HIẾN PHAP CỘNG HOÀ SINGAPORE 48-2011/CXB/213-10/CAND TR¯ỜNG ẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI HIẾN PHÁP CÔNG HOA SINGAPORE SACH DUOC TAI TRO BOI SIDA NHA XUAT BAN CONG AN NHAN DAN HÀ NOI - 2011 Ng°ời dịch TS. NGUYEN QUOC HOÀN Ng°ời hiệu ính TS. TÔ VN HOÀ Nguyên bản tiếng Anh ng tại website http://statutes.sg LỜI GIỚI THIỆU Trong hon một thập ki qua, Việt Nam ã va ang tiễn sâu vào quá trình hội nhập quốc tế. Trên lộ trình mở rộng quan hệ giao l°u, hợp tác trên nhiều l)nh vực yêu cầu ặt ra không chỉ ối với Chính phủ, các doanh nghiệp mà cả các nhà nghiên cứu khoa học pháp lí là mở mang tầm hiểu biết về các hệ thống pháp luật trên thé giới, tr°ớc hết là về các hệ thống pháp luật trong khu vực châu Á-Thái Bình D°¡ng.
ề áp ứng nhu cầu nghiên cứu, tìm hiểu và học hỏi về các hệ thống pháp luật trên thế giới, Tr°ờng ại học Luật Hà Nội tô chức biên dịch một số vn bản pháp luật và sách luật của một số quốc gia. Cuốn sách “Hiến pháp Cộng hoà Singapore” là một trong những tài liệu °ợc biên dịch nhằm mục ích trên. Xin trân trọng giới thiệu cùng bạn ọc. TR¯ỜNG ẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI PHAN I PARTI MO DAU PRELIMINARY Trich dan Citation 1.
Hiến pháp nay có thé °ợc trích dẫn là Hiến pháp của 1. This Constitution may be cited as the Constitution of the Cộng hoà Singapore. Republic of Singapore. Giải thích thuật ngữ Interpretation 2.
- (1) Trừ tr°ờng hợp có quy ịnh khác hoặc ngữ cảnh yêu 2. —(1) In this Constitution, unless it is otherwise provided câu khác, trong Hiên pháp này: or the context otherwise requires — “Nội các” là Nội các °ợc thành lập theo Hiến pháp này; "Cabinet" means the Cabinet constituted under this Constitution; “Kinh phí cho Tổng thống” là khoản tiền °ợc cấp theo iều "Civil List" means the provision made under Article 22J for 22] cho Tông thông; the maintenance of the President; “Công dân của Singapore” là bất kì ng°ời nào, theo quy ịnh "citizen of Singapore" means any person who, under the provisions của Hiên pháp này, có ịa vị pháp lí của công dân Singapore; of this Constitution, has the status of a citizen of Singapore; “Ngày bắt ầu thực hiện” °ợc sử dụng trong Hiến pháp này "commencement", used with reference to this Constitution, là ngày 09 thang 8 nm 1965; means 9th August 1965; “Quỹ ngân khố” là Quỹ ngân khố °ợc lập theo Hiến "Consolidated Fund" means the Consolidated Fund established pháp này; by this Constitution; “Hội ồng có van Tổng thống” là Hội ồng cé vấn Tổng "Council of Presidential Advisers" means the Council of thông °ợc thành lập theo Phân VA; Presidential Advisers constituted under Part VA; “Luật hiện hành” là luật ang có hiệu lực với t° cách là một "existing law" means any law having effect as part of the law phần của pháp luật Singapore ngay tr°ớc ngày bắt ầu thực hiện of Singapore immediately before the commencement of this Hiến pháp nay; Constitution; “Chính phủ” là Chính phủ Singapore; "Government" means the Government of Singapore; “Thâm phán Toà tối cao” gồm chánh án, thâm phán Toà "Judge of the Supreme Court" includes the Chief Justice, a phúc thâm và thâm phán của Toà cấp cao; Judge of Appeal and a Judge of the High Court; “Pháp luật” gồm luật thành vn và bất kì vn bản luật nào "law" includes written law and any legislation of the United của Liên hiệp Anh hoặc sắc lệnh hay vn bản nào khác có hiệu Kingdom or other enactment or instrument whatsoever which is lực ở Singapore và án lệ trong chừng mực có hiệu lực ở in operation in Singapore and the common law in so far as it is in Singapore và bất kì tập quán hoặc phong tục nào có hiệu lực operation in Singapore and any custom or usage having the force pháp luật ở Singapore; of law in Singapore; “Uỷ ban công vụ pháp luật” là Uỷ ban công vụ pháp luật "Legal Service Commission" means the Legal Service °ợc thành lập theo Hiến pháp nay; Commission constituted under this Constitution; “C¡ quan lập pháp” là C¡ quan lập pháp của Singapore; "Legislature" means the Legislature of Singapore; “Bộ tr°ởng” là bộ tr°ởng °ợc bồ nhiệm theo Hiến pháp nay; "Minister" means a Minister appointed under this Constitution; “Chức vụ có h°ởng lợi” theo khoản (5) là chức vụ toàn thời "office of profit" means, subject to clause (5), any whole gian trong công vu; time office in the public service; “Nghị viện” là Nghị viện của Singapore; "Parliament" means the Parliament of Singapore; “Tổng thống” là Tổng thống của Singapore °ợc bầu cử theo "President" means the President of Singapore elected under Hiến pháp này và bao gồm bất kì ng°ời nào trong thời gian thực this Constitution and includes any person for the time being hiện các chức nng của chức vụ Tổng thống: exercising the functions of the office of President; “Uỷ ban bầu cử Tổng thống” là Uỷ ban bầu cử Tổng thống "Presidential Elections Committee" means the Presidential °ợc thành lập theo iều 18; Elections Committee constituted under Article 18; “Thủ t°ớng” là Thủ t°ớng của Singapore °ợc bổ nhiệm "Prime Minister" means the Prime Minister of Singapore theo Hiến pháp này; appointed under this Constitution; “Chức vụ công vụ” theo khoản (5) là chức vụ h°ởng l°¡ng "public office" means, subject to clause (5), an office of trong công vụ; emolument in the public service; “Công chức” là ng°ời giữ bất kì chức vụ công vụ nào; "public officer" means the holder of any public office; “Con dấu nhà n°ớc” là bất kì con dấu nhà n°ớc nào của Singapore; "public seal" means the public seal of Singapore; “Công vụ” là thực hiện các hoạt ộng thuộc sự iều hành của "public service" means service under the Government; Chính phủ; “Uy ban công vụ” là Uy ban công vụ °ợc thành lập theo "Public Service Commission" means the Public Service Hiến pháp này; Commission constituted under this Constitution; “Danh sách cử tri” là danh sách cử tri °ợc lập theo các quy "register of electors" means any register of electors prepared ịnh của bất kì vn bản luật nào có hiệu lực ối với các cuộc bầu under the provisions of any written law for the time being in cử Nghị viện; force relating to Parliamentary elections; “Tiền l°¡ng” ối với công chức, chỉ là tiền thù lao của công "remuneration", in respect of any public officer, means only chức mà toàn bộ hay một phần khoản thù lao ó bao gồm tiền trợ the emoluments of that officer, the whole or any part of which cấp h°u trí theo các quy ịnh của bất kì luật nào về tiền trợ cấp count for pension in accordance with the provisions of any law h°u trí ối với công vụ; relating to the grant of pensions in respect of the public service; “Các khoản dự trữ” ối với Chính phủ, c¡ quan °ợc thành lập "reserves", in relation to the Government, a statutory board theo luật hoặc công ti của Chính phủ là số du của tài sản sau khi ã or Government company, means the excess of assets over thanh toán các khoản nợ của Chính phủ, c¡ quan °ợc thành lập liabilities of the Government, statutory board or Government theo luật hoặc công ti của Chính phủ, tuỳ theo từng tr°ờng hợp; company, as the case may be; “Ki họp” là các phiên họp của Nghị viện kê từ khi Nghị viện "session" means the sittings of Parliament commencing tiễn hành phiên họp ầu tiên sau khi °ợc thành lập hoặc sau khi when it first meets after being constituted, or after its tạm ngừng hoạt ộng hay giải tán vào bất kì lúc nào và kết thúc prorogation or dissolution at any time, and terminating when khi Nghị viện tạm ngừng hoạt ộng hoặc giải tán mà không phải Parliament is prorogued or is dissolved without having been là tạm ngừng hoạt ộng; prorogued; Singapore là Cộng hoa Singapore "Singapore" means the Republic of Singapore; “Phiên hop” là khoảng thời gian mà trong suốt thời gian ó "sitting" means a period during which Parliament is sitting Nghị viện họp liên tục không ké việc tạm dừng phiên họp, bao continuously without adjournment, including any period during gom cả thời gian Nghị viện hop theo uy ban; which Parliament is in committee; 10 11 “Chủ tịch” và “Phó chủ tịch” là Chủ tịch và Phó chủ tịch của “Speaker” and “Deputy Speaker” mean, respectively, the Nghị viện; Speaker and a Deputy Speaker of Parliament; “Nhiệm kì giữ chức vụ” ối với Chính phủ là thời kì - "term of office" , in relation to the Government, means the period - (a) Bắt ầu từ ngày Thủ t°ớng và các bộ tr°ởng tuyên thệ và (a) commencing on the date the Prime Minister and kí tên vào Lời tuyên thệ trung thành theo iều 27 sau cuộc tổng Ministers first take and subscribe the Oath of Allegiance in tuyên cử; và accordance with Article 27 after a general election; and (b) Kết thúc vào ngày ngay tr°ớc ngày Thủ t°ớng và các bộ (b) ending after the next general election on the date immediately tr°ởng tuyên thệ và kí tên vào Lời tuyên thệ trung thành theo before the Prime Minister and Ministers first take and subscribe iều 27 sau cuộc tổng tuyên cử tiếp theo; the Oath of Allegiance in accordance with Article 27; “Chế ộ ãi ngộ” ối với bất kì công chức nào bao gồm tiền "terms of service", in respect of any officer, includes the l°¡ng mà công chức °ợc h°ởng theo chức vụ và bất kì khoản remuneration to which that officer is entitled by virtue of his trợ cấp h°u trí, tiền th°ởng hoặc các khoản khác t°¡ng tự nh° trợ office, and any pension, gratuity or other like allowance payable cấp có thé chi trả cho công chức ó. to or in respect of that officer; “Luật thành vn” là Hiến pháp này và tất cả các ạo luật, sắc "written law" means this Constitution and all Acts and Ordinances lệnh và các vn bản d°ới luật có hiệu lực ở Singapore. and subsidiary legislation for the time being in force in Singapore.