HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM BÙI THỊ THU THỦY ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG – HUYỆN TRẢNG BÀNG – TỈNH TÂY NINH Chuyên ngành: Khoa học môi trường Mã số: 60.01 Người hướng dẫn khoa học: TS. Phan Trung Quý NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP – 2017 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2017 Tác giả luận văn Bùi Thị Thu Thủy ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin gửi lời cảm ơn đến toàn thể các thầy cô giáo Khoa Môi trường, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã truyền đạt cho tôi những kiến thức cơ bản và tạo điều kiện giúp đỡ tôi hoàn thành chương trình học cao học trong suốt 2 năm qua.
Đặc biệt tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Phan Trung Quý đã dành nhiều thời gian trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi cũng xin cảm ơn Ban lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh, Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tây Ninh và các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Trảng Bàng đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi tiếp cận và thu thập những thông tin, tài liệu cần thiết cho đề tài. Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè, những người đã động viên và giúp đỡ tôi về tinh thần, vật chất trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài.
Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày …tháng… năm 2017 Tác giả luận văn Bùi Thị Thu Thủy iii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Lời cảm ơn. iii Mục lục. iv Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình. ix Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài.
Giả thuyết khoa học. Mục đích nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa thực tiễn.
TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Cơ sở lý thuyết về chất thải nguy hại. Một số khái niệm cơ bản. Nguồn gốc phát sinh chất thải nguy hại.
Phân loại chất thải nguy hại. Các dấu hiệu cảnh bảo chất thải nguy hại. Ảnh hưởng của chất thải nguy hại đối với con người và môi trường sinh thái. Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại.
Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại trên thế giới. Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại tại Việt Nam. Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại tại tỉnh Tây Ninh. Lợi ích trong quản lý chất thải nguy hại.
Lợi ích trong ngăn ngừa phát sinh và tái chế, tái sử dụng CTNH. Lợi ích trong quản lý tổng hợp chất thải nguy hại. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Địa điểm nghiên cứu.
Thời gian nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp. Phương pháp điều tra, khảo sát thực tế. Phương pháp phỏng vấn. Phương pháp lấy mẫu.
Phương pháp chuyên gia. Phương pháp xử lý số liệu. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Khái quát về KCN Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
Khái quát về điều kiện tự nhiên KCN Trảng Bàng. Khái quát về điều kiện kinh tế - xã hội. Cơ sở hạ tầng. Đặc điểm KCN Trảng Bàng.
Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại tại KCN Trảng Bàng. Thực trạng phát sinh chất thải nguy hại tại KCN Trảng Bàng. Thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại tại KCN Trảng Bàng. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý chất thải nguy hại tại KCN Trảng Bàng.
Tăng cường tái sử dụng, giảm thiểu chất thải nguy hại tại nguồn. Công tác phân loại, thu gom chất thải nguy hại. Lưu giữ chất thải nguy hại. Công tác xử lý chất thải nguy hại.
Cán bộ phụ trách môi trường. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 82 Tài liệu tham khảo. 86 v DANH MỤC CHỮ VİẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BTNMT Bộ Tài nguyên Môi trường BVMT Bảo vệ môi trường CP Cổ phần CTNH Chất thải nguy hại CTR Chất thải rắn CCN Cụm công nghiệp DN Doanh nghiệp HTXL Hệ thống xử lý KCN Khu công nghiệp KTTĐ Kinh tế trọng điểm KV Khu vực PTHT Phát triển hạ tầng QCVN Quy chuẩn Việt Nam QĐ Quyết định QCKTMT Quy chuẩn kỹ thuật môi trường QLCTNH Quản lý chất thải nguy hại SMEWW Standard Methods for the Examination of Water and Waste water TC VSLĐ Tiêu chuẩn vệ sinh lao động TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TN&MT Tài nguyên và Môi trường TPNH Thành phần nguy hại TNHH Trách nhiệm hữu hạn MTV Một thành viên UBND Ủy ban nhân dân XLNT Xử lý nước thải PCCC Phòng cháy chữa cháy vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2.
Một số loại chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động công nghiệp. Phân loại chất thải nguy hại theo đặc tính nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo, phòng ngừa đối với CTNH. Các mối nguy hại theo các đặc tính của CTNH đối với môi trường và con người.
Chất thải công nghiệp phát sinh tại một số tỉnh, thành phố năm 2010. Khối lượng CTR công nghiệp nguy hại từ một số ngành công nghiệp điển hình tại các KCN thuộc vùng KTTĐ phía nam. Một số CTNH chính phát sinh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh tại tỉnh Tây Ninh. Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp.
Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong không khí khu vực xử lý. Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp. Các ngành nghề hoạt động trong KCN. Lượng CTNH phát sinh của các doanh nghiệp may mặc, dệt nhuộm năm 2015.
Lượng CTNH phát sinh của các doanh nghiệp sản xuất từ nhựa Plastic năm 2015. Lượng CTNH phát sinh của các doanh nghiệp ngành cơ khí năm 2015. Lượng CTNH phát sinh của doanh nghiệp chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ năm 2015. Lượng CTNH phát sinh của công ty CP Môi trường Xanh Việt Nam năm 2015.
Thống kê khối lượng CTNH phát sinh trung bình 1 tháng tại Công ty CP Môi Trường Xanh Việt Nam. Tổng hợp công tác quản lý CTNH của 19 doanh nghiệp sản xuất theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT. Tình hình đăng ký chủ nguồn thải CTNH. Kết quả phân tích chất lượng không khí.
Kết quả phân tích chất lượng khí thải ống khói lò đốt rác. Chất lượng xỉ thải sau hệ thống lò đốt CTNH. Kết quả phân tích chất lượng nước thải của các dây chuyền xử lý CTNH. Những hạn chế tồn tại trong công tác phân loại, thu gom CTNH và giải pháp khắc phục.
Những hạn chế tồn tại trong kho lưu giữ CTNH và giải pháp khắc phục. 78 viii DANH MỤC HÌNH Hình 2. Phân loại chất thải theo danh mục luật định của EPA (Mỹ). Sơ đồ các tuyến xâm nhập của CTNH vào cơ thể con người và môi trường sinh thái.
Sơ đồ vị trí KCN Trảng Bàng. Mô hình quản lý môi trường trong KCN Trảng Bàng. Quy trình quản lý CTNH tại các doanh nghiệp. Sơ đồ thu gom, phân loại, lưu giữ, xử lý CTNH.
69 ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Bùi Thị Thu Thủy Tên Luận văn: Đánh giá thực trạng công tác quản lý chất thải nguy hại tại khu công nghiệp Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Ngành: Khoa Học Môi Trường Mã số: 60.01 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu - Đánh giá thực trạng tình hình quản lý chất thải nguy hại tại khu công nghiệp Trảng Bàng. - Đề xuất giải pháp quản lý phù hợp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý chất thải nguy hại tại khu công nghiệp Trảng Bàng trong thời gian tới Phương pháp nghiên cứu Trong quá trình thực hiện đề tài tôi đã sử dụng một số phương pháp: - Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp - Phương pháp điều tra, khảo sát - Phương pháp phỏng vấn - Phương pháp lấy mẫu - Phương pháp chuyên gia - Phương pháp xử lý số liệu Kết quả chính và kết luận Khối lượng CTNH phát sinh khoảng 500 tấn/năm trong đó 200 tấn/năm là của 19 doanh nghiệp sản xuất (tập trung chủ yếu ở các loại hình sản xuất như: may mặc, dệt sợi, cơ khí), 300 tấn/năm là của Công ty CP Môi Trường Xanh Việt Nam. Công tác quản lý CTNH của các doanh nghiệp ngày càng có tiến bộ, hầu hết các doanh nghiệp đã có ý thức, trách nhiệm hơn trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý CTNH. Tuy nhiên vẫn còn một số doanh nghiệp chưa thực hiện tốt công tác quản lý CTNH như: kho lưu giữ chưa đạt yêu cầu theo quy định Thông tư 36/2015/TT-BTNMT, công tác phân loại chưa hiệu quả, một số CTNH chưa được thu gom triệt để.
Trên cơ sở đó, đề tài đã đưa ra các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý CTNH như: tăng cường tái sử dụng và giảm thiểu tại nguồn, tăng cường công tác đào tạo và nâng cao nhận thức về quản lý CTNH cho đội ngũ cán bộ phụ trách công tác quản lý CTNH và đề xuất các giải pháp cụ thể đối với từng vấn đề tồn tại trong công tác quản lý CTNH. x THESIS ABSTRACT Master candidate: Bui Thi Thu Thuy Thesis title: Assessing the status of hazardous waste management in Trang Bang Industrial Zone, Trang Bang District, Tay Ninh Province Major: Environmental science Code: 60.01 Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA) Research Objectives - Assessment of the status of hazardous waste management in Trang Bang Industrial Zone. - Propose appropriate management solutions, improve the efficiency of hazardous waste management in the industrial zone in the future. Materials and Methods - Method of secondary data collection - Survey method - Interviewing method - Sampling method - Expert method - Data processing method Main findings and conclusions - The volume of hazardous waste generated is around 500 tons/year, of which 200 tons/year is from 19 manufacturing enterprises (mainly garment, textile, Mechanical), 300 tons per year of Green Environment Joint Stock Company Việt Nam.