CHƯƠNG IX.KINH TẾ HỌC VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ :CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC. LÝ THUYẾT ĐẦU TIÊN VỀ XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI: NGANG BẰNG SỨC MUA 9/6/2020 1 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Nền kinh tế đóng – Nền kinh tế không có tương tác với các nền kinh tế khác trên thế giới Nền kinh tế mở – Nền kinh tế giao thương một cách tự do với các nền kinh tế khác trên khắp thế giới 9/6/2020 2 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.Dòng hàng hóa: xuất khẩu, nhập khẩu và xuất khẩu ròng. Xuất khẩu (Exports) – Hàng hóa và dịch vụ – Được sản xuất trong nước – Được bán ra nước ngoài Nhập khẩu (Imports) – Hàng hóa và dịch vụ – Được sản xuất ở nước ngoài – Được bán trong nước 9/6/2020 3 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.
Xuất khẩu ròng (NX, Net exports) – Giá trị xuất khẩu của một nước – Trừ giá trị nhập khẩu – Còn được gọi là cán cân thương mại TB Cán cân thương mại (TB, Trade balance) – Giá trị xuất khẩu của một nước – Trừ giá trị nhập khẩu – Còn được gọi là xuất khẩu ròng NX 9/6/2020 4 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Thặng dư thương mại (Trade surplus) – Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu Thâm hụt thương mại (Trade deficit) – Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu Thương mại cân bằng (Balanced trade) – Xuất khẩu bằng nhập khẩu 9/6/2020 5 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Các yếu tố ảnh hưởng đến xuất khẩu, nhập khẩu và xuất khẩu ròng của một quốc gia: – Sở thích của người tiêu dùng về hàng hóa trong nước và nước ngoài – Giá cả hàng hóa trong nước và nước ngoài – Tỷ giá hối đoái – Thu nhập của người tiêu dùng trong nước và nước ngoài 9/6/2020 6 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. – Chi phí vận chuyển hàng hóa từ nước này đến nước khác – Chính sách chính phủ hướng theo thương mại quốc tế 9/6/2020 7 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.
Sự gia tăng mở cửa nền kinh tế Hoa Kỳ(đọc thêm) Tầm quan trọng ngày càng tăng của thương mại và tài chính quốc tế – Những năm 1950s, nhập khẩu và xuất khẩu: 4-5% GDP – Những năm gần đây: • Xuất khẩu – tăng hơn gấp đôi • Nhập khẩu – tăng hơn ba lần 9/6/2020 8 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Gia tăng thương mại quốc tế – Cải thiện giao thông vận tải – Tiến bộ thông tin viễn thông – Tiến bộ công nghệ – Chính sách thương mại của chính phủ • NAFTA • GATT 9/6/2020 9 Hình 1 Quốc tế hóa nền kinh tế Hoa Kỳ 9/6/2020 10 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.Dòng vốn quốc tế. Dòng vốn ra ròng (Net capital outflow) – Lượng vốn mà cư dân trong nước đầu tư ở nước ngoài • Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI, Foreign direct investment) • Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI, Foreign portfolio investment) – Trừ đi phần lượng vốn mà người nước ngoài đầu tư vàotrong nước 9/6/2020 11 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Dòng vốn ra ròng có thể dương khi cư dân trong nước mua nhiều tài sản nước ngoài hơn người nước ngoài mua tài sản trong nước.
Vốn lúc này ra khỏi quốc gia. Hoặc ngược lại 9/6/2020 12 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Các nhân tố ảnh hưởng đến dòng vốn ra ròng – Lãi suất thực của nước ngoài – Lãi suất thực ở trong nước – Rủi ro chính trị và kinh tế của việc nắm giữ tài sản nước ngoài (biến động chính trị hoặc chính phủ vỡ nợ) – Chính sách chính phủ ảnh hưởng đến quyền sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài 9/6/2020 13 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.Sự cân bằng giữa xuất khẩu ròng và dòng vốn ra ròng. Xuất khẩu ròng (NX) – Mất cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu của một nước Dòng vốn ra ròng (NCO) – Mất cân bằng giữa • Lượng vốn công dân trong nước đầu tư ra nước ngoài • Lượng vốn công dân nước ngoài đầu tư vào trong nước Xét ở góc độ tổng thể: NCO = NX 9/6/2020 14 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.
Khi NX > 0 (thặng dư thương mại) - Bán nhiều hàng hóa và dịch vụ cho người nước ngoài hơn là mua từ họ Từ bán ròng hàng hóa và dịch vụ nên nhận ngoại tệ và đầu tư ra nước ngoài. Dòng vốn ra ròng tăng lên : NCO > 0 9/6/2020 15 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Khi NX < 0 (thâm hụt thương mại) – Mua nhiều hàng hóa và dịch vụ từ người nước ngoài hơn là bán cho họ – Mua ròng hàng hóa và dịch vụ • Cần được tài trợ • Bán tài sản ra nước ngoài • Vốn chảy vào trong nước: • NCO < 0 9/6/2020 16 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.Tiết kiệm , đầu tư trong mối quan hệ với các dòng vốn quốc tế. • Nền kinh tế mở: Y = C + I + G + NX • Tiết kiệm quốc gia: S = Y – C – G • Y – C – G = I + NX • S = I + NX • NX = NCO • S = I + NCO • Tiết kiệm = Đầu tư nội địa + Dòng vốn ra ròng 9/6/2020 17 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ.
Thương mại thặng dư: X > M NX > 0 Y > Chi tiêu nội địa (C+I+G) S>I NCO > 0 Thâm hụt thương mại: X < M NX < 0 Y < Chi tiêu nội địa (C+I+G) S<I NCO < 0 9/6/2020 18 I.CÁC DÒNG HÀNG HÓA VÀ DÒNG VỐN QUỐC TẾ. Thương mại cân bằng: X = M NX = 0 Y = Chi tiêu nội địa (C+I+G) S=I NCO = 0 9/6/2020 19 Bảng 1 Các dòng giao dịch quốc tế, hàng hóa và vốn: Tóm tắt 9/6/2020 20 Quiz Click the Quiz button to edit this object 9/6/2020 21 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là mức giá mà ở đó đồng tiền của nước này có thể đổi lấy đồng tiền của nước khác. Tỷ giá hối đoái có 2 cách định nghĩa - Là số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại tệ.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC.
- Là số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi một đơn vị nội tệ. Trong chương này chúng ta sẽ sử dụng cách định nghĩa thứ 1 9/6/2020 23 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC. Sự lên giá (mạnh lên) – Tăng giá trị của một đồng tiền – Nếu đồng ngoại tệ đổi được nhiều đồng nội tệ, cho thấy đồng ngoại tệ lên giá, đồng nội tệ giảm giá – Tỷ giá tăng lên, xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm Sự giảm giá (yếu đi) – Giảm giá trị của một đồng tiền – Nếu đồng ngoại tệ đổi được ít đồng nội tệ, cho thấy đồng ngoại tệ giảm giá, đồng nội tệ tăng giá – Tỷ giá giảm xuống, xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng 9/6/2020 24 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC 2.Các hệ thống tỷ giá hối đoái Có 3 hệ thống tỷ giá đã được thiết lập để xác định tỷ giá danh nghĩa: –Tỷ giá hối đoái cố định –Tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn –Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý 9/6/2020 13 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC a.Tỷ giá cố định là tỷ giá mà NHTW cam kết duy trì trong một thời gian dài đồng ý mua vào hay bán ra ngoại tệ theo yêu cầu. Khi NHTW mua vào hay bán ra ngoại tệ để duy trì tỷ giá → NHTW đã can thiệp vào thị trường ngoại hối 9/6/2020 26 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC b.Tỷ giá thả nổi hoàn toàn: Là tỷ giá được tự do thay đổi theo diễn biến của cung cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối.
NHTW không can thiệp vào thị trường ngoại hối 9/6/2020 27 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC c.Tỷ giá thả nổi có quản lý: Là sự kết hợp giữa tỷ giá thả nổi và tỷ giá cố định. Là tỷ giá được tự do biến động Nhưng khi vượt quá giới hạn cho phép NHTW lập tức can thiệp Nhằm tránh tác động xấu đến nền kinh tế 9/6/2020 28 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC.Tỷ giá hối đoái thực. Tỷ giá hối đoái thực (RER) là tỷ số giá cả hàng hóa của hai nước được tính theo đồng tiền của một trong hai nước đó Mức giá nước ngoài x Tỷ giá hối đoái dn RER = Mức giá trong nước 9/6/2020 29 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC. Tỷ giá hối đoái thực RER = (e x P*) / P Sử dụng chỉ số giá e : tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa nội tệ và ngoại tệ P : chỉ số giá của giỏ hàng trong nước P* : chỉ số giá của giỏ hàng nước ngoài Tỷ giá hối đoái thực phụ thuộc tỷ giá hối đoái danh nghĩa và giá cả hàng hóa của của các quốc gia.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC.
• VD:So sánh giá cùng 1 mặt hàng áo sơ mi ở Việt Nam và Mỹ. • PUSUSD = 20 USD • PVNVND = 200.000 • PUSVND = PUSUSD*e=20*20000=400000VND 9/6/2020 27 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC. VND USD e P US VND P *e US VND r P VN P VN 400 .TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC. RER sẽ quyết định sức cạnh tranh của một quốc gia, đây là nhân tố quan trọng quyết định xuất khẩu, nhập khẩu của một quốc gia.
Khi RER tăng: – Hàng hóa trong nước sẽ rẻ hơn so với hàng hóa nước ngoài. Người tiêu dùng trong nước và nước ngoài – mua nhiều hàng hóa nội địa và ít hàng hóa các nước khác – Xuất khẩu tăng – Nhập khẩu giảm – Xuất khẩu ròng cao hơn 33 II.TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DANH NGHĨA VÀ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỰC.