Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đường - Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM (2022)

Tuyển tập đồ án tốt nghiệp cầu đường chất lượng cao, đa dạng chủ đề. Tài liệu tham khảo hữu ích cho sinh viên ngành xây dựng cầu đường. Tải ngay!

Chuyên ngành

Cầu Đường

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2022

265
7
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH ẢNH

1. PHẦN 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN

1.1. CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG CẦU

1.1.1. Vị trí địa lý

1.1.2. Điều kiện tự nhiên

1.1.2.1. Địa hình, địa chất

1.1.3. Tài nguyên vật liệu

1.2. CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ

1.2.1. Chỉ tiêu kỹ thuật

1.2.2. Vật liệu sử dụng

1.2.2.1. Cốt thép thường
1.2.2.2. Cáp dự ứng lực

1.2.3. Các hệ số tính toán

1.2.4. Các thông số kích thước chung

1.2.4.1. Kết cấu phần trên
1.2.4.2. Kết cấu phần dưới

2. PHẦN 2 KẾT CẤU NHỊP

2.1. CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ LAN CAN

2.1.1. Thanh lan can

2.1.1.1. Tải trọng tác dụng
2.1.1.2. Nội lực thanh
2.1.1.3. Kiểm toán sức chịu tải

2.1.2. Cột lan can

2.1.2.1. Tải trọng theo phương đứng:
2.1.2.2. Tải trọng theo phương ngang
2.1.2.3. Kiểm toán khả năng chịu lực
2.1.2.3.1. Đặt trưng hình học
2.1.2.3.2. Sức kháng dọc trục
2.1.2.3.3. Sức kháng uốn
2.1.2.3.4. Nén uốn kết hợp
2.1.2.3.5. Kiểm toán độ mảnh cột chịu nén
2.1.2.4. Liên kết giữa cột và tường lan can
2.1.2.4.1. Sức kháng cắt 1 bulong:
2.1.2.4.2. Sức kháng ép mặt của tấm thép
2.1.2.4.3. Kiểm tra sức kháng kéo, cắt đồng thời

2.1.3. Tường lan can

2.1.3.1. Khả năng chịu lực của tường
2.1.3.1.1. Sức kháng của tường đối với trục đứng MwH
2.1.3.1.2. Khả năng chịu lực theo phương dọc cầu Mc

2.2. CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

2.2.1. Nội lực trong bản cánh hẫng

2.2.1.1. Tải trọng tác dụng
2.2.1.2. Nội lực ở các TTGH

2.2.2. Thiết kế cốt thép bản hẫng

2.2.3. Kiểm tra nứt

2.3. CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHỦ

2.3.1. Tính các đặt trưng hình học

2.3.1.1. Mặt cắt đỉnh trụ
2.3.1.2. Mặt cắt giữa nhịp
2.3.1.3. Đặt trưng hình học tiết diện có ống ghen
2.3.1.4. Đặt trưng hình học sau khi bơm vữa

2.3.2. Tải trọng thiết kế

2.3.3. Tải trọng gió

2.3.3.1. Gió tác dụng lên kết cấu WS
2.3.3.2. Gió tác dụng lên kết cấu WL

2.3.4. Tải trọng lún gối (SE)

2.3.5. Ảnh hưởng do co ngót và từ biến

2.3.6. Tổ hợp tải trọng bất lợi

2.3.7. Tính toán nội lực qua các giai đoạn

2.3.7.1. Kết quả tính tay
2.3.7.2. Kết quả phân tích từ phần mềm
2.3.7.2.1. Phân tích tải trọng bản thân

2.3.8. Tính toán mất mát ứng suất

2.3.8.1. Mất mát ứng suất tức thời
2.3.8.1.1. Mất mát ứng suất do ép sít neo (  pA )
2.3.8.1.2. Mất mát ứng suất do nén đàn hồi
2.3.8.2. Mất mát ứng suất theo thời gian
2.3.8.2.1. Do từ biến
2.3.8.2.2. Mất mát ứng suất do chùng nhão
2.3.8.3. Tổng mất mát ứng suất
2.3.8.4. Mất mát ứng suất qua phân tích bằng RM bridde
2.3.8.5. Xét giai đoạn thi công nhịp 1

2.3.9. Kiểm toán các giai đoạn

2.3.9.1. Giai đoạn truyền lực
2.3.9.1.1. Tính đại diện cho mặt cắt S23-23 (mô men âm)
2.3.9.2. Kiểm toán trạng thái giới hạn sử dụng 1
2.3.9.2.1. Tính đại diện cho mặt cắt S13-13 (mô men dương)
2.3.9.2.2. Tính đại diện cho mặt cắt S23-23 (mô men âm)

2.3.10. Kiểm toán trạng thái giới hạn cường độ 1

2.3.10.1. Quy đổi tiết diện dầm
2.3.10.1.1. Tính bề rộng hữu hiệu cho mặt cắt dầm rỗng:
2.3.10.1.2. Tính bề rộng hữu hiệu cho mặt cắt dầm đặc:
2.3.10.2. Kiểm toán trạng thái giới hạn cường độ
2.3.10.2.1. Tính đại diện mặt cắt S13-13
2.3.10.2.2. Tính đại diện mặt cắt S23-23

2.3.11. Kiểm toán cốt thép thường

2.3.11.1. Cốt thép dọc
2.3.11.1.1. Điều kiện kiểm tra
2.3.11.1.2. Tính cho mặt cắt S23-23
2.3.11.2. Kiểm toán cốt đai
2.3.11.3. Kiểm toán chảy dẻo của thép dọc

2.3.12. Kiểm toán khả năng chịu xoắn trong cầu cong

3. PHẦN 3 KẾT CẤU PHẦN DƯỚI

3.1. CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ MỐ M1

3.1.1. Tính toán khe hở nhiệt

3.1.2. Trải trọng tác dụng lên mố

3.1.2.1. Kết cấu nhịp (DC)
3.1.2.2. Tĩnh tải mố
3.1.2.3. Tĩnh tải đất đắp trên mố
3.1.2.4. Áp lực đất theo phương ngang (EH)
3.1.2.5. Tĩnh tải bản quá độ và đất đắp trên bản quá độ
3.1.2.6. Tải trọng HL93
3.1.2.7. Lực hãm xe BR
3.1.2.8. Hoạt tải chất thêm (LS)
3.1.2.9. Hoạt tải gió
3.1.2.10. Lực ly tâm (CE)
3.1.2.11. Các tải trọng khác
3.1.2.11.1. Tải trọng động đất
3.1.2.11.2. Lực ma sát gối cầu
3.1.2.11.3. Tải trọng gối lún (SE)

3.1.3. Tổ hợp tải trọng

3.1.3.1. Nội lực chưa nhân hệ số
3.1.3.2. Nội lực ở các trạng thái giới hạn phương dọc cầu
3.1.3.2.1. Trạng thái giới hạn cường đồ 1
3.1.3.2.2. Trạng thái giới hạn sử dụng 1
3.1.3.3. Nội lực đáy bệ theo phương ngang cầu
3.1.3.4. Tổng hợp nội lực nhân hệ số điều chỉnh

3.1.4. Thiết kế cốt thép mố

3.1.4.1. Kiểm toán sức kháng uốn
3.1.4.2. Kiểm toán nứt theo TTGH SD1
3.1.4.2.1. Trình tự tính toán:

3.2. CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG MỐ M1

3.2.1. Phân chia lớp địa chất

3.2.2. Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi

3.2.2.1. Sơ bộ kích thước
3.2.2.2. Sức chịu tải cọc
3.2.2.2.1. Theo chỉ tiêu vật liệu
3.2.2.2.2. Theo chỉ tiêu đất nền
3.2.2.3. Lựa chọn bố trí cọc

3.2.3. Nội lực đầu cọc

3.2.3.1. Chiều dài nén uốn
3.2.3.2. Tính toán cho TTGH cường độ 1

3.2.4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc

3.2.4.1. Sức chịu tải đứng
3.2.4.2. Sức chịu tải ngang

3.2.5. Thiết kế cốt thép cọc khoan nhồi

3.2.5.1. Tính toán nội lực thân cọc
3.2.5.2. Thiết kế cốt thép cọc khoan nhồi
3.2.5.3. Trường hợp 1: Cọc chịu nén đúng tâm
3.2.5.4. Trường hợp 2: Cọc bị phá hoại cân bằng
3.2.5.5. Trường hợp 3: Cọc chịu uốn thuần túy

3.2.6. Kiểm tra cường độ đất nền

3.2.6.1. Xác định kích thước khối móng quy ước
3.2.6.2. Xác định sức chịu tải của đất nền dưới mũi cọc
3.2.6.3. Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước
3.2.6.4. Tính toán ứng suất tại trạng thái giới hạn sử dụng:
3.2.6.5. Kiểm toán ứng suất

3.2.7. Kiểm toán lún khối móng quy ước

3.2.8. Thiết kế bệ cọc

3.2.8.1. Kiểm toán chọc thủng
3.2.8.2. Thiết kế cốt thép bệ
3.2.8.2.1. Phương dọc cầu
3.2.8.2.2. Kiểm tra hàm lượng thép tối thiểu
3.2.8.2.3. Kiểm tra tính dẻo cốt thép bệ

3.3. CHƯƠNG 3 THIẾT KỆ TRỤ CẦU T4

3.3.1. Kích thước trụ

3.3.2. Các mặt cắt nguy hiểm

3.3.3. Tải trọng tác dụng

3.3.3.1. Tải trọng bản thân kết cấu (DC) và lớp phủ bản mặt cầu (DW)
3.3.3.2. Tải trọng đất trên bệ cọc (ES)
3.3.3.3. Tải do căn cáp dự ứng lực (PT)
3.3.3.4. Hoạt tải xe HL 93
3.3.3.5. Hoạt tải gió
3.3.3.6. Lực va xe (CT)
3.3.3.7. Lực ly tâm (CE)
3.3.3.8. Các tải trọng khác
3.3.3.8.1. Lực ma sát gối cầu (FR)
3.3.3.8.2. Phản lực do quá trình co ngót và từ biến (SR;CR)
3.3.3.8.3. Lực do biến đổ nhiệt độ (TU)
3.3.3.8.4. Lực do Gradient nhiệt (TG)
3.3.3.8.5. Lực do căn cáp dự ứng lực (PT)

3.3.4. Tổ hợp tải trọng

3.3.4.1. Nội lực chưa nhân hệ số
3.3.4.2. Tổ hợp ở các trạng thái giới hạn
3.3.4.2.1. Tổ hợp ở TTGH cường độ 1
3.3.4.2.2. Trạng thái giới hạn đặc biệt 2
3.3.4.2.3. Trạng thái giới hạn sử dụng 1
3.3.4.3. Tổ hợp nội lực đã nhân hệ số theo các TTGH

3.3.5. Kiểm toán thân trụ

3.3.5.1. Các đặc trưng hình học thân trụ
3.3.5.2. Tính toán sức kháng của trụ
3.3.5.2.1. Trình tự tính toán
3.3.5.2.2. Tính toán sức kháng theo các phương
3.3.5.3. Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
3.3.5.4. Kiểm toán vết nứt theo TTGH SD1
3.3.5.5. Kiểm tra khả năng chịu cắt của trụ
3.3.5.6. Kiểm toán mặt cắt xà mũ (5-5)
3.3.5.6.1. Nội lực mặt cắt (5-5)
3.3.5.6.2. Kiểm toán sức kháng uốn
3.3.5.6.3. Kiểm toán vết nứt theo TTGH SD1
3.3.5.6.4. Kiểm toán sức kháng cắt đỉnh trụ
3.3.5.7. Thiết kế móng cọc trụ

4. PHẦN 4 THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG

4.1. CHƯƠNG 1 THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI

4.1.1. Trình tự thi công cọc khoan nhồi

4.1.2. Phòng ngừa các sự cố khi thi công cọc khoan nhồi

4.1.2.1. Đề phòng sụt lỡ thành khi thi công không có ống vách
4.1.2.2. Đề phòng không rút được ống chống lên trong thì công có ống vách
4.1.2.3. Đề phòng khung cốt thép bị trồi lên
4.1.2.4. Đề phòng có khí độc ở trong hố khoan

4.2. CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ VÁN KHUÔN

4.2.1. Ván khuôn bệ trụ T4

4.2.1.1. Bố trí ván khuôn
4.2.1.2. Thiết kế ván khuôn bệ trụ
4.2.1.2.1. Lựa chọn dầm rung
4.2.1.2.2. Chiều cao của bê tông tác dụng lên ván khuôn
4.2.1.2.3. Áp lực ngang tác dụng lên ván khuôn
4.2.1.2.4. Tính đại diện cho ván khuôn I
4.2.1.2.5. Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn ngang
4.2.1.2.6. Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn đứng

4.2.2. Thiết kế ván khuôn đáy dầm

4.2.2.1. Sơ bộ kích thước và sơ đồ tính
4.2.2.2. Kiểm toán cấu kiện chịu uốn

4.3. CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ ĐÀ GIÁO TRỤ TẠM

4.3.1. Bố trí chung đà giáo

4.3.2. Tính đại diện cho dầm ngang H150x150

4.3.2.1. Sơ đồ tính và các kích thước dầm
4.3.2.2. Tổ hợp tải trọng và nội lực
4.3.2.2.1. Tải trọng tác dụng

4.3.3. Kiểm toán cấu kiện chịu uốn theo AISC

4.3.3.1. Phân loại tiết diện
4.3.3.2. Xét ổn định cục bộ
4.3.3.3. Xét ổn định tổng thể

4.3.4. Kiểm tra khả năng chịu cắt

4.3.5. Kiểm toán khả năng chịu nén của sườn tăng cứng

4.3.5.1. Sức kháng tựa của sườn gối
4.3.5.2. Sức kháng dọc trục
4.3.5.3. Kiểm toán cho các dầm còn lại

4.3.6. Kiểm toán hệ trụ H250x250 theo AISC

4.3.6.1. Phân loại tiết diện
4.3.6.2. Kiểm toán cấu kiện chịu nén
4.3.6.3. Kiểm toán cấu kiện nén uốn kết hợp

4.4. CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ MÓNG HỆ ĐÀ GIÁO TRỤ TẠM

4.4.1. Sơ bộ vật liệu và các kích thước

4.4.2. Sức chịu tải cọc đóng

4.4.2.1. Sức chịu tải theo vật liệu
4.4.2.2. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
4.4.2.2.1. Sức kháng mũi cọc
4.4.2.2.2. Sức kháng do ma sát bên

4.4.3. Kiểm tra độ lún cọc đóng

4.4.3.1. Kiểm tra khối móng quy ước
4.4.3.1.1. Kích thước khối móng
4.4.3.1.2. Sức chịu tải đất dưới mũi cọc
4.4.3.1.3. Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước
4.4.3.1.4. Kiểm tra ứng suất đáy khối móng quy ước
4.4.3.2. Kiếm tra lún móng cọc

5. PHẦN 5 THIẾT KẾ ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU

5.1. CHƯƠNG 1 XỬ LÝ ĐẤT YẾU KHU VỰC ĐƯỜNG DẪN

5.1.1. Phân tích ổn định đất nền khi chưa gia cố nền

5.1.1.1. Phương án đắp đất đất toàn bộ
5.1.1.2. Phương án đắp đất theo giai đoạn

5.1.2. Giới thiệu về phương án cọc xi măng đất

5.1.2.1. Công nghệ thi công Jet Grounting
5.1.2.1.1. Giới thiệu chung
5.1.2.1.2. Phạm vi áp dụng
5.1.2.1.3. Ưu nhược điểm

5.1.3. Thiết kế cọc xi măng đất

5.1.3.1. Nguyên lý thiết kế
5.1.3.2. Thông số thiết kế
5.1.3.3. Tính toán sức chịu tải cọc
5.1.3.3.1. Phân bố tải trọng vào cọc đơn
5.1.3.3.2. Sức chịu tải của vật liệu cọc theo TCVN 9906_2014
5.1.3.3.3. Sức chịu tải cọc đơn
5.1.3.3.4. Sức chịu tải của khối móng gia cố theo quan điểm nền tương đương

5.1.4. Tính toán biến dạng nền

5.1.4.1. Phương pháp tính tay
5.1.4.2. Độ lún khi phân tích bằng phần mềm Plaxis

5.1.5. Kiểm tra khối đất đắp

5.1.5.1. Kiểm tra ổn định trượt khối đắp
5.1.5.2. Kiểm tra lún khối đất đắp

5.1.6. Kiểm tra độ lún khu vực đầu cầu

5.2. CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

5.2.1. Các yêu cầu chung

5.2.1.1. Yêu cầu với nền đường
5.2.1.2. Yêu cầu đối với kết cấu áo đường

5.2.2. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến

5.2.3. Xác định trục xe tính toán

5.2.3.1. Xác định số trục xe quy đổi về trục xe tiêu chuẩn 100KN
5.2.3.2. Xác định trục xe tích lũy trong 15 năm

5.2.4. Thiết kế kết cấu áo đường theo 22 TCN 211-06

5.2.4.1. Cấu tạo các lớp mặt đường từ trên xuống như sau:
5.2.4.2. Các đặt trưng vật liệu
5.2.4.3. Kiểm tra nền theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi
5.2.4.4. Kiểm tra nền theo tiêu chuẩn cắt trượt
5.2.4.5. Kiểm tra cường độ CPDD Loại 1 theo tiêu chuẩn cắt trượt
5.2.4.6. Kiểm tra cường độ lớp BTNN theo tiêu chuẩn chịu kéo khi uốn
5.2.4.7. Kiểm tra cường độ của CPDD GCXM theo tiêu chuẩn chịu kéo khi uốn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

Đang tải dữ liệu...
28/09/2025