CHƯƠNG I: CÁC THAO TÁC BAN ĐẦU. Giới thigu autocad 2006 1. Tinh tign fch cia Autocad 0. Cách khởi động chucomg trink.
Giao dign cia Autocad. Các phím tắt chọn lệnh. Thiết lập bản vẽ và các thao tác với tệp.1 Lệnh New khởi tạo một bản về mới 2. Lệnh Open mở tập bản vẽ hiện có.
Lệnh Save, save as lie bản vẽ lên đĩa. Lénh Uniis đặt đơn vị cho bản vẽ. Lénh Limits đặt và điều chỉnh vàng vẽ. Lénh SNAP rạo bước nhảy cho con tr.
Các phương pháp nhập tọa độ điểm. Déng bản vẽ lệnh close và thoát khói Autocad lenh Qui (CHUONG 2. CAC LENH VE CO BẢN. Vẽ đoạn thẳng (Lệnh Line) 2.
Vẽ đường tròn (Lệnh Circle) 3. Vẽ cùng tròn (lệnh Arc). Vẽ hình đa giác đều (Lệnh Polygon) 6. Về hình chữ nhật (Lệnh ectang).
Vẽ đường cong trơn liên tục (lệnh Spline '9. Xến/tia một đoạn của đối tượng (Lệnh Strim). Lệnh Break xóa một phẩn đối tượng, 10. Chon ñai điểm.
Chọn đối tượng và hai điểm.3, Chơn mới điểm.4, Chọn đối “ượng và một điểm. Lệnh Extend kéo dài đối tượng đến một đường biên xác định. Lệnh vat mép các cạnh (Lệnh Chamfer). Lệnh DDPTYPE chọn kiểu và kích thước cho điểm vẽ 14.
Lệnh ERASE xoá đối tượng đã lựa chọn khôi bản vẽ. PHEP BIEN ĐÔI HINH, SAO CHEP HINH VA QUAN LY BAN VE THEO LOP. Các lệnh sao chép và biển đổi hình. Lệnh đới đối rượng (Lệnh Move) 1.
Lệnh xoay và quay đối ượng (Lệnh Rotade) 1LÀ. Lệnh sao chép đổi tượng (Lệnh Copy) 1.4, Lệnh sao chúp đối xing (Lệnh NRmor). L5, Lệnh sao chấp song song và đồng đơng (Lệnh Offset 1. Lệnh sao chép đẳng loạt (Array) 1.
Lệnh thay đối chiều dài đối tượng (Lệnh LENGTHEN). Lệnh thay đái kích thước đối tượng vẽ (Lệnh Scale) sa 1.9, Lệnh kéo giãn đối tượng vẽ (Lệnh Strech).Vẽ nổi đắp bai đối tượng bởi cũng tròn (Lệnh Fe. Các lệnh làm việc với lớp. Lệnh Layer too lớp mới.
Lệnh LINETYPE tạo, nạp, đặt kiểu đường.Lénh LISCALE hiệu chính tí lệ dicing nét.Lệnh PROPERTIES thay đổi thuộc tính:. CÁC LENH GHI VĂN BAN VÀ HIỆU CHÍNH, GHI KÍCH THƯỚC 1. Ghỉ văn bản vào bản vẽ. Trình tự nhập văn bản vào trong bản vẽ.
Lệnh STYLE đặt kiểu cho ký tự. Lệnh TEXT, DTEXT viết chữ lên bán vẽ. Lệnh MTEXT viết chữ lên bản vẽ thông qua hộp thoại 1. Lệnh QTEXT hiễn thị đồng ký te theo dang rit gon.
2, Hiệu chỉnh và Ghi kích thước vào bản vẽ. Các khái niệm cơ bản về ghỉ kích thước. Trinh te ghi Kích thước 2. Ciée nhám lệnh ghỉ kích thước.
TÀI LIỆU THAM KHẢO. CHƯƠNG1: CAC THAO TAC BAN DAU Mục tiê ‘Sau khi học xong chương này, sinh viên có khả năng: "Trình bây đầy đủ cách khỏi động, thoát khôi phần mềm Autocad. + Néu được các bước cơ bản. tập trong phin mém autocad: bit diu một tệp bin vẽ mới, mở một bản vẽ đã có sẵn, Lưu bản vẽ thành fi ào máy tính, xuất bản về sang định dạng khác.
¬+ Thực hiện các thao tác tì lập bản về ban đầu, các phương pháp nhập top độ, một cách thành thạo, chính xác ~ Rên luyện tư duy và thấi độ học tập nghiêm túc Nội dung: 1. Giới thiệu autocad 2006 1. Tính tiện ích của Autocad = Phin mém AutoCAD la phin mém thiết kế thông dụng cho các chuyên ngành. cơ khí chính xác và xây dựng.
Nó được cải tiến mạnh mẽ theo hưởng 3 chiều và ting cường thêm các tiện ích thân thiện với người dùng AutoCAD có mỗi quan hệ rất thân thiện với các phẳn mềm khác nhai đáp ứng được các nhu cầu sử dụng đa dạng như: Thể hiện, mô phỏng tĩnh, mô phỏng động. báo cáo, lập hỗ sơ bản vẽ. - Đối với các phần mềm văn phòng (MicroSoft Office), AutoCAD xuất bản vẽ sang hoặc chạy trực tiếp trong các phin mém 46 ở dạng nhúng (OLE), Ngoài ra AufoCAD cũng có được nhiều tiện ích mạnh, giúpU ết kế tự động các thành phần công ình trong kiến trúc và xy dymg lam cho AutoCAD nj y cing đáp ứng tốt hơn nhu cầu thiết kế hiện nay 1. Cách khởi động chương trình: Khởi động tử biểu tượng trên màn hình nén (desktop), 'Vào Menu Star ~ Programs ~ Autocad 2006/2007 1.
Giao điện của Autocad 1. Các phún tắt chọn lệnh ~Fl: Trợ giúp Help ~ F2: Chuyển từ màn hình đồ hoạ sang màn hình văn bản và ngược li. ~ F5: (Cư + E) Chuyển từ mặt chiếu của trục đo này sang mặt chiếu trục đo khác. ~ F6: (Cl + D) Hiển thị tự động tọa độ con chuột khi thay đổi ị trí trên màn hình ~FT: (Cưl +G) Mở hay tắt mạng lưới điểm (GRID) ~ F8: (Ctrl + L) Giới hạn chuyển động của chuột theo phương thẳng đứng hoặc nằm ngang (ORTHO) ~PÐ: (Cl + B) Bậttắt bước nhảy (SNAP) ~ F10: Tắt mớ dòng trạng thái Polar = Phim ENTER: Kt thúc việc đưa một câu lệnh và nhập các dữ liệu vào máy để wiry ~ Phím BACKSPACE ( <~.) Xoá các kí ty nằm bên tái con tỏ.
- Phim CONTROL: Nhip phim nay dng thời với một phím khác sẽ gây ra các hiệu quả khác nhau tuỷ thuộc định nghĩa của chương trình (Ví dụ: CTRL + § là ghỉ bắn vẽ ra đã) Phim SHIFT: 'Nhấp phim này đồng thời với một phím khác sẽ tạo ra một ký hiệu hoặc kiểu chữ in. ~ Phim ARROW (các phím mũi tên): Di chuyển con tỏ trên màn hình. ~ Phim CAPSLOCK: Chuyển giữa kiễu chữ thường sang kiểu chữ in. ~ Phím ESC: Huỷ lệnh đang thực hiện.
~R (Redraw): Tẩy sạch một cách nhanh chống các đấu “+" (BLIPMODE), ~ DEL: thực hiện lệnh Erase ~ Cưl +P: Thực hiện lệnh in Plo/Print ~ Cữl + Q: Thực hiện lệnh thoát khỏi bản vẽ ~ CHl +Z: Thực hiện lệnh Ưndo. ~ Cưl + Y: Thực hiện lệnh Redo ~ Cưl +S: Thực hiện lệnh Save , QSave ~ Cưl +N: Thực hiện lệnh Tạo mới bản vẽ New ~ Cưl + O: Thực hiện lệnh mỡ bản vẽ có sin Open * Chức năng của các phím chuột: ~ Phím trái dũng để chọn đi tượng và chọn các vĩ tí tưên màn hình. ~ Phím phải, tương đương với phím ENTER, để khẳng định câu lệnh. ~ Phím giữa (thường là phim con lần) dùng để kích hoạt trợ giúp bắt điểm, hoặc hi xoay thì sẽ thụ phóng màn hình tương ứng.
Thiết lập bản vẽ và các thao tác với tập. `} Lệnh Non khởi iẹ mặt bán rõ mới Menu bar Nhập nb ‘Tlbar FleWew.- NeiocenaN [ES ‘ult hign hp thoi: Create New Drawing ~ Chon biểu tượngtht 2: Start from Seratch 10 ~ Chọn nút trồa:. © Meie (chọn hệ mét cho bản về) ~ Cuối cùng nhắn nút OK hoặc nhắn phim ENTER Lúc này giới hạn bản vẽ là 420 x 297 (khổ giấy A4) “Chú ý: Trong trường hợp không xuất hiện Hộp thoại Create New Drawing ta vào CAD sau đồ vào Tools\Opdons\System tiếp theo chon Show Traditional Startup Dialog trong khung General Options. Linh Open mở tập bản vẽ hiện cố Nhập lệnh ‘Toolbar 'Open hoặc Cưi + O -] f Select File ~ Chọn thư mục và 6 dia chứa File cin mi: Look in.
~ Chọn kiểu File cẳn mỡ (Nếu Cần) ở: File of type. ~ Chọn File cần mở trong khung. ~ Cuối cùng nhắn nút OPEN hoặc nhắn phím ENTER. ~ Nếu nhắn và Cancel để huỷ bỏ lệnh Open.3, Linh Saye,saye aslum bản vẽ lên địa Menu bar Nhập lệnh Toolbar File\Sas ‘Save hoge Curl +S -] _+ Trường hợp bản về chưa được ghỉ thành File thi sau khi thực hiện lệnh Save uất hiện hộp thoại Save Drawing As ta thực hiện các bước sau.
- Chọn thư mục, ỗ địa ở mục: Save In - Đặt tên File vào 6: File Name Chọn ö Flesof ype để chọn ghỉ File với các phiên bản Cad trước(Nễu cần) - Cuối cùng nhắn nút SAVE hoặc nhắn phím ENTER “Chú ý: Nếu thoát khói CAD mã chưa ghỉ bản vẽ thì AutoCad có hỏi có ghỉ bán. vẽ không nếu ta chon YES thi ta cũng thực hiện các hao tá töên ¬+ Trường hợp bản vẽ đã được ghỉ thành Eile th ta chỉ cần nhấp chuột trấ vào biểu trợng ghi trên thanh công cụ hoặc nhắn phím Cưi + S lúc này Cad tự động cập. nhật những thay đối vào ñle đã được ghỉ sẵn đó, ‘Sau khi vào lệnh sẽ xuất hiện hộp thoại. Trên hộp thoại này ta có thể chọn đơn.
vi cho bain vé. u nh sách độcính xác Chọn đơn gốc ‘Don in Block Ki cht vo bản về Chọn đường chuấn và hông do gốc 25. Linh Limits dge và điều chính vùng vẽ Sau khi khởi động chương trình AutoCad, nhấp chuột vào Siar (rom scarich và chon hệ do li Metric, ta sẽ được một màn hình của không gian làm việc có độ lớn mặc định là 420, 297 đơn vị. Nếu quy ước 1 đơn vị trên màn hình tương ứng với 1 mm ngoài thực tẢ ta sẽ vẽ được đối tượng có kích 42 em x 29.
NÊn để võ công tỉnh, không gen đó rất chật hep. Do vậy ta cần định nghĩa một không gim làm việc lớn hơn, B Menu: Format/Drawing Limits Bin phim: Limits Command: limits Go lénh giới hạn màn hình ‘Reset Model space limits: ~ Nhập Enter để đồng ý với toạ độ điểm Specify lower leftcorner or [ON/OFF]_ đấu của giới hợn màn hình.0000>: Specify upper right comer Cho giới họn màn hình ớn bằng một <420.2970) không gian rộng #2 m x 29,7 m ngoài. thựclễ Lams: ‘Cho di không gian đã được định nghĩa rộng hơn 100 lẫn hiện ti, màn hình lúc này vẫn không có gì thay đối. Ta phải thự hiện lệnh thu không gian giới bạn đó vào bên tong màn hình 2.
Lénh SNAP tgo bute nhiy cho con tri ‘Menu bar "Nhập lệnh Toolbar “Tools\Drafting Setting. | Snap Po hoge Cid +B "Lệnh Snap điều khiến trạng thấi con chạy (Cursor) là giao điểm của hai sợi tóc. “Xác định bước nhảy con chạy và góc quay của hai sợi tóc. Bước nhảy bằng khoảng.
1 cách lưới ủá Trạng thái Snap có th tắt mở bằng cách nhấp đúp chuột vào nút Snap trên thanh trạng thầ phía đưới hoặc nhẫn phím F9.2 Các phương pháp nhập tọa độ điểm + Pick : Click mouse kết hợp với các phương thức bắt điểm + Toa độ tuyệt đi: nhập hoành độ và tung độ (dạng x.0) ~ Dạng: xy) ~ Vídụ 100,100 Tọa độ tương đổi nhập oạ độ của điểm so với điểm cuối cùng nhất rên bản về -Dạng:@ xy -Vídụ: @ 50/50 -+ Toạ độ cực: nhập toạ độ cực của điểm (d< a) theo khoảng cách của điểm so với sốc O(00) ~ Dạng : @ dem - Vi dy: 100<45 + Cục tương đối: Nhập toạ độ cục của điểm theo khoảng cách của điểm so với điểm cuối cùng nhất - Dang: @d<a ~ Ví dụ : @50<45 -+ Nhập khoảng cách trực tiếp theo hướng cursor: Định hướng trước bằng hướng.