CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1. Giới thiệu công trình Tên công trình: Trung tâm thương mại bờ hồ Thành phố Thanh Hóa Địa điểm xây dựng:. Công năng của công trình: Hạng mục công trình là “Văn phòng cho thuê”. Qui mô công trình: Công trình được xây dựng trên lô đất rộng 8500 m2, nằm trong qui hoạch của Thành phố.
Diện tích xây dựng 3448,96 m2; Tổng diện tích sàn 36297,8 m2. Cấp công trình: Công trình nhà cao tầng loại 2 (cao dưới 75m); gồm 20 tầng, tổng chiều cao công trình là 70,7m. Trong đó, tầng hầm cao 3,3m; tầng 1,2,3 cao 4,5m; tầng 4-19 cao 3,3m và tum cao 5,0m. Tuổi thọ công trình: Công trình hiện đại có tuổi thọ 70 năm Vị trí giới hạn khu đất xây dựng công trình: + Phía Đông giáp với đường Lê Hoàn (hướng chính) + Phía Tây giáp với đường Đinh Công Tráng + Phía Nam giáp với đường Nguyễn Trãi + Phía Bắc giáp với đường Tống Duy Tân - Công trình nằm ở khu đất có giao thông thuận lợi.
Giải pháp kiến trúc của công trình 1. Giải pháp mặt bằng của công trình - Công trình có mặt bằng hình chữ nhật cân xứng, các tầng 4-19, và mái có kích thước. + Chiều rộng công trình từ trục 1 đến trục 4 là: 27,4 m + Chiều dài công trình từ trục A đến trục H là: 49,0 m. - Tầng hầm, và tầng 1,2,3 có kích thước.
+ Chiều rộng công trình từ trục 1 đến trục 7 là: 54,4 m + Chiều dài công trình từ trục A đến trục H là: 63,4 m. - Hành lang công trình bố trí giữa nhà. Có 2 cầu thang bộ hai bên hông nhà và lõi thang máy được bố trí giữa nhà làm trục giao thông chính. - Tầng hầm bố trí làm khu để xe và có phòng kĩ thuật điện nước - Tầng 1,2,3 bố trí làm khu thương mại, dịch vụ SVTH: 6 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN - Tầng 4 đến tầng 19, mỗi tầng có 02 văn phòng cho thuê.
Mỗi văn phòng rộng 450m2 và có một buồng vệ sinh rộng 18m2. - Mái bằng có độ dốc thoát nước 2%, với tường bao cao 1,15m. Mái cũng là nơi đặt 01 bể nước 72m3. Và tầng kỹ thuật thang máy 1 2 3 4 5 6 7 54400 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 H H 9 B? ph?t s? 1 Kho 9000 9000 4 dw1 dw1 dw1 i=0.1% G H?p ki thu?t nu ?c G P.nu ?c 4 dc1 T?ng h?m T?ng h?m 9000 9000 -3.300 Noi d? xe ôtô 1 1 dk1 i=0.1% F F Rãnh thoát nu ?c t?ng h?m V?trí bom cu?ng b?c 9000 9000 i=0.1% E H?p kt nu ?c dk2 E H?p k? thu?t di?u hoà dk7 800 Khu v? c ki thu?t 63000 63000 9000 9000 T?ng h?m dk4 -3.300 1 1 H?p k? thu?t di?n H? rác H? rác dk2 D dk7 dk2 D i=0.1% dk2 9000 9000 Rãnh thoát nu ?c t?ng h?m C C i=0.1% dk1 9000 9000 Noi d? xe ôtô T?ng h?m T?ng h?m dc1 -3.1% dk1 dk1 phòng 4 B B dc2 P.máy bom 4 4 H?p ki thu?t nu ?c 9000 9000 P.
d? tr?m bi?n áp V?trí b? nu ?c ng?m 1 B? ph?t s? 1 A A 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 54400 1 2 3 4 5 6 7 Hình 1. Mặt bằng kiến trúc tầng hầm SVTH: 7 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN 1 2 3 4 5 6 7 54400 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 V?a hè V?a hè -0.450 s1 s1 vk1 vk2 s1 H H Ðu ? ng d?c xe lan s1 Kho S?nh02 9000 9000 +0.000 vk2 Kho 2 9 9 3 L?i xe xu?ng H?p k? thu?t nu ?c s1 L?i xe lên dw1 dw1 dk1 G G vk3 Kho 3 s1 s1 s1 dk1 9000 9000 d5 10840 s1 Ðu ? ng d?c xe lan 2000 F H?p k? thu?t nu ?c F 400 d5 Câu l?c b? 3 2 9000 9000 d1 d5 E H?p kt nu ?c dk3 E H?p k? thu?t di?u hoà dk7 V?a hè dk4 -0.450 Siêu th? Siêu th? S?nh02 59400 59400 9000 9000 2 2 +0.000 2 2 2 dk4 dk4 Ð? rác Ð? rác D dk7 D H?p k? thu?t di?n P. Ki thu?t 9000 9000 camera d1 d5 9 Ðu ? ng d?c xe lan dw1 dw1 H?p k? thu?t nu ?c 400 C C 2000 10840 s1 9000 9000 2 dk1 s1 s1 Kho s1 vk3 3 B B dw1 dw1 dk1 H?p kt nu ?c s1 L?i xe xu?ng L?i xe lên S?nh02 9 9 Kho +0.000 3 9000 9000 vk2 Ðu ? ng d?c xe lan 2 Kho s1 A A V?a hè s1 s1 vk1 V?a hè vk2 s1 -0. Mặt bằng kiến trúc tầng 1 SVTH: 8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN 1 2 3 4 5 6 7 54400 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 600 1300 1300 2800 1300 5400 1300 1300 5400 5400 1300 1300 s1 s1 s2 s1 s1 s2 s2 s1 s1 H H s1 Kho 9000 9000 Kho 3 H?p k? thu?t nu ?c 9 9 s1 dw1 dw1 dk1 G G Kho s1 Siêu th? Siêu th? +9.500 9000 9000 2 2 10840 dk1 s1 2000 F H?p k? thu?t nu ?c F 400 9000 9000 s2 dk2 E dk3 E H?p kt nu ?c H?p k? thu?t di?u hoà dk7 Siêu th? Siêu th? +9.500 63000 63000 9000 9000 s2 2 2 2 dk4 dk4 dk7 Ð? rác D Ð? rác D H?p k? thu?t di?n dk2 s2 9000 9000 400 H?p k? thu?t nu ?c C C 4000 2000 Siêu th? Siêu th? +9.500 10840 s1 9000 9000 2 2 Kho 3 s1 B B dw1 dw1 dk1 s1 Kho 3 H?p kt nu ?c 9 9 9000 9000 Kho s1 A A s1 s1 s2 s1 s1 s2 s2 s1 s1 600 1300 1300 2800 1300 5400 1300 1300 5400 5400 1300 1300 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 54400 1 2 3 4 5 6 7 Hình 1.
Mặt bằng kiến trúc tầng 2,3 SVTH: 9 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN 1 2 3 4 5 6 7 54400 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 Ga thu nu ? c H H 9000 9000 +13.950 s1 9 9 s4 6 6 9000 9000 dk1 s1 s4 dw1 dw1 s6 s6 sw sw d3 F F Ga thu nu ? c Van phòng cho thuê 01 Van phòng cho thuê 01 3 3 B?p + so?n 9000 9000 3 = 300 r = 300 E H?p kt nu ? c dk3 dk2 d5 E dk7 Van phòng Bar cafe Van phòng cho thuê 01 +14.500 9000 9000 dk4 3 5 2 dk4 dk4 dk7 Ð? rác D Ð? rác dk2 dw1 D r = 300 r = 300 dw1 dw1 H?p kt di?n 9000 9000 5 9 9 Ga thu nu ? c Van phòng cho thuê 02 Van phòng cho thuê 02 3 3 C C s6 s6 +14.100 d3 s4 dw1 dw1 s1 9000 9000 dk1 9 9 s1 B B +13.950 s4 s5 6 9000 9000 H?p k? thu?t nu ? c k? thu?t nu ? c A A Ga thu nu ? c 200 9000 9000 9000 9000 9000 9000 200 54400 1 2 3 4 5 6 7 Hình 1. Mặt bằng kiến trúc tầng 4 SVTH: 10 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN B KT 1 2 3 4 27000 200 9000 9000 9000 6000 21400 2400 H?p kt nu?c H?p kt nu?c s4 s5 s5 s4 vk3 G G s4 9 9 s4 10600 10600 9000 9000 s4 dk1 dw1 dw1 s4 s6 s6 F F vk4 Van phòng cho thuê 01 Van phòng cho thuê 01 s15 3 3 9000 9000 300 s4 s4 E H?p kt nu?c dk3 dk2 E H?p kt di?u hoà dk4 A dk4 KT Van phòng cho thuê 02 45000 45000 27800 27800 3 9000 9000 vk5 3 A dk4 KT dk4 dk4 Ð? rác D Ð? rác dk2 D H?p kt di?n s4 s4 9000 9000 Van phòng cho thuê 02 Van phòng cho thuê 02 3 3 s15 vk4 C C 3570 s6 s6 s4 s4 dk1 dw1 dw1 9000 9000 10600 10600 5235 s4 s4 9 9 B B vk3 s4 s5 s5 s4 H?p kt nu?c H?p kt nu?c 6000 21400 2400 200 9000 9000 9000 27000 1 2 3 4 B KT Hình 1. Mặt bằng tầng 6-19 SVTH: 11 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN 1 2 3 4 5 6 7 54000 9000 9000 9000 9000 9000 9000 6000 21400 2400 H H 9000 9000 +13. Giải pháp mặt cắt và cấu tạo của công trình Cầu thang bộ gồm 20 bước, có chiều cao bước là 165mm, chiều rộng bước 300mm, Cửa chính kích thước 1,6m x 2,3m, cửa phụ kích thước 0,9m x 2,3m.
Cửa ngăn khu vệ sinh kích thước 0,7m x 2,3m. Cửa sổ kích thước 1,6mx1,2m. SVTH: 12 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN M2 +70.100 Thanh ch?ng d?ng thép h?p 40x40x3 3300 Thanh gióng chéo Thép h?p 20x20x2 Tay v?n thép tròn 65x2,9 +55. Mặt cắt A-A SVTH: 13 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN M2 +70.
Giải pháp mặt đứng và hình khối: - Công trình có hình khối kiến trúc được thiết kế theo lối kiến trúc hiện đại và phổ biến với gam màu trắng chủ đạo tạo cảm quan tươi sáng. SVTH: 14 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN - Bao quanh công trình là hệ thống tường bao dày 200mm, có lúc là liên tục từ dưới lên, có lúc gián đoạn với hệ thống các cửa sổ rộng. Điều này tạo cho công trình tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên, thể hiện được sự thân thiện với môi trường. - Ngăn các phòng chức năng là hệ thống tường dày 100mm.
Mặt đứng trục 1-7, SVTH: 15 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN +70. Mặt đứng trục A-H 1. Giải pháp kết cấu công trình kiến trúc Do công trình là dạng nhà cao tầng, có bước cột nhỏ, đồng thời để đảm bảo vẻ mỹ quan cho các căn phòng nên giải pháp kết cấu chính của công trình được chọn như sau: 1. Giải pháp về móng: Căn cứ vào tài liệu khảo sát địa chất của công trình và căn cứ vào sức chịu tải của móng ta chọn giải pháp là cọc khoan nhồi BTCT.
SVTH: 16 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN 1. Giải pháp phân thân: Kết cấu sàn phẳng bê tông cốt thép. Tường bao che công trình là tường gạch trát vữa xi măng. Bố trí hồ nước mái trên sân thượng phục vụ cho sinh hoạt và cứu hỏa tạm thời.
Căn cứ vào khả năng chịu lực của các loại kết cấu và khả năng chịu lực của các loại vật liệu ta chọn kết cấu chính cho công trình là hệ cột kết hợp với hệ khung để chịu tải trọng của công trình. Đây là hệ kết cấu khung giằng kết hợp với vách, lõi thang máy để chịu tải trọng ngang. Công trình có mặt bằng cân xứng: L x B = 63,4 x 54,4 m, tỉ số L/B = 1,17.