CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH .1 Giới thiệu công trình.1 Mục đích xây dựng công trình.2 Vị trí xây dựng công trình.3 Các giải pháp kỹ thuật. Tổng quan về kết cấu .1 Cơ sở thiết kế.2 Phần mềm sử dụng .3 Lựa chọn giải pháp kết cấu.1 Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân .2 Giải pháp kết cấu phần móng. Vật liệu chính thiết kế công trình.3 Lớp bê tông bảo vệ .4 Chiều dài đoạn neo thép .7 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Phương án kết cấu sàn .2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn.1 Sơ bộ tiết diện sàn .2 Sơ bộ tiết diện dầm .4 Sơ bộ tiết diện cột .3 Tính toán và thiết kế sàn theo phương pháp bảng tra .1 Tải trọng tác dụng lên sàn .2 Xác định nội lưc tính toán lên ô sàn .3 Tính toán thép sàn: .4 Tính toán và thiết kế sàn theo phương pháp phần tử hữu hạn.1 Tải trọng tác dụng lên sàn tầng điển hình: .2 Mô hình tính toán .3 Tính toán cốt thép .4 So sánh kết quả giữa tính toán theo phương pháp bản tra và phương pháp phần tử hữu hạn.5 Kiểm tra chuyển vị dài hạn bằng phần mềm SAFE.6 Kiểm tra chuyển vị dài hạn theo TCVN 5574-2018. 23 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ ĐIỂN HÌNH .2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn.1 Sơ bộ tiết diện cầu thang .3 Tải trọng tác dụng lên cần thang:.1 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ .2 Tải trọng tác dụng lên bản thang .4 Mô hình cầu thang .1 Tổ hợp tải trọng .2 Mô hình cầu thang và kết quả nội lực bằng ETABS .3 Mô hình 3D cầu thang và kết quả nội lực bằng SAP2000 .5 Tính toán cốt thép cầu thang.1 Thiết kế cầu thang .6 Thiết kế dầm chiếu nghỉ, chiếu tới: .1 Thiết kế dầm chiếu nghỉ .2 Thiết kế dầm chiếu tới .39 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI .1 Thông số ban đầu: .3 Tính toán bể nước theo phương pháp bảng tra: .1 Sàn bản nắp .2 Dầm bản nắp .1 Dầm nắp BN1 .2 Dầm nắp BN2 .3Dầm nắp BN3 .5 Sàn bản thành .4 Tính toán bể nước theo phương pháp phần tử hữu hạn: .1 Kết quả nội lực: .2 So sánh nội lực bản sàn và dầm của bể nước từ SAP2000 .5 Kiểm tra chuyển vị bản đáy .6 Tính toán bố trí cốt thép cho bản sàn và dầm bể nước: .1 Tính toán thép bản sàn của bể nước: .3 Tính toán thép dầm sàn bể nước: .7 Kiểm tra nứt bản đáy theo TCVN5574:2018.
58 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG .1 Sơ bộ tiết diện dầm,cột, vách: .2 Tải trọng tác dụng: .3 Tải trọng bể nước .4 Tải trọng gió: .1 Tải trọng gió tĩnh .2 Tải trọng gió động .5 Tải trọng động đất .2 Tổ hợp tải trọng: .3 Kiểm tra giới hạn cho kết cấu: .1 Chuyển vị đỉnh .2 Kiểm tra dao động công trình:.3 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng của công trình:.4 Kiểm tra hiệu ứng P-Delta .5 Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật .4 Thiết kế dầm tầng điển hình: .1 Tính toán cốt thép chịu lực: .2 Tính toán cốt thép đai chịu cắt: .3 Bố trí cốt treo .4 Cấu tạo kháng chấn dầm .5 Thiết kế Vách .1 Phương pháp tính toán.2 Cấu tạo kháng chấn cho vách .3 Bài toán thiết kế .4 Bài toán kiểm tra .126 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG .1 Tổng quan về nền móng.2 Khảo sát địa chất công trình .3 Phương án thiết kế móng: .4 Thông số thiết kế móng: .1 Thông số vật liệu .2 Chọn độ sâu chôn móng .3 Chọn sơ bộ kích thước cọc.5 Sức chịu tải cọc: .1 Sức chịu tải cọc theo vật liệu.2 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền (Mục 7.3 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G2, TCVN 10304 - 2014) .4 Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT (Công thức của Viện kiến trúc Nhật Bản) 151 6.5 Sức chịu tải thiết kế cọc khoan nhồi D800 .6 Xác định số lượng cọc.7 Xác định độ lún cọc đơn (Mục 7.6 Thiết kế móng M01 (4 cọc) .1 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc.3 Kiểm tra ổn định đất nền.5 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .6 Kiểm tra xuyên thủng theo TCVN 5574:2018 .7 Tính toán cốt thép móng cột.7 Thiết kế móng M04 (6 cọc) .1 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc.3 Kiểm tra ổn định đất nền.4 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .5 Kiểm tra xuyên thủng theo TCVN 5574:2018 .6 Kiểm tra điều kiện chịu cắt của đài cọc.7 Tính toán cốt thép móng cột.8 Thiết kế móng lõi thang MLT01 (30 cọc) .1 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc.3 Kiểm tra ổn định đất nền.4 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .5 Kiểm tra xuyên thủng theo TCVN 5574:2018 .6 Tính thép móng lõi thang .7 Tính thép giằng móng .203 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Sơ bộ tiết diện sàn .2 Phương pháp tính toán.3 Mô hình bằng phần mềm SAFE .4 Kiểm tra chuyển vị dài hạn .5 Tính toán cốt thép.6 Kiểm tra xuyên thủng theo TCVN 5574-2018.8 So sánh và nhận xét phương án sàn dầm và sàn phẳng. 231 TÀI LIỆU THAM KHẢO .232 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ETABS: Extended Three-dimensional Analysis of Building Systems SAP: State of the art analytical ULS: Ultimate Limit State SLS: Service Limit State BH: Horizonal Beam BV: Vertical Beam Comb: Combinations STR: structure ARCH: Architecture BTCT: Bê tông cốt thép PTHH: Phần tử hữu hạn HTNH: Hoạt tải ngắn hạn HTDH: Hoạt tải dài hạn DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1. 1 Thông số vật liệu bê tông. 2 Thông số cốt thép dọc.
3 Thông số thép đai. 1 Tải cấu tạo tác dụng lên sàn. 2 Hoạt tải tác dụng lên sàn. 3 Tải tường tác dụng lên sàn.
4 Tổng tải trọng tác dụng lên sàn. 5 Quan điểm tính toán. 6 Sơ đồ tính của 2 ô bản. 7 Tính toán cốt thép cho từng ô bảng.
8 Tĩnh tải cấu tạo tác dụng lên sàn hành lang, căn hộ. 9 Tĩnh tải cấu tạo tác dụng lên sàn nhà vệ sinh. 10 Hoạt tải tác dụng lên sàn vệ sinh. 11 Tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình.
12 So sánh kết quả 2 phương pháp tính. 13 Momen cho từng trường hợp. 14 Độ cong đối với trường hợp 1. 15 Độ cong đối với trường hợp 2.
16 Độ cong đối với trường hợp 3. 17 Chuyển vị toàn phần. 1 Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ. 2 Các lớp cấu tạo bản thang.
3 So sánh momen giữa 2D và 3D. 4 Tính thép bản thang. 5 Tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ. 6 Tính toán cốt thép cho dầm chiếu tới.
1 Kích thước hình học bể nước. 2 Tĩnh tải cấu tạo bản nắp. 3 Tĩnh tải cấu tạo bản đáy. 4 Giá trị Momen bản nắp bằng phương pháp bảng tra.
5 Giá trị Momen bản đáy bằng phương pháp bảng tra. 6 Tổ hợp tải trọng bể nước. 7 Bảng so sánh giá trị Momen sàn bản nắp và đáy bể nước. 8 Tính toán cốt thép sàn bản nắp và bản đáy bể nước.
9 Tính toán cốt thép dầm nắp và dầm đáy bể nước. 10 Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt. 11 Kiểm tra điều kiện nứt ngắn hạn và dài hạn bảng đáy. 1 Tĩnh tải cấu tạo sàn tầng hầm.
2 Tĩnh tải cấu tạo sàn căn, hành lang. 3 Tĩnh tải cấu tạo sàn tầng sân thượng. 4 Tĩnh tải cấu tạo sàn ban công. 5 Tĩnh tải cấu tạo sàn vệ sinh.
6 tĩnh tải cấu tạo cầu thang. 8 Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình(TCVN2737-1995). 9 Tải trọng gió tĩnh. 10 Giá trị gới hạn của tần số dao động riêng fL.
11 Hệ số tương quan không gian v1 khi xét tương quan xung vận tốc gió theo chiều cao và bề rộng đón gió, phụ thuộc vào p và χ. 12 Bảng 5-Các tham số p và χ. 13 Hệ số áp lực của TCXD 229-1999. 14 Chu kì và % khối lượng tham gia dao động.
15 Gió động của mode 1. 16 Gió động của mode 2. 17 Gió động của mode 3. 18 Gió động theo X và Y.
19 Giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi. 20 Giá trị qo cơ bản của hệ số ứng xử. 21 Bảng Biểu đồ phổ thiết kế. 22 Tần số và % khối lượng tham gia dao động của Mass Source TT+0.
23 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 1. 24 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 2. 25 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 3. 26 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 4.
27 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 6. 28 Bảng lực cắt đáy lên các tầng mode 10. 29 Bảng tổng hợp lực cắt đáy lên các tầng của các mode. 30 Trường hợp tải load cases.
31 Bảng tổ hợp tải trọng (Load combinations). 32 Bảng kiểm tra chuyển vị lệch tầng. 33 Kiểm tra hiệu ứng p-∆. 34 Bảng tổng hợp nội lực các vị trí của dầm BH1-1.
35 Bảng tổng hợp tinhstoasn thép dầm BH1-1. 36 Bảng tổng hợp nội lực vách V36. 37 Bảng tính Pi của vách V36. 38 Bảng tính cốt thép dọc vách V36.
39 Bảng nội lực gồm lực dọc và lực cắt vách V36. 40 Bảng tổng hợp các tòa độ cách vị trí trục trung hòa và momen quán tính. 41 Bảng tổng hợp giá trị nội lực vách lõi thang hầm 1. 42 Bảng lực cắt và lực dọc của vách lõi thang máy.
1 Bảng phân loại đất và thí nghiệm SPT. 2 Bảng tổng hợp thống kê địa chất. 3 Thông số vật liệu. 4 Sơ bộ thông số cọc.
5 Bảng tra hệ số α TCVN 10304:2014. 6 Kết quả sức kháng mũi đơn vị. 7 Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc đối với đất cát. 8 Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc đối với đất dính.
9 Kết quả xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cơ lí. 10 Xác định ứng suất hữu hiệu của bản thân đất nền tại đáy lớp và tại độ sâu giới hạn ZL trong lớp hạt thô. 11 Xác định ma sát thân cọc .