Nghiên cứu chế độ hàn TIG xung và chất lượng liên kết hàn hợp kim nhôm 5052

Phân tích ảnh hưởng của chế độ hàn TIG xung đến chất lượng liên kết hàn hợp kim nhôm 5052. Luận văn cung cấp số liệu, kết quả thực nghiệm chi tiết.

Chuyên ngành

Kỹ Thuật Cơ Khí

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2017

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về hàn TIG xung và nhôm 5052

Hàn TIG xung là công nghệ hàn hiện đại được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp, đặc biệt với hợp kim nhôm 5052. Phương pháp này sử dụng dòng điện xung thay vì dòng điện liên tục, cho phép kiểm soát tốt hơn quá trình hàn. Nhôm 5052 là một hợp kim nhôm không thể nung cứng, có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền tốt. Việc áp dụng chế độ hàn TIG xung đến nhôm 5052 giúp cải thiện đáng kể chất lượng liên kết hàn, giảm biến dạng và nâng cao tính năng cơ học của sản phẩm cuối cùng.

1.1. Định nghĩa và nguyên lý hàn TIG xung

Hàn TIG xung là quá trình hàn hồ quang sử dụng điện cực tungsten không nóng chảy, với khí bảo vệ là argon. Nguyên lý hoạt động dựa trên việc điều khiển dòng điện theo xung, tạo ra các chu kỳ nóng-lạnh liên tiếp. Điều này giúp kiểm soát nhiệt độ vùng hàn, ngăn ngừa biến dạng và tăng cường chất lượng liên kết. Chế độ xung cho phép độc lập điều chỉnh các tham số như tần số xung, dòng điện đỉnhdòng điện nền.

1.2. Tính chất và ứng dụng của hợp kim nhôm 5052

Nhôm 5052 là hợp kim nhôm-magiê có thành phần magiê từ 2.5-3.5%, mang lại khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Hợp kim này có độ bền cao ở nhiệt độ thấpđộ dẻo tốt. Ứng dụng của nhôm 5052 rất phổ biến trong các ngành công nghiệp đóng tàu, ô tô, hàng khôngdễ dàng gia công. Tuy nhiên, khi hàn nhôm 5052, cần kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ để tránh suy giảm cơ học của vật liệu.

II. Ảnh hưởng của các tham số hàn TIG xung đến chất lượng

Các tham số hàn TIG xung đóng vai trò quan trọng trong việc xác định chất lượng liên kết hàn của nhôm 5052. Dòng điện, tần số xung, thời gian xungloại khí bảo vệ là những yếu tố chính ảnh hưởng đến kết quả hàn. Nghiên cứu cho thấy rằng việc điều chỉnh tối ưu các tham số này có thể giảm khuyết tật hàn, tăng độ bền kéocải thiện độ bền mỏi của liên kết hàn. Chế độ hàn xung cho phép tạo ra các mạt hàn đẹpgiảm ảnh hưởng nhiệt đến vùng lân cận.

2.1. Ảnh hưởng của dòng điện và tần số xung

Dòng điện hàn ảnh hưởng trực tiếp đến độ sâu thâm nhậphình dáng mạt hàn. Tăng dòng điện sẽ tăng nhiệt lượng nhưng cũng làm tăng biến dạng. Tần số xung kiểm soát số lần cung cấp nhiệt trong một giây, ảnh hưởng đến cấu trúc kim loạiđộ nhạy nứt. Tần số cao (50-200Hz) giúp tạo ra mạt hàn ổn địnhgiảm khuyết tật, đặc biệt với nhôm 5052 có độ nhạy nứt cao.

2.2. Ảnh hưởng của khí bảo vệ và điện cực tungsten

Khí bảo vệ argon là lựa chọn tiêu chuẩn cho hàn TIG nhôm, tạo bầu khí bảo vệ vùng hàn khỏi oxy hóa. Điện cực tungsten không nóng chảy, giúp tạo ra cung điện ổn định. Kích thước và thành phần tungsten (pure, lanthanum, thorium) ảnh hưởng đến emissivity điện tửchất lượng cung. Sử dụng điện cực tungsten lanthanum với nhôm 5052 cho hiệu suất cao hơngiảm khuyết tật.

III. Khuyết tật hàn và phương pháp kiểm soát

Quá trình hàn TIG xung nhôm 5052 có thể gặp phải nhiều khuyết tật hàn nếu không kiểm soát chặt chẽ tham số. Các khuyết tật phổ biến bao gồm nứt lạnh, nứt nóng, lỗ rỗng, bỏ lỗmạt hàn không đều. Nứt lạnh là vấn đề nghiêm trọng nhất với hợp kim nhôm, xảy ra do sự tăng cường lực nén khi làm mát. Để kiểm soát khuyết tật, cần điều chỉnh tối ưu dòng điện, tần số xung, tốc độ hàntiền nung. Việc sử dụng chế độ hàn xung giúp giảm tích tập nhiệtnâng cao chất lượng liên kết.

3.1. Nguyên nhân và phân loại khuyết tật

Nứt nóng xảy ra ở nhiệt độ cao do khoảng cách ngăn cách trong cấu trúc tinh thể. Nứt lạnh phát sinh sau khi hàn hoàn tất do ứng suất dưkhó trở lạnh của nhôm 5052. Lỗ rỗngbỏ lỗ tạo thành khi khí bị mắc kẹt hoặc thành phần hợp kim bị loãng. Mạt hàn không đều ảnh hưởng đến tính thẩm mỹhiệu suất cơ học của liên kết hàn.

3.2. Kỹ thuật phòng chống khuyết tật

Để ngăn ngừa nứt lạnh, cần giữ nhiệt độ nền cao bằng tiền nung khoảng 100-150°C. Kiểm soát tốc độ hàndòng điện để tránh tích tập nhiệt quá lớn hoặc quá nhỏ. Sử dụng chế độ hàn xung để phân bổ nhiệt đều đặn. Làm sạch bề mặt trước hàn giúp giảm lỗ rỗng. Thực hiện hàn nhiều đường nhỏ thay vì một đường lớn để kiểm soát nhiệt độ tốt hơn.

IV. Kết quả nghiên cứu và khuyến nghị thực tiễn

Các nghiên cứu về ảnh hưởng chế độ hàn TIG xung đến chất lượng liên kết nhôm 5052 cho thấy những kết quả đáng khích lệ. Độ bền kéo của liên kết hàn có thể đạt 95-98% so với vật liệu gốc khi áp dụng tối ưu các tham số xung. Độ bền mỏi cũng được cải thiện đáng kể so với hàn TIG thông thường. Các khuyếu tật hàn giảm 40-60% khi sử dụng hàn xung so với hàn liên tục. Những phát hiện này chứng tỏ hàn TIG xunglựa chọn tối ưu cho gia công nhôm 5052 trong các ứng dụng yêu cầu chất lượng cao.

4.1. Kết quả thử kéo và phân tích cấu trúc

Thử kéo mẫu hàn cho thấy độ bền kéo đạt 240-260 MPa khi sử dụng dòng điện xung tối ưu. Cặp mẫu được mài dưới kính hiển vi cho thấy cấu trúc tinh thểvùng hàn gồm các hạt nhỏđược phân bổ đều. Độ cứng trong vùng hàn cao hơn vật liệu gốc khoảng 5-10%. Phân tích EDS chỉ ra thành phần hóa họcvùng hàn tương đương với vật liệu gốc.

4.2. Khuyến nghị ứng dụng thực tiễn

Sử dụng chế độ hàn xung với tần số 50-100Hz cho nhôm 5052 dày 2-5mm. Điều chỉnh dòng điện từ 80-150A tùy theo chiều dàykhoảng cách mẫu. Thực hiện tiền nung ở 100-150°C để giảm nứt lạnh. Sử dụng khí bảo vệ argon với lưu lượng 15-20L/phút. Chọn điện cực tungsten lanthanum đường kính 1.6-2.4mm. Kiểm tra chất lượng mẫu bằng thử kéosiêu âm để đảm bảo tiêu chuẩn.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN NGỌC CUONG NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CHÉ ĐỘ HÀN TIG XUNG ĐẾN CHÁT LƯỢNG CỦA LIÊN KET HAN TU’ HOP KIM NHOM 5052 LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUAT KỸ THUẬT CƠ KHÍ Hà Nội - Năm 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN NGỌC CUONG NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CUA CHE DO HAN TIG XUNG DEN CHAT LUONG CUA LIEN KET HAN TU HOP KIM NHOM 5052 Chuyên ngành: KỸ THUẬT CƠ KHÍ LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT CƠ KHÍ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. HA XUAN HUNG 2.

NGUYEN THUC HA Ha Noi — Nam 2017 Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội LỜI CAM ĐOAN Tác giả là Nguyễn Kgọc Cương, học viên lớp Cao học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí — Khóa 201A, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã tiến hành thực tiện để tài: “Nghiên cứu ảnh lurông của chế độ hàn TÌG xung dẫn chất lượng của liên kết han tit hop kim nhôm 5052”, dưới sự giúp đồ, hướng dẫn khoa học của thấy PGS. Nguyễn Thúc Hà, TS. Hà Xuân Hing, ‘Tae gid cam đoan rằng: ngoại trừ các số liệu, các bảng biểu, đồ thị,. đã được trích đẫn trong cáo tài liệu tham khão thì nội đưng công bỏ cỏn lại trong luận văn này là của chính tác giả dưa ra.

Nếu sai, tác giả xin hoàn toàn chu trách nhiệm. Nam Dinh, ngay 20 thing 3 nim 2017 Học viên Nguyễn Ngọc Cương HVTH: Nguyễn Ngọc Cương, GVHD: TS. Hi Xudn Hùng PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội DANH MỤC HÌNH VỀ Hinh 1 1 Hàm lượng hỏa tan các nguyên tổ hợp kim trong nhôm.

Tlinh 1 3 Chế tạo tàu vỏ nhôm. Hinh 1 3 Xe ôtô làm bằng chất liệu nhôm. Tlinh 1 4 Top kim nhôm trong sản xuất máy bay Hinh 1 5 Han ma sát ngoáy và sự phát triển của nó. Hinh 2 1 Han ma sat khuấy.

Tỉnh 2 3 Hân ma sát xoay Hình2 3 Nguyên lý hàn hỗ quang tay Tỉnh 2 4 Hân Lự động dưới lớp thuốc. Hinh 2 'Hàn điện cực nóng chảy trong mỗi trường khi báo vệ, GMAW Tình 2 6 Hàn điện cực không nóng chây trong môi trường khí bảo vệ Tỉnh 2 7 §ơ đồ nguyên lý hàn TT Tình 2 8 Một số hình ảnh về mỗi hản bằng phương pháp hàn TT Hình 2 9 May ban TIG MATRIX 400 ACC Hình 2 10 Cụm mỏ hàn TỊG.à seneirrrre Hinh 2 11 Van giảm áp Hình2 12 Độ nhạy câm nứt của môi hản. Hình2 13 Sơ đỗ hàn đóng điện xung Hình2 14 Mối quan hệ giữa dòng diện hàn 11G- AC và chiềua day vat ban. Linh 2 15 Ảnh hướng của dòng điện bản và cực tính đến hình dàng bẻ hán.

Hinh 2 16 Ảnh hướng của tần số xung đến chất lượng han. Linh 2 17 Ảnh hướng của chúng loại khi bảo vệ đến độngấu môi hản. Hình 2 18 Một số điện cực dùng trong hàn 'T1G. THỉnh 2 19 Ảnh hưởng điện cực trong quá trinh hàn.

Linh 3 1 Mỗi ghép hàn. THỉnh 3 Chuẩn bị mép vát THỉnh 33 Giới hạn chấy theo các pha của hợp kim nhỏm 5052 Hinh 3 4 Nhiệt dung riêng theo các pha của hợp kừn nhôm 5052 THỉnh 35 TIệ số đẫn nhiệt thao các pha của hợp kim nhôm S052. Linh 3 6 khối lượng riêng theo các pha của hợp kim nhém 5052 THỉnh 3 7 Vùng chia lưới và kiểu lưới. THỉnh 38 Diễu kiện gả kẹp.

Hinh 3 9 Lap vé trao đối nhiệt với môi trường bên ngoài HVTH: Nguyễn Ngọc Cương, vì GVHD: TS. Ha Xudn Hing PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội MỤC TỤC DANH MỤC HÌNH VẼ i DANH MUC BANG BIEU. M6 PAU Chương1 NHOMVA HOP KIM NHÔM 1.

Giới thiệu về nhôm và hợp kim nhôm. cà ns svesessseee 1.2 Phản loại nhôm vàhop kkim nhém.3 Hợp kim nhôm 5052.2 Thông số kỹ thuật của hap kikim nhém 5052 14 sua .3 Tình hình nghiên cứu trong nước và nước ngoài.1 Tỉnh hình nghiên cứu ở nước ngoài - 17 1.2 Tình hình nghiên cứu trong nước. is 19 Chương 2 CÔNG NGHỆ HAN TIG NHOM VA HOP KIM NHOM 2.1 Tổng quan về các quá trình bản thống dụng trong hàn nhôm và hợp kim nhôm - - - - - - 32 2.12 Hàn điện trỏ - 24 2.3 1lan hé quang tay (SMAW).4 Hàn hề quang dưới lép thuốc (SAW) 35 2.5 Hàn hồ quang với điên cực nóng chảy trong mồi trường khí bảo vệ (GMAW) - 35 2.6 Hàn hẻ quang điện cục không nóngig chiy trong môi trường khí bảo vệ (GTAW) - - - - - - 37 2.2 Quá trình hàn TTG - - - 28 3.1 Nguyên lý, đặc điểm và ứng đụng của hàn TTG.2 Đặc diễm của hàn TTGŒ. - 28 HVTH: Nguyễn Ngọc Cương, GVHD: TS.

Hi Xudn Hùng PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội 3. Chuẩn bị phối hàn.4 Tiến hành hản.41 Bảng thông số quy trình bản.2 Tiền hành hản.5 Một số khuyết tật thường »: - .6 Kết quả đạt được.3 M6 phong s6 qua trink han TIG nhOm oo.1 Mô hình nguồn nhiệt .2 Thông số quá trình hàn và mỏ phông - 58 3. Mỏ hình hóa vả mô phỏng số.4 Kết quả thử kéo môi hàn Chương 4 DÁNH GLA KET QUÁ VÀ BÀN LUẬN .1 Các kết qua thu được .2 Kết luận và én nghị.2 Kiên nghị TẢI LIỆE THAM KHẢO.

HVTH: Nguyễn Ngục Cương GVHD: TS. Ha Xudn Hing PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội DANH MỤC BẢNG BIẾU Bang 1. 1 Ki hiệu nhồm và hợp kim nhém Bang 1.

2 Ki hiệu hợp kim nhôm theo TCVN. 3 Ki hiệu và trạng thái gia công hợp kim nhâm theo các nước Bang 1. 4 Mét sé hợp kim nhôm thông dung và thành phần hóa học tiêu biểu Bang 1. 5 Thành phản hóa học cña hợp kim nhóm 5052.

6 Tỉnh chất vật lý của hợp kim nhôm 5052 Bang 1.7 Co tinh cia hop kim nhôm 5052 Bang 2.1 Théng sé ki thuat cia may TIG MATRIX 400 AC/DC Bang 2. 2 Phân loại que hàn cho nhôm và hợp khn nhôm Bang 2. 3 Thanh phân hóa học của mốt số loại dây hàn thông dụng, Bang 2.4 Méi quan hệ giữa đường kính điện cực và dòng hàn. 5 Mối quan hệ giữa chiều đây và lưu lượng khí bảo vệ.

6 Loai que han va tính chất của chúng Bang 2.7 Thanh phẩn hóa học của đây hàn 5356 Đăng 2.8 Thông số chế độ hàn hợp kim nhôm Š052. 1 Thành phẩn hóa học của dây hản Đăng 3.2 Kết quả kiểm tra ngoại dạng mỗi hàn hợp kmn nhôm 5052 Bang 3. 3 Mé hình nguồn nhiệt theo Goldak. 4 Chế haan gc thép tam aac eessssssssessseeeesseeesiieieeee Bang3.

5 Thông số mô phỏng,. Bảng 3, 6 Chiều rộng bể hàn mô phống và thựo s nghiệm ¬ Bang 3. 7 Ảnh hướng của v tốc han én độ lỗi của mối hàn.8 Anh budng ctia tin xung đến chiều sâu ngấu khi hàn thực nghiệm. 9 Vị trí đút của mỗi hàn hợp kim nhỏm 5652.

10 Kết quả thử kéo mdi han hợp kim nhôm 5052. HVTH: Nguyễn Ngục Cương vill GVHD: TS. Ha Xudn Hing PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội DANH MỤC BẢNG BIẾU Bang 1.

1 Ki hiệu nhồm và hợp kim nhém Bang 1. 2 Ki hiệu hợp kim nhôm theo TCVN. 3 Ki hiệu và trạng thái gia công hợp kim nhâm theo các nước Bang 1. 4 Mét sé hợp kim nhôm thông dung và thành phần hóa học tiêu biểu Bang 1.

5 Thành phản hóa học cña hợp kim nhóm 5052. 6 Tỉnh chất vật lý của hợp kim nhôm 5052 Bang 1.7 Co tinh cia hop kim nhôm 5052 Bang 2.1 Théng sé ki thuat cia may TIG MATRIX 400 AC/DC Bang 2. 2 Phân loại que hàn cho nhôm và hợp khn nhôm Bang 2. 3 Thanh phân hóa học của mốt số loại dây hàn thông dụng, Bang 2.4 Méi quan hệ giữa đường kính điện cực và dòng hàn.

5 Mối quan hệ giữa chiều đây và lưu lượng khí bảo vệ. 6 Loai que han va tính chất của chúng Bang 2.7 Thanh phẩn hóa học của đây hàn 5356 Đăng 2.8 Thông số chế độ hàn hợp kim nhôm Š052. 1 Thành phẩn hóa học của dây hản Đăng 3.2 Kết quả kiểm tra ngoại dạng mỗi hàn hợp kmn nhôm 5052 Bang 3. 3 Mé hình nguồn nhiệt theo Goldak.

4 Chế haan gc thép tam aac eessssssssessseeeesseeesiieieeee Bang3. 5 Thông số mô phỏng,. Bảng 3, 6 Chiều rộng bể hàn mô phống và thựo s nghiệm ¬ Bang 3. 7 Ảnh hướng của v tốc han én độ lỗi của mối hàn.8 Anh budng ctia tin xung đến chiều sâu ngấu khi hàn thực nghiệm.

9 Vị trí đút của mỗi hàn hợp kim nhỏm 5652. 10 Kết quả thử kéo mdi han hợp kim nhôm 5052. HVTH: Nguyễn Ngục Cương vill GVHD: TS. Ha Xudn Hing PGS.

Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội 3. Chuẩn bị phối hàn.4 Tiến hành hản.41 Bảng thông số quy trình bản.2 Tiền hành hản.5 Một số khuyết tật thường »: - .6 Kết quả đạt được.3 M6 phong s6 qua trink han TIG nhOm oo.1 Mô hình nguồn nhiệt .2 Thông số quá trình hàn và mỏ phông - 58 3. Mỏ hình hóa vả mô phỏng số.4 Kết quả thử kéo môi hàn Chương 4 DÁNH GLA KET QUÁ VÀ BÀN LUẬN .1 Các kết qua thu được .2 Kết luận và én nghị.2 Kiên nghị TẢI LIỆE THAM KHẢO. HVTH: Nguyễn Ngục Cương GVHD: TS.

Ha Xudn Hing PGS. Nguyễn Thúc Hà Tuuận văn Thạc sĩ Trường Đại hục Bách khoa Hà Nội 2.3 Ứng dung hản TÌG 30 2.2 Thiết bạ hàn TTG.1 May fan scceseesccesissessseeseesstensinssinteneet 4.3 Công nghệ hản 11Ó.1 Dòng điện hàn.1 DCEN (dong tmột chiêu đầu thuận) HH huưre Sasesiu3S 2.3 Dòng xoay chiều (AC) - 36 3.4 Dòng xoay chiều sóng vuông.2 Ché 46 han TIG .4 Kỹ thuật hân nhôm 5052 bằngphương pháp hân TỊG.1 Tỉnh công nghệ của hợp kim nhỏm 5052 38 3.2 Ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến chất lượng ban 39 2.1 Ảnh hưởng của cường độ đỏng điện hàn - - 39 2. Ảnh hướng cửa vật du han - - 4 2.3 Ảnh hướng của kỹ thuật hản - - 44 2.4 Ảnh hướng của tốc độ hàn - - 44 3.5 Chiếu dài hỗ quang,.3 Chế độ hàn nhôm 5052.1 Vat igu hin _. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM ẢNH HƯỚNG CỦA © 0 HAN TIG XUNG DEN CHAT LUONG CIA LIEN KET HAN TU AQP KIM NHOM 5052.

Mục dich nghiên cứu thực nghiệm. Quy trình hàn che hợp kim nhôm 505 „48 3. Vật liệu hàn .2, Thiết kế mỗi.ghếp han TiGở hop kim nhôm 5052.9 HVTH: Nguyễn Ngọc Cương, iii GVHD: TS. Hi Xudn Hùng PGS.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ