BỘ LUẬT HÌNH SỰ CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC 48-2011/CXB/219-10/CAND TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI BỘ LUẬT HÌNH SỰ CONG HOA LIÊN BANG BUC SACH DUOC TAI TRO BOI SIDA NHA XUAT BAN CONG AN NHAN DAN HÀ NỘI - 2011 Người dịch GS. NGUYÊN NGỌC HOÀ PGS. LÊ THỊ SƠN TS. TRAN HỮU TRANG Người hiệu đính THU LAN BOEHM Nguyên bản tiếng Đức: GS.
Thomas Weigend (sưu tam và giới thiệu), Strafgesetzbuch mit Einftihrungsgesetz, Vélkerstrafgesetzbuch, Wehrstrafgesetzbuch, Wirtschaftsstrafgesetzbuch, Betaubungsmittelgesetzbuch, Versammlungsgesetzbuch, Ausztigen aus dem Jugendgerichtsgesetz und dem Ordnungswidrigkeitengesetz sowie anderen Vorschriften des Nebenstrafrecht (xuất ban lần thứ 47), Nxb. Deutscher Taschenbuch Verlag, Miinchen (Cộng hoa Liên bang Duc), 2009, tr. LỜI GIỚI THIỆU Trong hơn một thập kỉ qua, Việt Nam đã và đang tiến sâu vào quá trình hội nhập quốc tế. Trên lộ trình mở rộng quan hệ giao lưu, hợp tác trên nhiều lĩnh vực yêu cầu đặt ra không chỉ đối với Chính phủ, các doanh nghiệp mà cả các nhà nghiên cứu khoa học pháp lí là mở mang tầm hiểu biết về các hệ thống pháp luật trên thé giới.
Đề đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, tìm hiểu và học hỏi về các hệ thống pháp luật trên thế giới, Trường Đại học Luật Hà Nội tổ chức biên dịch một số văn bản pháp luật và sách luật của một SỐ quốc gia. Cuốn sách “Bộ luật hình sự Cộng hoà Liên bang Đức” là một trong những tài liệu được biên dịch nhằm mục đích trên. Xin trân trọng giới thiệu cùng ban đọc. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI PHAN CHUNG ALLGEMEINER TEIL Chương thứ nhất Erster Abschnitt LUẬT HÌNH SỰ Strafgesetz Mục thứ nhất Erster Titel PHẠM VI HIỆU LỰC Geltungsbereich Điều 1 Không có hình phạt khi không có luật § 1 Keine Strafe ohne Gesetz Một hành vi chỉ có thê bị xử phạt nếu việc bị xử phạt đã được luật Eine Tat kann nur bestraft werden, wenn die Strafbarkeit gesetzlich quy định trước khi hành vi được thực hiện.
bestimmt war, bevor die Tat begangen wurde. Điều 2 Hiệu lực thời gian § 2 Zeitliche Geltung (1) Hình phạt và các hậu quả kèm theo của nó được xác định theo (1) Die Strafe und ihre Nebenfolgen bestimmen sich nach dem luật đang có hiệu lực tại thời gian thực hiện hành vi. Gesetz, das zur Zeit der Tat gilt. (2) Nếu quy định về hình phat thay đổi trong khi hành vi được thực (2) Wird die Strafdrohung während der Begehung der Tat geändert, hiện thì luật được áp dụng là luật có hiệu lực khi hành vi kết thúc.
so ist das Gesetz anzuwenden, das bei Beendigung der Tat gilt. (3) Nếu Luật đang có hiệu lực khi hành vi kết thúc thay đổi trước (3) Wird das Gesetz, das bei Beendigung der Tat gilt, vor der khi ra quyết định thì Luật được áp dụng là luật nhẹ nhất. Entscheidung geändert, so ist das mildeste Gesetz anzuwenden. (4) Luật chỉ có hiệu lực trong khoảng thời gian nhất định vẫn có thể (4) Ein Gesetz, das nur fiir eine bestimmte Zeit gelten soll, ist auf được áp dụng khi đã hết hiệu lực cho hành vi đã được thực hiện Taten, die während seiner Geltung begangen sind, auch dann trong thời gian luật này có hiệu lực.
Điều này không có hiệu lực khi anzuwenden, wenn es auBer Kraft getreten ist. Dies gilt nicht, soweit luật quy định khác. ein Gesetz etwas anderes bestimmt. (5) Đối với các biện pháp thu lại, tịch thu và biện pháp làm mắt khả (5) Fir Verfall, Einziehung und Unbrauchbarmachung gelten die năng sử dụng, các khoản từ 1 đến 4 có hiệu lực tương ứng.
Absätze 1 bis 4 entsprechend. (6) Các biện pháp xử lý cải thiện và bảo đảm an toàn được quyết (6) Uber MaBregeln der Besserung und Sicherung ist, wenn định theo luật mà luật này có hiệu lực khi ra quyết định nếu luật gesetzlich nichts anderes bestimmt ist, nach dem Gesetz zu không quy định khác. entscheiden, das zur Zeit der Entscheidung gilt. Điều 3 Hiệu lực đối với các hành vi trong nước § 3 Geltung fiir Inlandstaten Pháp luật hình sự Đức có hiệu lực đối với các hành vi được thực Das deutsche Strafrecht gilt fiir Taten, die im Inland begangen hiện trong nước.
Điều 4 Hiệu lực đối với các hành vi xảy ra trên tàu thuỷ và tàu § 4 Geltung fiir Taten auf deutschen Schiffen und Luftfahrzeugen bay Đức Das deutsche Strafrecht gilt, unabhängig vom Recht des Tatorts, Pháp luật hình sự Đức, không phụ thuộc vào pháp luật của nơi thực fir Taten, die auf einem Schiff oder in einem Luftfahrzeug hiện hành vi, có hiệu lực đối với các hành vi được thực hiện trên tàu begangen werden, das berechtigt ist, die Bundesflagge oder das thủy hoặc trên tàu bay mà tàu thủy hoặc tàu bay này có quyền mang StaatszugehGrigkeitszeichen der Bundesrepublik Deutschland zu cờ liên bang hoặc biểu trưng quốc tịch của Cộng hoà Liên bang Đức. Điều 5 Hành vi ở nước ngoài xâm phạm các đối tượng được § 5 Auslandstaten gegen inlandische Rechtsgiiter pháp luật trong nước bảo vệ Pháp luật hình sự Đức, không phụ thuộc vào pháp luật của nơi thực Das deutsche Strafrecht gilt, unabhangig vom Recht des Tatorts, fiir hiện hành vi, có hiệu lực đối với các hành vi sau đây được thực hiện folgende Taten, die im Ausland begangen werden: ở nước ngoài: 1. Vorbereitung eines Angriffskrieges (§ 80); 1. Chuẩn bị một cuộc chiến tranh xâm lược (Điều 80); 2.
Phan bội Nhà nước (các điều từ 81 đến 83); 3. Gefährdung des demokratischen Rechtsstaates 3. Gây nguy hại cho Nhà nước pháp quyền dân chủ a) in den Fallen der §§ 89, 90a Abs. 1 und des § 90b, wenn der Tater a) trong các trường hợp của các điều 89, 90a khoản 1 và của Điều 90b nếu Deutscher ist und seine Lebensgrundlage im räumlichen người thực hiện tội phạm là người Đức và có nguồn sông của mình Geltungsbereich dieses Gesetzes hat, und trong phạm vi hiệu lực không gian của Luật này va b) in den Fallen der §§ 90 und 90a Abs.
2; b) trong các trường hợp của Điều 90 và Điều 90a khoản 2; 4. Landesverrat und Gefahrdung der äuBeren Sicherheit (§§ 94 4. Phản quốc và gây nguy hại cho an ninh đối ngoại (các điều từ 94 bis 100a); đến 100a); 5. Straftaten gegen die Landesverteidigung 5.
Các tội phạm xâm phạm quốc phòng a) in den Fallen der §§ 109 und 109e bis 109g und a) trong các trường hợp của các điều 109, 109e đến 109g và b) in den Fallen der §§ 109a, 109d und 109h, wenn der Tater b) trong các trường hợp của các điều 109a, 109d, 109h nếu người thực hiện tội phạm là người Đức và có nguồn sống của mình trong phạm Deutscher ist und seine Lebensgrundlage im _ räumlichen vi hiệu lực không gian của Luật này; Geltungsbereich dieses Gesetzes hat; 6. Ép buộc di trú và bày tỏ nghi vấn chính trị (các điều 234a, 241a) 6. Verschleppung und politische Verdächtigung (§§ 234a, 241a), nếu hành vi nhằm chống lại người Đức mà người này có chỗ ở hoặc wenn die Tat sich gegen einen Deutschen richtet, der im Inland nơi lưu trú thường xuyên trong nước; seinen Wohnsitz oder gewöhnlichen Aufenthalt hat; 6a. Bắt giữ trẻ em trong các trường hop của Điều 235 khoản 2 số 2 6a.
Entziehung eines Kindes in den Fallen des § 235 Abs. 2, nếu hành vi nhằm chống lại người có chỗ ở hoặc nơi lưu trú thường wenn die Tat sich gegen eine Person richtet, die im Inland ihren xuyên trong nước; Wohnsitz oder gewöhnlichen Aufenthalt hat; 7. Xâm phạm các bí mật xí nghiệp hoặc bí mật kinh doanh của một 7. Verletzung von Betriebs- oder Geschaftsgeheimnissen eines im xí nghiệp nam trong phạm vi hiệu lực không gian của luật này, của räumlichen Geltungsbereich dieses Gesetzes liegenden Betriebs, một doanh nghiệp có trụ sở ở đó hoặc của một doanh nghiệp có trụ eines Unternehmens, das dort seinen Sitz hat, oder eines so ở nước ngoai nhưng có quan hệ lệ thuộc với doanh nghiệp có trụ Unternehmens mit Sitz im Ausland, das von einem Unternehmen sở trong phạm vi hiệu lực không gian của luật này và cùng liên kết mit Sitz im räumlichen Geltungsbereich dieses Gesetzes abhangig với doanh nghiệp này thành công ty tổ hợp; ist und mit diesem einen Konzern bildet; 8.
Các tội phạm xâm phạm sự tự quyết về tình dục 8. Straftaten gegen die sexuelle Selbstbestimmung a) trong các trường hợp của Điều 174 khoản 1 và khoản 3 nêu người a) in den Fallen des § 174 Abs. 1 und 3, wenn der Tater und der, thực hiện tội phạm cũng như người bị hành vi xâm hại tại thời gian gegen den die Tat begangen wird, zur Zeit der Tat Deutsche sind und thực hiện hành vi đều là người Đức và có nguồn sống của mình ihre Lebensgrundlage im Inland haben, und trong nước và b) in den Fallen der §§ 176 bis 176b und 182, wenn der Tater b) trong các trường hợp của các điều 176 đến 176b và 182 nếu người Deutscher ist; thực hiện tội phạm là người Đức; 9. Abbruch der Schwangerschaft (§ 218), wenn der Tater zur Zeit 9.
Phá thai (Điều 218) nếu người thực hiện tội phạm tại thời gian der Tat Deutscher ist und seine Lebensgrundlage im raumlichen thực hiện hành vi là người Đức và có nguồn sống của mình trong Geltungsbereich dieses Gesetzes hat; phạm vi hiệu lực không gian của Luật nay; 10. falsche uneidliche Aussage, Meineid und falsche Versicherung 10. Khai báo không thé sai, thé giả dối và cam đoan thay cho thé sai an Eides Statt (§§ 153 bis 156) in einem Verfahren, das im (các điều từ 153 đến 156) trước toà án hoặc cơ quan khác có thâm raumlichen Geltungsbereich dieses Gesetzes bei einem Gericht oder quyền nhận lời thề hoặc cam đoan thay cho thé trong quá trình tố einer anderen deutschen Stelle anhängig ist, die zur Abnahme von tụng thuộc phạm vi hiệu lực không gian của Luật nay; Eiden oder eidesstattlichen Versicherungen zustandig ist; 11. Các tội phạm xâm phạm môi trường trong các trường hop cua 11.
Straftaten gegen die Umwelt in den Fallen der §§ 324, 326, 330 các điều 324, 326, 330 và 330a mà nó được thực hiện trong vùng und 330a, die im Bereich der deutschen ausschlieflichen Wirtschaftszone đặc quyền kinh tế của riêng Đức khi thoả thuận quốc tế cho phép begangen werden, soweit völkerrechtliche Ubereinkommen zum truy cứu hành vi này là tội phạm nhằm bảo vệ biển cả. Schutze des Meeres ihre Verfolgung als Straftaten gestatten; 10 11 11a. Các tội phạm theo Điều 328 khoản 2 các điểm 3, 4, các khoản 4, 5 lla. Straftaten nach § 328 Abs.
4 und 5, auch in trong mối liên hệ với Điều 330 nếu người thực hiện tội phạm tại thời Verbindung mit § 330, wenn der Tater zur Zeit der Tat Deutscher ist; gian thực hiện hành vi là người Duc; 12. Taten, die ein deutscher Amisträger oder ftir den öffentlichen 12. Các hành vi do một nhà chức trách Đức hoặc do một người có Dienst besonders Verpflichteter wahrend eines dienstlichen Aufenthalts nghĩa vụ đặc biệt trong công vụ Đức thực hiện trong thời gian đang oder in Beziehung auf den Dienst begeht; thi hành công vụ hoặc có liên quan đến công vụ; 13. Taten, die ein Ausländer als Amtstrager oder ftir den öffentlichen 13.