CHƯƠNG 1 Phần Máy điện 1.1 Bài 1 – Máy biến áp 3 Hình ảnh 1.2 Bài 2 – Dây quấn máy điện quay / Máy không đồng bộ Hình 1.3 Bài 3 –Máy đồng bộ / Máy một chiều 13 14 Hình 1.12 17 CHƯƠNG 2 Phần Thiết kế tủ điện 2.1 Đặc tính kỹ thuật của tủ (Specification) Hình 2.1 Tủ trung thế PIX24 18 2.1 Vỏ tủ : Cấp bảo vệ IP4X/Vách ngăn IP3X Tuân thủ phóng hồ quang AFL Chống rung động Không Màu hoàn thiện OP RAL7035 (Theo IEC 60984 Cho tủ trong nhà) Nhiệt độ môi trường không khí Từ -5° C tới 40° C Cao độ ≤ 1000 m Áp lực sàn động Không đáng kể Độ ẩm ( Tương đối trong 24h) 95% 2.2 Thiết bị điện: Điện áp danh định 24kV Điện áp vận hành 22kV Cách điện: Điện áp tần số công nghiệp 50W,1 phút (Điều khiển :2kV) Điện áp xung sét 125kV đỉnh SWBDs Theremal WITHSTAND (ka-ms) 25kA/3s Khả năng cắt 25kA/3s Khả năng chịu ngắn mạch 63kA đỉnh 19 Tần số 50Hz Công nghệ CB Loại chân không- Rút kéo Dòng định mức CB (Xem sơ đồ 1 sợi) Chu Trình CO-15s-CO Động cơ sạc 110VDC Cuộn đóng 110VDC Cuộn ngắt 1 110VDC Cuộn ngắt 2 Không áp dụng Cuộn thấp áp Không áp dụng Nguồn mạch bảo vệ 110VDC Nguồn mạch điều khiển và tín hiệu 110VDC Nguồn sấy và chiếu sáng 220VAC 2.3 Liên động cơ khí Liên động cửa trước CB Có Khóa hàn trập Không 20 2.4 Bảng tên Vật liệu Nhựa Cố Định Đinh tấn nhựa Màu Chữ đen nền trắng Vị Trí Phía trước 2.5 Thanh Cái Dòng định múc thanh cái chính 1250A Tiết diện thanh cái chính Cu 1x 80 x10 mỗi pha (1250A) TIết diện thanh cái tiếp địa Cu 50 x 5mm Khả năng chịu ngắn mạch 25kA/3s Bọc thanh cái Bọc( Theo thử nghiệm điển hình của schneider) Bề mặt thanh cái Mối nối mạ bạc Đánh dấu thanh cái R;Y;B 21 2.6 Cáp lực và thép tấm Cáp vào Cáp Thép tấm Hướng Phía dưới Tấm bên và sau 2,3mm Tiếp cận Phía trước Tấm dày 1,6mm Cáp ra Cáp Tấm trần 1,6mm Hướng Phía dưới Tấm mái 2,3mm Tiếp cận Phía trước Tấm vách ngăn 1,6mm Tấm cửa trước 3,2mm 22 2.7 Quy tắc màu pha và cực tính cáp Mạch Cực Dây Tiết Diện Đánh dấu cực tính VT L1 Đỏ L2 Vàng 2,5sqmm L3 Xanh Lục N Đen CT L1 Đỏ L2 Vàng 4sqmm L3 Xanh lục N Đen AC 1 Pha nguồn P 2.5sqmm N AC 1 Pha điều khiển P 1,5sqmm N DC Nguồn Dương Đỏ 2.5sqmm 23 Âm Đen DC Điều khiển Dương Trắng 1.5sqmm Âm Đen VT CT Liên động Đen 1.5sqmm Đen Com+ CDM- Đen Cáp truyền thông 0.8Sqmm Nối đất Trắng ( ModBUs/R5-845) Màn chẵn Chống Bạc nhiễu Xanh Tiếp địa 2.8 Thông số dây - Các đồng bèn NYAF - Cách điện : PVC - Điện áp định mức: 500/750V - Thử cách điện 500V, 1 sec 24 2.2 Tìm hiểu Tìm hiểu kết cấu tủ: vị trí lắp lắp đặt các thiết bị bên trong, phương pháp bố trí thanh cái 2.1 Sơ đồ 1 sợi tủ PIX24 - Đầu tiên ta có thể thấy trên sơ đồ có một cái công tơ điện ( 1 pha ) đặt ở trước thanh cái có nhiệm vụ đo điện năng tiêu thụ của tủ.Tiếp điến ta có thể thấy thanh cái có dòng định mức là 1250A và dòng sự cố ngắn mạch 25kA/3s có nhiệm vụ phân phối dòng điện từ lưới và cũng giúp kết nối với các thiết bị điện trong tủ.Từ thanh cái tiếp đến ta có thể thấy cầu chì F1 và dao tiếp địa QE.Khi xảy ra hiện tượn ngắn mạch, dòng điện từ thanh cái dần vào lớn hơn dòng định mức thì cầu chì sẽ tự nóng chảy để bảo vệ các thiết bị trong tủ.Trong trường hợp cầu chì không hoạt động thì dao tiếp địa QE sẽ đưa dòng điện trở về đất và không gây tổn hại đến các thiết bị trong tủ.Dòng điện được cấp từ thanh cái xuống máy biến áp VT1 sẽ trở về dòng điện 1 chiều 110V.2 Bảng đồng hồ đo Hình 2.1 Bảng đồng hồ đo - Bảng đồng hồ đo có 3 khoang.2 Khoang 1 tủ hạ thế PIX24 27 Hình 2.3 Khoang thứ 2 - Đầu tiên ta có thể thấy mặt đầu tiên ta thấy có cầu chì và có dây nối dất, dao tiếp địa, máy đo chất lượng không khí, chuyển mạch bộ sưởi và có chiều cao 730mm và rộng 800mm. Mặt thứ 2 có một màn hình hiển thị và nút bấm và mặt thứ 3 là mặt đáy.3 Mặt cắt A02 Hình 2.3 Mặt cắt A02 - Đầu tiên ta thấy thanh cái liên tủ được lắp đặt trước, tiếp đó là thanh cái VT, dây dẫn bảo vệ PE.Tiếp đến là dao tiếp địa giúp đưa dòng điện trở về đất và tránh được tình trạng dò rỉ điện. Cuối cùng ta có thể thấy là tủ LV(Tủ hạ thế) giúp đưa dòng điện từ 22kV xuống dòng ta yêu cầu.4 Mặt cắt A07 Hình 2.4 Mặt cắt A07 - Đầu tiên là thanh cái liên tủ , cầu chì, thanh cái VT rồi cuối cùng là tủ LV, dây dẫn bảo vệ PE 30 2.5 Nối dây nội bộ Hình 2.1 Nối dây nội bộ nguồn điều khiển AC và DC , mạch đo lường và bảo vệ 31 2.2 Nối dây nội bộ dao tiếp địa thanh cái và liên đọng đóng CB với dao tiếp địa 32 2.3 MCBs ON và MODBUS RS485 1 33 2.3 Các loại thiết bị được dụng: Hình ảnh, chức năng, thông số kỹ thuật, kích thước 2.1 Máy cắt HVX242506E210 Thông số kĩ thuật STT MỤC ĐƠN VỊ THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHÍNH 1 Nhà sản xuất Schneider 2 Xuất sứ Trung Quốc 3 Loại HVX242506E210 4 Tần số định mức Hz 50 5 Điện áp định mức kV 24 6 Điện áp tần số công nghiệp kV 50 34 7 Điện áp xung sét kV 125 8 Dòng định mức kA 630 9 Dòng ngắn mạch định mức kA 25 10 Dòng sự cố ngắn mạch kA 25 11 Dòng ngắn mạch tối đa kA 62.5 12 Chu trình CO-15s-CO 13 Dòng điện sạc/ cáp sạc định 31.5 mức 14 Công nghệ Chân không 15 Số chân 64 Khác 1 Khoảng cách pha mm 210 2 Vận hành Lò xe 3 Vị Trí 4 Điện áp phụ VDC 110 5 Số cực 3P 35 6 Loại điều khiển Nút nhấn 7 Cách gắn Rút kéo 8 Thời gian sạc s 4 to 12 9 Thời gian mở ms 35 to 53 10 Thời gian ngắt ms 55 to 62 11 Thời gian đóng ms 45 to 63 12 Độ bền cơ khí 100C0 chu kì M2 13 Khoảng cách tâm mm 210 pha - pha Môi trường 1 Chứng chỉ IEC 5 Khối lượng 135 6 Tiêu chuẩn IEC 62271-100:2012 7 Nhiệt độ không khí lưu trữ -5 to 40°C 8 Nhiệt độ không khí hoạt động -5 to 40°C Đóng gói 1 Khối lượng kg 48 36 - Khái niệm và chức năng của máy cắt Máy cắt điện là thiết bị đóng cắt mạch điện và bảo vệ mạch điện khỏi hư hại khi xảy ra sự cố quá dòng, quá tải hoặc ngắn mạch trong quá trình vận hành hệ thống điện. Chức năng cơ bản của máy cắt là ngắt dòng điện sau khi nhận tín hiệu từ rơ le bảo vệ phát hiện sự cố.2 Chống sét van Hình 2.2 Chống sét van POLIM-D16-07 Thông số kĩ thuật STT Mục Đơn vị Thông số kĩ thuật Nhà sản xuất ABB 1 Loại POLIM – D 16 - 07 2 Xuất sứ Thũy Sĩ Điện áp hệ thống 3 Định mức kV rms 22 38 Tối đa kV rms 24 Sao ba dây, Trung tính nối 4 Hệ thống tiếp địa đất trực tiếp tại nguồn 5 Cấu hình vỏ 07 6 Khoảng cách vỏ mm 610 7 Khoảng cách chớp nhoáng mm 264 8 Cấu hình vỏ Sử dụng trong nhà/ ngoài trời, loại chống cháy nổ 9 Cấu tạo không khe hở, kim loại – oxit (MO) 10 Số pha 1 11 Tần số định mức Hz 50 12 Điện áp định mức (Ur) kV rms 20 Cách điện vỏ 13 1.2/50μs kV đỉnh 170 50 Hz, 60s kV rms 50 14 Điện áp liên tục tối đa (Uc) kV rms 16 Điện áp rò tối đa tại xung sét 15 kV đỉnh 56 8/20μs 10kA - Chức năng của chống sét van là thiết bị điện có tác dụng chống sét đánh xuống các phần tử điện cần được bảo vệ như trạm phân phối, trạm biến áp, dây cáp điện truyền tải và các máy điện khác.
Thiết bị này được lắp đặt song song với các thiết bị cần bảo vệ. Khi có hiện tượng quá áp do sét đánh, dòng điện sẽ được chuyển hướng đến bộ chống sét và truyền xuống đất, đảm bảo an toàn cho hệ thống.3 Đồng hồ đa năng Hình 2.3 Đồng hồ đa năng PM3550 Thông số kĩ thuật STT Mục Đơn vị Thông số kĩ thuật 1 Nhà sản xuất Schneider 2 Loại PM5350 2 Xuất sứ Ấn Độ 3 Thông tin đo lường Dòng Áp Tần số Hệ số công suất Năng lượng 40 Góc pha Công suất Công suất hiệu dụng Công suất phản kháng 4 Điện áp cấp nguồn VAC 85 tới 265, 45 tới 65Hz VDC 100 to 300 5 Tần số Hz 50 6 Dòng điện định mức A 1 7 Loại lưới 3P 8 Công suất tiêu thụ VA 9.6 9 Thời gian đi qua dòng 80ms 120 V AC điển hình 100 ms 230 VAC điển hình 100ms 415 VAC điển hình 10 Tần số lấy mẫu 32 mẫu/chu kỳ 11 Đo dòng điện 20 …690VAC pha-pha 20…400V ACpha-trung tính 12 Dải tần số 45.70Hz 13 Độ chính xác % Dòng điện 0.05 Hệ số công suất +/- 0.0005 41 14 Cấp chính xác 0.5 15 Thiết bị đấu nối Mạch áp: cầu đấu vít 4 Mạch điều khiển: cầu đấu vít 2 Biến dòng: cầu đấu vít 6 Mạch vào/ra: cầu đấu vít 6 Đầu ra rơ-le: cầu đấu vít 4 RS485 16 Tiêu chuẩn IEC 61010-1 Môi trường 1 Độ ẩm tương đối 0 tới 95 °C tại 50 °C 2 Mức ô nhiễm 2 3 Nhiệt độ không khí xung °C -40 tới 85 quanh để hoạt động 4 Nhiệt độ không khí xung °C -25 tới 70 quang để lưu trữ 5 Độ cao hoạt động m 0 tới 3000 Đóng gói 1 Khối lượng g 419 2 Chiều cao mm 110 3 Chiều rộng mm 126 4 Chiều dài mm 126 42 - Chức năng của đồng hồ đo năng: Công dụng chính của đồng hồ đo điện đa năng bao gồm đo điện trở, đo điện áp AC và DC, đo dòng điện, kiểm tra thông mạch điện hoặc tiếp giáp bán dẫn để đảm bảo hoạt động ổn định của các thiết bị điện.4 Công tơ điện Hình 2.4 Công tơ điện A1700 43 Thông số kĩ thuật STT Mục Đơn vị Thông số kĩ thuật 1 Nhà sản xuất Elster 2 Loại UK504-015 / EPMT200002: A1700 CT 3 pha 3 dây 1A 110V 3 Xuất sứ Rumani 4 Cấp chính xác 0.