CHƯƠNG 1: DAT VAN TĐĐỈ,.[ GiGi thiệu CHUNG oo.2 Xác định van dé nghiên COU .3 Mure tiêu nghién CỨU. nọ re 3 14 = Pham vi nghiÊn CỨU. nọ re 3 15 Đóng góp của nghiÊn CỨU.1 Đóng góp về mặt học thuật.------ s+2S+++22EEE+22EE1E2EE112EE1122E1E22EExEEEEerrrrvee.2 Đóng góp về mặt thực tiễn.1 ee 4 CHƯƠNG 2: TONG QUAN. Khái niệm về Lean — Tinh gọn và CAC đặc †rưng.
Khái niệm Xây dựng tinh 8ỌI. Quan điểm thực hiện Xây dựng tỉnh gỌñ. Định nghĩa Phương pháp ứng dụng - thực hành (practices). Một số nghiên cứu tương tự và liên quan.
Các Phương pháp thực hành Xây dựng tinh gon được ứng dụng trong quan lý tiên độ thi CÔN.1 Nhóm các phương pháp tác động đến giảm lãng phí.2 Nhóm các phương pháp tác động đến giảm tồn kho.3 Nhóm các phương pháp tác động đến giảm phế phẩm .4 Nhóm các phương pháp tác động đến sự tăng năng suất để tăng sản lượng.c22 022022 122 ch nh nhà tr nà HH Ha xxx xe sec có LỘ 2.5 Nhóm các phương pháp tác động đến việc tận dụng thiết bị và mặt băng (tối ưu hóa) o. Thực trạng xây dựng Việt Nam. Giai đoạn thi công xây dựng, lắp dựng công trình. Thực trạng công tac quan ly du án tại công ty À.1 _ Giới thiệu về công ty Avcccccccccsssssseessssssssssssseessssssssssssseeessssssssssuneesssessessssnneessseeee 21 2.
Phân tích thực trạng công ty trong thời Qian qua. Tổng kết chương. 24 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghién CỨU.2 _ Xác định các Phương pháp thực hành .3 Quy trình thu thập dữ Qu .1 Thiết kế bang câu hỏi khảo sát và khảo sát sơ bộ.-------c-c-s 27 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long 3.2 Xác định số lượng THẪU.- 25-25 2E SEEE2E112EE12E1112711271127112112111 171 1eccee 31 3.4 Phương pháp và công cụ nghiên CỨU.1 Phương pháp tri trung bình.2 _ Hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân t6 PCA.44 Phân tích tương quan và mô hình hồi quy tuyến tính.5 _ Phần mềm hỗ trợ.------©2-++222EEt2EEEEE22EE11222E111222112211E2211E 2211 .5 Tổng kết chương.
36 CHƯƠNG 4: KET QUÁ NGHIÊN CỨU .1 Kết quả thu thập dữ liệU.«sssc << ssese se EsEsEseEEEsEsEseseEEeEsesesesesseses 38 42 Thống kê mô tả đối tượng được khảo sát .1 Kinh nghiệm làm việc trong ngành quản lý xây dựng.2 — Thời gian công tac trong CÔNG LY. Vai trò khi tham gia dự ấn. Kết quả xếp hang các phương pháp thực hành được sử dụng thường xuyên của Xây dung tinh gọn trong quản lý tiên độ thi công .-- 555555 s52 4] 44 Kiểm định độ tin cậy của thang ỔO.1 Thang đo nhóm các phương pháp tác động đến giảm lãng phí .2 Thang đo nhóm các phương pháp tác động đến giảm tồn kho .3 Thang đo nhóm các phương pháp tác động đến giảm phế phẩm. 45 444 Thang đo nhóm các phương pháp tác động đến sự tăng năng suất dé tăng SAN LUO owe .5 Thang đo nhóm các phương pháp tác động đến việc tận dụng thiết bị và 5) 89:1150100)008:/ 06000.5 _ Phân tích nhân tO PCA.6 Phan tích tương quan và hôi quy tuyến tính .1 Phan tich tuOng Quan.2 Phân tích hôi quy.3 Giải thích kết quả mô hình hồi quy.7 _ Tổng kết chương.
63 CHƯƠNG 5: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ, .I KẾt LE SG 11T 12121 111g TT HH reg 65 5. 66 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long 5.2 Giới hạn của đề tài.-----ssc 2 xt2E2111222111221111227111222E12EEE.3 Kiến nghị cho nghiên cứu tương lai.--------©22V222222++222EE222222cerrrrrrrkr 66 TÀI LIEU THAM KHẢO .- 5 s° s82 S9 99s se s5 sex 68 PHU L LÚC .0000004 06000004 4000000406000000060608080906 71 Phụ luc 1: Bang câu hỏi khảo Sất.- - - 5G Ăn 9930100101 ng vớ 7] Phụ lục 2: Kết quả kiểm độ tin cậy thang ỞO.-- -ccc s1 HS re, 75 Phụ lục 3: Kết quả phân tích PCA. 76 Phụ lục 4: Kết quả phân tích tương quan Pearson.---- - 2 2s +2 2££+£z£zzze: 79 Phụ lục 5: Kết quả phân tích hồi quy .---- - 2 552252 5++s+££s+x+xezecscxee 80 Phụ lục 6: Một vai hình ảnh chuyên gia trong quá trình phỏng van. 92 LY LICH TRÍCH NGANG.--- Ăn se YY cv sec 95 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long DANH MỤC BANG BIEU Bang 2.3 Sự khác nhau giữa phương pháp quản lý xây dựng truyền thống và Xây dựng 0040): Ha.5 Một số nghiên cứu tương tự .6 Các phương pháp thực hành của Xây dung tinh gon ứng dung trong quản ly n9:8:80;i10 217.1 Các các phương pháp thực hành của Xây dựng tinh gọn áp dụng trong quan lý tiên độ thi CON .-c SH ee HH ng nh EEE EEE 28 Bảng 4.1 Kinh nghiệm làm việc của các đối tượng được khảo sát .2 Thời gian công tác của các đối tượng được khảo sát .3 Vai trò của các đối tượng được khảo sát khi tham gia dự án xây dung.3 Kết quả xếp hạng các phương pháp .1 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo nhóm các phương pháp tác động đến giảm lãng phíÍ.--ccccc cnnn n ng eee 9S SH EEE; ĐK nh xa 44 Bảng 4.2 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo nhóm các phương pháp tác động đến 527i 5 2 — .3 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo nhóm các phương pháp tác động đến giảm phế phẩm .-- c2 c2 2002020121111 11211 11 11 1k nh tr ca 45 Bảng 4.4 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo nhóm các phương pháp tác động đến sự tăng năng suất dé tăng sản lượng .---cc c2 nh ng 45 Bảng 4.5 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo nhóm các phương pháp tác động đến việc tận dụng thiết bi và mặt bang (tối ưu hóa) .1 Hệ số KMO & Bartlett’s TeS(.c cv nh nh nha 47 Bang 4.2 Bảng tong phương sai được giải thích bởi các nhân tố .3 Bang tổng phương sai được giải thích bởi các nhân tố .4 Hệ số KMO & Bartlett’s Test (lần 2) .5 Bang tong phương sai được giải thích bởi các nhân tổ (lần 2).6 Bang tong phương sai được giải thích bởi các nhân tổ (lần 2).
50 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long Bảng 4.7 Kết quả phân tích nhân tố PCA.-----¿- c2 c2 222cc snes51 Bang 4.1 Hệ số tương quan Pearson giữa các biến độc lập và biến phụ .2 Mô hình tóm tắt phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của \\ 019i 0uii)aiiiiiiidiiẳiẳiiaiiiiẳiẳẳiiiiẳiiiaiiiiiiiảẳẳăẳảiảiảiiáảäaảiii.3 Kết quả phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của Nghiên cứu "0 RE.4 Kết quả phân tích hồi quy với phương pháp chọn biến Enter của Nghiên cứu “- 9®.:öÕOOÖOÔÔÔÔÔốốố 59 Bảng 4.5 Kết quả phân tích ANOVA trong phân tích hồi quy với phương pháp chon biến Enter của Nghiên COU .-¿--c c2 2262211611211 111 31115 111 11 x2 6l Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Lượng căn hộ tiêu thụ tại p.1 Các công cụ của phương pháp sản xuất Lean.7 Giá trị (hiện hành) và tốc độ tăng trưởng ngành xây dựng dân dụng .1 Các dự án cua công ty A trong năm 2016 .2 Một số bài dao tạo về Lean của công ty A.1 Quy trình nghiên cứu. ch es 26 Hình 3.2 Quy trình xác định các phương pháp thực hành của Xây dựng tinh gon áp dụng trong quản lý tiên độ thi công .3 Quy trình thiết kế bảng câu hỏi .--- c5 222cc sscs230 Hình 3.4 Mô hình đề xuất ban đầu về các phương pháp thực hành của Xây dựng tinh gon áp dụng trong quản lý tiên độ thi công .1 Biểu đồ kinh nghiệm làm việc của các đối tượng được khảo sát .2 Biểu đồ thời gian công tác của các đối tượng được khảo sát .3 Biéu đồ vai trò công tác của các đối tượng được khảo sát.1 Biéu đồ Scree Plot.1 Mức độ đóng góp đến sự hoàn thành tiến độ thi công trong xây dựng của các nhân tố tác động (biến độc lập) .--- -cc E212 1121111111111 11 11 xxe459 Hình 4.2 Mức độ đóng góp đến sự hoàn thành chất lượng thi công trong xây dựng của các nhân tố tác động (biến độc 20. 60 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long DANH MỤC TU VIET TAT BĐS: Bat động san HSE (Health — Safety — Environment): Sức Khỏe — An toàn — Môi trường GDP (Gross Domestic Product): Tong sản phẩm quốc nội R&D (Research & Development): Nghiên cứu và phát triển PCA (Principal Component Analysis): Phân tích thành t6 chính ISO (International Organization for Standardization): Tô chức tiêu chuẩn hoá quốc tế Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long CHUONG 1: DAT VAN DE 1.1 Giới thiệu chung Sau Thế chiến thứ 2, trong khi hàng loạt các nhà sản xuất ô tô lớn trên thế giới như Ford, GM đã áp dụng mô hình sản xuất hàng loạt (mass production) vả tính kinh tế theo quy mô, Toyota Nhật Bản phải đối mặt với những điều kiện kinh doanh rất khác biệt. Tại thời điểm đó, thị trường tiêu thụ của Toyota rất nhỏ nhưng phải sản xuất nhiều loại phương tiện khác nhau trên cùng một dây chuyên sản xuất dé thỏa mãn khách hàng.
Chính khó khăn và thách thức trên đã tạo động lực cho các nhà quản lý, các kỹ sư của Toyota tìm kiếm giải pháp làm tăng tính linh hoạt của dây chuyển sản xuất, t6i đa hóa hiệu quả hoạt động. Trải qua quá trình tìm tòi, nghiên cứu và học hỏi từ khắp các công ty sản xuất trên thế giới, Toyota Nhật Bản đã dựa trên ý tưởng cốt lõi của Hệ thống Just in time (JIT: Vừa-đúng-lúc) bắt nguồn từ các siêu thị tại Mỹ dé phát triển Hệ thống sản xuất Toyota (Toyota Production System) trong những thập niên 1940-1950. Hệ thống sản xuất Toyota chính là tiền đề của lý thuyết va mo hình Quan tri tinh gọn — Lean sau này [1]. Cum từ “Lean Manufacturing” hay “Lean Production” đã xuất hiện lần dau tiên trong quyền “The Machine that Changed the World” (Cỗ máy làm thay đổi Thế giới — James Womack, Daniel Jones & Daniel Roos) xuất bản năm 1990.
Thuật ngữ "Xây dung tinh gọn” (Lean Construction) được dua ra bởi Tap đoàn Quốc tế về Xây dựng Tinh gọn (International Group for Lean Construction) trong phiên hop đầu tiên vào năm 1993 (Wikipedia), từ đó đã luôn thu hút rất nhiễu sự chú y, nghiên cứu va áp dụng khi được xem như là lời giải cho những bất cập của tam giác quản lý dự án (thời gian — chi phí — chất lượng). Tại thi trường bất động sản Việt Nam, theo Ông Lê Hoàng Châu — Chủ tịch Hiệp hội Bất động sản Tp.HCM cho biết, riêng khu vực này trong năm 2018 có hơn 1200 dự án bất động sản đang được triển khai. Con số này cho thấy sự déi dao của nguồn cung trên thị trường, và mục tiêu hoàn thành dự án đúng tiễn độ đồng thời đảm bảo chất lượng chắc chăn là ưu tiên hàng đầu của các Chủ đầu tư. Trang 1195 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: TS Lê Hoài Long a — Nh =)= = tlSiưhêoợụung 8m lL a O.—O TS Eiz: m5Iai £.
oCC©C ©CC m Hạng sang m= Cao cấp Trung cấp = Bình dân Hình I.I Lượng căn hộ tiêu thu tai Tp.