CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu đề tài.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn .2 CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ MÔN THỰC TẬP DUNG SAI KỸ THUẬT ĐO. Tên học phần: THỰC TẬP DUNG SAI KỸ THUẬT ĐO.
Tên tiếng Anh: PRACTICE OF TOLERANCES AND MEASURING TECHNIQUES. Mô tả học phần. Chuẩn đầu ra của môn học. Nội dung môn học .4 CHƯƠNG III: CƠ SỞ LÝ THUYẾT.
Lý thuyết về môn dung sai – kỹ thuật đo. Các khái niệm cơ bản. Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn. Sai lệch hình dạng và vị trí.
Lý thuyết tính toán. Sai số ngẫu nhiên. Sai số hệ thống. Sai số thô .Chỉ tiêu Sovinô .Chỉ tiêu Rômanôpxki.
Độ chính xác và độ tin cậy của kết quả đo.Khi đo trực tiếp các đại lượng trong cùng một điều kiện .Khi đo trực tiếp các đại lượng không cùng một điều kiện .Xác định số lần đo cần thiết theo độ chính xác và độ tin cậy theo yêu cầu. Xử lý số liệu theo phương pháp Cp và Cpk .44 CHƯƠNG IV: MÁY ĐO 2D – VIDEO MEASURING MACHINE (VMM). Giới thiệu máy VMM. Nguyên lý hoạt động của máy VMM.
Ưu điểm và nhược điểm của máy VMM .47 CHƯƠNG V: MÁY ĐO 3D – COORDINATE MEASURING MACHINE (CMM). Giới thiệu máy CMM. Nguyên lý hoạt động của máy CMM. Ưu điểm và nhược điểm của máy CMM .52 CHƯƠNG VI: XỬ LÝ SỐ LIỆU.
Tính toán Cp và Cpk. Tính xác suất xuất hiện của một khoảng kích thước nhất định. Kiểm tra độ tin cậy của các phép đo dựa vào phần mềm .74 CHƯƠNG VII. THIẾT KẾ CHẾ TẠO BÀI TẬP.
Chi tiết với số lượng 30. Chi tiết với số lượng 10. Chi tiết số 1. Chi tiết số 2.
Thực hiện kiểm tra độ tin cậy của số lần đo bằng phần mềm Minitab. Thực hiện tính xác suất xuất hiện của các kích thước trong khoảng giới hạn. Những bài tập đo trên máy CMM. Những bài tập đo trên máy VMM.
Hình ảnh đo kiểm thực tế .102 KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ. 115 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 117 ix DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3. Lắp ghép có độ hở.
Lắp ghép có độ dôi. Lắp ghép trung gian. Các sai lệch cơ bản của lỗ và trục. Thuật ngữ và ký hiệu sai lệch hình dạng và sai lệch vị trí.
Sai lệch độ thẳng ( ). Sai lệch độ phẳng ( ). Sai lệch độ tròn ( ). Sai lệch độ trụ ( ).
Sai lệch prôphin mặt cắt dọc(=). Sai lệch độ song song giữa các mặt phẳng ( ). Sai lệch độ song song giữa đường thẳng và mặt phẳng. Sai lệch độ song song giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Sai lệch độ song song giữa đường thẳng và mặt phẳng. Sai lệch độ vuông góc giữa các mặt phẳng (⊥). Sai lệch độ vuông góc giữa các đường tâm. Sai lệch độ vuông góc giữa đường tâm và mặt phẳng.
Sai lệch độ đồng tâm ( ). Sai lệch độ đối xứng ( ). Sai lệch độ giao nhau giữa các đường tâm ( ). Sai lệch độ nghiêng của mặt phẳng ( ).
Sai lệch độ nghiêng của đường tâm. Sai lệch vị trí. Sai lệch độ đảo hướng tâm ( ). Sai lệch độ đảo mặt đầu.
Sai lệch độ đảo hướng tâm toàn phần. Sai lệch độ đảo mặt đầu toàn phần. Sai lệch hình dạng của prôphin. Sai lệch hình dạng của bề mặt.
Biểu đồ phân bố kích thước đo được từ chi tiết có đường kính Ø35. Hình ảnh minh họa cấu tạo của máy VMM. Moving-bridge CMM. Fixed-bridge CMM.
Máy CMM kiểu quang. Máy đo 3D CMM không tiếp xúc. Đầu dò của máy CMM. Hệ thống thu thập dữ liệu trên máy CMM.
Sơ đồ giá trị liên quan đến tỉ lệ phần trăm đạt được theo yêu cầu. Biểu độ các giá trị C p đạt được trong giới hạn trên – dưới dựa vào 6. Biểu đồ số lượng kích thước của đường kính Ø16±0,135 đạt được. Biểu đồ phân bố kích thước đạt được của đường kính Ø16±0,135.
Số liệu tính toán được từ Minitab của kích thước đường kính Ø16±0,135 59 Hình 6. Giao diện bảng tính trong phần mềm Minitab. Mục “Stat” trong phần mềm Minitab. Mục “Quality Tools” trong phần mềm Minitab.
Mục “Capability analysis” trong phần mềm Minitab. Hộp thoại “Capability analysis” trong phần mềm Minitab. Hộp thoại “Capability analysis” trong phần mềm Minitab. Mục “Options” trong hộp thoại “Capability analysis”.
Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của kích thước đường kính Ø16±0,135. Gia diện của phần mềm Process Capability Wizard. Tính toán xác suất xuất hiện của giá trị -0,632 trong Minitab. Tính toán xác suất xuất hiện của giá trị 0,421 trong Minitab.
Biểu đồ xác suất xuất hiện kích thước trong khoảng 34,92 đến 34,94 của đường kính Ø35. Lệnh chọn “Calc” trong phần mềm Minitab. Hộp thoại “Normal Distribution” trong phần mềm Minitab. Lệnh chọn “Graph” trong phần mềm Minitab.
Hộp thoại “Probability Distribution Plots” trong phần mềm Minitab. Mục “Distribution” trong hộp thoại “Probability Distribution Plots”. Mục “Shaded Area” trong hộp thoại “Probability Distribution Plots”. Lệnh chọn “Graph” trong phần mềm Minitab.
Hộp thoại “Probability Plots” trong phần mềm Minitab. Hộp thoại “Probability Plots” trong phần mềm Minitab. Mục “Multiple Graphs” trong hộp thoại “Probability Plot”. Biểu đồ phân phối chuẩn theo dạng “Overlaid on the same graph” của kích thước đường kính Ø35.
Biểu đồ phân phối chuẩn theo dạng “In separate panels of the same graph” của kích thước đường kính Ø35. Biểu đồ phân phối chuẩn theo dạng “On separate graph” của kích thước đường kính Ø35. Biểu đồ thống kê độ tin cậy trong 10 lần đo của kích thước đường kính Ø35. Biểu đồ thống kê độ tin cậy trong 20 lần đo của kích thước đường kính Ø35.
Biểu đồ thống kê độ tin cậy trong 40 lần đo của kích thước đường kính Ø35. Lệnh chọn “Stat” trong phần mềm Minitab. Lệnh chọn “Quality Tools” trong phần mềm Minitab. Hộp thoại “Tolerance Interval” trong phần mềm Minitab.
Bản vẽ chi tiết bài tập tính CP &CPK. Hình ảnh bài tập gia công thực tế. Số liệu tính toán được từ Minitab của kích thước 18±0,165. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của kích thước 18±0,165.
Số liệu tính toán được từ Minitab của kích thước 6−0. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của kích thước 6−0. Bản vẽ chi tiết bài tập số 1. Hình ảnh thực tế bài tập số 1.
Số liệu tính toán được từ Minitab của kích thước đường kính 32−0 82 Hình 7. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của kích thước đường +0 ,16 kính 32−0. Số liệu tính toán được từ Minitab của kích thước 500−0,074. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của kích thước 500−0,074.
Bản vẽ chi tiết bài tập số 2. Hình ảnh thực tế chi tiết số 2. Số liệu tính toán được từ Minitab của đường kính 60+−00,046. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của đường kính 60+−00,046.
Số liệu tính toán được từ Minitab của đường kính Ø35±0,08. Số liệu tính toán được từ Process Capability Wizard của đường kính Ø35±0,08. Biểu đồ thống kê độ tin cậy trong 30 lần đo của kích thước 18±0,165. Biểu đồ thống kê độ tin cậy trong 30 lần đo của kích thước 6−0.
Biểu đồ xác suất xuất hiện kích thước trong khoảng 49,88 đến 49,92 của kích thước 50+−00,074. Bản vẽ chi tiết CMM 1. Bản vẽ chi tiết CMM 2. Bản vẽ chi tiết CMM 3.
Chi tiết CMM 1. Chi tiết CMM 2. Chi tiết CMM 3. Bản vẽ chi tiết VMM 1.
Bản vẽ chi tiết VMM 2. Bản vẽ chi tiết VMM 3. Bản vẽ chi tiết VMM 4. Bản vẽ chi tiết VMM 5.
Bản vẽ chi tiết VMM 6. Bản vẽ chi tiết VMM 7. Bản vẽ chi tiết VMM 8. Bản vẽ chi tiết VMM 9.
Bản vẽ chi tiết VMM 10. Chi tiết VMM 1. Chi tiết VMM 2. Chi tiết VMM 3.
Chi tiết VMM 4. Hình ảnh đo thực tế trên máy CMM. Các chi tiết đo trên máy VMM. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 56+−00,074 của bài tập CMM-1.
Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 16−0 của bài tập CMM-1. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 12−0 của bài tập CMM-1. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 12−0 của bài tập CMM-2. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 30 0, 031 của bài tập CMM-2.
Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 10−0 của bài tập CMM-2. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 25 0, 165 của bài tập CMM-2. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 18−0 của bài tập CMM-2. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 35 0, 195 của bài tập CMM-2.
Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 28−0 của bài tập CMM-3. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 50+−00,046 của bài tập CMM-3. Hình ảnh kiểm tra kết quả đo 44 0, 195 của bài tập CMM-3. Hình ảnh kết quả kiểm tra bài tập VMM 1.
Hình ảnh kết quả kiểm tra bài tập VMM 2. Hình ảnh đo kiểm trên máy VMM của bài tập VMM 2. Hình ảnh kết quả kiểm tra bài tập VMM 3. Hình ảnh đo kiểm trên máy VMM của bài tập VMM 3.
Hình ảnh kết quả kiểm tra bài tập VMM 4. Hình ảnh đo kiểm trên máy VMM của bài tập VMM 4. Hình ảnh kết quả kiểm tra bài tập VMM 7. 112 xv DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.
Miền dung sai của lỗ đối với các kích thước từ 1 đến 500 mm ……. Miền dung sai của trục đối với các kích thước từ 1 đến 500 mm ………13 Bảng 3. Kiểm tra kích thước đường kính 35 …………. Kiểm tra kích thước đường kính 60 ………….
Kiểm tra kích thước đường kính 16. Kiểm tra kích thước 16 bằng thước kẹp điện tử ………………………. Kiểm tra kích thước 16 bằng thước kẹp cơ với độ chia 0,02 (mm)……30 Bảng 3. Kiểm tra kích thước đường kính 32.
Bảng chỉ tiêu Sôvinô [7]………………. Kiểm tra kích thước đường kính 50. Bảng giá trị t ' [7] ………………………………………………………. Khoảng sai lệch kích thước 50 ………………………………………….
Kiểm tra kích thước 43 …………………………………………………. Kiểm tra kích thước bề rộng rãnh 10 bằng thước kẹp điện tử…………38 Bảng 3.