HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM VŨ VĂN TƯỞNG ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA NƯỚC THẢI TỚI CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC TẠI KHU CÔNG NGHIỆP ĐÌNH TRÁM HUYỆN VIỆT YÊN, TỈNH BẮC GIANG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÝ Ngành: Khoa học môi trường Mã số: 8440301 Người hướng dẫn khoa học: TS.Trịnh Quang Huy NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2018 Tác giả luận văn Vũ Văn Tưởng i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS.
Trịnh Quang Huy đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Công nghệ Môi trường, Khoa Môi trường - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn PGS. Ngô Thế Ân và tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức Bộ môn Công nghệ Môi trường đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2018 Tác giả luận văn Vũ Văn Tưởng ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Lời cảm ơn. iii Mục lục.
iv Danh mục chữ viết tắt. vii Danh mục bảng. viii Danh mục hình. ix Trích yếu luận văn.
Tính cấp thiết của đề tài. Giả thuyết nghiên cứu. Mục đích nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Nhứng đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu. Hiện trạng phát triển khu công nghiệp tại Việt Nam. Tổng quan về hiện trạng môi trường các KCN.
Chất thải rắn. Tổng quan hiện trạng quản lý môi trường trong các khu công nghiệp. Hệ thống quản lý môi trường khu công nghiệp. Chính sách và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý môi trường khu, cụm công nghiệp.
Quy hoạch khu công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường. Áp dụng các biện pháp kỹ thuật trong BVMT KCN. Hiện trạng phát triển khu công nghiệp tỉnh Bắc giang. Đối tượng, phạm vi, nội dung và phương pháp nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội tại khu vực nghiên cứu.
Hiện trạng hoạt động và quản lý nước thải tại KCN Đình Trám. Chất lượng nước tại các khu vực chịu tác động của nước thải khu công nghiệp Đình Trám. Đề xuất giải pháp tăng cường hiệu quả công tác quản lý nước thải của các cơ sở sản xuất và hạn chế các ảnh hưởng tới chất lượng nguồn tiếp nhận. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp thu thập dữ liệu thứ cấp. Phương pháp điều tra sơ cấp. Phương pháp khảo sát, lấy mẫu và bảo quản mẫu. Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích.
Phương pháp so sánh. Phương pháp xử lý số liệu và trình bày. Kết quả và thảo luận. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực nghiên cứu (Xã Hoàng Ninh, xã Hồng Thái – huyện Việt Yên).
Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Hiện trạng hoạt động và công tác quản lý nước thải của khu công nghiệp Đình Trám. Khái quát về khu công nghiệp Đình Trám.
Hiện trạng hoạt động của khu công nghiệp. Đặc trưng tính chất nước thải và hiện trạng công tác quản lý khu công nghiệp Đình Trám. Hiện trạng công tác quản lý nước thải tại KCN Đình Trám. Chất lượng nước tại khu vực chịu tác động của nước thỉ khu công nghiệp.
Ảnh hưởng tới chất lượng nước mặt. Ảnh hưởng tới chất lượng nước ngầm. Đề xuất giải pháp tăng cường hiệu quả công tác quản lý nước thải của các cơ sở sản xuất và hạn chế ảnh hưởng tới chất lượng nguồn tiếp nhận. Giải pháp về mặt quản lý.
Giải pháp về mặt công nghệ. Giải pháp về mặt vận hành – bảo dưỡng hệ thống XLNT. Kết luận và kiến nghị. 71 Tài liệu tham khảo.
72 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa Tiếng Việt BQL Ban quản lý BTNMT Bộ tài nguyên môi trường CCN Cụm công nghiệp CTNH Chất thải nguy hại CTR Chất thải rắn KCN Khu công nghiệp KTTD Kinh tế trọng điểm QCCP Quy chuẩn cho phép QLMT Quản lý môi trường TN&MT Tài nguyên và môi trường TNHH Trách nhiệm hữu hạn XLNT Xử lý nước thải vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Thống kê số lượng các khu công nghiệp tại Việt Nam. Tình hình phát triển các KCN tại các tỉnh, thành phố tính đến tháng 6 năm 2013. Các khu công nghiệp đã có quyết định thành lập ở.
Đặc trưng về thành phần nước thải của một số ngành công nghiệp. Ước tính tổng lượng nước thải và thải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải từ các KCN thuộc các tỉnh của vùng KTTĐ Bắc Bộ. Phân loại từng nhóm ngành sản xuất có khả năng gây ô nhiễm. Ước tính thải lượng các chất ô nhiễm không khí từ các KCN.
Ước tính lượng chất thải nguy hại phát sinh theo ngành sản xuất và theo số lượng công nhân trong ngành sản xuất (kg/người/năm). Danh sách 06 KCN tỉnh Bắc Giang. Các CCN tỉnh Bắc Giang. Danh sách các điểm lấy mẫu nước thải sản xuất, sinh hoạt.
Vị trí các điểm lấy mẫu đánh giá chất lượng nước mặt. Vị trí các điểm lấy mẫu đánh giá chất lượng nước ngầm. Chỉ tiêu và phương pháp phân tích nước. Tọa độ khống chế vị trí địa lý của cơ sở (VN2000).
Cơ cấu đất của các loại hình sản xuất chính trong KCN. Tổng hợp các doanh nghiệp và nước thải KCN Đình Trám. Nồng độ trung bình của các chất ô nhiễm điển hình trong nước thải. Thành phần các chất trong nước thải ngành công nghiệp.
Tải lượng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt tại KCN Đình Trám. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt KCN Đình Trám. Tải lượng ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt KCN sau xử lý. Kết quả đo đạc chất lượng nước mặt kênh T6.
Kết quả đo đạc chất lượng nước mặt kênh T6 đoạn chảy qua xã Song Khê. Chất lượng nước gầm tại một số hộ dân liền kề kênh. Điều kiện áp dụng công nghệ đông keo tụ. 66 vii DANH MỤC HÌNH Hình 2.
Sơ đồ hệ thống quản lý môi trường KCN tại Việt Nam:. Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp 2011-2015. Mặt cắt địa chất thủy văn tiểu vùng sông Thương. Sơ đồ KCN Đình Trám – huyện Việt Yên – tỉnh Bắc Giang.
Hiện trạng chất lượng nước thải sản xuất tại khu công nghiệp. Sơ đồ phân bố dòng chảy (nước thải và nước mưa chảy tràn). Hướng dòng chảy kênh chứa nước thải từ KCN Đình Trám. Xử lý cục bộ nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại 3 ngăn (hiện tại).
Quy trình hoạt động công nghệ đông keo tụ. Quy trình hoạt động công nghệ sàn lọc chuyển động. 67 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Vũ Văn Tưởng Tên Luận văn: Đánh giá tác động của nước thải tới chất lượng môi trường nước tại khu công nghiệp Đình Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang và đề xuất biện pháp quản lý. Ngành: Khoa học môi trường Mã số: 8440301 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu Đánh giá thực trạng thực trạng phát sinh và công tác bảo vệ môi trường đối với nước thải từ khu công nghiệp Đình Trám, Tỉnh Bắc Giang Xác định các tác động của nước thải tới chất lượng môi trường xung quanh, đặc biệt là các nguồn tiếp nhận chính trong khu vực và chất lượng nước ngầm.
Đề xuất biện pháp quản lý nhà nước về môi trường đối với các nguồn phát sinh nước thải từ khu công nghiệp Đình Trám, tỉnh Bắc Giang. Phương pháp nghiên cứu Phương pháp thu thập dữ liệu thứ cấp: Thu thập thông tin cập nhật về đặc điểm kinh tế, xã hội của xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Phương pháp điều tra sơ cấp: Điều tra, thống kê, kiểm kê các cơ sở đang hoạt động tại KCN Đình Trám. Thực hiện điều tra thông qua hình thức phiếu đối với tổng cộng 30 doanh nghiệp đang hoạt động trong khu công nghiệp.
Phương pháp khảo sát, lấy mẫu và bảo quản mẫu: Thực hiện đo đạc, 19 mẫu nước thải sản xuất của khu công nghiệp, 07 mẫu nước mặt, 04 mẫu nước ngầm trong khu vực xung quanh khu công nghiệp. Phương pháp xử lý số liệu và trình bày: Sử dụng phần mềm Office 2013 để xử lý số liệu và trình bày kết quả nghiên cứu. Kết quả chính và kết luận KCN Đình Trám có diện tích 127 ha, với các ngành nghề thu hút đầu tư: điện, điện tử, tự động hóa; các ngành dệt, may; cơ khí chế tạo, lắp ráp, gia công; chế biến thực phẩm, dược phẩm, thức ăn chăn nuôi; chế biến gỗ; sản xuất bao bì, nhựa giấy; một số ngành công nghiệp khác. Hiện tại KCN Đình Trám cơ bản đã đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, đã được lấp đầy (đến tháng 12/2017 có 103 cơ sở, doanh nghiệp hoạt động).
KCN đã có Nhà máy xử lý nước thải tập trung, với công suất 2.000 m3/ngày- đêm, xử lý nước thải đạt cột B- QCVN 40: 2011/BTNMT. Tại thời điểm nghiên cứu, ix Công ty hạ tầng KCN đang triển khai việc cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung đảm bảo xử lý nước thải đạt cột A- QCVN 40: 2011/BTNMT.