CHƯƠNG 1. G11 1211 511181511113 111012111 111211 ng ng ret 5 1.1 Các công trình nghiên cứu trên thé giới .2 Các công trình nghiên cứu trong TƯỚC.--- «+ 5-1 1 311 re 6 CHƯƠNG 2.1 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cường độ đất nền. se se sec: S 2.1 Sức chịu tải cực hạn do ma sát bên giữa đất và cọc Q,.2 Sức chịu tải cực han do kháng mũi Q;.1 Xác định q, theo phương pháp Terzaghi & PecK.2 Xác định q, theo phương pháp Vesic (1977) .2 DO UN CAY .1 Cac bước phan tích độ tin cậy .1 Xác định hàm trạng thái giới cho bài toán sức chịu tải cọc khoan "IÖN .2 Lựa chọn biến ngẫu nhiên. Xác định các tham số cân thiết và quy luật phân phối của biến ngẫu 00/90 .14 Tién hành phân tích độ tin cậy .2 Cac phương pháp đánh giá độ tin Cay.1 Phương pháp mô phỏng Monte Carlo (MCS).2 Phuong pháp đánh giá độ tin cậy bac nhất (FORM).3 Phương pháp đánh giá độ tin cậy bậc hai (SORMI).
Phương pháp bề mặt đáp ứng va thiết kế Box-Behnken.1 Phương pháp bề mặt đáp ứng (RSM) .2 Thiết kế Box-Behnken (BB]D).-- - 6s SE EeEsEeEeEsEEeEseseeecee 26 24 Kiếm định giả thiết thống kê.1 So sánh phương sai (F — Test Two — Sample for Variances) .2 Phân tích phương sai một yếu tố (Anova: Single Factor).3 Kiếm định tập mẫu dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn .5 Phân tích độ nhạy.6 Xác định sức chịu tải giới hạn cua cọc đơn từ kết quả thử nghiệm hiện trường băng tải trọng tinh ép dOC tTỤC.1 Theo phương pháp d6 thị .2 Theo giới hạn chuyển Vị quy ƯỚC.7 Mô hình Gat.1 M6 hình Mohr-Coulomb.2 Mô hình Hardening-Soll. ---- -- - << «+ s00 1 ngờ 36 CHƯƠNG 3. UNG DỤNG VÀO CÔNG TRÌNH THUC TẾ.1 Giới thiệu công trình và điều kiện địa chất.1 Giới thiệu công trình Chi cục thuế Quận Phú Nhuận.2 Điều kiện địa chất .2 Mặt băng đài móng khảo sát, tải trong tác dụng, thông số cọc. Đánh giá độ tin cậy bài toán sức chịu tai cọc khoan nhi băng cách sử dụng RSM và phần mém phan tử hữu hạn Plaxis 2D — Axisymmetry.1 Trinh tự kết hợp giữa RSM với các phương pháp đánh giá độ tin cậy .2 Mô phỏng thí nghiệm nén tĩnh trên phần mém thương mại Plaxis 2D — AÀXISymm€fTV .3 Xác định sức chịu tải cực hạn của cọc theo phương pháp phan tử 000.4 Chỉ số độ tin cậy và xác suất phá hủy .1 Biến động của các thông số sức chống cắt là 10% (COVạ¿¿= 10%).2 Biến động của các thông số sức chống cat là 20% (COV 44, = 20%) .4 Đánh giá độ tin cậy bài toán sức chịu tải cọc khoan nhôi theo phương pháp giải tích sử dụng phương pháp mô phỏng Monte Carlo.1 Trình tự đánh giá độ tin cậy và kết quả kiểm định phân phối chuẩn .2 Chỉ số độ tin cậy và xác suất phá hủy .1 Biến động của các thông số sức chống cắt là 10% (COV 44, = 10%).2 Biến động của các thông số sức chống cắt là 20% (COVạ¿¿= 20%) .5 So sánh ảnh hưởng từ hệ số bién động của sức chống cắt và tải trọng đến kết quả độ tin cậy, xác suất phá hủyy.-- - +2 + + s+s+s+£e+x+xerscxee 32 CHƯƠNG 4.
TINH TOÁN TOI UU HÓA SUC CHIU TAI COC KHOAN NHOI TREN CO SỞ PHAN TÍCH ĐỘ NHAY THONG SO SỨC CHONG CAT CUA DAT VA PHAN TICH NGƯỢC ĐỘ TIN CAY .2 Thuật toán phân tích ngược độ tin cậy. Kết hợp phân tích độ nhạy va phân tích ngược độ tin cậy với RSM- FORM dé xdc 0.ÔỎ 86 AA KGt kh HH. 87 AS Nhận XẾ(.-- CS tt S1 1 111211111111 01211 11111111 0110111012001 1111111 y0 90 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. - - G1 3 E1 1 SE 111291 1v gi 9] TAI LIEU THAM KHẢOO.- s- 5 SE 1911911939198 1E 311 1E 11111 11 gen: 94 PHU LUC 1.
SUC CHIU TAI CỰC HAN CUA CỌC.----5ccc+csccsce2 98 PHU LUC 2. SO SANH GIA TRI TRUNG BINH CUA BIEN NGAU NHIEN DUOC XÁC ĐỊNH TỪ THUAT TOÁN MỤC 4.2 VA VI DỤ 5.7 THUOC TAI LIEU “RELIABILITY OF STRUCTUREEST”.-5- 2 25552 5s+szcscee 130 LY LICH TRÍCH NGANG. -G- G112 539191 1 9E 1111 111 11211 vn re 136 IV DANH MỤC CÁC HÌNH VE Hình 2. Quang an toàn và chỉ số độ tin À0.
Quan hệ giữa độ tin cậy (B) va xác suất phá hủy (Pp) USACE (1997). Chỉ số độ tin cậy yêu cầu By đối với bài toán móng cọc. Quang an toàn và chỉ số độ tin cậy theo yêu cầu của ULS. PDF và CDF của biến ngẫu nhiên X phân phối chuẩn.
PDF va CDF của biến ngẫu nhiên chuẩn hóa. Tích phân xác suất trong không gian vật lý và không gian chuẩn hóa. Tích phân xác suất theo FORM.--¿- + + 25252 +E+E+EE+EvEeErkerrrerrerrered 21 Hình 2. Luu đồ thuật toán tim MPP *.
G- s11 SE 31121 E3 với 22 Hình 2. So sánh kết quả xấp xỉ giữa FORM và SORM. Biểu diễn hình học của khoảng tin cậy 95%%6. Mô hình các điểm thí nghiệm trường hợp n=3 :.
Chương trình F — Test Two Sample for Varla'n€es. Chương trình Anova: Single FaCẦOT. Giấy xác suất kiểm định phân phối chuẩn. Đường thắng kiểm định phân phối chuẩn.
Các giải pháp nâng cao độ tin CẬy. Quan hệ ứng suất - biến dạng.-- ¿+ ¿2£ 2 2+2 +E£E+E2ESEE£E£ErEerrrkrsrsred 37 Hình 3. VỊ trí công trình Chi cục thuế Quận Phú Nhuận. Phối cảnh của công trình.
Mặt bằng hồ khoan khảo sát địa chất. Mặt cắt địa chat tại công trình Chi cục thuế quận Phú Nhuận (HK1-HK2). Mặt bang móng của công trình. Mat bang m6ng FA.
Lưu đồ thuật toán xác định chỉ số độ tin cậy và xác suất phá hủy của RSM-MCS, RSM-FORM, RSM-SOREM. Mặt băng định vị cọc thử tinh. Giá trị tải trọng đầu vào mô hình đối xứng trục.----¿--- 5 +c+c+cscscs¿ 44 Vv Hình 3. Mô hình thí nghiệm nén tĩnh cọc sử dụng phan mém Plaxis 2D- ˆ99iÀ/0/0//0 0.
Mesh lưới mô hình cọc đơn đối XỨNØ ẨTỤC. Mô phỏng chu ky | trong thí nghiệm nén tinh cọc. Mô phỏng chu ky 2 trong thí nghiệm nén tinh cọc. Ap lực nước lỗ rỗng ban dau.
Ứng suất hữu hiệu ban dau o. Kết qua chạy các phase trong Plaxis. Chu kỷ 1— Gia tải 25 7%. Chu kỷ I— Gia tải 50% oo.
Chu kỷ I— Gia tải “75Ÿ%. nọ nu 49 Hình 3. Chu ky I— Gia tải TÕÖ%. HH nh 50 Hình 3.
Chu kỳ 1— Giảm tải còn 5Ú%,. Chu ky 1— Giảm tải CON Ô%,. Chu ky 2— Gia tải TÕ%. HH re 50 Hình 3.
Chu ky 2— Gia tải | 25 Ÿ. HH re 50 Hình 3. Chu ky 2— Gia tải | 5Q%%. Chu kỷ 2— Gia tải |Í75 Ÿ6.
HH re 51 Hình 3. Chu ky 2— Gia tải 2Ô f. HH nọ re 51 Hình 3. Chu ky 2— Giảm tải còn Ï 5.
Chu ky 2— Giảm tải còn TÔ %,. HH re 51 Hình 3. Chu ky 2— Giảm tải còn 5Ô%,. Chu ky 2— Giảm tải CON Ô,.
HHng re 51 Hình 3. Biểu đô quan hệ tải trọng — thời gian — CHUYEN Vi. Thay lớp đất 1 bằng lớp đất 1B.---- ¿2252 SE E22 EErxekerrkrrrrees 53 Hình 3. Kích hoạt tải ban đầu.
s11 SE 11 1S g1 ng rrsei 54 Hình 3. Khai báo các phase để xác định sức chịu tải cực hạn của COC. Quá trình tính SCT cực hạn chính xác của cọc băng mô phỏng Plaxis 2D 57 Hình 3. Sức chịu tải cực hạn của cọc băng mô phỏng Plaxis 2D.
Quan hệ giữa Qur và Qu3 est tại CO Vai =TÚ%. Kiểm định phân phối chuẩn của Qy3 est tại COVạ¿=10%. Kiểm định phân phối chuẩn của g(X) tại COVạa¿=10%. PDF của (P„ax, Qua est,øCX)) tại COV g4=10% và COV ,ạ¡=30%.
Biểu đồ tương quan giữa COVụ¡ và (B„in.FS,Prmax) tại COVạ¿¿= 10%. PDF của (P„ax, Qu3.est) tai COVạa¿=10% và COV ¡=10~30%. PDF của g(X) = Qusest - Prax tai COV g4=10% và COV „¡=10~30%. Quan hệ giữa Qur và Qu3 est tại COV ag =2Ú%.
Kiểm định phân phối chuẩn Q,s est và g(X) tại COV ait =20%. Biểu đồ tương quan giữa COV 44 và (B„ia,ES,Pr max) tai COV ase = 20%. So sánh PDF của (Prax, Qu3.est ,ø(X)) tại COV a4 =10% va COV aa = 20%. Luu đồ thuật toán đánh giá độ tin cậy bài toán sức chịu tải cọc khoan nhồi băng phương pháp IMCS.-- ¿2-5525 SESE*E2 SE 1 E121 2121111 ecsrkd 77 Hình 3.
Giao diện nhập thông số cơ ly của đất nền va số lượng mau MCS. Giao diện nhập thông số cọc, đải và tải 100) eee 78 Hình 3. Giao diện đánh gia độ tin cậy bài toán sức chịu tai cọc khoan nhồi. Kiểm định phân phối chuẩn trường hợp g(X) = QTerzaghi&Peck) - Pmax ------- 78 Hình 3.
Kiểm định phân phối chuẩn trường hợp g(X) = Owyvesic- Pimạy ------------------- 79 Hình 3. PDF của (Phax. QuTerzaghi&Peck), Quvesic)) tại COVa¿=20% và COV gi=30%. Biểu đồ tương quan giữa COVụ¡ và (BminsES Pemex) tại COVas= 10%.
Biểu đồ tương quan giữa CO Vụi và (BminsES Permax) tại CO Vạ¿¿= 20%. Lưu đồ thuật toán xác định JIx(s). Lưu đồ trình tự kết hợp phân tích độ nhạy và phân tích ngược độ tin cậy với phương pháp RSM-FORMM. So sánh giữa (B.5° và tại giá trị tối ưu @°¿=31.
89 Vil DANH MUC CAC BANG BIEU Bang 2. Giá trị I, theo các loại đất. Một số giá tri Py và tương UN. Phân cấp công trình theo tầm quan trọng.
Giá trị nhỏ nhất của chi số độ tin cậy theo các cấp công trình. Các trị số giới hạn của hệ số biến động cho một số đặc trưng của đất. Một số công thức xác định xác suất phá hủy của SORM. So sánh hiệu quả giữa TYT 3", CCD, BBD mô hình hồi quy bậc hai.
Mô hình phân tích phương sai một yếu tỐ. Phan tích phương sai (ANOVA). HH HH ngờ 29 Bảng 2. Chuyến vị giới hạn Quy UGC .---¿- 6-5-5 S22ESESE‡EEEEEEEEErkrkrrkrrrrerrred 35 Bang 3.
Bảng tổng hop thông số mô hình. Thông số tải trọng chân cột tác dụng lên móng F4.3 Bảng tong hợp chu kỳ nén tinh COC. Bảng tổng hợp chuyến vị. Bang tong hop giá trị khảo sát của (c’, @”) trường hợp COVụạy = 10%.
Bảng tong hop giá trị khảo sát của tải trọng trường hop COV 4, = 30%. Bảng số hiệu mẫu trường hop COV gg = 10%. HQ hse, 56 Bang 3. Gia tri sức chịu tai cực han chính xác Q,7 và sức chịu tải cực han xấp xi Quest của các mô hình da thức hồi QUY.
So sánh phương sai (F — Test) tại COVạa1Ú%.cS Sex 61 Bang 3. Phân tích phương sai một yếu t6 (ANOVA) tại COVạa=10%. Chỉ số độ tin cậy và xác suất phá hủy của g(X) tai COV g4 = L0%. Bang tong hop giá trị khảo sát của (c’, @`) trường hop COV 44, = 20% .