ĐẠI HỌC QUOC GIA THÀNH PHO HO CHÍ MINH TRUONG DAI HOC CONG NGHE THONG TIN LUAN VAN TOT NGHIEP GVHD: TS. Nguyễn Gia Tuấn Anh Thực hiện: Nguyễn Thị Thu Vân - CH1902027 TP. Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2023 MỤC LỤC MUC LUC 9221. 2 DANH MỤC HÌNH ẢNH 1.
Sự cần thiết 1. Cơ sở pháp ly. St nh TH HH HH HH HH it 0 `. 1 a) Phan hệ Quản lý Trẻ em — Bình đẳng giới .--------:©c5s+ 1 b) Phân hệ Quản lý Bảo trợ xã hội — Hộ nghèo: .---- - 55+ 5<5<+<+ 1 c) _ Phân hệ Quan lý Hồ sơ Người có công: .:---c:225scccccvscee 2 d) Phân hệ báo cáo và phân tích số liệu ASXH.
Mục tiêu hệ thống. KE HOẠCH THỰC HIỆN. PHAN TÍCH MÔ HÌNH HÓA YÊU CẢU. Giải pháp Số hóa các chức năng An sinh xã hội tại một Phường ở Thành phố Hồ Chí Minh.------ 2222222222111 tt tr HH.
Quy trình chỉ tiết. re 5 a) _ Phân hệ Quản lý HO sơ trẻ em.--¿-+2E++++22EE+2et2EEEEertrrrkxerrrrker 5 b) _ Phân hệ Quản lý BTXH — Hộ nghẻo.--222++222222222ccerrrrrr 6 c) _ Phân hệ Quan lý Hồ sơ Người có công. Quy trình nghiép VU. HH HH 0 rệt 20 3.
Đối tượng người dùng của hệ thống. Quy trình nghiệp vụ tổng thé 3. Quy trình nghiệp vụ chỉ tiết. Quan trị hệ thống a) _ Khai báo Danh mu .- c3 t3 SE xEErErrrexrrrrrrrrrrrrrrrkrrrsvee 25 b) _ Khởi tạo người dùng.
--- «tk nn HH HH nhiệt 25 3. Phân hệ Hồ sơ trẻ em. Phân hệ BTXH - Hộ nghèo. Phân hệ Quản lý Hồ sơ NCC.
Phan hệ Quản lý Mạnh thường quan. THIET KE HE THÓNG. Mô hình của hệ thống. Quản trị hệ thống.
Mô tả phân hệ Quản trị hệ thống. Mô hình liên kết thực thé phân hệ Quản trị hệ thống 4. Phân hệ Hồ sơ trẻ em. Mô tả phân hệ Hồ sơ trẻ em.
Mô hình liên kết thực thé phân hệ Quản lý trẻ em. Phân hệ BTXH - Hộ nghèo. Mô tả phân hệ BTXH ~ Hộ nghèo. Mô hình liên kết thực thé phân hệ BTXH — Hộ nghèo.
Phân hệ Hồ sơ NCC. Mô tả phân hệ Hồ sơ NCC. Mô hình liên kết thực thé phân hệ Hồ sơ người có công. Phan hệ Mạnh thường quân.
Mô hình liên kết thựcthé phân hệ Mạnh thường quân 4. Phan hệ Phân tích dữ liệu ASXH. Đặc tả hệ thống 4. Phân hệ Quản (rị.
Phân hệ Hồ sơ trẻ em. Phân hệ BTXH - Hộ nghèo. Phân hệ quản lý Hồ sơ NCC. Phân hệ mạnh thường quân.
Phan hệ báo cáo — tim tỨC. CÀI ĐẶT VÀ CÁC CHỨC NANG CUA HỆ THÓNG. Cai đặt mô phỏng đem0. - - - + tS*EE#kekeEtrrkrkrkrrrrkrkrkrrrrrrrrkrkrrer 62 5.
Yêu cầu về môi trường 5. Lựa chọn công nghệ 5. Bộ dữ liệu thực nghiệm (dataset) 62 5. Giao diện và các chức năng của hệ thống .SànttHH HT HH HH TH HH HH Hiệp 63 5.
Quản trị người dùng. Quản trị Danh mục. Hộ gia đình 5. 5-5 TH HH, HH HH HH Ho HH Hhết 5.
Hồ sơ người có công 5. Số liệu chung. Thông tin chung Ey EC. A 78 b) Nhóm Udi veeecceccseccssesssseecsssecsssvessssessssscsssvssssessssusssssessssessssesssssessssesesseeessee 79 ©) Số HN-HCN.
Tiêu chí thực hiện. Số liệu chỉ tiết 5. Thông tin CHUN .SĂ St St S Sky 82 5. Tiêu chí đánh giá.
82 a) __ Đối tượng chính Sach .sccsccsssccscssssesssssssesscssseescsssssessssssecssssssecssssseescssseeeeease 82 b) _ Đối tượng hưởng TCXH.eccrrkev 82 c) Nguồn nước sinh hOạ(. ¿5c 6 St 6 S323 E23 EE£EEeEetEekErErkeexeksexrrrerrssee 82 d) _ Tình trạng việc làm.-- - - + +5 TT HH1 H0 g1 it 83 N6. ¿5c t2 t2 t9 SE xxx rrrrrriưn 83 5.Ă ch HH gay 83 a) — Tổng số hộ nghèo.--2:©222++++22ES2++22221112222112222111222111 tre 83 b) _ Tổng số nhân khẩu.------2¿¿222E+++t2EEESEt2EEEEEE2272112227112 22 xe 84 e) _ Tổng thu nhập bình quân. 86 c) _ Số lượng hồ sơ có thờ cúng.-------2+++22E++zt+2EE++zrrrrrrerrrrrrscee §6 6.
Phân tích số liệu. Nhập dữ liệu. Dir liệu quá khứ (Excel). Dữ liệu nhập trực tiẾp.
Dữ liệu so SAND. Biên tập dữ liệu 6. Kiểm tra dữ liệu trống (missing value). Tach rời dữ liệu (subset) 6.
Chiết xuất số liệu. Nhập các data thành một (merge) .-- + St TT HH HH TH gà 91 6. Tập hợp số liệu 6. Kiểm định thống kê và kiểm định giả thuyết.
Số Hộ nghèo đa chiều. Kết quả đạt được. Thách thức, Rui ro và giải pháp khắc phục.-----cc¿-+cc5scce2 111 7. Hướng phát triển.
TÀI LIỆU THAM KHẢ DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Sơ dé tổng quan hệ ¡ó1. Quy trình Quan lý Hỗ sơ trẻ em Hình 3. Quy trình Quản lý BTXH - Hộ nghèo.
Quy trình Quan lý Hỗ sơ người có công Hình 5. Các đối tượng (actor) tham gia vào Hệ thống. Sơ đồ tổng thé của hệ thống Hình 7. Quy trình nghiệp vụ Phân hệ Hồ sơ trẻ em.
Quy trình nghiệp vụ Phân hệ BTXH - Hộ nghèo. Quy trình nghiệp vụ phân hệ Hồ sơ Người có công. Khai báo danh mục Hình 11. Sơ đồ quy trình khởi tạo người dùng.
Sơ đồ quy trình khởi tạo hồ sơ trẻ em. Sơ dé quy trình khởi tạo hồ sơ Hộ gia đình. Sơ đồ quy trình Quản lý Hồ sơ NCC Hình 15. Sơ đồ quy trình Quản lý Mạnh thường quân.
Mô hình thiết kế tổng thé hệ thống Hình 17. Mô hình liên kết thực thể phân hệ Quản trị hệ thống. Mô hình liên kết thực thể phân hệ Hồ sơ trẻ em Hình 19. Mô hình liên kết thực thé phân hệ BTXH — Hộ nghèo.
Mô hình liên kết thực thể phân hệ Hồ sơ người có công Hình 21. Mô hình liên kết thực thể phân hệ Mạnh thường quân. Mô hình tổng thé hệ thống. Mô hình dữ liệu quan hệ Phân hệ Quản trị.
Mô hình dữ liệu quan hệ Phân hệ Hồ sơ trẻ em Hình 25. Mô hình dữ liệu quan hệ phân hệ BTXH — Hộ nghèo Hình 26. Mô hình dữ liệu quan hệ Phân hệ Hồ sơ người có công Hình 27. Mô hình dữ liệu quan hệ phân hệ Mạnh thường quân.
Mô hình dữ liệu quan hệ Phân hệ Báo cáo — Tin tức. Màn hình Trang chủ Hình 30. Màn hình Đăng nhập " Hình 31. Màn hình Cấp quyền người dùng.
Màn hình đổi mật khẩu người dùng Hình 33. Màn hình Quan trị Danh muc. Màn hình danh sách Hộ gia đình. Màn hình Xem danh sách Nhân khâu.
Màn hình Duyệt Hộ gia đình Hình 37. Màn hình Danh sách Nhân khâu. Màn hình Tìm kiếm Nhân khẩu. Man hình danh sách hộ nghèoO.-- - 6 St EE+kk#EEreEererekrkrkrkrkrrrrre 72 Hình 40.
Màn hình chỉ tiết hộ nghèo. Màn hình cập nhật chỉ số thiếu hụt hộ nghèo năm 2021 Hình 42. Màn hình Hồ sơ người có công. Màn hình cập nhật hồ sơ NCC.
Màn hình xem thông tin hồ sơ NCC Hình 45. Màn hình Dashboard thống kê số liệu. Màn hình Dashboard thống kê Nhân khâu — Hộ gia đình. Màn hình Dashboard phân tích cơ cấu Hộ nghèo theo các chỉ sô thiêu hụt.
Màn hình Dashboard Phân loại Hộ nghèo qua các năm Hình 49. Màn hình Dashboard số liệu theo Khu phó - Tổ dân phó. Màn hình Dashboard số liệu Diện chính sách — NCC. Mô hình nhân rộng nhiều Phường trên Quận 12.
Mô hình Công Dịch vụ công của TP.HCM we Hình 53. Mô hình dữ liệu của Quận đồng bộ lên CSDL tập trung của TP. Sự cần thiết Trong tiến trình chuyên đổi số, Ngành Lao động, Thương binh va Xã hội (LĐTBXH) cần ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) một cách tổng thể và toàn diện, trong đó đặc biệt chú trọng tới xây dựng một cơ sở dữ liệu (CSDL) tập trung và hệ thống quản lý chặt chẽ, thống nhất các nghiệp vụ, quy trình trong tất cả các lĩnh vực, góp phần thúc day triển khai các hoạt động An sinh xã hội (ASXH) đối với mọi người lao động, toàn dân của Ngành LĐTBXH. Theo sé liệu thống kê của Bộ LĐTBXH [1], cả nước hiện có: ® B, AN lu”: TRUONG 2ˆ one QUÝ| - 2023 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG 52,2 triệu người thom gio lực lượng fo động 7? 88:7 nghin người so với Q4/2022 (77 1/0358 nghin người so vốiQ1/7022 VIỆC LAM (2` Công nghiệp -Xôy dựng ED ườ 51,1 triệu ngcó làm việc i pehw cm 77 01 triệu người so với Q4/2022 NingCC2 17 1.1 việu người so với Q1/2022 Í TRONG NÔNG NGHIỆP.
8855 nghìn người trong độ tuổi Ì + 40 tiêu người ÔNG” 2. Hài `, 124 nahin người sovớiQ4/2022 1 ` 0.8 tiêu người so với Q1/2022 so với Q1/2022 | `, 443.1 nghìn người Í LAo ĐỘNG PHI CHÍNH THUC PHI NÔNG NGHIỆP. vig làn ph dụnh thức trv nangnanen* (54,096 cÍ h N06 am phán trae 4o với Q4/2022.1 phần wien sovới Q1/2022 Nguôn: Thống kê của Bộ LĐTBXH [1]. Cũng theo thống kê tính đến hết năm 2022, Việt Nam có: Có 10,4 triệu trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (giảm 8,15 triệu so với năm 2021); * Hơn 996 nghìn người có công đang hưởng trợ cấp hàng tháng (giảm hơn 474 nghìn người so với năm 2021); Y 1.692 cơ sở giáo dục nghề nghiệp; v Có 464.973 hộ cận nghèo (so với 814.479 hộ cận nghèo năm 2021).
Hiện tại, các hệ thống thông tin/phan mém cua ngành LDTBXH đang hoạt động độc lập, không đồng nhất và thiếu sự kết hợp. Cơ sở dữ liệu phân tán không có khả năng liên kết và kế thừa đữ liệu giữa các phân hệ. Đáng chú ý là nhiều đối tượng hưởng trợ cấp không đúng/ đủ (một đối tượng hưởng cùng lúc nhiều chính sách, hoặc không được hưởng trợ cấp nao). Cơ sở pháp lý Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/03/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025.
Quyết định số 2115/QD-LDTBXH ngày 29/12/2017 của Bộ LDTBXH v/v phê duyệt Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ LĐTBXH, phiên bản 1. Quyết định 634/QD-LDTBXH ngày 29/05/2018 v/v Ban hành Kế hoạch thực hiện giai đoạn 2018-2020 Dé án xây dựng Cơ sở dit liệu quốc gia về an sinh xã hội, ứng dụng công nghệ thông tin vào giải quyết chính sách an sinh xã hội đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030. Quyết định số 792/QD-LDTBXH ngày 07/06/2019 của Bộ LĐTBXH v/v Phê duyệt Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/03/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 — 2020, định hướng đến năm 2026. Hiện trạng Hiện nay, hoạt động liên quan đến an sinh xã hội (ASXH) bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như Lao động - Việc làm; Giáo dục nghề nghiệp; Người có công; Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Chăm sóc và bảo vệ trẻ em; Bình đăng giới.đặc biệt là chương trình "xóa đói, giảm nghèo".