Chương Trình Đào Tạo Ngành Công Nghệ Thông Tin Cao Đẳng Tại Hà Nội

Chuyên khảo phân tích 03 cd cntt, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

2021

268
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức

1.2.2. Về kỹ năng

1.2.3. Mức tự chủ và trách nhiệm

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

2. CHƯƠNG 2: KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC

3. CHƯƠNG 3: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

3.1. Các môn học chung

3.2. Các môn học, mô đun chuyên môn

3.2.1. Môn học, mô đun cơ sở

3.2.2. Môn học, mô đun chuyên môn

3.2.3. Môn học, mô đun tự chọn

3.3. Sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo các môn học trong chương trình đào tạo

3.4. Kế hoạch giảng dạy dự kiến

3.4.1. Học kỳ I

3.4.2. Học kỳ II

3.4.3. Học kỳ III

3.4.4. Học kỳ IV

3.4.5. Học kỳ V

3.5. Hướng dẫn sử dụng chương trình

3.6. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun

3.7. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

3.7.1. Đào tạo theo niên chế

3.7.2. Đào tạo theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tích lũy tín chỉ

3.8. Các chú ý khác

4. CHƯƠNG 4: CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

4.1. Giáo dục chính trị

4.1.1. Vị trí, tính chất của môn học

4.1.2. Mục tiêu môn học

4.1.3. Nội dung môn học

4.1.3.1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
4.1.3.2. Nội dung chi tiết

Trích đoạn nội dung tài liệu

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ NỘI ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Trình độ đào tạo: Cao đẳng Hình thức đào tạo: Chính quy Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Thời gian đào tạo: 2,5 năm HÀ NỘI, NĂM 2021 MỤC LỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO . Mục tiêu đào tạo . Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học . Nội dung chương trình . Sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo các môn học trong chương trình đào tạo . Kế hoạch giảng dạy dự kiến . Hướng dẫn sử dụng chương trình . 10 CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN . Giáo dục chính trị. Giáo dục thể chất 1: Thể dục - Điền kinh . Giáo dục thể chất 2: Bóng bàn . Giáo dục quốc phòng và an ninh. Cơ sở toán cho tin học . Ngôn ngữ lập trình C/C++ . Cơ sở dữ liệu . Cấu trúc dữ liệu và giải thuật . Nhập môn Công nghệ phần mềm. Lắp ráp và cài đặt máy tính . Lập trình trực quan . Tiếng Anh chuyên ngành . Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Sever . Lập trình hướng đối tượng . Phân tích và thiết kế hệ thống . Công nghệ JAVA . Quản trị mạng máy tính . Lập trình Web . Lập trình trên thiết bị di động . Đồ án lập trình ứng dụng . Thực tập nghề nghiệp . Thực tập cuối khóa . Đồ họa ứng dụng . Xây dựng và quản trị web . 261 2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số: 111/QĐ-CĐCĐHN ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội) Tên ngành, nghề: Công nghệ thông tin Mã ngành, nghề: 6480201 Trình độ đào tạo: Cao đẳng Hình thức đào tạo: Chính quy Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Thời gian đào tạo: 2,5 năm 1. Mục tiêu đào tạo 1. Mục tiêu chung Đào tạo cử nhân thực hành trình độ cao đẳng nghề Công nghệ thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có đủ kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và năng lực để vận hành, quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong các lĩnh vực chuyên môn khác nhau; tạo điều kiện cho người học được tiếp cận với những kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp ở trình độ cao đẳng để làm việc và học tập liên thông ở trình độ đại học; đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Mục tiêu cụ thể 1. Về kiến thức - Trình bày được cách thức lập trình của một số ngôn ngữ lập trình phổ biến như C, C#, Java và ASP. - Trình bày được những kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và giải thuật; lập trình hướng đối tượng và lập trình trực quan. - Trình bày được phương pháp và quy trình xây dựng Website. - Trình bày được quy trình xây dựng và quản trị mạng máy tính. - Trình bày được quy trình xây dựng và phát triển phần mềm.Về kỹ năng - Xây dựng và quản trị được một số Website phổ biến và có các chức năng cơ bản. - Lập trình được một số phần mềm ứng dựng cơ bản chạy trên máy tính và các thiết bị di động; thực hiện tốt một số bước trong quy trình sản xuất phần mềm công nghiệp. - Lắp ráp, cài đặt và bảo trì được hệ thống máy tính - Xây dựng và quản trị được hệ thống mạng máy tính có quy mô vừa và nhỏ. - Xác định được yêu cầu của người dùng đối với những phần mềm thông dụng và đưa ra được phương án lựa chọn phần mềm tối ưu; tổ chức triển khai và quản lý được các phần mềm ứng dụng thông dụng. - Sử dụng được ngoại ngữ tiếng Anh cơ bản đạt bậc 2/6 trong khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được tiếng Anh trong giao tiếp và công việc chuyên môn.Mức tự chủ và trách nhiệm - Ý thức được vị trí và vai trò của ngành Công nghệ thông tin và truyền thông đối với đời sống chính trị, kinh tế, xã hội hiện nay của con người; luôn nâng cao ý thức của bản thân và tuyên truyền cho đồng nghiệp và người thân những hành vi sử dụng mạng máy tính và truyền thông phổ biến mà pháp luật nhà nước ta không cho phép; chịu trách nhiệm về bản thân trước pháp luật về những hành vi sử dụng và chia sẻ thông tin trên mạng của mình. - Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, biết tập hợp ý kiến đồng nghiệp, luôn chủ động nắm bắt công việc, có khả năng giải quyết tình huống do yêu cầu thực tế đặt ra. - Hướng dẫn, giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ xác định; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm; đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên nhóm. - Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; trung thực, chính xác, an toàn trong công việc; sẵn sàng hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ; yêu nghề, tích cực tự học tập, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. - Luôn nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu để thích ứng với những thay đổi không ngừng của ngành Công nghệ thông tin. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp Sau khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ cao đẳng, có thể làm việc trong các công ty phần mềm; doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm CNTT; các cơ sở đào tạo Công nghệ thông tin; các cơ sở tư vấn xây dựng hệ thống thông tin; chủ yếu ở các vị trí: - Lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính; - Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin; - Quản trị hệ thống phần mềm; - Quản trị cơ sở dữ liệu; - Lập trình ứng dụng; - Quản trị mạng máy tính. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học - Số lượng môn học/mô đun: 29 môn học/mô đun - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 88 tín chỉ (2040 giờ) - Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 23 tín chỉ (435 giờ) - Khối lượng các môn học/mô đun chuyên môn: 65 tín chỉ (1965 giờ) - Khối lượng lý thuyết, bài tập: 711 giờ - Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1584 giờ - Kiểm tra: 94 giờ - Số môn học chung, môn học ký thuyết: 14 môn học (40 tín chỉ = 690 giờ) - Số mô đun: 12 mô đun (27 tín chỉ = 810 giờ) - Số môn đồ án: 1 đồn án (3 tín chỉ = 90 giờ) - Số môn thực tập: 2 môn (18 tín chỉ = 810 giờ) 5 3. Nội dung chương trình MÃ THỜI GIAN HỌC TẬP (GIỜ) Trong đó MÃ MÔN MÔN SỐ HỌC/ MÔ HỌC/ TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN TÍN TH,TT, TN, BT, TL Tổng Lý Kiểm ĐUN TIÊN MÔ CHỈ TH, TT, thuyết BT tra QUYẾT ĐUN TN, TL I CÁC MÔN HỌC CHUNG 23 435 163 10 242 20 MH.01 Giáo dục chính trị 5 75 41 29 5 MH.02 Tiếng Anh 1 4 60 23 36 1 MH.03 Tiếng Anh 2 4 60 23 36 1 MH.04 Tin học 3 75 15 58 2 MH.05 Pháp luật 2 30 18 10 0 2 MH.06 Giáo dục thể chất 1: Thể dục – Điền kinh 1 30 3 0 25 2 MH.07 Giáo dục thể chất 2: Bóng bàn 1 30 2 0 26 2 MH.08 Giáo dục quốc phòng và an ninh 3 75 38 0 32 5 II CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CHUYÊN MÔN 65 1965 431 107 1342 74 II.1 Môn học, mô đun cơ sở 14 270 148 50 54 18 MH.09 Cơ sở toán cho tin học 2 30 18 10 2 MĐ.10 Ngôn ngữ lập trình C/C++ 2 60 27 30 3 MH04 MĐ.11 Mạng máy tính 2 60 32 24 4 MH.12 Cơ sở dữ liệu 2 30 17 10 3 MH.13 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 45 27 15 3 MĐ10 MH.14 Nhập môn Công nghệ phần mềm 3 45 27 15 3 II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 49 1635 267 57 1248 52 MĐ.15 Lắp ráp và cài đặt máy tính 2 60 24 32 4 6 MÃ THỜI GIAN HỌC TẬP (GIỜ) Trong đó MÃ MÔN MÔN SỐ HỌC/ MÔ HỌC/ TÊN MÔN HỌC/ MÔ ĐUN TÍN TH,TT, TN, BT, TL Tổng Lý Kiểm ĐUN TIÊN MÔ CHỈ TH, TT, thuyết BT tra QUYẾT ĐUN TN, TL MĐ.16 Lập trình trực quan 3 90 24 60 6 MĐ.17 Tiếng Anh chuyên ngành 4 60 17 40 3 MH.19 Hệ quản trị CSDL SQL Server 2 60 27 30 3 MH.20 Lập trình hướng đối tượng 2 60 16 40 4 MĐ.21 Phân tích và thiết kế hệ thống 3 45 25 17 3 MH.22 Công nghệ Java 3 90 24 60 6 MĐ.23 Quản trị mạng máy tính 3 90 36 46 8 MĐ.24 Lập trình Web 2 60 16 40 4 MĐ.25 Lập trình trên thiết bị di động 2 60 16 40 4 MĐ.26 Đồ án lập trình ứng dụng 3 90 26 50 4 MH.27 Thực tập nghề nghiệp 8 360 360 MH.28 Thực tập cuối khóa 10 450 450 II.3 Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 môn trong 3) 2 60 16 40 4 MĐ.30 Đồ họa ứng dụng 2 60 16 40 4 MĐ.31 Xây dựng và quản trị Web 2 60 16 40 4 MĐ. Sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo các môn học trong chương trình đào tạo 5. Kế hoạch giảng dạy dự kiến Thời gian đào tạo được chia làm 5 học kỳ: + Học kỳ 1 và học kỳ 2: các môn học chung và môn học cơ sở, môn học chuyên môn, môn học tự chọn và thực tập nghề nghiệp. + Học kỳ 3, 4 và học kỳ 5: các môn học chung, môn học cơ sở, môn học chuyên môn và môn học tự chọn, thực tập cuối khóa.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ