CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÁC GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH BẢO VỆ BỜ KÊNH TRONG ĐIỀU KIỆN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 1. Về công trình bảo vệ bờ kênh. Đồng bằng sông Cửu Long có vị trí quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của nước ta. Trong điều kiện một đất nước mà lũ, bão luôn là mối đe dọa nghiêm trọng hàng nghìn năm nay thì cuộc đấu tranh với thiên nhiên để phòng chống lụt bão cũng luôn luôn chiếm vị trí quan trọng trong lịch sử tồn tại và phát triển của dân tộc.
Từ đó hệ thống đê sông đã không ngừng được tôn tạo, nâng cao và khép kín các tuyến đê của các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long nói chung và hệ thống đê kè bảo vệ bờ kênh nói riêng. Công trình bảo vệ bờ kênh được xây dựng củng cố, thường xuyên duy tu, bảo dưỡng qua các thời kỳ lịch sử. Chịu nhiều yếu tố tác động của tự nhiên mang yếu tố ngẫu nhiên, chịu các tác động do con người gây ra như đào khai thác cát, tác động do sóng của tàu thuyền đi lại trên sông. Công trình bảo vệ bờ nhiệm vụ giữ ổn định cho bờ sông, bờ kênh, bờ hồ hoặc mái công trình khỏi tác dụng xâm thực của dòng chảy, sóng và nước ngầm.
Do vậy công trình bảo vệ bờ hầu hết được xây dựng nhằm mục đích giữ thế sông hiện có tại những nơi không được thu hẹp lòng sông hoặc hỗ trợ hay phối hợp với các công trình khác. Nhìn chung công trình bảo vệ bờ sông có 3 dạng chính là: - Dạng mái nghiêng (phổ biến). - Dạng kết cấu thẳng đứng. - Dạng hỗn hợp.
Về bộ phận kết cấu của các công trình bảo vệ bờ bao gồm: - Phần ngầm: Phần công trình dưới mực nước kiệt, bảo vệ chân bờ. - Phần ngập: Phần công trình từ mực nước kiệt đến mực nước lũ. - Phần không ngập: Phần công trình trên mực nước lũ, chống lại phá hoại do mưa, gió và hoạt động con người. Để phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực các công trình chỉnh trị sông xây dựng trên hệ thống sông ở ĐBSCL cần đảm bảo một số yêu cầu sau: - Đảm bảo ổn định trước tác động của dòng chảy hai chiều.
Đối với các công trình hướng dòng phải có tác dụng lái dòng hai chiều, như vậy nên sử dụng loại dàn phao có khả năng thay đổi góc trục phao và góc phao khi cần thiết. - Có kết cấu nhẹ. - Kết cấu công trình có khả năng thi công trong nước, trong điều kiện sông sâu, vận tốc lớn. Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 5 - Ưu tiên ứng dụng công nghệ mới, vật liệu mới nhằm tiết kiệm vật liệu truyền thống và ít cản trở tới các họat động trên sông trong thời gian thi công.
- Đối với công trình gia cố bờ, cao trình đỉnh kè không nên cao hơn cao trình bờ sông, phải bố trí rãnh thóat nước, khe lún theo yêu cầu. Công trình gia cố bờ cho các đọan sông chảy qua thành phố, thị xã, thị trấn nơi tập trung dân cư nên xây dựng dạng tường đứng với đầy đủ các công trình phụ trợ như bến tàu thuyền, bến bốc xếp hàng hóa, trụ neo tàu thuyền…. Đê điều phòng chống lũ Đê có nhiệm vụ ngăn nước lũ, triều cường bảo vệ vùng sản xuất, khu dân cư… Ở Long An có 02 loại đê chính, đó là: - Đê bao lững tập trung vùng Đồng Tháp Mười có nhiệm vụ ngăn lũ sớm bảo vệ sản xuất và ngăn lũ khi lũ rút để gieo sạ sớm. - Đê bao ngăn mặn, triều cường tập trung các huyện vùng hạ của tỉnh, thường dọc theo các tuyến sông Rạch Cát, Vàm Cỏ, Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây và các nhánh sông rạch.
Danh mục đê bao lững và đê ngăn mặn trên địa bàn tỉnh Long An Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh 1 2 3 7 8 9 11 13 14 15 16 10 A KÊNH I Kênh chính, tạo nguồn Tân Hưng, 6- 1 Kênh Cái Cỏ -3.550 10,0 1,5 16 1,5 Kênh Tân Thành-Lò Tân Hưng, 12- 2 -3.0 Gạch Vĩnh Hưng 29.307 24 1,5 Mộc Hóa, Tân 3 Kênh 12 -3.5 4 Sông Long Khốt Vĩnh Hưng -3,0 - 28.7 Tân Hưng, TXKT, Mộc 5 Kênh 79 Hóa,Tân -3,0 72.000 20,0 1,5 Thạnh, Thạnh Hóa Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 6 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh 6 Kênh 28 Vĩnh Hưng -3,0 +4.800 6,5 1,5 TX Kiến Tường, Mộc 7 Kênh 61 -2. Bình Hiệp (nối Vĩnh Hưng, 8 -1.875 8,0 1,1 Tân Hưng, 9 Kênh 7 Thước - 30/4 Tân Thạnh, -2.000 8,0 1,5 4,0 1,5 Thạnh Hóa Tân Thạnh, Kênh 5000 - Bắc +2.8 +2 Đức Huệ, Thủ 11 Kênh Bo Bo -3.5 Kênh Rạch Tràm - Mỹ 12 Đức Huệ -2.780 8,0 1,5 Bến Lức, Cần -2. Rạch Chanh - Trị 12- 22- 1- 13 Giuộc, Cần đến 1.0 K Rạch Chanh TP.950 20 1,0 50 15 Kênh Bảo Định TP.150 16 1,5 Đức Hòa (ranh 1- 16 K Đào Thạch Bích -2.000 4,0 1,5 Đức Hòa 17 K Xáng Thầy Cai (Ranh -2.250 20,0 1,5 TPHCM) II Kênh, rạch cấp 1 T.Đòn Dong-Đồng Tân Hưng, 2 đến 6-8 Vàng Vĩnh Hưng 9.0 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 7 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh -2.0 Tân Hưng, 3 Kênh T1 đến 3-6 đến 2-3 Vĩnh Hưng 13.3 Tân Hưng, 4 Kênh T3 -2.250 6,0 1,0 Tân Hưng, 5 Kênh T5B -2.354 4,0 1,5 Tân Hưng, 6 Kênh T5 -2.125 5,0 1,0 Tân Hưng, 7 Kênh T3B -2.3 Tân Hưng, 8 Kênh T9 -2.0 đến Vĩnh Hưng 12.0 Tân Hưng, 9 Kênh T11 -2.000 6,0 1,0 Tân Hưng, Vĩnh Hưng, -2.0 6- 10 Kênh Cả Gừa TX Kiến đến +3.0 6- 11 Kênh Ba Xã Tường, Mộc đến 12.8 12 Kênh Quận Tường, Tân đến +2.7 Kênh Tĩnh - Kênh Tư 13 Tường, Tân đến 1,5 đến 1,5 Măng 5.9 3- 14 Kênh Huyện Đội Tường, Tân -2.3 Mộc Hóa, Tân 15 Kênh 89 -2.2 Mộc Hóa, Tân 16 Kênh Việt Kiều -2.8 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 8 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh Kênh Gò Nhỏ - Kênh Mộc Hóa, Tân 17 -2.0 Mộc Hóa, 18 Kênh Bình Qưới đến 4-5 Thạnh Hóa 6.Hóa, 19 Kênh Xáng Bò Cạp T. Đạo (Kháng Chiến) đến đến 2-5 Thạnh 11.2 21 Kênh 2 - 9 Hóa, Thạnh đến 4-5 đến 3.3 Tân Thạnh, 22 Kênh Rạch Cái Tôm -3.0 Kênh Hai Vụ - 2000 Tân Thạnh, 24 -3.0 Kênh Mareng - Rạch Thạnh Hóa, 25 đến Gốc Đức Huệ 21.500 6,0 1,0 -2,5 6- 26 K Trà Cú thượng Đức Huệ -3.750 15 1,5 Đức Huệ, Thủ 6- 27 Kênh Trà Cú Hạ Thừa, Thạnh -3.5 Kênh Công an-Rạch Đức Huệ, Bến 28 -3.0 đến 3-4 Chiếc Lức 16.5 Đức Huệ, Bến 29 Kênh Bà Kiểng đến 5-6 đến 3-4 Lức 17.0 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 9 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh Đức Hòa, Bến 30 Kênh Xáng Lớn -2.250 10,0 1,0 Đức Hòa, Bến 31 Kênh Xáng Nhỏ -2.0 Bến Lức, Thủ 10- 32 Kênh Biện Cung -2.Lức- Bến Lức, Thủ 10- 33 đến đến Th.0 34 Kênh 1/5 Tân Hưng -2.5 10- 35 Kênh Cả Môn Tân Hưng đến 1-3 11.0 8- 36 Kênh Cái Bát Tân Hưng đến +3.8 37 Kênh Ngang Tân Hưng -3.500 6,0 1,0 38 Kênh Đìa Việt Tân Hưng -2.0 3- 39 Kênh Sông Trăng Tân Hưng -2.0 40 Kênh T1 (Liên 3 xã) Tân Hưng -2.5 5- 41 Kênh T2 Tân Hưng đến +3.0 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 10 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh -2.8 42 Kênh 504 Nam Vĩnh Hưng đến đến 7.5 43 Kênh Hưng Điền Vĩnh Hưng -2.8 Kênh Măn Đa - Cả 44 Vĩnh Hưng -1,8 đến Môn 7.6 45 Kênh Mười Tâm Vĩnh Hưng -1,8 đến 4.0 46 Kênh Rọc Bùi Vĩnh Hưng đến 2-5 đến 3-4 6.0 47 Kênh T4B Vĩnh Hưng -2.5 3- 48 Kênh T8 Vĩnh Hưng đến đến 11.7 TX Kiến 49 Kênh Gò Ớt -2.
Cây Khô Lớn Mộc Hóa đến 6-8 đến 3-4 11.2 6- 2- 51 Kênh Cây Khô Nhỏ Mộc Hóa đến đến 11.5 -2,5 6- 52 Kênh Cả Dứa Mộc Hóa đến 10 11.5 53 Kênh Đường Bàng Mộc Hóa đến đến 13.0 -2,5 6- 54 Kênh Tân Thiết Mộc Hóa đến 7.750 10 1,0 -3,0 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 11 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh -2.0 1- 55 Kênh Bùi Cũ Tân Thạnh đến 6-8 +3.0 8- 56 Kênh Bùi Mới Tân Thạnh -2.597 6,5 57 Kênh Hai Hạt Tân Thạnh -3.100 4,0 1,5 58 Kênh Phụng Thớt Tân Thạnh -3.130 4,0 1,5 Kênh Ranh Đồng 59 Tân Thạnh -3.000 4,0 1,5 -2,5 6- 60 Kênh Mareng Thạnh Hóa đến 13.120 1,5 +3,8 7 62 Kênh 3 - La Khoa Thạnh Hóa -2.780 3,0 1,5 -2,5 Kênh An Xuyên 6- 63 Thạnh Hóa đến (Nhơn Xuyên) 11.0 64 Kênh 62 Đức Huệ đến 4-5 6.3 65 Kênh Bà Vòm Đức Huệ -3.0 Kênh Rạch Cốc (Rạch 66 Đức Huệ đến Chuà) 17.5 67 Kênh Rạch Cối Đức Huệ -3.300 1,0 68 Kênh Rạch Gốc (Cốc) Đức Huệ -3.7 +2,3 12- 69 Kênh Gò Dung Bến Lức đến đến 8.0 +3,5 Học viên : Võ Hoàng Quân Lớp : 24C11-CS2 12 Thông số kỹ thuật kênh (m) Thông số kỹ thuật đê (m) TT Tên công trình Địa điểm Cao Cao Chiều dài B Chiều b trình b đáy mái trình mái (m) mặt dài (m) mặt đáy đỉnh +1.8 13- 70 Kênh T2 Bến Lức -2.0 6- 71 Kênh T4 Bến Lức -3.8 15- 72 Kênh T6 Bến Lức - 2.0 73 Kênh 30/4 Châu Thành -2.111 6,0 1,0 -2,5 Kênh Cầu Đôi - Rạch 6- 74 Châu Thành đến 15 Tràm 9.750 10 1,0 -3,0 75 Kênh Cá Sơn Thượng Thủ Thừa -2,0 20 +3.458 6,5 1,5 76 Kênh Bà Đỏ Thủ Thừa -1,5 12 5.0 77 Kênh Mương Đào Thủ Thừa đến +2.