Giáo trình Anh văn chuyên ngành Quản trị mạng tại Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô

Giáo trình anh văn chuyên ngành quản trị mạng trung cấp tại trường cao đẳng cơ điện xây dựng Việt Xô giúp sinh viên nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Chuyên ngành

Quản Trị Mạng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2018

86
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. CHAPTER 1: COMPUTERS TODAY

1.1. Match the pictures: computers

1.2. What can computers do?

1.3. What is a computer?

1.4. Minus and Micros

1.5. Inside the system

1.6. What’s inside a microcomputer?

1.7. Main memory: RAM and ROM

1.8. Your ideal computer system

1.9. Bits and bytes

1.10. Units of memory

1.11. Bits for pictures

2. CHAPTER 2: INPUT/OUTPUT DEVICES

2.1. Type and click! - Keyboard

2.2. About the keyboard

2.3. Scanners: The eyes of computer

2.4. Types of Printers

3. CHAPTER 3: STORAGE DEVICES

3.1. Types of disks

3.2. Optical disk and drives

4. CHAPTER 4: BASIC SOFTWARE

4.1. MS-DOS, Windows. The graphical user interface

4.2. A walk through word processing

4.3. Word – processing facilities

4.4. Basic features of database programs

4.5. Face of the Internet

4.6. Internet software

5. CHAPTER 5: CREATIVE SOFTWARE

5.1. Graphics and design

5.2. Multimedia magic

6. CHAPTER 6: PROGRAMMING

6.1. Jobs in computing

7. CHAPTER 7: COMPUTERS TOMORROW

7.1. Channels of communication

7.2. Security and privacy on the Internet

7.3. LANs and WANs

7.4. New technology in the future

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

CÁC TỪ VIẾT TẮT

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về Giáo trình Anh văn Quản trị mạng trung cấp

Giáo trình Anh văn Quản trị mạng trung cấp là tài liệu thiết yếu cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin. Tài liệu này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản trong lĩnh vực quản trị mạng. Mục tiêu chính của giáo trình là trang bị cho sinh viên khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh trong môi trường công nghệ thông tin.

1.1. Mục tiêu của giáo trình Anh văn chuyên ngành

Giáo trình nhằm giúp sinh viên nắm vững từ vựng và ngữ pháp cơ bản của tiếng Anh chuyên ngành CNTT. Sinh viên sẽ học cách đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc.

1.2. Cấu trúc của giáo trình

Giáo trình được chia thành nhiều chương, mỗi chương tập trung vào một khía cạnh cụ thể của quản trị mạng, từ cấu hình máy tính đến các thiết bị lưu trữ và phần mềm cơ bản.

II. Thách thức trong việc học tiếng Anh chuyên ngành Quản trị mạng

Học tiếng Anh chuyên ngành Quản trị mạng không chỉ đơn thuần là việc học từ vựng mà còn là việc hiểu sâu về các khái niệm công nghệ. Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc áp dụng ngôn ngữ vào thực tiễn. Việc thiếu tài liệu học tập phù hợp cũng là một thách thức lớn.

2.1. Khó khăn trong việc tiếp cận tài liệu

Nhiều tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh có thể khó hiểu đối với sinh viên chưa có nền tảng vững chắc. Điều này dẫn đến việc sinh viên gặp khó khăn trong việc dịch và hiểu các khái niệm kỹ thuật.

2.2. Thiếu kỹ năng giao tiếp

Sinh viên thường thiếu tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh, đặc biệt là trong các tình huống thực tế. Việc luyện tập thường xuyên là cần thiết để cải thiện kỹ năng này.

III. Phương pháp học hiệu quả cho Giáo trình Anh văn Quản trị mạng

Để học hiệu quả giáo trình này, sinh viên cần áp dụng các phương pháp học tập tích cực. Việc kết hợp giữa lý thuyết và thực hành sẽ giúp sinh viên nắm vững kiến thức hơn.

3.1. Học từ vựng theo chủ đề

Việc học từ vựng theo từng chủ đề cụ thể trong quản trị mạng sẽ giúp sinh viên dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào thực tế. Các từ vựng liên quan đến thiết bị, phần mềm và mạng cần được chú trọng.

3.2. Thực hành giao tiếp

Sinh viên nên tham gia vào các buổi thảo luận nhóm hoặc thực hành giao tiếp với bạn bè để cải thiện kỹ năng nói. Việc này không chỉ giúp nâng cao khả năng giao tiếp mà còn tạo cơ hội để áp dụng kiến thức đã học.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Giáo trình Anh văn Quản trị mạng

Giáo trình không chỉ giúp sinh viên nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường công nghệ thông tin. Các ứng dụng thực tiễn từ giáo trình sẽ giúp sinh viên tự tin hơn khi bước vào thị trường lao động.

4.1. Kỹ năng giao tiếp trong công việc

Sinh viên sẽ có khả năng giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và khách hàng bằng tiếng Anh, từ đó nâng cao cơ hội việc làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

4.2. Dịch tài liệu chuyên ngành

Khả năng dịch tài liệu từ tiếng Anh sang tiếng Việt và ngược lại sẽ giúp sinh viên tiếp cận được nhiều nguồn tài liệu quý giá trong lĩnh vực quản trị mạng.

V. Kết luận và tương lai của Giáo trình Anh văn Quản trị mạng

Giáo trình Anh văn Quản trị mạng trung cấp là một công cụ hữu ích cho sinh viên trong việc học tập và phát triển nghề nghiệp. Với sự phát triển không ngừng của công nghệ, việc học tiếng Anh chuyên ngành sẽ ngày càng trở nên quan trọng.

5.1. Tương lai của việc học tiếng Anh trong CNTT

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc học tiếng Anh sẽ giúp sinh viên mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

5.2. Cải tiến giáo trình để đáp ứng nhu cầu thực tế

Giáo trình cần được cập nhật thường xuyên để phù hợp với sự thay đổi của công nghệ và nhu cầu của thị trường lao động. Việc này sẽ giúp sinh viên luôn được trang bị kiến thức mới nhất.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI từ nội dung tài liệu gốc; tài liệu do người dùng đóng góp và được kiểm duyệt trước khi xuất bản. Báo lỗi nội dung.

16/08/2025
Giáo trình anh văn chuyên ngành nghề quản trị mạng trung cấp trường cao đẳng cơ điện xây dựng việt xô

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƢỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG VIỆT XÔ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ NGOẠI NGỮ GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Mã Môn học: MH15 LỜI GIỚI THIỆU Để đáp ứng nhu cầu về tài liệu học tập ngoại ngữ chuyên ngành cho học sinh - sinh viên và giáo trình giảng dạy cho giáo viên các trường dạy nghề, Tổ môn Ngoại ngữ Trường Cao đẳng Cơ Điện Xây dựng Việt xô đã biên soạn cuốn giáo trình “Anh văn chuyên ngành Quản trị mạng”. Cuốn giáo trình được biên soạn với mục tiêu giúp người học nói và viết về các ứng dụng của máy tính trong cuộc sống hằng ngày; phân biệt được sự khác nhau về các loại máy tính; mô tả được các thiết bị nhập/xuất; xác định được các phím khác nhau trên bàn phím và chức năng của nó bằng tiếng Anh; học về các loại ổ đĩa và sử dụng được vốn từ vựng liên quan đến các thiết bị lưu trữ và đa phương tiện; biết được về các chức năng của hệ điều hành , đặc tính của giao diện đồ họa, các loại kết nối mạng; dịch tài liệu ngành Quản trị mạng từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt.

Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu của các trường đại học, cao đẳng, chương trình khung của Tổng cục dạy nghề ban hành, các trường dạy nghề quốc tế như City & Guilds, Sunderland – Anh Quốc, cũng như các tài liệu, tiêu chuẩn nước ngoài.để đáp ứng các yêu cầu thực tế đặt ra trong quá trình thực hành. Trang bị cho giáo viên các kiến thức chuyên môn trong hội nhập quốc tế đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp. Mặc dù đã có nhiều cố gắng song không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong được đồng nghiệp và các bạn đọc đóng góp ý kiến để giáo trình ngày càng hoàn chỉnh hơn.

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn! Ninh Bình , ngày tháng năm 2018 Chủ biên: Nhóm tiếng Anh MỤC LỤC TRANG I. Lời giới thiệu 2 II. Mục lục 3 III. Vị trí, tính chất môn học 4 IV.

Mục tiêu của môn học. Nội dung môn học: Chapter 1: Computers today 8 Chapter 2: Input/output devices 20 Chapter 3 Storage devices 32 Chapter 4: Basic software 39 Chapter 5: Creative software 50 Chapter 6: Programming 56 Chapter 7: Computers tomorrow 64 VI. Bảng động từ bất quy tắc 73 VII. Các từ viết tắt 75 VIII.

Tài liệu tham khảo 76 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Anh văn chuyên ngành Mã số của môn học: MH15 Thời gian của môn học: 75 giờ; (Lý thuyết:30 giờ; Thực hành, bài tập: 40 giờ, kiểm tra: 5 giờ) I. Vị trí, tính chất môn học: - Vị trí: Môn học được bố trí sau khi học xong các môn học chung, song song với các môn học, mô đun đào tạo chuyên môn nghề. - Tính chất: Là môn học cơ sở chuyên ngành. Mục tiêu môn học: -Về kiến thức: Nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản của tiếng Anh chuyên ngành CNTT.

- Về kỹ năng: + Đọc hiểu các thông báo của hệ thống và các phần mềm ứng dụng khi khai thác và cài đặt; + Phát triển những kỹ năng như: đọc hiểu, dịch các tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Đọc hiểu các tài liệu đọc thêm bằng tiếng Anh và tóm tắt nội dung chính của tài liệu; + Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Số Thời gian TT Tổng Lý Thực Kiểm Tên chương, mục số thuyết hành, tra(LT bài tập hoặc TH) I Chapter 1: Computer today 10 5 5 1.

Match the pictures: computers 0. What can computers do? 1 0. What is a computer? 0. Minus and Micros 1 0.

Inside the system 2 1 1 3. What‟s inside a microcomputer? 0. Main memory: RAM and ROM 0. Your ideal computer system 0.

Bits and bytes 2 1 1 4. Units of memory 0. Bits for pictures 1 0.5 II Chapter 2: Input/output devices 10 5 4 1 1. Type and click! -Keyboarb 2 1 1 1.

About the keyboard 1 0. Scanners: The eyes of computer 1 0. Types of Printers 1.5 * Test 1 III Chapter 3: Storage devices 11 5 5 1 1.Types of disks 1 0. Optical disk and drives 2 1 1 Test 1 IV Chapter 4: Basic software 14 4 9 1 1.

MS-DOS, Windows. The graphiccal user interface 2 0. A walk through word processing 2 0. Word – processing facilities 1.

Basic features of database 1 0. Face of the Internet 2 0.5 1 V Chapter 5: Creative software 9 4 5 1. Graphics and design 3 1.5 1 VI Chapter 6: Programming 11 4 6 1. Jobs in computing 4 1.

Jobs in computing 2.5 VII Chapter 7: Computers tomorrow 10 3 6 1 1. Channels of communication 1. Security and privacy on the 2 0. LANs and WANs 2 1 1 3.

New technology in the future 2. Nội dung chi tiết: Chƣơng 1: Computer today Thời gian: 10 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả về cấu trúc máy tính với một máy PC cụ thể với cấu hình phổ biến trên thị trường. - Mô tả được đoạn văn để diễn tả các thông tin trong máy tính. - Trả lời chính xác các bảng liệt kê cấu hình máy tính bằng các bài kiểm tra dạng trắc nghiệm.

- Diễn tả cho khách hàng hiểu được cấu hình máy khi khách mua máy tính. - Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. Match the pictures: computers 1. What can computers do? 2.

What is a computer? 2. Minus and Micros 3. Inside the system 3. What‟s inside a microcomputer? 3.

Main memory: RAM and ROM 3. Your ideal computer system 4. Bits and bytes 4. Units of memory 4.

Bits for pictures 5. Role play Chƣơng 2: Input/Output devices Thời gian: 10 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các thiết bị vào ra cơ sở của máy PC. - Trả lời chính xác các bảng liệt kê cấu hình và công dụng của các thiết bị vào ra thông qua các bài kiểm tra trên giấy. - Sử dụng đúng cú pháp trong việc mô tả các thiết bị vào ra.

- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. Type and click! -Keyboarb 1. About the keyboard 2. Scanners: The eyes of computer 3.

Types of Printers Chƣơng 3: Storage devices Thời gian: 11 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các thiết bị lưu trữ trong máy tính. - Mô tả được đoạn văn để diễn tả các thiết bị lưu trữ. - Trả lời chính xác các bảng liệt kê cấu tạo và công dụng của các thiết bị lưu trữ thông qua các bài kiểm tra trên giấy. - Sử dụng đúng cú pháp trong việc mô tả các thiết bị lưu trữ.

- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.Types of disks 2. Optical disk and drives Chƣơng 4: Basic software Thời gian: 14 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các phần mềm, các menu, thanh công cụ, các cửa sổ, các giao diện người dùng. - Mô tả được đoạn văn để diễn tả các thao tác đối với một phần mềm. - Trả lời chính xác các bảng liệt kê các thao tác sử dụng phần mềm, các giao diện chuẩn thông qua các bài kiểm tra trên giấy.

- Sử dụng đúng cú pháp trong việc mô tả các thao tác phần mềm. - Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. MS-DOS, Windows. The graphiccal user interface 2.

A walk through word processing 3. Word – processing facilities 4. Basic features of database programs 6. Face of the Internet 6.

Internet software Chƣơng 5: Creative software Thời gian: 10 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các phần mềm, các kỹ thuật thiết kế phần mềm, các kỹ thuật chế bản và xuất bản phần mềm. - Trả lời được các bảng liệt kê các thao tác thiết kế phần mềm, các giao diện chuẩn thông qua các bài kiểm tra trên giấy. - Sử dụng đúng cú pháp trong việc mô tả các công nghệ phần mềm. - Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.

Graphics and design 1. Multimedia magic Chƣơng 6: Programming Thời gian: 10 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các ngôn ngữ lập trình, các kỹ thuật lập trình, các kỹ thuật về đa phương tiện. - Thao tác, sử dụng ngôn ngữ lập trình, các cách sử dụng công cụ đa phương tiện thông qua các bài kiểm tra trên giấy. - Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.

Jobs in computing 3. Jobs in computing Chƣơng 7: Computers tomorrow Thời gian: 10 giờ * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả vế các các công nghệ của máy tính trong tương lai, các vấn đề liên quan đến máy tính có khả năng ứng dụng trong tương lai, các công nghệ mới. - Mô tả được đoạn văn để diễn tả các nhiệm vụ để mô tả máy tính theo các công nghệ mới. - Trả lời được các bảng kiểm tra về máy tính trong tương lai thông qua các bài kiểm tra trên giấy.

- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. Channels of communication 2. Security and privacy on the Internet 3. LANs and WANs 3.

New technology in the future CHAPTER 1: COMPUTER TODAY Mã chƣơng: MH15.1 * Mục tiêu: - Liệt kê các từ vựng để mô tả về cấu trúc máy tính với một máy PC cụ thể với cấu hình phổ biến trên thị trường. - Mô tả được đoạn văn để diễn tả các thông tin trong máy tính. - Trả lời chính xác các bảng liệt kê cấu hình máy tính bằng các bài kiểm tra dạng trắc nghiệm. - Diễn tả cho khách hàng hiểu được cấu hình máy khi khách mua máy tính.

- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính. UNIT 1: COMPUTER APPLICATIONS A. Match the caption(1-4) with the pictures(a-d) 1. In education, computer can make all the difference________ 2.

Using a cash point, or ATM____________ 3. The Internet in your pocket____________ 4. Controlling air traffic_________________ We are now living in what some people are often called the digital generation. call the digital age, meaning that Computers help students to perform computers have become an essential part mathematical operations and improve of our lives.

Young people who have their maths skills.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ