; BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HÒ CHÍ MINH KHOA THỦY SÁN LUẬN VAN TOT NGHIỆP ĐÈ TÀI: KHẢO SÁT DIEU KIEN VỆ SINH NHÀ XƯỞNG VA QUI TRÌNH CHE BIEN CÁ CHEM PHI LÊ ĐÔNG LẠNH IQF TẠI CÔNG TY THỦY SẢN SEASPIMEX Ngành : Thủy Sản Niên khoá : 2003-2007. Sinh Viên Thực Hiện: LE NHUT NGUYEN Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2007 KHAO SAT DIEU KIEN VỆ SINH NHÀ XƯỞNG VA QUI TRÌNH CHE BIEN CA CHEM PHI LE DONG LANH IQF TAI CONG TY THUY SAN SEASPIMEX Thuc hién boi LE NHUT NGUYEN Luận văn tốt nghiệp được đệ trình dé hoàn tat yêu cầu cấp bằng Kỹ sư Chế Biến Thủy Sản Người hướng dẫn: LÊ THỊ PHƯƠNG HÒNG VÕ THỊ THANH BÌNH Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2007 ii TOM TAT Đề tài “Khảo sát điều kiện vệ sinh nhà xưởng và qui trình chế biến cá chm phi lê đông lạnh IQF tại công ty thủy sản Seaspimex “.
Ket quả chúng tôi đạt được như sau: Khảo sát điều kiện vệ sinh nhà xướng tại xí nghiệp: + Nước an toan + An toàn nguồn nước đá + Bề mặt tiếp xúc thực phẩm + Ngăn ngừa nhiễm chéo + Vệ sinh cá nhân + Bảo vệ sản phẩm tránh nhiễm ban + Sử dụng, bao quản các hóa chất độc hại + Sức khỏe công nhân + Kiểm soát động vật gây hại + Kiểm soát chất thai Khảo sát qui trình chế biến cá chẽm phi lê đông lạnh IQF Định mức chế biến của sản phẩm cá chẽm phi lê đông lạnh IQF qua các cỡ: 500-1000 g/con, 1000-2000 g/con, lớn hơn 2000 g/con lân lượt là: 2. Khảo sát nhiệt độ qua các công đoạn của qui trình: + Nhiệt độ nước rửa sau đánh vảy < 7°C + Nhiệt độ nước rửa sau phi lê < 7,5°C + Nhiệt độ nước rửa sau vanh < 6°C + Nhiệt độ nước rửa sau phân cỡ < 8,5°C + Nhiệt độ nước rửa mạ băng <3°C 11 ABSTRACT Topic: “study hygienic conditions of the workshop and the process of producing congealed fillet of Seabass at aquiculture company Seapimex. Here is the result: Investigate hygienic conditions of the workshop: + Safe water + Safe ice water Contacts of product Avoiding contamination Personal hygiene Preventing product of being polluted Using and maintain harmful chemical substance Worker’s health + Control dangerous animal + Control waste matter Investigate the process of producing congealed fillet of Seabass. Processing norm of producing congealed fillet of seabass 1qf by size: 500-1000 (g/con), 1000- 2000 (g/con), > 2000 (g/con) with the norms are: 2.
Investigate the temperature of steps in the process: + Water temperature after scaling < 7°C + Water temperature after fillet < 7,5°C Water temperature after refining < 6°C Water temperature after sizing < 8,5°C Water temperature after glazing < 3°C 1V LỜI CẢM TẠ Đầu tiên con xin tỏ lòng biết ơn đến cha, mẹ. Những bậc sinh thành đã nuôi dưỡng và day do con nên người đê có được như ngày hôm nay. Em xin chân thành cảm ơn quí thầy cô Khoa Thủy Sản trường Đại Học Nông Lâm đã truyện đạt kiên thức vô cùng quí báu trong suôt những năm học ở trường. Đặt biệt em xin gửi lời cám ơn đến cô Lê Thị Phương Hồng và cô Võ Thị Thanh Binh đã tận tình hướng dan và giúp đỡ em thực hiện dé tai này.
Em xin gửi lời cám ơn đến ban lãnh đạo, ban điều hành, cùng tập thê anh chị em kỹ sư, công nhân của xí nghiệp công ty thủy sản Seaspimex đã tạo mọi điều kiện cho em trong suốt quá trình thực hiện đề tài tốt nghiệp. Cuối cùng em xin cám ơn những người thân, bạn bè đã động viên giúp đỡ em trong suôt quá trình học tập. Do kiến thức và thời gian thực tập có hạn, chắc chắn không tránh khỏi những thiêu sót. Rât mong nhận được những ý kiên đóng góp của thây cô và các bạn.
Xin chân thành cam on! MỤC LỤC Đề Mục Trang CO Ï uunnascisaestaidiniroortintiSdiäkGiigiEtugiztisliidnzedolizsnligBifd3đngxEiidiiãi3aciuiux:3S2S0iMãG012G:mmlw28i ii PTS SRA sissy DSi i64 ggãsgiGu-0n058g8Eb28iz3ãdEulsbdkbgkessletSosoĂilsEBukzsEss<teslSdg600c50 iii i ii cnngugtbit 00T 0V titgGtagtiagyilngtotriiggiatroytpotsrroitsaauai iv MUC LUG wresavassuesssenmesrmenernierr aaceaneneamaa canine V PHU DU Gan neneeninsbinasiooriianaaardibiogrpisg040619910101101088345985019900104905590094000081500080990060700860 VI DANH SÁCH CÁC BẢNG. Viii DANH SÁCH CÁC HINH ANH VÀ ĐỎ THI .0csssseesessessesseseeseesesecsessessesesecseseeseeess ix oe a AI 1 MỊ, SH sesedveesnenemegnetoieazegstagoueOPAiyveuoiismskinW9Svassuae 1 NA. TONG QUAN TÀI LIBU .1 Giới Thiệu Vài Nét Về Công Ty Thủy San Seaspimex.1 Lịch sử hình thành và phat triển.--- 2 252 2S+EEEE22E22EE2E22EE22E22E22222 22c.2 Chức năng hoạt động cha CÔNG ty :sevesessnessesecssoonesvevssenessssssaenseaevvesasswevesneseesees 3 2.3 Những thuận lợi và Khó khan của CÔN ty sassaesosserisdndknoadksalEEAESLS519610 0008 3 2.4 Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.------2- 22-©2++22+222z+222z+zxzszscez 4 22 Vai Tro va Vi Tri Cua Nganh Thuy San Trong Nén Kinh Té Quéc DBM Go seessoe °) 2.1 Ngành thủy san là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của quốc gia nepal 5 2.2 Vai trò của ngành thủy san trong việc mở rộng quan hệ thương mại quôc tế.3 Vai trò của ngành thủy sản trong an ninh lương thực quôc gia, tạo việc làm, b-8:0831)008/121 10055. 6 23 Các Đặc Điểm Sinh Hoo Căn Bản Của CA ChỀH:osseossseaoninsdsddindsdoiooaa a 2.1 Đặc điểm phân loại và hình thái .-----2-©222222+22+22+2EE+2EEtEE+zExzrxzrrrcrxree 7 2.2 Đặc điểm phân bố.06 TMODE GOI csuesebuensntiitroiiosndodisEhDESSESEGDSESDSESEĐEHEIESIASSXGEEEMEANGSIAGSSNNSRMEGESSE4ASSENEEARSEUSAGES § PK uc.
8 235 Plan Diet S107 tinbivs seers ener swaemy een nen eee een a EE: 8 23.6 M6 taco tht Ca Ca GHẾTHHiaeesnseaoinoaonignindokiiditosillgvttrasikStegliuEtieiaoailoubyvssaSEsptggteaassvod 9 2.4 Ky Thuật Lam Lạnh Dong Thủy Sản .1 Nguyên lý làm lạnh.2 Các biến đôi của thủy sản trong quá trình đông lạnh.2:2z552¿ 10 243 Mue dich lam lạnh đồng thuy SẴN::--::.an2cc6ecetcocisv618i0i 0660450658 3626588 11 Il, VAT LIỆU VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CŨ seeeeseeeseenernennnesae 13 3.1 Thời Gian và Địa Điểm.--:Sc 2+ St 2 E12112111211111117111 111115 EETEEEETEEEctrerrrre 13 3.2 _ Vật Liệu Tiến Hành Thí Nghiệm.- 2-22 2¿22222E22EE+EE+2EEt2EEzEEzxrrrxrsred 13 3. 13 ERHE T71 KEeseeaearaageantrrorttrxreioftoiortiseyeaooileNSuigiiotpsggnatesteanstevngt 13 S500 DÌHĐ]GfzexessiebernboaoikedrodnoisdBsbsesuostinbuetppoiintdislitbssubbuilsdvdnagfdlirsddbasaaiaasduaooinagisdbidsdvai 13 I H501 srceessenmssroeesetnronderndotoiorSlorugimonoieioAEoOilonElnSiSnluiscmiiSe 13 3. Phương Pháp Nghiên Cứu.32 Tính HTmỨEssessessstaesttttrtonDREDDOEBOOEEOGEERPDONRHRECEENEERIEENASESGRERRiSSANGĐ 15 VI 3.4 Cac Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Định Mức.----2- 22 222222++2E++zx+zzzzzxrzred 17 Sel |BUYGHlIỂUsseseuszaztiiottabtiietiottoHliABEEIUANSIISESIEERQGSSUAEIIDASEPEIRSiEĐĐSiulySSe 17 3i. TQ JÔÚleseessnsessetisizarriorigriniiriartdebudiatirdrortidttitiattrskeolindlulirogditsdnseipEigiatlifBbkodbgbxidbsireao 18 3.
Kỹ thuật tay nghề CON0) ONAN omen ermine Eee 18 IV. KET QUA VÀ THẢO LUẬN.1 Điều Kiện Vệ Sinh Nhà Xưởng.------22-©52222++2E++2E+t2EEEEEveExrerrrrrrrrer 19 411 Nướcan toàn steps us at ian gaara oi rane eee Nae rae cians em een ea aaa 19 4.2 Antoàn nguồn THƯỚC Ca uxctnicrinitiisxs016n2001352596) S50Ax3s0942988588303S0905u239016610740306G238 030 20 4. Bề mặt tiếp xúc thực phẩm.----2- 2¿©2++22+2EE+2E+2EE2EE22E2EEE222EEEErerrrrrree 20 4.4 Ngăn ngừa nhiễm chéo.----- ¿- ¿©2225222222222E22122122123121121121121121121121 22c xe 21 AAS “Mễ SINH Ca Tt ysceccesversteeeereeeeeec ces eeueceereemnernes eees eemencemue eee 21 4.6 Bao vệ sản phẩm tránh nhiễm bam .7 Sử dụng, bảo quản các hóa chất độc hại.8 Ste khoe co oi na .9 Kiểm soát TE VL ấy HI.~«s--ee-rrerexeorerderocsrrrrriitdtegrtrigZZZcr rvrdersrprisre 23 PRD ceeee ee 24 4.1 So no oằễẽêằê:'iủaóẻ£Ẳ. 25 A422 Gidl Thich Qui (i a»sssssmaasasaotsudoibriihonuitEdo00001560801E0G0 RGEG3G3813083802600G49ãE003010056ã0 26 4.3 Kết Quả Tinh Dinh Mức va Do Nhiệt DO .1 Dinh mức chế biến của quy trink.2 Định mức khâu sơ ChẾ.-- 2-2 ©52+22+E2E22EE2EE2EEE23E23121212212212211211211 21.
34 Rese Me 101010 0010 (09 0) Cll | eee eee 36 4.5 Định mức thành phẩm. - 2 2 2+22+E22EE+EE£EE+EE+EEtEE+2E22E2222222222221221 xe 40 4.4 Theo Dõi Nhiệt Độ Ở Các Công Doan Của Qui Trình.-- 2 25s2s+c52 41 4A) NNHIiỆtLđÕ nude rita lasesezsaanaoaasiibrnitoaBioisrtioiidoilchisigdbditssseisolRissinlo3ii9532 A80 41 AAD Nbidtd@ nucettla 2 cssncmonmnmn mma mmnemaon TEER NRTA 42 44.3 Nhiệtđộ nuGe7a 3 scsccccccscssscessemseeecmananeeeaaveseanneasmmnaecaaencem 43 AAA NNICUCG TUG.SENgiSSS 44 AAD Nhiệt do nước mạ ĐấHE:-:.6 Nhiệt độ khâu tiếp nhận nguyên liệu. KET LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ.Ă7S2222CH2EE2EE22 221121121121 01101212122 1e 47 i Sẽ. 47 ae ee 6;9 58: 1 ẢẢẢẢớẢớẲẢẲẺẲẻẲ 49 Vil PHU LUC Phụ luc 1: Khối lượng cá trước va sau khi đánh vảy của 3 phân cỡ cá Phụ lục 2: khối lượng cá trước và sau khi phi lê của 3 phân cỡ cá Phụ lục 3: khối lượng cá trước và sau khi vanh của 3 phân cỡ cá Phụ lục 4: nhiệt độ nước rửa 1 Phụ lục 5: Nhiệt độ nước rửa 2 Phụ lục 6: Nhiệt độ nước rửa 3 Phụ lục 7: Nhiệt độ nước rửa 4 Phụ lục 8: Nhiệt độ nước mạ băng Phụ lục 9: Nhiệt độ khâu tiếp nhận nguyên liệu Ph u lục 10: Bảng Anova về sự khác biệt định mức giữa các phân cỡ cá ở khâu sơ chế Phụ lục 11: Bảng Anova về sự khác biệt định mức giữa các phân cỡ cá ở khâu phi lê Ph u lục 12: Bảng Anova về sự khác biệt định mức giữa các phân cỡ cá ở khâu vanh vill DANH SACH CAC BANG Bảng Trang Bang 4.1: Định mức sơ chế của các phân cỡ CA.2: Định i6 lễ Cua Cae Hân Gỗ Ca ser cssssnerwsserensneeesernevevevanersnrossenemnememeommneres 37 Bang 4.3: Dinh rriỨe vanh của:©đ6 phat GỠ Cũ¡nctiingniegtisoiiiiiilil804900ã865809-404g0 3044880800014, 39 Bang 4.4: DURE 0 nưốu rùa iu sử GHẾ econ nsncesencponrenssanns ob stngsirossveraveestnamevonniinerensinrecreanog 41 Bang 4.5: Nhiệt độ nước rửa trước và sau phi ÌÊ.6: nhiệt độ nước rửa trước va sau vanh.--- - - ¿+ +2 + +22 E*+2EE+*EEE+zeEszekeezreeesses 43 Bang 4.7: Nhiệt độ nước rửa trước và sau phân CỠ .8: Nhiét-d6 nước trước và;sau na ĐấHĐs:s:czscssszssx2ss8512135015:0336535g073808x5855EL54 62H82 45 1X DANH SÁCH CÁC HÌNH ANH VÀ DO THỊ Hình tr: 1) reer te ÍW esenseseitsbesltdtespiibdeshottbtegistifgisBftfqnsilãbdrsngtdttspgflđRnpsgilghrssindig 2 HH 2: Cá CHẾT se ccgõ gõ n6 giá ty ENGHUEHš bu NEAEERERDESSESEHGIEEHISHSEXHIEEHGGSLEGERAXREHLRXSSHGEASEEHSSEEEA a Hình 3: Nguyên liệu cá chẽm sau khi tiếp nhận .---- 2-22 ©525s22222252>22 26 Hint 42 THáö táo Can Vay keseeinnnininnsiinnibdnlieBLASSEELASA00080 00005100000 50380.S0109 08040108 28 ities” PAG tA PA lễ bsessxsssenoisbzebtioi1UAng40225:A5099019.008 29 Enh: 6: "Thao tae Watt Gỗ saonreekesis6is24016053E0-E0S0020200301642G20)13'4:34g00iA2txS0g51g36101011828.8:84 30 Hình 7: Bán thành phẩm sau cấp đông .----2-2222+222++22++222++2zx+zrrrrr 32 Hinh 8: Ma bang0.1: Dinh mức sơ chế giữa các phân cỡ cá.2: Định mức phi lê giữa các phân cỡ cá.3: Dinh mức vanh giữa các phân cỡ cá.4: Định mức chế biến giữa các phân cỡ cá .- cece cee seeere,40 Đồ thị 4.5: Nhiệt độ nước rửa Ì .------ 22+ +s+222E22E2EE2E2E27121121212121211 2222 Xe A] EN thị es SG lie canna neem momma ncceonnmennmnamamtesonummmmuncnnmssed 42 Đồ thi 4.7: Nhiệt độ nước rửa 3 wees ececeeesesseeseesessessesseeseeseeseeseesesecseseeesseessveseeseeeeees 43 Đồ thị 4.8: Nhiệt độ nước rửa 4.-----©2+Ss+E2EEEE2E221211211212712121112111211 2E ye 44 Đồ thị 4.9: Nhiệt độ nước mạ băng.10: Nhiệt độ trung bình khâu tiếp nhận nguyên liệu.
GIỚI THIỆU 11 Dat Van Đề Hiện nay thủy sản là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của quốc gia, đem lại hiệu quả kinh tế cao. Ngành kinh tế còn có vai trò trong việc mở rộng quan hệ thương mại quốc tế, gop phần mở ra con đường mới và mang lại nhiều bai học kinh nghiệm dé nền kinh tế Việt Nam hội nhập càng sâu rộng hơn vào khu vực và thé giới. Tuy nhiên để mở rộng các thị trường khó tính như: Mỹ, Nhật Bản và EU thì phải dam bảo vê mặt chat lượng, vệ sinh, và tuyệt đôi an toàn cho người sử dụng. Ở Việt Nam, cùng với sự phát triển của nền kinh tế thu nhập của người dân tăng lên đời sống của người Việt Nam ngày càng được cải thiện, con người càng chú ý.
đến sức khỏe nhiều hơn và cá là nguôn thực phẩm mang lại giá trị dinh dưỡng cao cần thiết cho sự phát triển thé chat và trí tuệ của con người. Do đó lượng tiêu dùng các sản phẩm thủy sản cũng tăng, nhất là các sản phẩm đã qua chế biến.