CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU MẪU 1. Nghiên cứu sản phẩm mẫu 1. Mô tả đặc điểm hình dáng sản phẩm Bộ sản phẩm bao gồm áo+chân váy, sử dụng khi dạo phố trong mùa hè, đối tượng sử dụng là nữ tuổi từ 18-25. Sản phẩm làm từ 2 loại chất liệu, chất sơ mi là vải cotton mềm và thoáng mát, phần còn lại và vải tweed mỏng, tạo phom dáng tốt.
13 Hình 1: Mô tả thân trước - thân sau sản phẩm. Phân tích mẫu: Sản phẩm của khách hàng Blossoming mã BLOSS.AB là sản phẩm bao gồm áo phía trên (BLOSS.A) và chân váy phía dưới (BLOSS.B) Phom sản phẩm ôm sát cơ thể Thân trên bao gồm phần trước ngực theo dạng áo sơ mi, có chân cổ, lá cổ, Cầu ngực 2 mảnh, có nẹp áo, chân ngực có nhún, thân trước liền không bổ nẹp Cầu vai có đường may sau, thân sau liền không có đường may sau Phối phần thân trên và tay phía dưới bằng vải tweed kẻ Tay dài 1 mang, có đệm vai Chân váy vải tweed kẻ, có xếp ly phần hông chân váy tại thân trái người mặc 1. Cấu tạo các chi tiết sản phẩm Bảng 1: Bảng thống kê số lượng chi tiết TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Ghi chú Lớp chính 1 1 CẦU NGỰC CN 2 Đối xứng 2 CẦU VAI CV 2 Đối xứng 3 CHÂN CỔ CC 2 4 LÁ CỔ LC 2 Lớp chính 2 5 THÂN TRƯỚC TT 1 6 THÂN SAU TS 1 7 TAY TA 2 Đối xứng 8 ỐP TRƯỚC OP 2 9 ỐP SAU OS 2 Lớp chính 3 10 CHÂN VÁY TRƯỚC CVT 1 14 11 CHÂN VÁY SAU CVS 1 12 XẾP LY XL 1 13 DÂY NƠ DN 2 14 ỐP EO TRƯỚC OET 2 15 ỐP EO CHÈN OEC 4 Đối xứng 16 ỐP EO SAU OES 2 Lớp dựng 1 CHÂN CỔ DCC 2 2 LÁ CỔ DLC 2 3 ỐP EO TRƯỚC DOET 2 4 ỐP EO CHÈN DOEC 4 Đối xứng 5 ỐP EO SAU DOE 2 6 ỐP TRƯỚC DOT 2 7 ÔP SAU DOS 2 8 DÂY NƠ DDN 2 Hình vẽ chi tiết 15 16 Hình 2. Cấu tạo các chi tiết lớp chính Hình 3.
Cấu tạo các chi tiết lớp dựng 1.3 Kết cấu một số bộ phận chính của sản phẩm 17 Hình 4. Kết cấu các đường liên kết cụm chi tiết của sản phẩm Bảng 2. Kết cấu các đường liên kết cụm chi tiết của sản phẩm TT Mặt cắt Hình vẽ mặt cắt chi tiết Giải thích ký hiệu sử dụng Ký hiệu đường may 1 A-A Cổ a. Chân cổ chính c.
Dựng chân cổ lót d. Dựng chân cổ chính e. Lá cổ chính f. Dựng lá cổ chính g.
Quay lộn lá cổ 2. May lá cổ với phần chân cổ 3. May chân cổ chính với phần vòng cổ thân áo 4. Mí xung quanh chân cổ 2 B-B Nẹp a.
Thân trước b. May gập bản nẹp May mí mép nẹp 3 C-C Bụng tay a. Thân trước/bụng tay trước b. Thân sau/ bụng tay sau 19 1.
Đường may chắp là rẽ sườn/ bụng tay 4 D-D Vai con a. Thân trước b. Can chắp rẽ đường vai con 6 F-F Gấu a. May cuộn mép gấu 7 G-G Ốp eo dưới a.
ốp eo dưới b. dựng ốp eo lót 1. Chắp 1 cạnh ốp eo dưới với chân váy 2. Mí cạnh ốp eo dưới 20 Bảng 3.
Kết cấu các đường may TT Mặt cắt Hình vẽ mặt cắt chi tiết Giải thích ký hiệu sử dụng Ký hiệu đường may 1 A-A Cổ i. Chân cổ chính g h k. Dựng chân cổ lót e f l. Dựng chân cổ chính m.
Lá cổ chính n. Dựng lá cổ chính 4 o. Quay lộn lá cổ a c d b 6. May lá cổ với phần chân cổ 3 4 7.
May chân cổ chính với phần vòng cổ thân áo 8. Mí xung quanh chân cổ 2 B-B Nẹp c. Thân trước d. May gập bản nẹp May mí mép nẹp 3 C-C Bụng tay c.
Thân trước/bụng tay trước d. Thân sau/ bụng tay sau 21 2. Đường may chắp là rẽ sườn/ bụng tay 4 D-D Vai con c. Thân trước d.
Can chắp rẽ đường vai con 5 E-E Ốp eo trên a. May 1 cạnh ốp eo với thân trên 2. Mí cạnh ốp eo trên 6 F-F Gấu b. May cuộn mép gấu 7 G-G Ốp eo dưới e.
ốp eo dưới f. Chắp 1 cạnh ốp eo dưới với chân váy 4. Mí cạnh ốp eo dưới 22 1. Đặc điểm mã hàng - Đơn hàng được gia công sản xuất tại Công ty may Việt Tiến - Đơn hàng BLOSS.B - Khách hàng Blossoming - Chủng loại sản phẩm: áo + váy - Thời gian sản xuất: 30/09/2024-12/12/2024 - Tổng số lượng sản phẩm: 16200 sp - 5 cỡ - Màu sắc: phối 3 màu như bảng tỉ lệ màu cỡ phía dưới - Tỉ lệ màu cỡ theo bảng như sau Bảng 4.
Bảng tỉ lệ màu cỡ đơn hàng Màu/cỡ XS S M L XL Tổng Blue/white/purple 1200 2400 3600 2400 1200 10800 Black/white/purple 600 1200 1800 1200 600 5400 Tổng 1800 2600 5400 2600 1800 16200 1. Đặc điểm nguyên phụ liệu *Vải chính: vải len pha. -Kiểu dệt: kiểu dệt thoi hoặc dệt vân điểm -Mật độ dệt và trọng lượng: khoảng 100-150 g/m2 -Chỉ số sợi: từ 40-60s tuỳ vào độ mềm và độ dày mong muốn 23 -Độ co dọc và co ngang: có thể phụ thuộc vào loại vải cụ thể.Có thể khoảng 2-3% cho co dọc hoặc 1-2% cho co ngang. *Vải phối: -Loại vải: có thể là poplin,cotton -Thành phần: +Poplin: thành phần có thể là 100% cotton hoặc hỗn hợp cotton và polyester để tang độ bền và giảm nhăn -Khối lượng: +Vải trắng giao động từ 80-150 g/m2 +Poplin: khoảng 120-150 g/m2 +Voan: khoảng 80-100 g/m2 Co rút vải là điểm đáng quan tâm đối với các nhà cung cấp vải và các nhà cung cấp thời trang may sẵn.
Vì sự co rút của vải sau khi giặt có thể ảnh hưởng đến kích thước của quần áo của họ và sự lựa chọn của người tiêu dùng. Độ bền màu là một thuật ngữ được sử dụng nhiều trong ngành dệt may, dựa vào tiêu chuẩn này, mọi người sẽ đánh giá được chất lượng và độ bền của sản phẩm. Độ co rút và độ bền màu đều rất quan trọng trong việc sản xuất hàng loạt Có hai loại co ngót. Một được gọi là sự giãn nở và cái còn lại được gọi là sự co lại.
Nhưng trong cả 2 loại co rút, sự thay đổi kích thước là bắt buộc. Bảng nguyên phụ liệu STT Tên Đặc điểm, cấu tạo Vị trí sử dụng Mẫu vật liệu nguyên liệu 1 Vải chính 2 Chỉ Thành phần: 100% Dùng để may may polyester liên kết các chi Chi số: 30/2 tiết May diễu, Hướng xoắn: Z mí các đường may chắp Số mét/ cuộn: 5000m/ cuộn Đường may 2 24 kim của các đường vắt sổ sườn 2 kim 5 chỉ 3 Chỉ vắt Thành phần: 100% Vắt sổ các chi sổ polyester tiết sườn, tay Chi số: 30/2 Số mét/ cuộn: 8000m/ cuộn 5 Mex Mex có lớp keo dính Dùng để lá ép sao có tác dụng liên kết dựng thép tay, với lớp chính giúp nẹp áo cho chi tiết cứng, đứng phom. Mặt trái có các hạt dính 6 Nhãn Nhãn thêu May cùng mác chính Kích thước 1: cổ, đặt bên dưới 4cmx2cm ở giữa cạnh Kích thước 2: dưới nhãn chính 3.5cmx1cm Có 2 loại nhãn chính 7 Nhãn Nhãn thêu May cùng mác cỡ Kích thước cổ, đặt bên dưới 1,5*0.5cm ở giữa cạnh dưới nhãn chính 25 8 Nhãn Loại nhãn: Nhãn in May ở sườn trái HDSD Nền trắng chữ đen lớp lót sản Kích thước: phẩm, may cách 4cmx2.5cm gấu 15cm. 9 Thẻ bài Loại nhãn: Nhãn in Treo vào đầu Nền trắng chữ đen khóa áo.
Kích thước: 4cmx2.5cm 10 Đạn Thành phần nhựa Sử dụng để gắn bắn dẻo thẻ bài vào áo tem 11 Túi PE Thành phần từ hạt Gói sản phẩm nhựa PE và các phụ gia ngành nhựa 12 Thùng Thùng giấy carton Đóng sản phẩm (Kích thước:70x45x30) Giấy carton 1. Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm 26 Sản phẩm trong hình là một bộ trang phục bao gồm áo crop top và chân váy. Dưới đây là những yêu cầu về kỹ thuật, ngoại quan, lắp ráp và vệ sinh công nghiệp cho sản phẩm này: 1. Yêu cầu về kỹ thuật: - Chất liệu: Sử dụng vải có họa tiết kẻ sọc, đảm bảo độ bền và co giãn.
Các mẫu vải được trình bày trong hình, với những sắc thái màu xanh lá cây và tím. - Công nghệ may: Phải sử dụng đường may chính xác, đảm bảo các đường chỉ không bị xổ chỉ và các mối nối phải chắc chắn. Yêu cầu về ngoại quan: - Thiết kế: Áo có tay dài và cổ đứng, chân váy có chi tiết xếp ly, tạo sự trẻ trung và hiện đại. - Màu sắc và họa tiết: Cần phải đồng nhất với mẫu đã thiết kế, không có lỗi về màu sắc hoặc họa tiết.
Yêu cầu lắp ráp: - Quy trình lắp ráp: Bắt buộc phải tuân thủ thứ tự lắp ráp từng bộ phận của sản phẩm, từ việc may áo đến chân váy, đảm bảo tính kỹ thuật của sản phẩm hoàn thiện. - Kiểm tra chất lượng: Sau khi lắp ráp, phải kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo không có lỗi kỹ thuật nào. Thiết kế trong hình ảnh này thể hiện một bộ trang phục thời trang với sự kết hợp giữa áo crop top và chân váy. Áo có phần tay dài và cổ đứng, được tạo hình đối xứng với thiết kế sọc caro xanh và trắng.
Chân váy có màu tương tự với những nếp li ở phía bên.Yêu cầu về cân đối đối xứng 1. Màu sắc: Sử dụng màu sắc tương phản hoặc bổ sung để tạo sự hài hòa cho tổng thể trang phục. Hình dáng: Đảm bảo rằng các chi tiết như nếp gấp, cắt may ở áo và chân váy được giống nhau về phía bên trái và bên phải. Tỷ lệ: Giữ tỷ lệ giữa áo và chân váy hợp lý để chúng không bị mất cân đối khi mặc.
Yêu cầu về vệ sinh công nghiệp: - Vệ sinh trong quá trình sản xuất: Môi trường làm việc cần được giữ sạch sẽ để đảm bảo không có bụi bẩn hay tạp chất ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Bảo trì thiết bị: Các máy móc sử dụng trong quy trình sản xuất cần được vệ sinh thường xuyên để tránh sự cố và đảm bảo hoạt động hiệu quả. CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT 2.