PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài hàng. tin di góp 5 Mobifone, Vinaphone, Vietnamobile, Gmobile. nhau, công tác sóc khách hàng nhà anh, phát Hanoi Telecom Corporation HTC Vietnamobile.
1 là công v hàng, cùng dựng các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại công ty cổ phần dịch vụ di động Thế hệ mới (NMS) 2. Mục đích nghiên cứu - hoá lý - - xut mt s gii pháp nhm mnh, khc ph nâng cao chng dch v a công ty ng Th h mi (NMS). Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu - - - - 4. Phƣơng pháp nghiên cứu: - - 2 c 5.
Kết cấu của luận văn 3 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TRONG DOANH NGHIỆP 1. Dịch vụ - là hàng hóa có tính vô - : - Philip Kotler [3, tr 522] hàng, Nguyên tắc của dịch vụ: - - - 4 Tính vô hình Không Dịch Không vụ tá Không Nguồn: [10, tr 12] Hình 1.1: Các đặc tính của dịch vụ Đặc tính của dịch vụ Tính vô hình (intangible) Các 5 Tính không thể tách rời (inseparable) . vào hình thành hàng. Tính không đồng nhất (heterogeneous) khác nhau và t .
Vi Tính không lƣu trữ đƣợc (unstored) H 6 . Lý thuyết về quản lý chất lƣợng và chất lƣợng dịch vụ chăm sóc khách hàng 1. Lý thuyết về quản lý chất lượng Khái niệm - Theo - - 7 - - - - - Quản lý chất lượng 8 - - - - Các nguyên tắc của quản lý chất lượng.Chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng Định nghĩa chất lượng dịch vụ nhau. Theo Advard hàng.
10 nêu ra, ý là hoàn toàn mang - - Chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng 11 Marketing khác nhau. Dịch vụ Khách hàng Chất lượng n : [12, tr 48] Hình 1.2: Mối quan hệ giữa chất lượng, dịch vụ chăm sóc khách hàng và marketing - 12 KHÁCH HÀNG 1. Khoảng cách về sự hiểu biết 2. Khoảng cách về tiêu chuẩn 4.
Khoảng cách về truyền thông nội bộ 3. Khoảng cách về chuyển giao 13 cáo/ bán hàng 5. Khoảng cách về nhận thức 6. Khoảng cách về cách hiểu 7.
Khoảng cách về dịch vụ Nguồn: Adapted from C. Lovelock, Production Plus (New York: McGraw Hill, 1994), 112.3: Mô hình 7 khoảng cách về chất lượng 1) 2) 13 3) 4) 5) 6) 7) cho khách hàng. 15 Thông tin cá nhân Khu Các yếu tố chất lượng dịch vụ Mức độ thoả mãn của khách h 1. Tính an toàn 3.4: Mô hình thể hiện mối quan hệ 10 yếu tố chất lượng và kỳ vọng của khách hàng 1.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng Khái niệm - - - 16 Dịch vụ chăm sóc khách hàng trong lĩnh vực viễn thông. Vai trò của việc nâng cao chất lƣợng dịch vụ chăm sóc khách hàng trong doanh nghiệp. 18 - - - sóc 19 Khả năng tăng giá trị Sản phẩm (Processes) (Product) t lõi ta khách hàng Con ngƣời Thực hiện (People) (Perfomance) Khả năng khác biệt Nguồn:[11, tr 12] Hình 1.5: Các yếu tố tạo nên cảm nhận về chất lượng dịch vụ 1. Nội dung hoạt động chăm sóc khách hàng trong doanh nghiệp.
Giai đoạn trước khi bán dịch vụ là giai đoạn khách hàng chưa trực tiếp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp. Dịch vụ chăm sóc khách hàng trong giai đoạn này bao gồm các nội dung chủ yếu sau: - - 20 - Giai đoạn trong khi bán dịch vụ là giai đoạn khách hàng trực tiếp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp. Giai đoạn này bao gồm một số nội dung chính sau: - - - Tính - - Giai đoạn sau khi bán dịch vụ là giai đoạn xử lý các vấn đề liên quan đến quá trình sử dụng dịch vụ của khách hàng. Mục đích nhằm duy trì các khách hàng đã sử dụng dịchvụ, củng cố niềm tin cho khách hàng đang sử dụng dịch vụ.