TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỒ ÁN CHẾ BẢN GVHD: Ths. Lê Công Danh Nhóm sinh viên thực hiện: 1. Nguyễn Thế Nam 2.
Trần Lê Trung Nam 3. Huỳnh Hữu Thông _ TP. Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2021 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Lời nói đầu Công nghệ in ở nước ta là một ngành đang phát triển và đã ứng dụng rất nhiều những thành tựu khoa học - kỹ thuật. Việc đầu tư một dây chuyền chế bản mới hiện đại hơn, sử dụng các thiết bị và phần mềm của công nghệ thông tin để nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng năng suất lao động, đáp ứng được nhu cầu của người dân là cần thiết và quan trọng.
Sản phẩm trong đồ án lần này của nhóm là dây chuyền sản xuất tạp chí và hộp giấy, những sản phẩm có tính thương mại, nhu cầu sử dụng cao và lượng tiêu thụ rất lớn. Điều này đòi hỏi các doanh nghiệp in phải gia tăng cả sản lượng lẫn chất lượng để cạnh tranh trên thị trường. Ảnh hưởng của dịch bệnh, các biện pháp giãn cách, hạn chế sẽ gây ngừng trệ nền kinh tế, ảnh hưởng trực tiếp đến các ngành sản xuất nói chung và ngành in nói riêng. Vậy nên để đưa doanh nghiệp in phát triển trước hết chủ doanh nghiệp cần hiểu rõ và ứng dụng những công nghệ, dây chuyền tiên tiến vào sản xuất, đặc biệt là quá trình chế bản.
Nắm vững các lý thuyết về chế bản, dây chuyền sản xuất sẽ nền tảng vững chắc để những người đã và đang sở hữu doanh nghiệp vận hành ổn định và cạnh tranh trực tiếp trên thị trường. Đồng thời, những kiến thức trên cũng sẽ là hiểu biết quan trọng cho sinh viên khoa In và Truyền thông theo học bất kỳ khía cạnh nào của ngành in cũng có lượng kiến thức thiết yếu phục vụ cho ngành nghề sau này. TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Nhận xét của giáo viên. TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Mục lục A.
Nội dung 1 Phần 1: Phân tích sản phẩm 1 1.1 Thông số sản phẩm in 1 1.2 Máy in tạp chí 1 1.1 Công năng sử dụng 3 1.2 Thông số sản phẩm in 3 1.3 Máy in hộp 4 Phần 2: Lựa chọn thiết bị và công cụ sản 5 xuất 2.1 Thiết bị của phòng chế bản 5 2.2 Phần mềm chế bản 7 Phần 3: Xây dựng quy trình sản xuất 9 3.1 Quy trình sản xuất 9 3.1 Quy trình sản xuất hộp 9 3.2 Quy trình sản xuất tạp chí 9 3.2 Bản vẽ xưởng sản xuất 3.3 Thiết kế hộp 11 3.1 Bản vẽ cấu trúc hộp 11 3.2 Bản vẽ các chi tiết gia công trên hộp 12 3.3 Bản vẽ thiết kế đồ họa của hộp 13 3.4 Thông tin kiểm tra sản phẩm 15 3.1 Thông tin kiểm tra file thiết kế hộp 15 3.2 Thông tin kiểm tra file thiết kế tạp chí 16 3.5 Bảng vẽ sơ đồ bình 17 3.2 Sơ đồ bình bìa tạp chí 18 3.3 Sơ đồ bình ruột tạp chí 18 3.6Bảng nhân sự và phân công công việc 21 3.7Biểu đồ tính khối lượng công việc của khâu chế bản 23 Phần 4: Xây dựng quy trình kiểm soát chất lượng 23 4.1 Sơ đồ quy trình kiểm soát chất lượng 23 4.2 Tiêu chí kiểm soát chất lượng chế bản 25 4.1 Kiểm soát chất lượng chế bản tạp chí 25 4.2 Kiểm soát chất lượng chế bản hộp gấp 27 Phần 5: Thiết kế mẫu phiếu sản xuất 29 5.1 Phiếu sản xuất chế bản sản phẩm hộp 29 5.2 Phiếu sản xuất chế bản sản phẩm tạp chí 31 B. Nội dung Phần 1: Phân tích sản phẩm 1.1 Thông số sản phẩm in Ấn phẩm: Cẩm nang hướng nghiệp 2017 Thông tin Thông số Số lượng in 50.000 quyển Số trang tạp chí 76 trang 4 trang bìa, 72 trang ruột Phương pháp gia công Cắt xén 3 mặt, đóng kim Khổ thành phẩm 250 x 175 mm Khổ trải 350 x 250 mm Số màu in 4 màu CMYK Độ phân giải in 150 lpi Độ phân giải hình bitmap 300 dpi 1 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Ruột Bìa Loại giấy Couche Bristol Định lượng giấy 120 ~ 130 gms 200 ~ 250 gms Độ dày ~ 0.26 mm Độ bóng 80 80 Độ trắng L* 95 L*93 a* 1 a*1 b* -4 b*-4 1.2 Máy in tạp chí Thông tin Thông số Tên máy GLX-840 Số đơn vị in 4 Đơn vị tráng phủ 1 Kích thước bản kẽm 750 x 1050 mm Vùng in lớn nhất 740 x 1040 mm Kích thước lô cao su 935 x 1060 mm Khoảng độ dày vật liệu 0.06 – 6 mm Tốc độ in 18000 sph 2 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 1.1 Công năng sử dụng Bao bì sản phẩm Fantech EG1 IN-EAR GAMING EARPLUS Vật chứa bên trong: Tai nghe nhét tai có dây dài 1,2m Bộ hai nút nhét tai tặng kèm Giấy hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành Khung cố định sản phẩm bằng nhựa Thời gian và mục đích sử dụng: Hộp dùng để chứa và bảo vệ sản phẩm tai nghe trong thời gian dài. Được sử dụng để trưng bày trên giang hàng trong nhà. Hộp sẽ được dùng để bảo vệ sản phẩm bên trong, chịu được lực tác động khi xếp lớp trong những bao bì cấp ba phục vụ cho mục đích lưu kho và vận chuyển.
3 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 1.2 Thông số sản phẩm in Thông tin Thông số Số lượng in 50.000 hộp Kích thước hộp gấp 125×40×167 (mm) Kích thước cửa sổ 80×63 (mm) Phương pháp gia công Cấn bế hộp Tráng phủ từng phần Dán cửa sổ Số màu in: 5 4 màu CMYK và 1 màu Pantone 1795C Độ phân giải in 175 lpi Độ phân giải hình bitmap 350 dpi Loại giấy in Ivory FBB tờ rời Định lượng: 250 gsm Độ dày: 335 μm Màng nhựa dán cửa sổ Màng PVC; Độ dày: 0,12 mm 1.3 Máy in hộp Thông tin Thông số Tên máy Heidelberg Speedmaster CX 92 Số đơn vị in 5 Đơn vị tráng phủ 1 Kích thước bản kẽm 721 x 930 Vùng in lớn nhất 640 x 920 mm Khoảng bắt nhíp 10 - 12 mm Khoảng độ dày vật liệu 0.06 – 6 mm Tốc độ in 18000 sph 4 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Phần 2: Lựa chọn thiết bị và công cụ sản xuất 2.1 Thiết bị của phòng chế bản 2.1 Máy tính Phòng chế bản sẽ sử dụng 6 bộ máy tính để xử lý các công việc của quy trình trước in, cụ thể là : Điều độ sản xuất, thiết kế đồ họa, thiết kế cấu trúc, kiểm tra và xử lý dữ liệu, bình trang, RIP. Các máy tính được trang bị chung một hệ điều hành duy nhất là MacOS để đạt được sự đồng bộ về thông tin dữ liệu và bảo mật cho công việc. Thông tin Thông số Số lượng 6 bộ máy Chip SOC Apple M1 8 nhân CPU, 8 nhân GPU Ổ cứng 2 TB SSD RAM 16 GB Màn hình 24” 4,5K Retina Bộ phím chuột Magic Keyboard, Magic Mouse, Magic Trackpad 2.2 Máy in thử Thông tin Thông số Tên máy in Roland Lec-540 Độ phân giải 1440 dpi Chiều rộng in 1346 mm Số màu 6 Độ dày vật liệu 1mm Các biện pháp gia công tích hợp Cắt, tráng phủ varnish, dập chìm nổi 5 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 2.3 Máy cắt mẫu Tên máy Kongsberg X edge _ X20 Kích thước bản in tối đa 1680 x 1270 mm Độ sai lệch vận hành 200 μm Độ chính xác lặp lại 50 μm Tốc độ cắt 30m/phút 2.4 Bản kẽm Thông tin Thông số Tên bản kẽm KODAK ELECTRA XD THERMAL PLATES Mô tả Bản nhiệt với khoảng phục chế rộng; có khả năng chạy nhiều lượt in và chống hóa chất ngành in tốt như mực UV Ứng dụng Đạt chất lượng cao đối với máy Offset tời rời, Heatset hay Coldset Chất nền Đế bản kẽm được mạ điện phân Độ dày 0.4 mm Độ nhạy quang phổ 800 – 850 nm Khả năng tương thích ghi Kodak Magnus, Trendsetter, Achieve, bản Lotem Platesetter,… Yêu cầu năng lượng Laser 90 – 110 mJ/cm2 Độ phân giải trame AM 1 – 99%; 450 lpi Tần số trame FM 10-microns Số lượt in 350.000 lượt khi không nướng bản 1.000 nếu nướng bản Thời gian sử dụng 12 tháng theo điều khiện bảo quản 6 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 2.5 Máy ghi bản Thông tin Thông số Tên máy ghi KODAK TRENDSETTER Q800 PLATESETTER Công nghệ ghi bản CTP Nguyên lý ghi bản Ghi bản nhiệt, bước sóng 830 nm, trống ngoại Tốc độ ghi 34 pph (cho bản 838 x 1030 mm) Độ phân giải trame 450 lpi max Độ chính xác lặp lại ±5 microns giữa hai bản ghi bản liền kề nhau trên cùng một máy Độ chính xác ±20 microns giữa hai máy ghi bản cùng loại Chồng màu ±25 microns giữa hình ảnh ghi và mép kẽm Kích thước bản tối đa 838 x 990 mm Vùng ghi lớn nhất 827,9 x 990 mm 2.6 Máy hiện bản Thông tin Thông số Tên máy hiện T-HDE 860 PLATE PROCESSOR Kiểu máy hiện Máy hiện kẽm nhiệt Quá trình hiện Bơm hóa chất, rửa, dán, làm khô Chiều rộng tối đa 860 mm Chiều dài tối đa Không giới hạn Độ dày 0.4 mm Nhiệt độ hóa chất 20 – 34 oC Tốc độ hiện bản 0.5 m/phút 7 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 2.7 Thiết bị đo Thông tin Thông số Tên máy X-rite eXact Loại máy Máy đo màu quang phổ Khả năng đo Có thể đo hầu hết các thông số trên tờ in.2 Phần mềm chế bản Stt Phần mềm Công việc 1 Microsoft Word Dùng để soạn thảo văn bản, xuất phiếu chế bản 2 Adobe Illustrator Thiết kế đồ họa: chữ vector 3 Adobe Photoshop Chỉnh sửa, phục chế hình ảnh bitmap 4 Adobe Indesign Dàn trang tạp chí 5 Adobe Acrobat Pro Kiểm tra và xử lí file PDF 6 Prinect Signa Station Bình trang điện tử dùng để bình lên khổ của giấy in 1 cách độc lập với RIP 6 ArtiosCAD 14.0 en Thiết kế cấu trúc hộp 7 Harlequin RIP Tram hóa, xuất file TIFF 8 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Phần 3: Xây dựng quy trình sản xuất 3.1 Quy trình sản xuất 3.1 Quy trình sản xuất hộp 3.2 Quy trình sản xuất tạp chí 9 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 3.2 Bản vẽ xưởng sản xuất 10 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 3.3 Thiết kế hộp 3.1 Bản vẽ cấu trúc hộp 11 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 3.2 Bản vẽ các chi tiết gia công trên hộp 12 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 3.3 Bản vẽ thiết kế đồ họa của hộp 13 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.