MICHAEL BOGDAN COMPARATIVE LAW KLUWER NORSTEDTS JURIDIK TANO MICHAEL BOGDAN LUAT SO SÁNH NG¯ỜI DICH : PGS.TS LÊ HỒNG HẠNH TH. D¯ NG THỊ HIẾN a ne l we. Cuốn sách nay °ợc dich va xuất bản uới sự tai trợ cua Sida KLUWER NORSTEDTS JURIDIK TANO Kluwer Law and Taxation Publisher CE Fritzes AB PO. Box 23 Address: 7400 GA Deventer/The Netherland Box 6472 Tel.: + 31 57000 47261 S-11382 Stockholm, Thụy iển Fax: +31 5700 22244 Order: 675 Massachusetts Avenue Fritzes Cambridge MA 02139/USA S-10647 Stockholm, Thụy iển Tel: + 1617 342 0140 Tel: + 46 8 690 90 90 Fax: +1617354 8595 Fax: + 46 8 20 50 21 Luat So sanh Michael Bogadan Xuất ban lần thứ nhất.
©1994 Tác giả và CE Fritzes AB Norstedts Juridik là c¡ quan xuất bản tại CE Fritzes AB. Do Kluwer Law và Taxation ấn hành, giữ bản quyền trên khắp thế giới, trừ các n°ớc °ợc liệt kê d°ới ây: Thụy iển, Norstedts Juridik, Nauy, TANO ISBN Kluwer Law va Taxation 90 6544 86 16 Norstedts Juridik 91-38-50375-1 TANO 82-518-3275-6 In tai Thuy Dién do Graphic Systems, Géteborg 1994 Giữ mọi ban quyền. Không °ợc phép tái chê, l°u trữ trong hệ thông có thé phục hồi hoặc truyền tải bất kỳ phần nào trong ấn phẩm này, ở bất kỳ dạng nào và theo bất kỳ hình thức nào, dù là iện tử. c¡ giới, sao chụp, ghi âm hay những cách khác khi không có sự cho phép từ tr°ớc của nhà xuất bản.
LOI NÓI ẦU Tr°ớc hết, cuốn sách này °ợc dùng làm giáo trình cho các khóa học c¡ bản về luật quốc tế và luật so sánh. ồng thời, cuốn sách cing dành cho các luật s°, luật gìa và bất cứ ai mong muôn tìm hiểu ôi nét về những hệ thống pháp luật c¡ bản trên thế giới, về ph°¡ng pháp nghiên cứu pháp luật n°ớc ngoài nói chung. Cuốn sách này là bản tiếng Anh của cuôn Komparativ Rãttskunskap, xuất bản bằng tiếng Thuy iển vào nm 1993, nhà xuất ban CE Fritzes. Cuôn sách này không ¡n thuần là một bản dịch.
mà bao gồm cả một số thay ôi nhằm mục ích làm cho nội dung cuôn sách phù hợp với bạn ọc không phai là ng°ời Thụy iển. Mặc dù bằng ngôn ngữ tiếng Anh, cuốn sách này chủ yêu dành cho doi t°ợng là sinh viên luật và các luật gia ở các n°ớc có truyền thông pháp lý La Mã - ức. Cuốn sách tập trung nghiên cứu pháp luật của Anh, Mỹ bởi vì phần lớn ôi t°ợng ọc giả nêu trên còn thiêu hiểu biết về hệ thông Common-Law. Phần ầu của cuốn sách chủ véu là trích dẫn một sô tài liệu pháp luật dang gây tranh cãi, phần sau cuốn sách miêu ta, viện dẫn một số tài liệu mà ng°ời ta th°ờng bo qua.
Trong quá trình viết sách, tôi ã nhận °ợc những lời khuyên quý giá cua các ồng nghiệp. bè bạn, trong ó có: Giáo s° Dominique Feron, Jan Hjärpe. Stig Trömholm và Hans - Heinrich Vogel, Tiến s) David Fischer va Charles Phillips; Charles Phillips còn giúp tôi trong việc dịch cuốn sách nay. Khoa luật Truong ại học Tông hợp Lund, n¡i tôi làm việc ã tạo iều kiện cho tôi dành thời gian nghiên cứu và hoàn thành cuốn sách; Viện Nghiên cứu Khoa học pháp lý (Institutet fdr rättstevenske Pligforskning) tài trợ và xuất ban bản gôc bang tiếng Thụy iển: Quỹ Nghiên cứu khoa học pháp lý Emil Heijnes Stiftelse (Emil Heijnes Stiftelse for rattstevenske forskning) óng góp phần kinh phi dịch thuật.
Tôi xin chân thành cam ¡n các ban, các co quan ké trên và tất ca những ai óng góp cho việc hoàn thiện cuốn sách. Lund, 30/4/1994 Giáo s° Michael Bogdan Tr°ờng ại học Tổng hop Lund - Khoa Luật Hòm th° 207 22100 Lund Thụy iển. NỘI DUNG Trang PHẦN 1: PHẦN CHUNG 11 1. Tên gọi của môn học 12 1.
Thử ịnh ngh)a môn học 12 1. Luật so sánh va việc nghiên cứu pháp luật n°ớc ngoài 13 1. Luật so sánh - Một ph°¡ng pháp hay một ngành khoa học 15 2. Những ứng dung cua luật so sánh 20 2.
Tính giáo dục chung 20 2. Hiểu biết sâu h¡n về hệ thống nội luật 20 2. Tìm kiếm mô hình lý t°ởng 21 2. Hài hòa hoá va thông nhất hoá pháp luật 99 2.
Vận hành cua pháp luật thực ịnh 23 2. Công pháp quôc tế 24 2. Tu pháp quốc tế và Luật Hình sự quốc tế 26 2. Sử dụng vì mục ích s° phạm 27 2.
Cac l)nh vực ứng dụng khác 28 3. Một sô vấn ề liên quan tới việc nghiên cứu pháp luật n°ớc ngoài 30 3. Nhận xét chung : 30 3. Nguồn thông tin — Tính phổ biến và ộ tin cậy 32 3.
Giải thích và sử dụng các nguồn luật n°ớc ngoài 34 3. Hệ thống pháp luật n°ớc ngoài cần phải °ợc nghiên cứu 36 trong tính tông thể của nó 3. Trở ngại trong công tác dịch thuật g) 3. Pháp luật ã lạc hậu và pháp luật ang hiện hành 39 3.
Bối cảnh va mục ích xã hội cua các quy phạm pháp luật 41 4. Nhận xét chung 44 4. Vấn ề về tính so sánh 44 4. Tính so sánh của pháp luật thuộc các n°ớc có hệ thống xã hội 46 khác nhau 5.
Giải thích sự t°¡ng ồng và khác biệt giữa các hệ thống pháp luật 5. Những nội dung cần lý giải 5. Hệ thống kinh tê 5. Hệ thông chính trị và hệ t° t°¡ng 9.
Yếu tố lịch sử và ịa lý 5. Yếu tô về dân số học 5. Tác ộng phối hợp của các biện pháp kiếm soát khác nhau 5. Những véu tô ngâu nhiên 6.
ánh giá so sảnh các giải pháp so sánh 7. Các hệ thông pháp luật và việc phân nhóm 8 Hạt nhân c¡ ban chung của các hệ thông pháp luật và gia ịnh về sự t°¡ng ồng PHAN 2: NHUNG HE THONG PHAP LUAT QUAN TRONG NHAT 9. Phap luat Anh 9. Tiển lệ pháp (Common Law) 9.
Luật công bình 9. Giai thích các án lệ 9.5: Hệ thống tòa an 9. Giai thích các ạo luật 9. ào tạo luật và nghề luật 102 9,8: Tài liệu luật 105 9.
Sự phố biến về mat ịa lý của pháp luật Anh 110 10. Pháp luật Mỹ 113 10. Chê ộ Liên bang 113 10. Tô tụng Hiền ịnh 116 10.
ào tạo luật và nghề luật 122 10. Tài liệu luật 125 10. Sự phố biến về mặt ịa lý của pháp luật Mỹ 158 11. Pháp luật Pháp 131 11.
Bối cảnh lịch sử 131 11. Bộ luật Napoleon 132 Or 11. ào tạo luật và nghề luật 138 11. Tài liệu luật 139 11.
Sự phổ biến về mat ịa lý của pháp luật Pháp 141 12. Pháp luật ức 145 12. Boi cảnh lịch su 145 12. Bộ luật Dân sự ức 146 12.
Giáo dục pháp luật và nghề luật 151 12. Tài liệu luật 152 12. Su phé bién vé mat dia ly cua phap luat Duc 154 13. Hệ thông pháp luật xã hội chu ngh)a 156 13.
Bôi cảnh lịch sử 156 13. Học thuyết Mác - Lénin về pháp luật 158 13. Sự thất bại của nền kinh tế kế hoạch hoá và ảnh h°ởng 160 của nó ến hệ thống pháp luật 13. Sự phục hồi của nền kinh té thị tr°ờng 163 13.
Sự phổ biến về mặt ịa lý của pháp luật xã hội chủ ngh)a 164 14. Pháp luật Trung Quốc 166 14. Những ặc iểm c¡ bản của việc phát triển pháp luật 167 14. ào tạo luật và nghề luật 171 14.
Sự phổ biến về mặt ịa lý của pháp luật Trung Quốc 171 15. Luật Hồi giáo 174 15. Ph°¡ng pháp luật 177 15. Sự phổ biến về mặt ịa lý của Luật Hồi giáo 179 TÀI LIỆU THAM KHẢO 181 PHỤ LỤC 197 CHỮ VIẾT TẮT A.
Phóng viên báo Atlantia A.BA oàn Luật s° Hoa Kỳ ABGB Allgemeines Birgerliches Gesetzbuch AC Nhiing vu viéc phuc tham Act. Hung Acta Juridica Academiae Scientiarum Hungaricae AG Amtsgericht, Aktiengesellschaft AGBG Gesetz tiberallgemeine Geschäftsbedingungen A. Tap chi Luat So sanh My A.LL Tap chí Luật Quéc tê A. Tất ca các báo cáo về Pháp luật Anh Ann.
Budapest Annales Universitatis Scientiarum Budapestiensis. Sectio Juridica BAGE Entscheidungen des Bundesabeitsgerichts BFH Sammlung der Entscheidungen [und Gutachten] des Bundesfinanzhofs BGB Biirgerliches Gesetzbuch BGBI. Bundesgesetzblatt BGH Bundesgerichtsghof BGHSt Entscheidungen des Bundesgerichtshofes 1n Stra- sachen BGHZ Entscheidungen des Bundesgerichtshofes in Zivil- sachen B. Phong vién Tap chi "Pha san" BSGE Entscheidungen des Bundessozialgerichts Bull.
Bulletin des arréts de la Cour de cassation BVerfG Bundesvefassungsgericht BVerfE Entscheidungen des Bundesvefassungsgericht BYIL Nién giam Luat Quéc té Anh C. Toa Phuc tham Cass. Toa Pha an C. Toa Dan su C.com Toa Th°¡ng mại Ch.
Tòa ại pháp (Anh); Tòa áp dụng Luật Công bình (Mỹ) Clunet. Journal! du droit international C. Bộ luật Hình sự C. Bộ luật Tô tụng dân sự C.
Bộ luật Tô tụng hình sự D. Cac bao cao cua Anh F. Phong vién Lién bang FJFT Tidskrift, utgiven av Juridiska förenningen 1 Finland F.Supp Federal Supplement Gaz.) Gazette du Palais GmbH Gesellschaft mit beschrankter Haftung HGB Handelsgesetzbuch I. Tap chí Luật Quôc tê và Luật So sánh (ra hàng quý) J.
Juris-classeur pérlodique - La semaine huridique J. Công báo JZ Juristenzeitung KG Kammergericht LG Landgericht LJ Tạp chí Luật học L.R Tạp chí Luật học ra hàng quý L.R Tạp chí Luật MDR Monatschrift fir Deutsches Recht M.R Modern Law Review N.E Phong viên vùng Dong Bac N. Nouveau code de procédure civile N. North Eastern Reporter N.JW Neue Juristische Wochenschrift Nord TIR Nordisk tidsskrift for international ret NU Nordisk utredningsserie N.
Phong vién ving Tay Bac N. Vung phu can New York OLG Oberland desgericht P Phong vién vung Thai Binh Duong Q. Phân viện của Tòa án tối cao Q. Trạng s° thay mặt Chính phủ RabelsZ Rabels Zeitschrift fiir auslindisches und internati- onales Privatrecht RG Reichsgericht Rev.Comp Revue de droit international et de droit comparé Rev.Comp Revue internationale de droit comparé Rev.
roumaine Revue roumaine des sciences sociales. Série de sciences juridiques Sc.L Nghiên cứu về luật của khôi Bac Au S. Phóng viên Tòa Tối cao S. Phóng viên vùng ông Nam So.
Phóng viên miền Nam SOU Statens offentliga utredningar StGB Strafgesetzbuch StPO Strafprozessordnung Sv.JT Svensk juristeridning S. Phong vién mién Déng Nam TfR Tidsskrift for rettsvitenskap TSA Tidskrift for Sveriges advokatsamfund U. Bộ luật Th°¡ng mại thông nhất US. Báo cáo của Hợp chúng quôc Hoa Ky U.
Bộ luật Giải thích của Mỹ VwGO Verwalrungsgerichtsordnung VwVfG Verwalrungsverfahrensgesetz W. Bao tuan ZasRV Tap chí Luật ra hàng tuần. ZfRV Zeitschrift fir Rechtsvergleichung ZPO Zivilprozessordnung ZvglRW Zeitschrift fir vergleichende Rechtswissenschaft 10 Phần 1 PHAN CHUNG 11 1. Tên gọi của môn học Cách trình bav theo hệ thông các bộ môn luật và các l)nh vực nghiên cứu luật có xu h°ớng phan ảnh cách phân chia thông th°¡ng các hệ thông pháp luật.
Mãi bộ môn luật nghiên cứu một vấn ề cụ thể của hệ thống pháp luật. Luật hình sự nghiên cứu các quy ịnh về tội phạm và hình phạt ôi với các hành vi phạm tội, luật tô tụng nghiên cứu các nguyên tac về xét xu. Tuy nhiên một số l)nh vực khác của khoa học luật chỉ nghiên cứu những vấn ể chung có ảnh h°ởng tới toàn thê hoặc gần nh° toàn thê hệ thông pháp luật.