Luận văn: Ảnh hưởng hàm lượng cacbon đến cấu trúc mối hàn thép cacbon - không gỉ

Luận văn phân tích sâu ảnh hưởng của hàm lượng cacbon đến cấu trúc liên kết hàn thép cacbon và thép không gỉ. Tài liệu kỹ thuật tham khảo giá trị.

Chuyên ngành

Cơ Khí

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ

2018

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về ảnh hưởng cacbon đến liên kết hàn thép cacbon không gỉ

Nghiên cứu về ảnh hưởng cacbon đến liên kết hàn thép cacbon-không gỉ là một lĩnh vực quan trọng trong công nghệ hàn hiện đại. Hàm lượng cacbon trong thép cacbon ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc và tính chất cơ học của liên kết hàn thép cacbon-thép không gỉ. Khi hàn hai loại thép có thành phần hóa học khác nhau, cacbon có xu hướng khuếch tán từ thép cacbon sang vùng nối tiếp, tạo thành các kết tinh không mong muốn. Điều này làm giảm độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn của liên kết hàn. Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều nghiên cứu thực nghiệm để hiểu rõ cơ chế này, nhằm tối ưu hóa quy trình hàn và nâng cao chất lượng của liên kết hàn thép cacbon-không gỉ trong các ứng dụng kỹ thuật.

1.1. Định nghĩa và tầm quan trọng của liên kết hàn thép cacbon không gỉ

Liên kết hàn thép cacbon-không gỉ là nối ghép hai vật liệu khác nhau thông qua quá trình hàn. Đây là một ứng dụng phổ biến trong công nghiệp xây dựng, hóa chất và năng lượng. Tầm quan trọng của liên kết này nằm ở khả năng kết hợp độ bền của thép cacbon với khả năng chống ăn mòn của thép không gỉ, tạo ra các cấu trúc vừa chắc chắn vừa bền vững.

1.2. Vai trò của cacbon trong quá trình hàn

Cacbon đóng vai trò thiết yếu trong tính chất của thép cacbon. Hàm lượng cacbon cao làm tăng độ cứng nhưng giảm độ dẻo. Trong quá trình hàn, khuếch tán cacbon từ thép cacbon vào vùng nối là hiện tượng không thể tránh. Sự khuếch tán này tạo ra các vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) có tính chất khác biệt, ảnh hưởng đến toàn bộ liên kết hàn.

II. Cơ chế khuếch tán cacbon và cấu trúc liên kết hàn

Khuếch tán cacbon trong quá trình hàn thép cacbon-thép không gỉ diễn ra theo các giai đoạn khác nhau. Cacbon từ thép cacbon có độ hoạt động cao di chuyển sang vùng nối và vùng ảnh hưởng nhiệt. Các dạng cơ chế khuếch tán kim loại bao gồm khuếch tán thể tích, khuếch tán bề mặt và khuếch tán dọc ranh giới hạt. Cấu trúc của liên kết hàn bao gồm kim loại nóng chảy (nơi hàn), vùng ảnh hưởng nhiệt và kim loại cơ sở. Sự hiện diện của cacbon ở mức độ cao sẽ hình thành các pha mới như ngọc xenit, từ đó làm thay đổi tính chất cơ học của liên kết. Việc kiểm soát ảnh hưởng cacbon là yếu tố chính để đạt được liên kết hàn chất lượng cao.

2.1. Các dạng cơ chế khuếch tán cacbon

Cacbon khuếch tán thông qua ba cơ chế chính. Khuếch tán thể tích xảy ra khi cacbon di chuyển qua mạng lưới tinh thể. Khuếch tán bề mặt diễn ra nhanh hơn ở nhiệt độ thấp. Khuếch tán ranh giới hạt cho phép cacbon tập trung ở biên giới giữa các hạt, gây ra hiện tượng kỳ quặc và làm giảm độ dẻo của liên kết hàn.

2.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ hàn đến khuếch tán cacbon

Nhiệt độ cao trong quá trình hàn tăng tốc độ khuếch tán cacbon theo quy luật hàm mũ. Biểu đồ Schaeffler được sử dụng để dự đoán cấu trúc austenit trong liên kết hàn thép cacbon-không gỉ. Vùng nóng chảy với nhiệt độ 1500-2000°C tạo điều kiện thuận lợi cho khuếch tán cacbon nhanh chóng, hình thành các pha không mong muốn.

III. Phương pháp hàn MIG và kiểm tra chất lượng liên kết hàn

Phương pháp hàn MIG (Metal Inert Gas) là kỹ thuật phổ biến để tạo liên kết hàn thép cacbon-không gỉ với chất lượng ổn định. Phương pháp này sử dụng điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, cho phép kiểm soát tốt hơn quá trình hàn so với hàn hồ quang (MMA). Các trang thiết bị hiện đại như thiết bị hàn WIM MIG/WLD 280SI cho phép điều chỉnh chính xác các thông số hàn như dòng điện, điện áp và vận tốc hàn. Để đảm bảo chất lượng liên kết hàn, cần thực hiện các phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) bao gồm siêu âm, kiểm tra kéo, kiểm tra uốn, và đo độ bền va đập. Những mẫu thí nghiệm từ các loại thép khác nhau (C50, CCI38 với SUS301, SUS304) giúp đánh giá toàn diện ảnh hưởng cacbon đến tính chất liên kết hàn.

3.1. Quy trình hàn MIG và chuẩn bị mẫu

Quy trình hàn tuân thủ tiêu chuẩn AWS D1. Mẫu được chuẩn bị theo kích thước chuẩn với thép cacbonthép không gỉ được gá kẹp chặt. Các thông số hàn như dòng điện (In), điện áp (Un) và vận tốc hàn (Vv) được lựa chọn dựa trên hàm lượng cacbon. Thiết bị hàn MIG cho phép cung cấp khí bảo vệ ổn định, giảm thiểu oxy hóa và khuếch tán cacbon không kiểm soát.

3.2. Phương pháp kiểm tra và đánh giá chất lượng liên kết hàn

Kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết tật bên trong liên kết hàn mà không cần phá hủy mẫu. Kiểm tra kéo đánh giá độ bền kéo và khả năng chịu tải. Kiểm tra uốn xác định độ dẻo của liên kết. Kiểm tra độ bền va đập đo khả năng chống sốc. Các mẫu sau thí nghiệm cho thấy ảnh hưởng của ảnh hưởng cacbon đến hình dạng mặt gãy.

IV. Kết quả nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Các nghiên cứu thực nghiệm về ảnh hưởng cacbon đến liên kết hàn thép cacbon-không gỉ đã cho thấy kết quả quan trọng. Hàm lượng cacbon ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ học, độ bền va đập, và khả năng chống ăn mòn của liên kết hàn. Khi hàm lượng cacbon tăng, độ bền kéo tăng nhưng độ dẻo giảm. Vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) là nơi bị ảnh hưởng nặng nề nhất do khuếch tán cacbon tập trung. Để tối ưu hóa, cần chọn vật liệu mối hàn phù hợp, điều chỉnh thông số hàn, và kiểm soát tốc độ làm lạnh. Các ứng dụng thực tiễn bao gồm đường ống công nghiệp, bộ trao đổi nhiệt, và thiết bị hóa học nơi yêu cầu sự kết hợp giữa độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

4.1. Ảnh hưởng của hàm lượng cacbon đến tính chất liên kết hàn

Kết quả kiểm tra kéo mẫu thép CCI38, C50 với SUS301, SUS304 cho thấy: khi hàm lượng cacbon cao (trên 0,5%), liên kết hàn có độ bền kéo cao nhưng độ dẻo thấp. Ảnh hưởng cacbon làm tăng cứng độ vùng HAZ, tạo ra các vùng yếu. Kiểm tra độ bền va đập cho thấy giảm năng lượng hấp thụ khi cacbon tăng.

4.2. Ứng dụng thực tiễn và khuyến nghị

Để đạt liên kết hàn chất lượng cao giữa thép cacbonthép không gỉ, nên sử dụng vật liệu mối hàn austenitic, kiểm soát nhiệt độ hàn trong khoảng 1200-1400°C, tăng tốc độ làm lạnh, và thực hiện xử lý nhiệt sau hàn. Những ứng dụng này đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy cao trong các môi trường khắc nghiệt.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA BA NOT PHAN ANH TUAN NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỚNG CA HÀM I.ỢNG CACBON ĐẾN CẤU 'TRÚC CỦA LIÊN KẾT HÀN THÉP CACBON - THÉP KHÔNG GỈ LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HOC KỸ THUẬT CƠ KHÍ Nội — Năm 2U18 BG GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI PHAN ANH TUÂN Chuyên ngành : C¡ NGIE LAN LUAN VAN THAC ST KHOA HOC KY THUAT CƠ KHÍ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. Va Dinh Toại Hà Nội — Năm 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan ngoại trừ các số liệu được trích đẫn từ tài liệu tham khảo thì nội dụng còn lại là công tình nghiên pứu và lính toản của riêng Lôi. Các số liệu tính toán là trung thục và chưa được ai công bố. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2018 Người cam doan Phan Anh Tuân DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Hinh 2.1 Các dang cơ chế khuếch tán kim loại ở trang thai ran (nguồn: [7 Ì.2: mô tả các giai đoạn của quả trinh Hết pha mới trong kim loại.3 Các dang kết quả sau quá trình khuếch tán trong kim koại 21 Hình 2.4 Liên kết hản thép cacbon-thép không gi austenit.4: Giản đã Schaeffler (nguễn: [1]) 24 Tình 2.5 Vũng dường chấy liên kết hèn thép cacbon-thép không gỉ.1 Thiết bị hàn WIM MIGWHLD 280SI* của Malaysia [http://hvweld.2 Dạng chuẩn bị liên kết. hàn theo quy phạm AWS DỊ.3 Các mẫu phôi thí nghiệm: „u37 Hình 3.4 Sơ đồ bố trí mẫu hàn và thiết bị bản khi thí nghiệm 38 Tình 3.5 Hãm đính khi thí nghiệm.6 Khuyết tật không ngẫu khi hàn ở đèng thân - 40 Tình 3.7 Sự biến dạng mỗi han và gia tăng chiển sâu ngẫu khi han 6 dong quá cao TH HH HH ưng HH H H HH HH TH HH rườo 40 Hình 3.8 Mỗi hản khi sử dụng bộ thông số trong băng 3.9 Sơ đô và thiết bị kiểm tra giêu âm môi hàn - 44 Tình 3.10 Ví trí cắt mẫu thử kéo và uốn mỗi han |ố|.11 Kích thước mẫu thứ kéo môi hán [6.12 Kích thước mẫu thử uốn mối hàn |6|.13 - Mẫu vả thiếtbị kiểm tra kéo mối hản.144 - Mẫu và thiết bị kiêm tra uền mỗi hàn. ni eeec 48 Hinh 3.15 - Mẫu kiểm tra độ bên va đập mai han .16- Thiết bị kiểm tra độ bền va đập mỗi han. Mẫu sau khi thử kéo mỗi hàn thép CCT38 và SUS301 56 Tình 4.

Mẫu sau khi thứ kéo mỗi han thép C50 va SUS304 36 inh 4. Mau sau khi thit udn méi hàn thép CCI38 vả SUS304. Mẫu sau khi thủ uốn mỗi hàn thép C50 va SUS304 58 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIÊT TÁT Y [kg/m'] Khoi lượng riêng của vật chất n [%] 'Hiệu suất của quả trình hản E [MPa] ‘M6 dun dan héi HAZ/VAHN | - Vũng ảnh hưởng nhiệt In [AI Dong dién han KLCB = Kim loai co ban KLMH - Kim loai méi han MIG - Hàn hỗ quang điện cực nóng chảy trong môi trường, khi tro bảo vệ MMA - ‘Han hé quang tay: Un [V] Điện ap hin Vụ [mm/s] Vận tốc hàn. LOI CAM ON Tác giá chân thành cám ơn TS.

Vũ Đỉnh Toại đã tận tình hướng dan, tac điền kiện vẻ tài liệu vả động viên tác giả trong, quá trình nghiên cửu và hoàn thánh bán luận văn này. Tác giá xin Iran trọng cám ơn các Thây, Cô trong Bộ môn Hàn và Công nghệ Kim loại Viện Cơ Khí Đại học Bach Khoa Ha Nội đã tạo điều kiện thuận lợi và động viên tác giả trong quá trình học tập và nghiên cứu thực hiện luận văn này. Tác giả xm gũi lời cảm ơu tới Trung lâm Thực hành — Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao LIa Nội, Phòng thí nghiệm LAS XD01- Viện khoa học công 1ghệ Xây đựng, Phòng Thí nghiệm Kia tương học - Viên KH & KT Vật liệu- Đại học Bách khoa Hả Nộidã tạo diễu kiện thuận lợi về cơ sở vặt chất phục vụ thí nghiệm, nhiệt tỉnh giúp đỡ tác giả trong suất quá trình tiên hành thực nghiệm đẻ hoàn thành luận vẫn. Cuỗi cùng, tác giã xin gửi lời căm ơn sâu sắc tới bổ, mẹ và các thành viên gia đình tác giả đá luôn động viên, ủng hệ và tạo điều kiện trong suết quá trình nghiên.

cứu và hoàn thánh bán luận văn này. Tác giá Thám Anh Thân to DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIÊT TÁT Y [kg/m'] Khoi lượng riêng của vật chất n [%] 'Hiệu suất của quả trình hản E [MPa] ‘M6 dun dan héi HAZ/VAHN | - Vũng ảnh hưởng nhiệt In [AI Dong dién han KLCB = Kim loai co ban KLMH - Kim loai méi han MIG - Hàn hỗ quang điện cực nóng chảy trong môi trường, khi tro bảo vệ MMA - ‘Han hé quang tay: Un [V] Điện ap hin Vụ [mm/s] Vận tốc hàn. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIÊT TÁT Y [kg/m'] Khoi lượng riêng của vật chất n [%] 'Hiệu suất của quả trình hản E [MPa] ‘M6 dun dan héi HAZ/VAHN | - Vũng ảnh hưởng nhiệt In [AI Dong dién han KLCB = Kim loai co ban KLMH - Kim loai méi han MIG - Hàn hỗ quang điện cực nóng chảy trong môi trường, khi tro bảo vệ MMA - ‘Han hé quang tay: Un [V] Điện ap hin Vụ [mm/s] Vận tốc hàn. bằng quả trình hán hồ quang.

Két luận 2: 30 CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM HAN MIG LIEN KBr GIAP MOL GIỮA TIITP CACBON VỚI TIIP KHÔNG GỈ. ‘Trang thiết bị thinghiệm.Thiết bị hàn. Các trang thiết bị phurợ.

Vật liện mẫu hàn và đâyhản. Xây dụng thí nghiệm 3.1 Sơ đỗ gá kẹp và hàn đính mẫu thínghiệm. Các chế đô hàn và quy trình thí nghiệm. Phuong phap ban.

ee eee Vật liệu hàn Nguồn diễn hàn. D180 AP oes nieeeereierreei Trưu lượng khí. Các trang thiết bị kiểm tra chất lượng hàn. Các phương pháp và thiết bị kiểm tra NDT liên kết hàn thép cacban — thép không gì.

43 MỤC LỤC TỚI CAM ĐOAN 1 LỠI CẢM ƠN. MỤC LỤC 3 DANH MỤC CÁC KỶ HIẾU VA CHU VIRT TAT - 6 DANH MỤC CÁC BÁNG. coi DANH MỤC CÁC HINH VE VA DO THI 8 PHAN M6 PATI 10 1. Tịch sứ nghiên cứu - - - 10 3.

Mục dich nghiên cứu của luận văn, đôi lượng, phạm vi nghiên cứu. Tóm tắt cô đọng các luận điểm cơ bán vả đóng góp mới của tác giá. Phương pháp nghiên cứu 12 CHUONG 1. TONG QUAN VE HAN THÉP KHÁC CHỦNG LOẠI.

Tình hình nghiền cứu ở trong nước:.2 Tình hình nghiên cứu ở mước ngoài:. Kết luận 1: -15 GHƯƠNG 3. CƠ SỞ KHOA HỌC HÀN TIIẾP KHÁC CHỦNG LOẠI. Ứng xử của kim loại cơ bản khi hàn nóng chây.

Ứng xử của thép eacbon khi hàn nóng cháy.Ứng xử của thép không gỉ khi hàn nóng chấy. Công nghệ bàn nóng chây thép khác chủng loại. Đặc điểm khi han nóng chảy thép khác chủng loại 17 2. Các quá trình khuếch Lân kim loại và tết pha mười khi hàn nồng chây.

Sự hình thành kim loại mỗi hàn và vùng, ảnh hưởng nhiệt. Ảnh hưởng của các yếutố công nghệ đến sự hình thành liên kết hàn thép eachon — thép không gi - - 26 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIÊT TÁT Y [kg/m'] Khoi lượng riêng của vật chất n [%] 'Hiệu suất của quả trình hản E [MPa] ‘M6 dun dan héi HAZ/VAHN | - Vũng ảnh hưởng nhiệt In [AI Dong dién han KLCB = Kim loai co ban KLMH - Kim loai méi han MIG - Hàn hỗ quang điện cực nóng chảy trong môi trường, khi tro bảo vệ MMA - ‘Han hé quang tay: Un [V] Điện ap hin Vụ [mm/s] Vận tốc hàn. LOI CAM ON Tác giá chân thành cám ơn TS. Vũ Đỉnh Toại đã tận tình hướng dan, tac điền kiện vẻ tài liệu vả động viên tác giả trong, quá trình nghiên cửu và hoàn thánh bán luận văn này.

Tác giá xin Iran trọng cám ơn các Thây, Cô trong Bộ môn Hàn và Công nghệ Kim loại Viện Cơ Khí Đại học Bach Khoa Ha Nội đã tạo điều kiện thuận lợi và động viên tác giả trong quá trình học tập và nghiên cứu thực hiện luận văn này. Tác giả xm gũi lời cảm ơu tới Trung lâm Thực hành — Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao LIa Nội, Phòng thí nghiệm LAS XD01- Viện khoa học công 1ghệ Xây đựng, Phòng Thí nghiệm Kia tương học - Viên KH & KT Vật liệu- Đại học Bách khoa Hả Nộidã tạo diễu kiện thuận lợi về cơ sở vặt chất phục vụ thí nghiệm, nhiệt tỉnh giúp đỡ tác giả trong suất quá trình tiên hành thực nghiệm đẻ hoàn thành luận vẫn. Cuỗi cùng, tác giã xin gửi lời căm ơn sâu sắc tới bổ, mẹ và các thành viên gia đình tác giả đá luôn động viên, ủng hệ và tạo điều kiện trong suết quá trình nghiên. cứu và hoàn thánh bán luận văn này.

Tác giá Thám Anh Thân to bằng quả trình hán hồ quang. Két luận 2: 30 CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM HAN MIG LIEN KBr GIAP MOL GIỮA TIITP CACBON VỚI TIIP KHÔNG GỈ. ‘Trang thiết bị thinghiệm.Thiết bị hàn.

Các trang thiết bị phurợ. Vật liện mẫu hàn và đâyhản. Xây dụng thí nghiệm 3.1 Sơ đỗ gá kẹp và hàn đính mẫu thínghiệm. Các chế đô hàn và quy trình thí nghiệm.

Phuong phap ban. ee eee Vật liệu hàn Nguồn diễn hàn. D180 AP oes nieeeereierreei Trưu lượng khí. Các trang thiết bị kiểm tra chất lượng hàn.

Các phương pháp và thiết bị kiểm tra NDT liên kết hàn thép cacban — thép không gì. Các phương pháp và thiết bị kiểm tra DT liên kết hản thép cacbon — thép không gÍ. cọ họnHH HH HH H 2m kg ghen 44 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BẢN LUẬN.

Ảnh hưởng của hàm lượng cacbon đến cơ tính liên kết hàn thép cacbon — thép không gì. Cấu trùc thỏ đại của liên kết hàn thép cacbon _ thép không gí. Cầu trúc tế vị của liên kết hàn thép cachon — thép không gỉ 59 4. Cấu trúc tế vi tại vùng Hiên kết giữa KLMH và thép cachon 39 4.

Cấu trủo tế vi tại vùng liên kết giữa KLMI1 và thép không gí. Sự tiết pha cacbit và đỏ cứng tế vi trong liên kết hàn thép cacben — thép khônggĩ. - - - - - 61 4,5, Pha delta ferrite trong liên kết hản thép cacbon — thép kh6ng gi. Các đạng khuyết tật có thế xuất hiện trong liên kết hàn thép cacbon — thép không gĩ - - - 69 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ