Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán PHẦN 1: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 1. Xử lí số liệu địa chất 1. Cơ sở tính toán 1.
Giới thiệu công trình Công trình: Khách sạn – Trung tâm thương mại Địa điểm: Số 56, đường Nguyễn Phi Khanh, P. Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 1. Tiêu chuẩn áp dụng Công tác khoan thực hiện theo tiêu chuẩn: TCVN 22TCN 259-2000 Công tác lấy mẫu, đóng gói, bảo quản và vận chuyển mẫu được thực hiện theo quy định trong tiêu chuẩn: TCVN 2683:2012 Công tác thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn hiện trường (SPT): Thiết bị, phương pháp thí nghiệm được tiến hành theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9351:2012 (Tương ứng với tiêu chuẩn của Mỹ ASTM D1586) Công tác thi nghiệm mẫu trong phòng: Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 9362-2012 kết hợp với TCVN 9351-2012.
Thống kê đơn nguyên địa chất Khối lượng đã khảo sát gồm 2 hố khoan, mỗi hố sâu 60m. Tổng độ sâu đã khoan là 120 m với 4 mẫu đất nguyên dạng dung để thăm dò địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất cơ lý của các lớp đất. + Lớp đất đắp: Đất, đá, cát san lấp. Bắt gặp ở cả 2 hố khoan, bề dày trung bình lớp là 2,15m.
+ Phụ lớp 2a: Á sét dăm sạn, trạng thái dẻo mềm. Chỉ bắt gặp ở hố khoan HK2, phân bố từ độ sâu 1,8m-5,9m, bề dày là 4,1m + Lớp 2: Á sét, pha cát, trạng thái dẻo mềm. Bắt gặp ở cả 2 hố khoan, bề dày trung bình là 6,1m. + Lớp 3: Á cát, trạng thái dẻo.
Bắt gặp ở cả 2 hố khoan. Bề dày trung bình là 4,875m. + Lớp 4: Cát thô vừa đến thô, trạng thái chặt vừa. Bắt gặp ở cả 2 hố khoan.
Bề dày trung bình là 7,5m. SVTH: Nguyễn Hữu 1 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán + Lớp 5: Á cát, trạng thái cứng đến nửa cứng. Bắt gặp ở cả 2 hố khoan.
Bề dày trung bình là 7,75m. + Phụ lớp 5a: Cát thô, trạng thái chặt vừa. Bắt gặp ở hố khoan HK2. Bề dày là 1,8m.
+ Lớp 6: Cát thô vừa đến thô, trạng thái chặt vừa. Bắt gặp ở cả 2 hố khoan. Bề dày trung bình chưa xác định > 29,75m. Thống kê đơn nguyên thí nghiệm địa chất Lớ Hố Bề Số hiệu Độ sâu STT p khoa dày Mô tả lớp đất mẫu (m) đất n (m) 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 2 HK2 ND2-1 Á sét, 2 8,2 3 HK1 ND1-2 trạng thái dẻo mềm 8,0-8,2 4 HK2 ND2-2 5 HK1 ND1-3 Á cát, 3 4,875 12-12,2 6 HK2 ND2-3 trạng thái dẻo 7 HK1 ND1-4 16-16,2 8 HK2 ND2-4 Cát thô vừa đến thô, 4 7,5 9 HK1 ND1-5 trạng thái chặt vừa 20-20,2 10 HK2 ND2-5 11 HK1 ND1-6 24-24,2 12 HK2 ND2-6 Á cát, 5 9,5 13 HK1 ND1-7 trạng thái cứng đến nửa cứng 28-28,2 14 HK2 ND2-7 15 HK1 ND1-8 32-32,2 16 HK2 ND2-8 17 HK1 ND1-9 36-36,2 18 HK2 ND2-9 ND1- 19 HK1 10 40-40,2 ND2- 20 HK2 >29,7 10 Cát thô vừa đến thô, 6 5 ND1- trạng thái chặt vừa 21 HK1 11 44-44,2 ND2- 22 HK2 11 ND1- 23 HK1 12 48-48,2 ND2- 24 HK2 12 SVTH: Nguyễn Hữu 2 Đồ án nền móng GVHD: PGS.
Võ Phán ND1- 25 HK1 13 52-52,2 ND2- 26 HK2 13 ND1- 27 HK1 14 56-56,2 ND2- 28 HK2 14 ND1- 29 HK1 15 59,35- ND2- 59,55 30 HK2 15 1. Lí thuyết thống kê: 1. Tập hợp số liệu của chỉ tiêu cần thống kê ở cùng 1 lớp đất đối với tất cả các hố khoan. Tính giá trị trung bình của các chỉ tiêu cần thống kê: (n: số mẫu) 3.
Loại bỏ sai số Ai ra khổi tập hợp khi: Với: : Độ lệch toàn phương CM 𝛎’ là tiêu chuẩn thống kê, lấy theo số lượng mẫu thí nghiệm n Tra bảng 1. Xác định hệ số biến động: SVTH: Nguyễn Hữu 3 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán Với: Các đặc trưng cơ lí của 1 lớp địa chất công trình phải có hệ số biến động đủ nhỏ, ≤ []. Với []: hệ số biến động cho phép tra bảng Đặc trưng của đất Hệ số biến động [ν] Tỉ trọng hạt 0.01 Trọng lượng riêng 0.05 Độ ẩm tự nhiên 0.15 Giới hạn Atterberg 0.15 Module biến dạng 0.3 Chỉ tiêu sức chống cắt 0.3 Cường độ nén một trục 0.
Tính lại giá trị trung bình sau khi đã loại bỏ sai số 6. Giá trị tính toán: Đối với : + t : tra bảng phụ thuộc vào K= (n-1) và Khi tính nền theo biến dạng (TTGH2): = 0,85 Khi tính nền theo cường độ (TTGH1): = 0,95 Đối với c, : + t : tra bảng phụ thuộc vào K= (n-2) và Khi tính nền theo biến dạng (TTGH2): = 0,85. Khi tính nền theo cường độ (TTGH1): = 0,95 SVTH: Nguyễn Hữu 4 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Xử lí địa chất lớp đất 2 - Lớp này có 4 mẫu: ND1-1; ND2-1; ND1-2; ND2-2 1.
Tính toán độ ẩm W Số Hố Độ sâu Wtb (Wi - Ghi STT hiệu Wi (%) |Wi - Wtb| khoan (m) (%) Wtb)2 (%) chú mẫu 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 22,8 23,95 1,15 1,3225 Nhận 2 HK2 ND2-1 26,2 2,25 5,0625 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 23,8 0,15 0,0225 Nhận 4 HK2 ND2-2 23 0,95 0,9025 Nhận Tổng 95,8 4 7,31 Độ lệch quân phương: s = 1,561 Hệ số biến động: n= 0,065 ≤ [n] = 0,15 Độ lệch toàn phương: sCM = 1,352 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 2,799 Giá trị tiêu chuẩn: Wtc (%) = 23,95 - Độ lệch quân phương σ= ∑ √ (W i - W tb )2 n-1 = √ 7,31 = 1,561 4 -1 - Hệ số biến động v = 0,065 < [ v ] = 0,15 → Thỏa mãn σ 1,561 v= = W tb 23,95 - Giá trị tiêu chuẩn W tc = W tb = 23,95 1. Dung trọng tự nhiên γw Bảng 1. Tính toán dung trọng tự nhiên gw Số gW gtb Hố Độ sâu |gi - gtb| (gi - gtb)2 Ghi STT hiệu (g (g khoan (m) (g/cm3) (g/cm3)2 chú mẫu /cm3) /cm3) 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 1,96 1,963 0,003 0,00001 Nhận 2 HK2 ND2-1 1,98 0,017 0,00029 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 1,97 0,007 0,00005 Nhận SVTH: Nguyễn Hữu 5 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán 4 HK2 ND2-2 1,94 0,023 0,00053 Nhận Tổng 7,85 4 0,00088 4 Độ lệch quân phương: s = 0,017 Hệ số biến động: n= 0,009 ≤ [n] = 0,05 (Thỏa) Độ lệch toàn phương: sCM = 0,015 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 0,031 Giá trị tiêu chuẩn: gtc (g/cm3) = 1,963 Giá trị tính toán: gtt (g/cm3) aI = 0,95 n-1 = 3 taI = 2,01 TTGH I rI = 0,00905 g I = (1±rI).017 4 -1 - Hệ số biến động v σ 0.963 → Thỏa - Giá trị tiêu chuẩn γ tc = γ tb = 1.963 Tính theo trạng thái giới hạn thứ I γ ttI = ( 1 ± ρ I ) × γ tc {αn=-0.00905 √n √4 SVTH: Nguyễn Hữu 6 Đồ án nền móng GVHD: PGS.
Dung trọng đẩy nổi γw Bảng 1. Tính toán dung trọng đẩy nổi gđ Số gđ gtb Hố Độ sâu |gi - gtb| (gi - gtb)2 Ghi STT hiệu (g (g khoan (m) (g/cm3) (g/cm3)2 chú mẫu /cm3) /cm3) 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 1,61 1,583 0,027 0,00073 Nhận 2 HK2 ND2-1 1,57 0,013 0,00017 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 1,57 0,013 0,00017 Nhận 4 HK2 ND2-2 1,58 0,003 0,00001 Nhận Tổng 6,33 4 0,00108 4 Độ lệch quân phương: s = 0,019 Hệ số biến động: n= 0,012 ≤ [n] = 0,05 (Thỏa) Độ lệch toàn phương: sCM = 0,016 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 0,033 Giá trị tiêu chuẩn: gđ (g/cm ) tc 3 1,583 = Giá trị tính toán: gđtt (g/cm3) aI = 0,95 n-1 = 3 taI = 2,01 TTGH I rI = 0,01206 gttI = (1±rI).gwtc = (1,572÷1,594) SVTH: Nguyễn Hữu 7 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán - Độ lệch quân phương σ= √ n-1 √ ∑ ( γ i - γ tb )2 = 0.019 4 -1 - Hệ số biến động v σ 0.583 → Thỏa - Giá trị tiêu chuẩn γ tc = γ tb = 1.583 Tính theo trạng thái giới hạn thứ I γ ttI = ( 1 ± ρ I ) × γ tc {αn=-0.594 ] (kN/m3) tt SVTH: Nguyễn Hữu 8 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Tỉ trọng hạt D Bảng 1.
Xác định tỷ trọng hạt D Số Hố Độ sâu Ghi STT hiệu D Dtb |Di - Dtb| (Di - Dtb)2 khoan (m) chú mẫu 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 2,73 2,735 0,005 0,00002 Nhận 2 HK2 ND2-1 2,74 0,005 0,00003 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 2,74 0,005 0,00003 Nhận 4 HK2 ND2-2 2,73 0,005 0,00002 Nhận Tổng 10,94 4 0,0001 4 Độ lệch quân phương: s = 0,006 Hệ số biến động: n= 0,002 ≤ [n] = 0,01 (Thỏa) Độ lệch toàn phương: sCM = 0,005 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 0,01 Giá trị tiêu chuẩn: Dtc (g/cm3) = 2,735 - Độ lệch quân phương σ= √ n-1 √ ∑ ( ∆i - ∆tb )2 = 0.006 4 -1 - Hệ số biến động v σ 0.735 → Thỏa - Giá trị tiêu chuẩn G Stc = G Stb = 2. Lực dính c Bảng 1. Xác định lực dính c Số c ctb Hố Độ sâu |ci - ctb| Ghi STT hiệu (kG (kg (ci - ctb)2 khoan (m) (kg/cm2) chú mẫu /cm2) /cm2) SVTH: Nguyễn Hữu 9 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Võ Phán 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 0,114 0,121 0,007 0,00005 Nhận 2 HK2 ND2-1 0,114 0,007 0,00005 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 0,121 0 0 Nhận 4 HK2 ND2-2 0,133 0,012 0,00014 Nhận Tổng 0,482 4 0,00024 4 Độ lệch quân phương: s = 0,009 Hệ số biến động: n= 0,074 ≤ [n] = 0,3 (Thỏa) Độ lệch toàn phương: sCM = 0,008 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 0,017 Giá trị tiêu chuẩn: ctc (g/cm3) = 0,121 Giá trị tính toán: ctt (g/cm3) aI = 0,95 n-1 = 3 taI = 2,01 TTGH I rI = 0,07437 c I = (1±rI).
Góc ma sát trong Bảng 1. Xác định góc ma sát trong Số Hố Độ sâu jtb |Di - Dtb| Ghi STT hiệu j (độ) (Di - Dtb)2 khoan (m) (độ) (độ) chú mẫu 1 HK1 ND1-1 4,0-4,2 11,467 11,367 0,0996667 0,00993 Nhận 2 HK2 ND2-1 11,467 0,0996667 0,00993 Nhận 3 HK1 ND1-2 8,0-8,2 11,133 0,2336667 0,0546 Nhận 4 HK2 ND2-2 11,4 0,033 0,00109 Nhận Tổng 45,467 4 0,07555 4 Độ lệch quân phương: s = 0,159 Hệ số biến động: n= 0,014 ≤ [n] = 0,3 (Thỏa) Độ lệch toàn phương: sCM = 0,137 Kiểm tra |A - Ai| và n'.sCM = 0,284 Giá trị tiêu chuẩn: jtc (g/cm3) = 11,367 Giá trị tính toán: jtt (g/cm3) TTGH I n-1 = 3 aI = 0,95 taI = 2,01 SVTH: Nguyễn Hữu 10 Đồ án nền móng GVHD: PGS. Hệ số rỗng e0 Bảng 1.