HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN VĂN HIẾU GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO ĐỘI NGŨ KHUYẾN NÔNG VIÊN CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Ngành: Phát triển nông thôn Mã số: 60 62 01 16 Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hiền NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 c LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày. năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Văn Hiếu i c LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn tốt nghiệp này ngoài sự cố gắng nỗ lực của bản thân còn có sự chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo cũng như sự động viên, giúp đỡ của gia đình, bạn bè và đồng nghiệp.
Lời đầu tiên, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hiền - Phó Trưởng Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình hướng dẫn, đóng góp ý kiến quý báu, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy, cô giáo trong khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn cũng như các thầy cô giáo trong Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã trang bị cho tôi rất nhiều kiến thức, kỹ năng để tôi có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Tôi xin chân thành cảm ơn ban lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông Hải Dương; các phòng Ban thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT; các cán bộ khuyến nông, khuyến nông viên cơ sở cùng các hộ nông dân trên địa bàn các huyện chọn điểm đã tiếp nhận và nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp các thông tin, số liệu cần thiết phục vụ cho quá trình nghiên cứu và hoàn thiện đề tài này. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi trong suốt quá trình hoạc tập và nghiên cứu.
Trong quá trình làm nghiên cứu, mặc dù tham khảo nhiều tài liệu và trao đổi, tiếp thu ý kiến của Thầy, Cô và bạn bè. Song, do điều kiện về thời gian và trình độ nghiên cứu của bản thân còn nhiều hạn chế nên nghiên cứu khó tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy, tôi rất mong thầy cô thông cảm và nhận thêm đóng góp ý kiến của Thầy Cô và các bạn để luận văn được hoàn thiện hơn. Tôi xin chân thành cảm ơn.
Hà Nội, ngày. năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Văn Hiếu ii c MỤC LỤC Lời cam đoan. II Mục lục. III Danh mục chữ viết tắt.
VI Danh mục bảng. VII Danh mục hình, sơ đồ, biểu đồ. IX Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa của đề tài.
Cơ sở lý luận và thực tiễn. Một số khái niệm cơ bản. Vai trò của đội ngũ Khuyến nông viên cơ sở. Các yêu cầu về năng lực của Khuyến nông viên cơ sở.
Các phương pháp đánh giá năng lực Khuyến nông viên cơ sở. Những yếu tố ảnh hưởng đến năng lực Khuyến nông viên cơ sở. Cơ sở thực tiễn. Hệ thống khuyến nông Việt Nam.
Kinh nghiệm nâng cao năng lực cho đội ngũ Khuyến nông viên cơ sở ở một số địa phương trong nước và thế giới. Các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về khuyến nông. Bài học kinh nghiệm. Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu.
Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Những thuận lợi và khó khăn từ phân tích địa bàn.
Phương pháp nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu. Thu thập thông tin. Phương pháp xử lý và phân tích số liệu.
Hệ thống chỉ tiêu phân tích. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Khái quát về hệ thống khuyến nông tỉnh Hải Dương. Cơ cấu tổ chức.
Chức năng, nhiệm vụ. Cơ chế hoạt động và quản lý phối hợp. Một số kết quả hoạt động. Đánh giá chung hoạt động hệ thống khuyến nông tỉnh Hải Dương.
Thực trạng năng lực của đội ngũ khuyến nông viên cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Năng lực về chuyên môn, đào tạo. Kỹ năng khuyến nông của đội ngũ khuyến nông viên cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Phẩm chất đạo đức của đội ngũ khuyến nông viên cơ sở.
Đánh giá của cán bộ Khuyến nông và nông dân về năng lực trong hoạt động khuyến nông của khuyến nông viên cơ sở. Kết quả và hiệu quả trong hoạt động khuyến nông của khuyến nông viên cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực đội ngũ khuyến nông viên cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Bản thân khuyến nông viên cơ sở.
Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội. Cơ sở vật chất, điều kiện làm việc. Chế độ chính sách. Nhu cầu thị trường và yêu cầu sản xuất.
Sự quan tâm, tạo điều kiện của chính quyền địa phương. Công tác đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho khuyến nông viên cơ sở. Công tác quy hoạch, tuyển chọn và hoàn thiện hệ thống khuyến nông viên và cộng tác viên cơ sở. Định hướng và một số giải pháp nâng cao năng lực cho đội ngũ khuyến nông viên cơ sở tỉnh Hải Dương.
Các căn cứ đề xuất định hướng và giải pháp nâng cao năng lực cho đội ngũ khuyến nông viên cơ sở. Các giải pháp chủ yếu nâng cao năng lực khuyến nông viên cơ sở tỉnh Hải Dương. Kết luận và khuyến nghị. Đối với nhà nước.
Đối với tỉnh Hải Dương. Đối với cấp huyện. Đối với cấp xã. Đối với KNVCS.
101 Tài liệu tham khảo. 102 v c DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ATSH An toàn sinh học BVTV Bảo vệ thực vật CBKN Cán bộ khuyến nông CC Cơ cấu CNH Công nghiệp hóa CLBKN Câu lạc bộ Khuyến nông CN-XD Công nghiệp – Xây dựng CTV Cộng tác viên KHCN Khoa học công nghệ KHKT Khoa học kỹ thuật KNV Khuyến nông viên KNVCS Khuyến nông viên cơ sở HĐH Hiện đại hóa HTX DVNN Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp MHTD Mô hình trình diễn NĐ-CP Nghị định – Chính phủ NN-PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn SL Số lượng TBKT Tiến bộ kỹ thuật TM-DV Thương mại – Dịch vụ TTKN Trung tâm Khuyến nông UBND Ủy ban nhân dân vi c DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Hiện trạng đất đai của tỉnh Hải Dương giai đoạn (2014 – 2016). Tình hình nhân khẩu và lao động của tỉnh Hải Dương trong 3 năm (2014 – 2016).
Kết quả sản xuất một số cây trồng chính của tỉnh Hải Dương. Tình hình chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong 3 năm (2014 – 2016). Kết quả sản xuất kinh doanh của tỉnh Hải Dương 3 năm (2014 - 2016). Đối tượng, số mẫu, phương pháp và nội dung khảo sát.
Một số kết quả hoạt động chủ yếu của hệ thống khuyến nông Hải Dương. Trình độ đào tạo của đội ngũ KNVCS tỉnh Hải Dương. Chuyên ngành đào tạo của đội ngũ KNVCS tỉnh Hải Dương. Phân loại KNVCS theo kinh nghiệm công tác.
Tình hình nắm bắt thông tin chính sách nông nghiệp của KNVCS. Đào tạo về tin học. Tần suất sử dụng máy vi tính để làm việc. Đào tạo về nghiệp vụ khuyến nông.
Việc nắm bắt và sử dụng phương pháp giáo dục người lớn tuổi. Hoạt động tổ chức và lập kế hoạch của KNVCS. Tự đánh giá kỹ năng tổ chức và lập kế hoạch của KNVCS. Hoạt động truyền đạt thông tin, nói trước đám đông.
Cảm nhận của KNVCS về hoạt động thuyết trình. Tự đánh giá kỹ năng truyền đạt thông tin của KNVCS. Đào tạo kỹ năng phân tích đánh giá cho KNVCS. Tự đánh giá kỹ năng phân tích đánh giá của KNVCS.
Tần suất viết báo cáo của KNVCS. Tự đánh giá kỹ năng viết báo cáo của KNVCS. Đánh giá kết quả hoạt động của cán bộ Khuyến nông cấp trên. Cán bộ Khuyến nông đánh giá về năng lực của KNVCS.
Nhu cầu về các hoạt động khuyến nông của hộ. Đánh giá của nông dân về năng lực KNVCS. Kết quả xây dựng mô hình trình diễn của KNVCS. Công tác xây dựng mô hình trình diễn của KNVCS.
Công tác tập huấn nông dân của KNVCS. Công tác thông tin – tuyên truyền của KNVCS. Công tác tư vấn, dịch vụ cho nông dân của KNVCS. Giới tính của khuyến nông viên.
Cơ cấu và độ tuổi bình quân của KNVCS. Đánh giá của KNVCS về cơ sở vật chất, điều kiện làm việc. Đánh giá về sự phù hợp của yếu tố chế độ chính sách. Bảng phân tích SWOT về năng lực KNVCS tỉnh Hải Dương.
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cho đội ngũ KNVCS. 88 viii c DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ Hình 3. Bản đồ vị trí tỉnh Hải Dương. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông Hải Dương.
Năng lực kiến thức, chuyên môn của KNVCS. Yêu cầu và năng lực chuyên môn thực tế của KNVCS. KNVCS phối hợp với các bên liên đới. Đánh giá năng lực KNVCS qua các kỹ năng khuyến nông.
Yêu cầu và kỹ năng khuyến nông thực tế của KNVCS. Mức độ bằng lòng với công việc của KNVCS. Tỷ lệ KNVCS tham gia xây dựng các loại MHTD. Các mức năng lực xây dựng MHTD của KNVCS.
Các mức năng lực tập huấn của KNVCS. Các mức năng lực truyền thông của KNVCS. Các mức năng lực tư vấn, dịch vụ của KNVCS .