể về số lượng do được nhập khẩu và sản xuất lắp ráp trong nước. Nghề Công nghệ ô tô đào tạo ra những lao động kỹ thuật nhằm đáp ứng được các vị trí việc làm hiện nay như sản xuất, lắp ráp hay bảo dưỡng sửa chữa các phương tiện giao thông đang được sử dụng trên thị trường, để người học sau khi tốt nghiệp có được năng lực thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của nghề thì chương trình và giáo trình dạy nghề cần phải được điều chỉnh phù hợp với thực tiễn. Để phục vụ cho học viên học nghề và thợ sửa chữa ô tô những kiến thức cơ bản cả về lý thuyết và thực hành bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống di chuyển. Với mong muốn đó giáo trình được biên soạn, nội dung giáo trình bao gồm bốn bài: Bài 1.
Hệ thống treo trên ôtô Bài 2. Bảo dưỡng hệ thống treo Bài 3. Sửa chữa hệ thống treo Bài 4. Bảo dưỡng và sửa chữa khung xe, thân vỏ xe Kiến thức trong giáo trình được biên soạn theo chương trình Tổng cục Dạy nghề phê duyệt, sắp xếp logic từ nhiệm vụ, cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống di chuyển đến cách phân tích các hư hỏng, phương pháp kiểm tra và quy trình thực hành sửa chữa.
Do đó người đọc có thể hiểu một cách dễ dàng. Mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót, tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của người đọc để lần xuất bản sau giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Quảng Ngãi Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Ngọc Việt Chủ biên 2.
3 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG Lời giới thiệu 1 Mục lục 4 Thuật ngữ chuyên môn 5 Bài 1. Hệ thống treo trên ôtô 12 Bài 2. Bảo dưỡng hệ thống treo 41 Bài 3. Sửa chữa hệ thống treo 63 Bài 4.
Bảo dưỡng và sửa chữa khung xe, thân vỏ xe 81 Tài liệu tham khảo 113 4 THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN TT Ký hiệu Ý nghĩa Camber: Góc nghiêng của bánh xe so với phương 1 thẳng đứng. 3 ABS (Anti-lock Brake System): Hệ thống phanh chống bó cứng tự động. 4 Multi Flex: Hệ thống kiểm tra phanh, lái, treo 5 SAPH45: Vật liệu thép dùng chế tạo xe ô tô 6 SS41: Ký hiệu thép cuộn cho công trình xây dựng 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG DI CHUYỂN Mã mô đun: MĐ22 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: mô đun có thể được bố trí dạy sau các môn học/ mô đun sau: MH 07, MH 08, MH 09, MH 10, MH 11, MH 12, MH13, MH 14, MH 15, MH 16, MĐ 17, MĐ 18, MĐ 19, MĐ 20, MĐ 21. - Tính chất: Mô đun chuyên môn nghề bắt buộc.
- Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Giúp sinh viên nhận biết được những kiến thức về hệ thống di chuyển. Là mô đun thuộc chuyên ngành công nghệ ô tô, giới thiệu cho sinh viên nhận dạng các cơ cấu, bộ phận của hệ thống di chuyển. Giới thiệu các thuật ngữ cơ bản và sơ đồ cấu tạo và đặc điểm của hệ thống di chuyển. - Đối tượng: Là giáo trình áp dụng cho học sinh trình độ Trung cấp nghề Công Nghệ Ô Tô.
Mục tiêu của mô đun: - Kiến thức: A1. Trình bày đầy đủ các yêu cầu, nhiệm vụ và phân loại của các bộ phận hệ thống treo và khung, vỏ xe A2. Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các bộ phận phận hệ thống treo và khung, vỏ xe A3. Phân tích đúng những hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng chung và của các bộ phận hệ thống treo và khung, vỏ xe A4.
Phát hiện và trình bày phương pháp bảo dưỡng, kiểm tra và sửa chữa được những sai hỏng của các bộ phận hệ thống treo và khung, vỏ xe - Kỹ năng: B1. Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa được các chi tiết của các bộ phận của hệ thống treo và khung, vỏ xe đúng quy trình, quy phạm và đúng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong sửa chữa B2. Sử dụng đúng các dụng cụ kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo chính xác và an toàn - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Chấp hành đúng quy trình, quy phạm trong nghề công nghệ ô tô C2.
Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của học viên. Chương trình khung nghề Công Nghệ Ô Tô Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Thực Mã Tín hành/thực MH, Tên môn học, mô đun Tổng Thi/ chỉ Lý tập/thí MĐ số kiểm thuyết nghiệm/ tra bài tập/ thảo luận I Các môn học chung 12 255 106 127 17 MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2 MH 02 Pháp luật 1 15 10 4 1 MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3 MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 45 28 13 4 MH 05 Tin học 2 45 13 25 2 MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 4 90 30 55 5 II Các môn học, mô đun chuyên môn 73 1665 508 1122 85 II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 20 375 224 134 17 MH 07 Điện kỹ thuật 3 45 43 0 2 MH 08 Cơ ứng dụng 3 45 43 0 2 MH 09 Vật liệu học 3 45 43 0 2 MH 10 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 3 45 30 13 2 MH 11 Vẽ kỹ thuật 3 60 30 27 3 MH 12 An toàn lao động 2 30 25 3 2 MĐ 13 Thực hành Hàn – Nguội cơ bản 3 90 10 76 4 II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 53 1305 279 1008 68 MĐ 14 Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa 3 60 45 13 2 chữa MĐ 15 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định 5 120 24 90 6 của động cơ MĐ 16 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân 2 60 15 41 4 phối khí MĐ 17 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi 2 60 15 41 4 trơn và hệ thống làm mát MĐ 18 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên 4 90 16 78 6 liệu động cơ xăng MĐ 19 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên 4 90 16 78 6 liệu động cơ diesel 7 MĐ 20 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô 5 90 18 76 6 tô MĐ 21 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền 4 105 19 80 6 lực MĐ 22 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di 3 60 14 42 4 chuyển MĐ 23 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái 3 90 18 78 4 MĐ 24 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 3 90 18 78 4 MĐ 25 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô - xe máy 3 60 16 40 4 MĐ 26 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều 3 60 12 44 4 hòa không khí trên ô tô MĐ 27 Chẩn đoán - Sửa chữa PAN ô tô 4 90 18 68 4 MĐ 28 Thực tập sản xuất 5 180 15 161 4 Tổng 85 1920 614 1249 102 2. Chương trình chi tiết mô đun Thời gian (giờ) Thực hành, Số Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm TT số thuyết thảo luận, bài tra tập 1 Bài 1: Hệ thống treo trên ô tô 20 5 15 0 2 Bài 2: Bảo dưỡng hệ thống treo 15 4 9 2 3 Bài 3: Sửa chữa hệ thống treo 15 3 12 0 Bài 4: Bảo dưỡng và sửa chữa 4 10 2 6 2 khung xe, thân vỏ xe Cộng: 60 14 42 4 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3.
Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình thực hành, bộ dụng cụ nghề công nghệ ô tô 3. Các điều kiện khác:Người học tìm hiểu thực tế về các hệ thống di chuyển, ôtô thực tế.
Nội dung và phương pháp đánh giá: 4. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức 8 - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy môn học như sau: 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 4. Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu ra Số Thời điểm đánh giá tổ chức kiểm tra đánh giá cột kiểm tra Thường xuyên Vấn đáp và Thuyết trình/ A1, C1, C2 1 Sau 20 giờ. thực hành Báo cáo Định kỳ Vấn đáp và Thuyết trình / A2, B1, C1, C2 2 Sau 30 giờ thực hành thực hành Kết thúc môn Vấn đáp và Vấn đáp và A1, A2, A3,A4, B1, 1 Sau 60 giờ học thực hành thực hành B2 C1, C2, , trên mô hình 4.