Đồ án: Tổ Hợp Khu Căn Hộ Cao Cấp Danang Lakeside Tower - Đỗ Văn Toàn

Danang Lakeside Tower: Căn hộ cao cấp bên hồ tuyệt đẹp. Thiết kế sang trọng, tiện nghi đẳng cấp, vị trí đắc địa. Khám phá không gian sống lý tưởng tại Đà Nẵng!

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ Án Tốt Nghiệp

2023

268
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1. Mục đích xây dựng công trình

1.2. Vị trí và đặc điểm của công trình

1.2.1. Vị trí công trình

1.2.2. Khí hậu khu vực

1.3. Qui mô công trình

1.3.1. Số tầng

1.3.2. Diện tích xây dựng

1.4. Công năng công trình

1.4.1. Hệ thống giao thông

1.5. Các giải pháp kỹ thuật

1.5.1. Hệ thống điện

1.5.2. Hệ thống cấp nước

1.5.3. Hệ thống thoát nước

1.5.4. Hệ thống phòng cháy chữa cháy

1.5.5. Hệ thống chiếu sáng

1.5.6. Hệ thống thoát rác

2. CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

2.1. Cơ sở lý thuyết tính toán

2.2. Các tiêu chuẩn – Quy chuẩn áp dụng

2.3. Vật liệu sử dụng

2.4. Phương án kết cấu

2.4.1. Phương án kết cấu chịu tải trọng đứng

2.4.2. Phương án kết cấu chịu tải trọng ngang

2.5. Sơ bộ kích thước tiết diện

2.5.1. Sơ bộ chiều dày sàn

2.5.2. Sơ bộ tiết diện dầm

2.5.3. Sơ bộ chọn tiết diện vách – lõi thang máy

3. CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

3.1. Số liệu thiết kế

3.2. Kích thước tiết diện sơ bộ

3.3. Tải trọng tác dụng lên sàn

3.4. Mô hình sàn tầng điển hình bằng phần mềm SAFE

3.5. Tổ hợp tải trọng

3.6. Tính toán cốt thép sàn điển hình

3.7. Kiểm tra chuyển vị

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ

4.1. Sơ bộ tiết diện

4.2. Tải trọng tác dụng lên bản thang

4.2.1. Tổng tải trọng tác dụng lên 1m bề rộng bản thang

4.3. Tính toán bản thang

4.3.1. Nội lực bản thang

4.3.2. Tính toán cốt thép

4.3.3. Tính toán bản thang

4.3.4. Kiểm tra độ võng bản thang

4.4. Tính toán dầm chiếu nghỉ

4.4.1. Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ

4.4.2. Nội lực dầm chiếu nghỉ

4.4.3. Tính toán cốt thép dọc

4.4.4. Tính toán cốt đai

5. CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

5.1. Sơ bộ tiết diện khung

5.1.1. Sơ bộ tiết diện dầm, vách – lõi

5.1.2. Sơ bộ tiết diện cột

5.2. Tải trọng tác dụng vào hệ khung

5.3. Phân tích đặc trưng động lực học của công trình

5.3.1. Khảo sát các dạng dao động riêng

5.4. Tính toán tải trọng gió

5.4.1. Tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió

5.4.2. Tính toán thành phần động của tải trọng gió

5.5. Tính toán tải trọng động đất

5.5.1. Chọn phương pháp thiết kế động đất

5.5.2. Phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang

5.5.3. Phổ thiết kế theo phương đứng

5.6. Kết quả tính toán lực cắt đáy

5.7. Tổ hợp tải trọng

5.7.1. Các trường hợp tải trọng

5.8. Kiểm tra độ cứng

5.9. Kiểm tra chống lật

5.10. Kiểm tra gia tốc đỉnh

5.11. Kiểm tra hiệu ứng P-Delta

5.12. Thiết kế dầm tầng điển hình

5.12.1. Mô hình tính toán và nội lực dầm

5.12.2. Tính toán cốt thép dọc

5.12.3. Tính toán cốt đai

5.12.4. Tính toán cốt đai gia cường tại vị trí giao dầm phụ với dầm chính

5.12.5. Tính neo, nối cốt thép

5.13. Tính toán cốt thép cột

5.13.1. Cơ sở lý thuyết tính toán

5.13.2. Tính toán cột lệch tâm xiên

5.13.3. Tính toán cốt đai cột có cấu tạo kháng chấn

5.14. Tính toán vách - lõi thang máy

5.14.1. Lý thuyết tính toán

5.14.2. Phương pháp vùng biên chịu moment

5.14.3. Tính toán vách đơn

5.14.4. Kết quả tính toán cốt thép vách đơn

5.14.5. Kết quả tính toán cốt thép lõi thang máy

6. CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG

6.1. Thông tin địa chất

6.2. Lựa chọn phương án thiết kế móng

6.3. Thông số thiết kế cọc

6.3.1. Thông số thiết kế cọc cho cột

6.4. Tính sức chịu tải vật liệu làm cọc

6.4.1. Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho cột

6.5. Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền

6.6. Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền

6.7. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT

6.8. Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc

6.9. Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế

6.10. Xác định số lượng cọc và bố trí

6.10.1. Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho vách đơn

6.11. Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền

6.12. Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền

6.13. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT

6.14. Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc

6.15. Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế

6.16. Xác định số lượng cọc và bố trí

6.16.1. Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho lõi thang máy

6.17. Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền

6.18. Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền

6.19. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT

6.20. Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc

6.21. Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế

6.22. Xác định số lượng cọc và bố trí

6.23. Xác định độ cứng lò xo

6.24. Thiết kế móng M1

6.24.1. Kiểm tra phản lực đầu cọc

6.24.2. Xác định khối móng qui ước

6.24.3. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn

6.24.4. Kiểm tra xuyên thủng

6.24.5. Tính thép đài móng và bố trí

6.25. Thiết kế móng M2

6.25.1. Kiểm tra phản lực đầu cọc

6.25.2. Xác định khối móng qui ước

6.25.3. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn

6.25.4. Kiểm tra xuyên thủng

6.25.5. Tính thép đài móng và bố trí

6.26. Thiết kế móng M3

6.26.1. Kiểm tra phản lực đầu cọc

6.26.2. Xác định khối móng qui ước

6.26.3. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn

6.26.4. Kiểm tra xuyên thủng

6.26.5. Tính thép đài móng và bố trí

6.27. Thiết kế móng M4

6.27.1. Kiểm tra phản lực đầu cọc

6.27.2. Xác định khối móng qui ước

6.27.3. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn

6.27.4. Kiểm tra xuyên thủng

6.27.5. Tính thép đài móng và bố trí

6.27.6. Tính thép đài móng và bố trí

6.28. Thiết kế móng lõi thang (M5)

6.28.1. Kiểm tra phản lực đầu cọc

6.28.2. Xác định khối móng qui ước

6.28.3. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn

6.28.4. Kiểm tra xuyên thủng

6.28.5. Tính thép đài móng và bố trí

7. CHƯƠNG 7: CÔNG TÁC ĐẤT VÀ THI CÔNG MÓNG

7.1. Thi công đào đất

7.1.1. Phương án thi công

7.1.2. Khối lượng đào đất

7.1.3. Khối lượng đất đắp

7.1.4. Khối lượng vận chuyển

7.2. Đắp đất cho công trình

7.2.1. Vận chuyển đất

7.3. Thi công móng điển hình

7.3.1. Bê tông lót móng

7.3.2. Biện pháp thi công bê tông đài móng

7.3.3. Thi công cốt thép đài móng

7.3.4. Thi công cốp pha đài móng

7.3.4.1. Tính toán sườn ngang
7.3.4.2. Kiểm tra sườn đứng
7.3.4.3. Kiển tra thanh chống xiên và thanh chống ngang

7.3.5. Thi công bê tông đài móng

Tóm tắt

I. Danang Lakeside Tower Tổng Quan Về Căn Hộ Cao Cấp

Danang Lakeside Tower là một tổ hợp căn hộ cao cấp nổi bật tại Đà Nẵng, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sống hiện đại và tiện nghi. Dự án này không chỉ cung cấp không gian sống sang trọng mà còn mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn. Nằm ở vị trí đắc địa, Danang Lakeside Tower hứa hẹn mang đến trải nghiệm sống đẳng cấp và là biểu tượng mới của thành phố. Dự án được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và chất lượng công trình. Theo đồ án tốt nghiệp của sinh viên Đỗ Văn Toàn, dự án này được thiết kế và tính toán kỹ lưỡng về mặt kết cấu, từ sàn tầng điển hình đến móng cọc. Các giải pháp kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để đảm bảo công trình vận hành hiệu quả và bền vững. Vị trí đắc địa của dự án tại 72 Hàm Nghi, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, gần Bàu Thạc Gián, mang lại lợi thế lớn về giao thông và tiện ích xung quanh. Khí hậu nhiệt đới gió mùa của Đà Nẵng cũng được xem xét kỹ lưỡng trong quá trình thiết kế để đảm bảo sự thoải mái cho cư dân. Với quy mô gồm 1 tầng hầm, 15 tầng nổi, 1 sân thượng và 1 tầng mái, Danang Lakeside Tower cung cấp đa dạng các loại hình căn hộ, đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng. Dự án này không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là cơ hội đầu tư sinh lời hấp dẫn.

1.1. Vị Trí Đắc Địa của Danang Lakeside Tower

Danang Lakeside Tower sở hữu vị trí vàng tại trung tâm thành phố Đà Nẵng, số 72 Hàm Nghi, phường Thạc Gián. Vị trí này không chỉ gần Bàu Thạc Gián mà còn kết nối dễ dàng với các tiện ích quan trọng như sân bay quốc tế, cảng biển quốc tế và quốc lộ 1A. Sự kết nối này mang lại lợi thế lớn về giao thông và di chuyển cho cư dân. Theo tài liệu gốc, vị trí đắc địa này là một trong những yếu tố quan trọng làm nên giá trị của dự án. Ngoài ra, dự án còn nằm gần các khu du lịch nổi tiếng như Hội An và Huế, tạo điều kiện thuận lợi cho việc khám phá và trải nghiệm văn hóa địa phương. Việc lựa chọn vị trí trung tâm cũng giúp cư dân dễ dàng tiếp cận các dịch vụ thương mại, giáo dục và y tế hàng đầu của thành phố.

1.2. Quy Mô và Thiết Kế của Danang Lakeside Tower

Với quy mô ấn tượng, Danang Lakeside Tower bao gồm 1 tầng hầm, 15 tầng nổi, 1 sân thượng và 1 tầng mái. Chiều cao tổng thể của công trình là 57.3 mét, không kể tầng hầm. Thiết kế của dự án được thực hiện bởi đội ngũ kiến trúc sư và kỹ sư giàu kinh nghiệm, đảm bảo tính thẩm mỹ và công năng sử dụng. Tầng hầm được sử dụng làm khu vực để xe và các khu kỹ thuật, trong khi tầng 1 đến tầng 4 được bố trí khu thương mại và dịch vụ. Các tầng còn lại từ tầng 5 đến tầng 15 là khu căn hộ cao cấp. Thiết kế này tối ưu hóa không gian sống và làm việc, mang lại sự tiện nghi và thoải mái cho cư dân. Hệ thống giao thông trong tòa nhà bao gồm 8 thang máy và 2 thang bộ, đảm bảo việc di chuyển nhanh chóng và thuận tiện.

II. Giải Pháp Kết Cấu Tính Toán Thiết Kế Danang Lakeside Tower

Việc lựa chọn giải pháp kết cấu phù hợp là yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn và độ bền vững của Danang Lakeside Tower. Theo đồ án tốt nghiệp, các kỹ sư đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng các phương án kết cấu khác nhau, bao gồm sàn ô cờ, sàn dầm và sàn phẳng. Cuối cùng, phương án sàn dầm được lựa chọn vì tính phù hợp với đặc điểm công trình. Các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng như TCVN 2737-1995, TCVN 5574-2018 và TCVN 9386-2012 được áp dụng nghiêm ngặt trong quá trình tính toán và thiết kế. Vật liệu sử dụng cũng được lựa chọn kỹ càng, đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Phương án kết cấu chịu tải trọng ngang được lựa chọn là hệ khung - vách - lõi, giúp tăng cường khả năng chịu lực của tòa nhà. Việc tính toán sơ bộ kích thước tiết diện dầm, sàn và cột cũng được thực hiện cẩn thận để đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí. Giải pháp kết cấu này không chỉ đảm bảo tính ổn định của công trình mà còn mang lại sự linh hoạt trong thiết kế kiến trúc.

2.1. Lựa Chọn Vật Liệu và Tiêu Chuẩn Xây Dựng

Vật liệu xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của Danang Lakeside Tower. Theo tài liệu, bê tông Mác B30 với cường độ chịu nén Rb = 17 (MPa) được sử dụng cho móng, cột, dầm, sàn, cầu thang và lõi. Thép CB240 – T và CB400 – V được sử dụng làm cốt thép, đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu. Các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng như TCVN 2737 – 1995, TCVN 5574 – 2018 và TCVN 9386 – 2012 được áp dụng nghiêm ngặt trong quá trình thiết kế. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này không chỉ đảm bảo an toàn cho công trình mà còn nâng cao giá trị và uy tín của dự án. Việc sử dụng vật liệu chất lượng cao và tuân thủ các tiêu chuẩn xây dựng là cam kết của chủ đầu tư đối với khách hàng.

2.2. Tính Toán Sơ Bộ Kích Thước Tiết Diện Kết Cấu

Việc tính toán sơ bộ kích thước tiết diện kết cấu là bước quan trọng trong quá trình thiết kế Danang Lakeside Tower. Theo đồ án tốt nghiệp, chiều dày sàn được tính toán dựa trên công thức và kích thước ô sàn lớn nhất. Kích thước dầm chính và dầm phụ cũng được xác định dựa trên công thức và nhịp dầm. Chiều dày vách của lõi cứng được lựa chọn dựa vào chiều cao tòa nhà và số tầng. Việc tính toán sơ bộ này giúp các kỹ sư có cái nhìn tổng quan về kích thước các cấu kiện và đưa ra quyết định thiết kế phù hợp. Sự chính xác trong tính toán sơ bộ giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình. Các kích thước tiết diện sơ bộ được kiểm tra và điều chỉnh trong quá trình thiết kế chi tiết.

2.3. Giải Pháp Kết Cấu Chịu Tải Trọng Ngang

Để đảm bảo khả năng chịu lực của Danang Lakeside Tower trước các tác động ngang như gió và động đất, hệ khung – vách – lõi đã được lựa chọn làm giải pháp kết cấu. Phương án này kết hợp ưu điểm của hệ khung và hệ vách, tạo nên một hệ thống chịu lực mạnh mẽ. Theo tài liệu gốc, hệ vách và lõi được bố trí hợp lý trong tòa nhà để tăng cường khả năng chịu lực và giảm thiểu biến dạng. Việc lựa chọn hệ khung – vách – lõi giúp công trình ổn định và an toàn trước các tác động ngoại lực. Các tính toán chi tiết về tải trọng gió và động đất được thực hiện để đảm bảo hệ thống chịu lực hoạt động hiệu quả.

III. Tính Toán Sàn Tầng Điển Hình Phương Pháp và Kết Quả

Tính toán sàn tầng điển hình là bước quan trọng để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền của Danang Lakeside Tower. Theo đồ án tốt nghiệp, sàn tầng điển hình được tính toán bằng phần mềm SAFE, một công cụ mạnh mẽ trong lĩnh vực thiết kế kết cấu. Các tải trọng tác dụng lên sàn, bao gồm tĩnh tải và hoạt tải, được xác định dựa trên các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng. Mô hình sàn tầng điển hình được xây dựng trong phần mềm SAFE và phân tích để xác định nội lực và chuyển vị. Tổ hợp tải trọng được thực hiện theo TCVN 5574-2018 để đảm bảo tính toán đầy đủ các trường hợp tải trọng có thể xảy ra. Kết quả tính toán cốt thép sàn điển hình được trình bày chi tiết trong bảng biểu, giúp các kỹ sư lựa chọn và bố trí cốt thép phù hợp.

3.1. Xác Định Tải Trọng Tác Dụng Lên Sàn

Việc xác định chính xác tải trọng tác dụng lên sàn là yếu tố quan trọng trong quá trình tính toán sàn tầng điển hình. Theo đồ án, tải trọng tác dụng lên sàn bao gồm tĩnh tải và hoạt tải. Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân sàn, lớp vữa trát trần, trần thạch cao và các thiết bị cơ điện. Hoạt tải bao gồm tải trọng người, đồ đạc và các hoạt động sinh hoạt. Các tải trọng này được xác định dựa trên các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng, đảm bảo tính chính xác và an toàn. Việc xác định tải trọng chính xác giúp các kỹ sư tính toán và thiết kế sàn tầng điển hình một cách hiệu quả.

3.2. Mô Hình Hóa và Phân Tích Sàn Bằng SAFE

Phần mềm SAFE được sử dụng để mô hình hóa và phân tích sàn tầng điển hình của Danang Lakeside Tower. Theo đồ án, mô hình sàn được xây dựng chi tiết, bao gồm các cấu kiện như dầm, sàn và cột. Các tải trọng được gán vào mô hình và phân tích để xác định nội lực và chuyển vị. Phần mềm SAFE cung cấp các công cụ mạnh mẽ để phân tích kết cấu, giúp các kỹ sư hiểu rõ hơn về ứng xử của sàn dưới tác dụng của tải trọng. Việc sử dụng phần mềm SAFE giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao độ chính xác của quá trình thiết kế.

3.3. Tính Toán Cốt Thép và Kiểm Tra Chuyển Vị

Sau khi phân tích sàn bằng phần mềm SAFE, bước tiếp theo là tính toán cốt thép và kiểm tra chuyển vị. Theo đồ án, cốt thép được tính toán dựa trên nội lực và yêu cầu về độ bền. Chuyển vị được kiểm tra để đảm bảo sàn không bị võng quá mức, ảnh hưởng đến khả năng sử dụng và thẩm mỹ của công trình. Các kết quả tính toán cốt thép và kiểm tra chuyển vị được trình bày chi tiết trong bảng biểu, giúp các kỹ sư lựa chọn và bố trí cốt thép phù hợp. Việc tính toán cốt thép và kiểm tra chuyển vị đảm bảo sàn tầng điển hình đáp ứng các yêu cầu về an toàn và sử dụng.

IV. Thiết Kế Móng Cọc Đảm Bảo Nền Móng Vững Chắc Công Trình

Thiết kế móng cọc là một trong những khâu quan trọng nhất trong quá trình xây dựng Danang Lakeside Tower, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ công trình. Do điều kiện địa chất phức tạp, móng cọc là lựa chọn tối ưu để truyền tải trọng từ công trình xuống nền đất. Theo đồ án tốt nghiệp, các kỹ sư đã tiến hành khảo sát địa chất kỹ lưỡng để xác định các thông số cần thiết cho thiết kế móng cọc. Các phương pháp tính toán sức chịu tải của cọc và số lượng cọc cần thiết được thực hiện dựa trên các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng. Việc lựa chọn phương án thiết kế móng cọc phù hợp không chỉ đảm bảo an toàn cho công trình mà còn tiết kiệm chi phí xây dựng. Móng cọc được thiết kế để chịu được tải trọng lớn từ công trình và đảm bảo không bị lún hoặc biến dạng quá mức.

4.1. Khảo Sát Địa Chất và Lựa Chọn Phương Án Móng

Khảo sát địa chất là bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quá trình thiết kế móng cọc cho Danang Lakeside Tower. Theo đồ án, các kỹ sư đã tiến hành khoan thăm dò địa chất và lấy mẫu đất để thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm cho thấy các thông số về cường độ, độ lún và thành phần của đất. Dựa trên kết quả khảo sát, các kỹ sư đã lựa chọn phương án móng cọc khoan nhồi D1000 làm giải pháp tối ưu. Việc khảo sát địa chất kỹ lưỡng giúp các kỹ sư hiểu rõ về điều kiện địa chất và đưa ra quyết định thiết kế phù hợp.

4.2. Tính Toán Sức Chịu Tải và Số Lượng Cọc

Sau khi lựa chọn phương án móng, các kỹ sư tiến hành tính toán sức chịu tải của cọc và số lượng cọc cần thiết. Theo đồ án, sức chịu tải của cọc được tính toán dựa trên các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng. Số lượng cọc được xác định sao cho tổng sức chịu tải của cọc lớn hơn tải trọng tác dụng từ công trình. Việc tính toán chính xác sức chịu tải và số lượng cọc đảm bảo móng cọc đủ khả năng chịu lực và không bị phá hoại.

4.3. Thiết Kế và Bố Trí Cọc Móng Hợp Lý

Sau khi xác định số lượng cọc, các kỹ sư tiến hành thiết kế và bố trí cọc móng hợp lý. Theo đồ án, cọc được bố trí sao cho tải trọng được phân bố đều trên toàn bộ diện tích móng. Khoảng cách giữa các cọc được lựa chọn sao cho đảm bảo khả năng chịu lực và thi công dễ dàng. Việc thiết kế và bố trí cọc móng hợp lý giúp móng cọc hoạt động hiệu quả và đảm bảo sự ổn định cho công trình.

V. Công Tác Đất và Thi Công Móng Quy Trình An Toàn Hiệu Quả

Công tác đất và thi công móng là giai đoạn quan trọng trong quá trình xây dựng Danang Lakeside Tower, đòi hỏi sự chính xác và tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn. Theo đồ án tốt nghiệp, công tác đào đất được thực hiện bằng máy đào và vận chuyển đất bằng xe tải. Khối lượng đào đất được tính toán cẩn thận để đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình lân cận. Quá trình thi công móng cọc được thực hiện theo các bước cụ thể, từ chuẩn bị mặt bằng đến đổ bê tông đài móng. Các biện pháp an toàn lao động được áp dụng để đảm bảo an toàn cho công nhân và người dân xung quanh. Quy trình thi công móng cọc được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.

5.1. Đào Đất An Toàn và Vận Chuyển Hiệu Quả

Quá trình đào đất được thực hiện một cách an toàn và hiệu quả bằng máy đào và vận chuyển đất bằng xe tải. Theo đồ án, khối lượng đào đất được tính toán cẩn thận để đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình lân cận. Các biện pháp an toàn được áp dụng để ngăn ngừa sạt lở và bảo vệ môi trường. Việc đào đất an toàn và vận chuyển hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian và chi phí xây dựng.

5.2. Thi Công Cọc Móng Đúng Kỹ Thuật

Quá trình thi công cọc móng được thực hiện theo các bước cụ thể, từ chuẩn bị mặt bằng đến đổ bê tông đài móng. Theo đồ án, các kỹ sư tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình kỹ thuật để đảm bảo chất lượng cọc móng. Các biện pháp kiểm tra chất lượng được thực hiện để phát hiện và khắc phục các lỗi kịp thời. Việc thi công cọc móng đúng kỹ thuật đảm bảo móng cọc hoạt động hiệu quả và chịu được tải trọng lớn.

5.3. An Toàn Lao Động và Bảo Vệ Môi Trường

An toàn lao động và bảo vệ môi trường là ưu tiên hàng đầu trong quá trình thi công móng cọc. Theo đồ án, các biện pháp an toàn lao động được áp dụng để bảo vệ công nhân khỏi các tai nạn. Các biện pháp bảo vệ môi trường được thực hiện để giảm thiểu tác động đến môi trường xung quanh. Việc đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường thể hiện trách nhiệm của chủ đầu tư đối với xã hội.

VI. Danang Lakeside Tower Tiềm Năng Phát Triển Trong Tương Lai

Danang Lakeside Tower không chỉ là một dự án căn hộ cao cấp mà còn là biểu tượng cho sự phát triển của thành phố Đà Nẵng. Với vị trí đắc địa, thiết kế hiện đại và chất lượng xây dựng cao cấp, dự án này hứa hẹn mang lại giá trị gia tăng cho cư dân và nhà đầu tư. Trong tương lai, Danang Lakeside Tower sẽ tiếp tục phát triển và hoàn thiện các tiện ích, dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường. Dự án này không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là cơ hội đầu tư sinh lời hấp dẫn.

6.1. Tiềm Năng Phát Triển Kinh Tế Đà Nẵng

Sự phát triển của Danang Lakeside Tower gắn liền với tiềm năng phát triển kinh tế của thành phố Đà Nẵng. Đà Nẵng là một trung tâm kinh tế lớn tại khu vực miền Trung, với nhiều dự án đầu tư và khu công nghiệp lớn. Sự tăng trưởng kinh tế này tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở và văn phòng cao cấp. Danang Lakeside Tower đáp ứng nhu cầu này và đóng góp vào sự phát triển của thành phố.

6.2. Đầu Tư Bất Động Sản và Cơ Hội Sinh Lời

Đầu tư bất động sản tại Danang Lakeside Tower mang lại cơ hội sinh lời hấp dẫn. Với vị trí đắc địa và chất lượng xây dựng cao cấp, giá trị bất động sản tại dự án này có xu hướng tăng lên theo thời gian. Các nhà đầu tư có thể cho thuê căn hộ hoặc bán lại với giá cao hơn. Danang Lakeside Tower là một kênh đầu tư an toàn và hiệu quả.

6.3. Nâng Cao Chất Lượng Sống Cư Dân

Danang Lakeside Tower mang đến một môi trường sống chất lượng cao cho cư dân. Với các tiện ích hiện đại như hồ bơi, phòng gym, khu vui chơi trẻ em và khu thương mại, cư dân có thể tận hưởng cuộc sống tiện nghi và thoải mái. Danang Lakeside Tower không chỉ là nơi ở mà còn là nơi để cư dân tận hưởng cuộc sống.

20/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. Mục đích xây dựng công trình. Vị trí và đặc điểm của công trình. Vị trí công trình.

Khí hậu khu vực. Qui mô công trình. Số tầng. Diện tích xây dựng.

Công năng công trình. Hệ thống giao thông. Các giải pháp kỹ thuật. Hệ thống điện.

Hệ thống cấp nước. Hệ thống thoát nước. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hệ thống chiếu sáng.

Hệ thống thoát rác. 5 CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Cơ sở lý thuyết tính toán. Các tiêu chuẩn – Quy chuẩn áp dụng.

Vật liệu sử dụng. Phương án kết cấu. Phương án kết cấu chịu tải trọng đứng. Phương án kết cấu chịu tải trọng ngang.

Sơ bộ kích thước tiết diện. Sơ bộ chiều dày sàn. Sơ bộ tiết diện dầm. Sơ bộ chọn tiết diện vách – lõi thang máy.

9 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. Số liệu thiết kế. Kích thước tiết diện sơ bộ. Tải trọng tác dụng lên sàn.

Mô hình sàn tầng điển hình bằng phần mềm SAFE. Tổ hơp tải trọng. Tính toán cốt thép sàn điển hình. Kiểm tra chuyển vị.

29 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ. Sơ bộ tiết diện. Tải trọng tác dụng lên bản thang. Tổng tải trọng tác dụng lên 1m bề rộng bản thang.

Tính toán bản thang. Nội lực bản thang. Tính toán cốt thép. Tính toán bản thang.

Kiểm tra độ võng bản thang. Tính toán dầm chiếu nghỉ. Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ. Nội lực dầm chiếu nghỉ.

Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt đai. 40 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP. Sơ bộ tiết diện khung.

Sơ bộ tiết diện dầm, vách – lõi. Sơ bộ tiết diện cột. Tải trọng tác dụng vào hệ khung. Phân tích đặc trưng động lực học của công trình.

Khảo sát các dạng dao động riêng. Tính toán tải trọng gió. Tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió. Tính toán thành phần động của tải trọng gió.

Tính toán tải trọng động đất. Chọn phương pháp thiết kế động đất. Phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang. Phổ thiết kế theo phương đứng.

Kết quả tính toán lực cắt đáy. Tổ hợp tải trọng. Các trường hợp tải trọng. Kiểm tra độ cứng.

Kiểm tra chống lật. Kiểm tra gia tốc đỉnh. Kiểm tra hiệu ứng P-Delta. Thiết kế dầm tầng điển hình.

Mô hình tính toán và nội lực dầm. Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt đai. Tính toán cốt đai gia cường tại vị trí giao dầm phụ với dầm chính.

Tính neo, nối cốt thép. Tính toán cốt thép cột. Cơ sở lý thuyết tính toán. Tính toán cột lệch tâm xiên.

Tính toán cốt đai cột có cấu tạo kháng chấn. Tính toán vách - lõi thang máy. Lý thuyết tính toán. Phương pháp vùng biên chịu moment.

Tính toán vách đơn. Kết quả tính toán cốt thép vách đơn .5 Kết quả tính toán cốt thép lõi thang máy. 138 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG. Thông tin địa chất.

Lựa chọn phương án thiết kế móng. Thông số thiết kế cọc. Thông số thiết kế cọc cho cột. Tính sức chịu tải vật liệu làm cọc.

Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho cột. Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT.

Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc. Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế. Xác định số lượng cọc và bố trí. Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho vách đơn.

Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT. Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc.

Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế. Xác định số lượng cọc và bố trí. Tính sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000 cho lõi thang máy. Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền.

Tính sức chịu tải theo cường độ đất nền. Tính sức chịu tải theo chỉ số SPT. Xác định trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc. Xác định trị tính toán sức chịu tải thiết kế.

Xác định số lượng cọc và bố trí. Xác định độ cứng lò xo. Thiết kế móng M1. Kiểm tra phản lực đầu cọc.

Xác định khối móng qui ước. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn. Kiểm tra xuyên thủng. Tính thép đài móng và bố trí.

Thiết kế móng M2. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Xác định khối móng qui ước. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính thép đài móng và bố trí. Thiết kế móng M3. Kiểm tra phản lực đầu cọc.

Xác định khối móng qui ước. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn. Kiểm tra xuyên thủng. Tính thép đài móng và bố trí.

Thiết kế móng M4. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Xác định khối móng qui ước. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính thép đài móng và bố trí. Tính thép đài móng và bố trí. Thiết kế móng lõi thang (M5).

Kiểm tra phản lực đầu cọc. Xác định khối móng qui ước. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng qui ước và áp lực nền tiêu chuẩn. Kiểm tra xuyên thủng.

Tính thép đài móng và bố trí. 220 CHƯƠNG 7: CÔNG TÁC ĐẤT VÀ THI CÔNG MÓNG. Thi công đào đất. Phương án thi công.

Khối lượng đào đất. Khối lượng đất đắp. Khối lượng vận chuyển. Đắp đất cho công trình.

Vận chuyển đất. Thi công móng điển hình. Bê tông lót móng. Biện pháp thi công bê tông đài móng.

Thi công cốt thép đài móng. Thi công cốp pha đài móng. Tính toán sườn ngang. Kiểm tra sườn đứng.

Kiển tra thanh chống xiên và thanh chống ngang. Thi công bê tông đài móng. 242 ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Thông số chi tiết hệ thống giao thông công trình.

Thông số vật liệu sử dụng. Đánh giá mức độ phù hợp giữa các phương án sàn đối với công trình. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng 1-4. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh tầng 1-4.

Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh, logia tầng điển hình. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng thượng và sàn mái. Tải trọng tường xây phân bố lên sàn tầng 1 và 2.

Tải trọng tường xây phân bố lên sàn tầng 3. Tải trọng tường xây phân bố lên sàn tầng 4. Tải trọng tường xây phân bố lên sàn tầng điển hình. Tải trọng tường xây phân bố lên sàn tầng thượng.

Tải trọng tường xây phân bố lên dầm biên. Hoạt tải tác dụng lên sàn. Kết quả tính toán cốt thép sàn tầng điển hình. Tải trọng các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ.

Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang nghiêng. Kết quả tính toán cốt thép bản thang. Sơ bộ tiết diện cột giữa khu vực trục D-G. Sơ bộ tiết diện cột giữa khu vực trục A-D.

Sơ bộ tiết diện cột biên khu vực trục A-D. Tỷ lệ phần trăm khối lượng công trình tham gia dao động (Modal participating mass ratios). Bảng kết quả khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng. Độ cao Gradient và hệ số mt của địa hình B.

Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió. Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió dạng tập trung vào tâm hình học các tầng của công trình. Chu kì và tần số các mode dao động. Các dạng dao động của công trình.

Giá trị hệ số động lực và hệ số áp lực động. Bảng giá trị tính toán thành phần động tải trọng gió theo phương X (Mode 1). Bảng giá trị tính toán thành phần động tải trọng gió theo phương Y (Mode 2). Tổng hợp giá trị tính toán tải trọng gió động tác dụng lên công trình.

Kết quả phân tích động học. Các phương dao động của từng mode. Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 1 (Phương X). 18 Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 2 (Phương Y).

Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 4 (Phương X). Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 5 (Phương Y). Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 8 (Phương Y). Kết quả tổng hợp tải trọng động đất.

Các trường hợp tải trọng. Bảng tổng hợp các trường hợp tổ hợp trọng tính toán – TTGH I. Bảng tổng hợp các trường hợp tổ hợp trọng tính toán – TTGH II. Kết quả chuyển vị đỉnh.

Kết quả kiểm tra chuyển vị lệch tầng. Kết quả kiểm tra hiệu ứng P-Δ. Kết quả tính toán cốt thép dọc dầm tầng điển hình. Tính toán neo nối thép theo TCVN 5574-2018.

Xác định mô hình tính toán theo phương Cx hoặc Cy. Nội lực cột C1 tầng 14. Kết quả tính toán thép cột. Chiều dài tới hạn của cột.

Số liệu tính toán cốt thép W1 tầng 14. Kết quả tính toán thép vách W1. Kết quả tính toán thép vách W2. Kết quả tính toán thép vách W3.

Kết quả tính toán thép vách W4. Kết quả tính toán thép vách W5. Kết quả tính toán thép lõi 1 (P6). Kết quả tính toán thép lõi 1 (P7).

Kết quả tính toán thép lõi 1 (P8). Kết quả tính toán thép lõi 1 (P9). Kết quả tính toán thép lõi 1 (P10). Kết quả tính toán thép lõi 1 (P11).

Kết quả tính toán thép lõi 1 (P12). Tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của đất nền. Bảng phân loại đất và thí nghiệm SPT. Thông số thiết kế cọc cho cột.

Sức chịu tải vật liệu làm cọc của các móng. Kết quả xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cơ lý của móng cột .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ