KIM LOAN 202 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG 202 Common American English Idioms in conversation NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN 202 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KIM LOAN NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN Tầng 11 tòa nhà Báo Tiền Phong (cơ sở 2) D29 Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Chi nhánh: 145 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM Email: chinhanhnxbthanhnien@gmail.com Chịu trách nhiệm xuất bản: Giám đốc-Tổng biên tập Lê Thanh Hà Biên tập: TẠ QUANG HUY Trình bày: Phúc Khang Bìa: Quang Huy Sửa bản in: Phúc Khang Liên kết xuất bản CÔNG TY TNHH MTV TRÍ TUỆ Địa chỉ: 307 Bông Sao, P.HCM In 1000 cuốn, khổ 14,5´20,5 cm, tại công ty TNHH In Song Nguyên Địa chỉ : số 931/10, Hương lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, TP.
HCM Số ĐKXB: 197-2022/CXBIPH/81-03/TN QĐXB: 38/QĐ-TN NXB Thanh Niên cấp ngày 08/02/2022 Mã ISBN: 978-604-354-714-6 In xong và nộp lưu chiểu năm 2022 L ời giới thiệu Để làm cho ngôn ngữ thêm phong phú, đầy màu sắc và biểu cảm, người ta thường hay dùng thành ngữ. Các thành ngữ có thể tóm tắt các kết quả của nhiều kinh nghiệm cuộc sống, phản ánh bản chất con người, truyền thống hay thói quen ở một số nước và cộng đồng. Để có thể hiểu được người bản xứ nói gì vì các thành ngữ có đôi khi không thể đoán nghĩa được dựa trên nghĩa đen của các từ trong đó, bạn cần phải biết, tốt nhất là học thuộc, ý nghĩa của những thành ngữ đó. Quyển sách “202 câu thành ngữ tiếng Anh giao tiếp thông dụng” này sẽ cung cấp những thành ngữ người bản xứ hay dùng trong giao tiếp và quen thuộc với thành ngữ Việt Nam.
Như tên của sách đã chỉ rõ, sách có tất cả 202 câu thành ngữ, trình bày ở dạng song ngữ Anh Việt. Mỗi câu thành ngữ được trình bày ở dạng đoạn hội thoại trong đó câu thành ngữ được dùng. Chúng tôi hy vọng rằng quyển sách này giúp bạn giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả hơn. Nhóm biên soạn MỤC LỤC PART 1: It’s a zoo out there – Ở đó là một sở thú 1.5 Ngửi thấy mùi chuột (nghi có điều gì bất thường) 2.
Go to the Dogs .5 Sa cơ lỡ vận / Xuống dốc, khánh kiệt 3.6 Đáng nghi, ám muội 4. Take the Bull by the Horns.6 Thẳng thắn đương đầu với khó khăn / Không sợ khó khăn, nguy hiểm 5. Horse of a Different Color .7 Một vấn đề hoàn toàn khác / Hoàn cảnh khác với những gì mình tưởng 6. Let the Cat Out of the Bag .8 Để con mèo ra khỏi giỏ / Để lộ bí mật 7.
For the Birds .8 Nhạt nhẽo và vô nghĩa 8. Straight From the Horse’s Mouth .9 Từ miệng của con ngựa / Theo một nguồn đáng tin cậy 9.10 Chơi đùa chỗ này chỗ nọ PART 2: The body Has Many Uses – Cơ thể có nhiều công dụng (một vấn đề có nhiều cách làm) 10. Cat Got Your Tongue? .11 Mèo tha mất lưỡi của bạn rồi à? / Không thể nói ra phải không? 11. Get in Someone’s Hair .12 Làm phiền, quấy rầy? 12.
Shoot Off One’s Mouth .12 Nói ba hoa, không giữ mồm, giữ miệng 13. Jump Down Someone’s Throat .13 Nhảy vô họng người khác / Chặn họng 14. Pay Through the Nose .14 Trả qua mũi / Trả một giá quá đắt 15. Tongue-In-Cheek .15 Không nghiêm túc, đùa cợt 16.
Pull Someone’s Leg .15 Kéo chân ai / Lừa ai, trêu chọc ai 17. Play It by Ear .16 Chơi bằng tai / Ứng biến, ứng tác 18. Stick Out One’s Neck .18 Nhanh lên! Khẩn trương lên! 20.18 Lúng túng, vụng về 21. Not Have a Leg to Stand On .19 Không có lập trường vững vàng / Không có lý lẽ vững chắc 22.
Get Off Someone’s Back .20 Thôi quấy rầy ai 23. Drive Someone Up a Wall .21 Chọc tức ai PART 3: That’s Not Nice – Điều đó không tốt 24. String Someone Along .22 Đánh lừa ai, chơi khăm 25. Sell Someone Down the River .22 Bán rẻ ai, phản bội ai 26.
Leave Someone High and Dry.23 Bỏ rơi, bỏ mặc 27. Sell Someone Short.24 Đánh giá thấp ai 28.25 Sự phỉnh phờ, lời nói xảo trá, bịp bợm 29. Spill the Beans .25 Tiết lộ bí mật 30. Feed Someone a Line .26 Lừa dối ai, lừa gạt ai PART 4: People Do the Strangest Things – Người ta làm những điều kỳ lạ nhất 31.
Shoot the Breeze .28 Nói chuyện phiếm/ Trò chuyện một cách thân mật 33. Bite the Dust .29 Bị thất bại ê chề 34. Bend Over Backwards.30 Cố gắng rất nhiều 35. Hit the Hay .30 Đi ngủ, thả mình trong đám cỏ 36.31 Khạc ra, phun ra một cách miễn cưỡng 37.
Jump the Gun.32 Vội vàng, hấp tấp 38. Scratch Someone’s Back.33 Có đi có lại; ủng hộ ai với hy vọng người đó ủng hộ lại 39. Hit the Ceiling .34 Nổi trận lôi đình, nổi cơn tam bành 40.34 Trao, trả tiền 41. Turn Someone Off .35 Làm ai ghê tởm 42.
Go Fly a Kite. Kick the Bucket .37 Làm toáng lên, phản đối mạnh mẽ PART 5: Clothes Make the Man (and woman) – Quần áo làm nên con người 45.38 Người nhạt nhẽo, chán ngắt 46. Keep Under One’s Hat .38 Giữ bí mật điều gì 47. Up One’s Sleeve .39 Giấu giếm, che đậy 48.
Dressed to Kill .40 Diện thật bảnh 49. Give Someone the Slip .41 Lẩn trốn, trốn tránh 50. Knock Someone’s Socks Off .41 Gây ấn tượng mạnh 51. Talk Through One’s Hat.
Lose One’s Shirt .43 Mất rất nhiều tiền, mất sạch cơ nghiệp 53.44 Cười không nhịn được, cười bể bụng 54. Dressed to the Teeth.45 Ăn mặc thanh lịch PART 6: When Things Go Wrong – Khi mọi chuyện trục trặc 55.46 Người / Vật vô dụng 56. Out of the Woods .46 Ra khỏi khu rừng / Hết nguy hiểm, thoát nạn 57. Get Up on the Wrong Side of the Bed .47 Càu nhàu, bực dọc 58.
Out on a Limb.48 Ở tình thế nguy hiểm 59.49 Người hay lo lắng 60. Get the Ax.49 Bị sa thải, bị đuổi việc 61. In the Hole .50 Ở tình thế khó xử, mắc nợ 62. Bite the Bullet .51 Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay 63.
Face the Music .51 Chấp nhận những hậu quả 64. At the End of One’s Rope .53 Ở trong cảnh túng quẫn, khốn cùng 66. On One’s Last Legs .54 Kiệt sức, sắp chết 67. Hot Under the Collar .54 Điên tiết, cáu tiết 68.
On the Line .55 Có nguy cơ bị mất PART 7: When Things Go Well – Khi mọi thừ thuận lợi 69. Go Well For a Song .56 Với giá rất hời, rẻ 70.57 Làm cho nhiều người chú ý 71. Have the World by the Tail .57 Thành công và hạnh phúc 72. Feel Like a Million Dollars .59 Cảm thấy rất tuyệt 74.
Kick Up One’s Heels .60 Tổ chức ăn mừng 75. Bury the Hatchet .60 Chôn vũ khí, bỏ binh khí / Giảng hòa, làm lành 76. Paint the Town Red .61 Làm om sòm, uống rượu và vui đùa 77. Get Away Clean .62 Thoát khỏi sự trừng phạt 78.63 Sống lại PART 8: Do you Best – Làm hết sức mình 79.
Toot One’s Own Horn. Stick to One’s Guns .64 Giữ vững quan điểm 81. Get the Ball Rolling .65 Bắt đầu hành động 82. Mind One’s P’s and Q’s .66 Hãy thận trọng trong lời nói và hành động 83.
Give It One’s Best Shot .67 Cố gắng hết sức 85. Make Ends Meet .68 Kiếm tiền đủ sống, không mắc nợ, cân đối được thu chi 86. Get the Jump on Someone.69 Chiếm ưu thế; có lợi thế 87.70 Giật dây, tác động 88. Spread Oneself Too Thin.70 Ôm đồm quá nhiều việc cùng một lúc 89.
Go to Bat for Someone .71 Giúp đỡ và hỗ trợ ai 90.72 Dễ dàng, không cần nhiều cố gắng,/ Dễ như ăn gỏi PART 9: You Don’t Say – Bạn đừng nói 91.73 Đồng tiền có sức mạnh vạn năng 92. Let Sleeping Dogs Lie .74 Hãy để con chó ngủ yên, đừng dây vào 93. Shape Up or Ship Out .74 Hãy cư xử cho phải phép bằng không thì hãy biến đi 94. If the Shoe Fits, Wear It .75 Thừa nhận sự thật 95.
Different Strokes For Different Folks .76 Ai cũng có mối quan tâm và sở thích riêng 96. Bark Worse Than One’s Bite .76 Chó sủa là chó không cắn / Trông có vẻ khó chịu hơn người thật 97. Eyes Are Bigger Than One’s Stomach.77 Con mắt to hơn cái bụng 98. Put One’s Money Where One’s Mouth Is .78 Nói là làm, Nói được làm được 99.
The Early Bird Catches the Worm .78 Đến sớm có lợi thế; đến trước và dậy sớm là nắm thành công trong tay 100. People Who Live in Glass Houses Shouldn’t Throw Stones.79 Người sống trong nhà gương không nên ném đá / Không chê bai người khác khi mình cũng chẳng tốt lành gì hơn 101. All’s Well That Ends Well .80 Kết quả tốt là được rồi PART 10: All Together Now – Hãy cùng nhau 102. Birds of a Feather Flock Together .81 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 103.
In Unity There Is Strength .82 Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao 104. It Takes Two to Tango .83 Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia 105. A Man Is Known by the Company He Keeps .84 Người ra sao chơi với bạn như vậy 106. Misery Loves Company .85 Đồng bệnh tương lân 107.
There’s No Place like Home .86 Không đâu bằng nhà 108. Too Many Cooks Spoil the Broth .86 Lắm thầy thối ma 109. Two Heads Are Better Than One .87 Hai cái đầu luôn hơn một cái 110. Two’s Company, but Three’s a Crowd .88 Hai người là bạn đồng hành, ba người thành đám đông PART 11: Try This – Hãy thử việc này 111.
An Apple a Day Keeps the Doctor Away.90 Mỗi ngày ăn một quả táo không cần gặp bác sĩ 112. Do As I Say, Not As I Do .91 Hãy làm theo tôi nói, chứ đừng theo như tôi làm 113. If You Can’t Beat Them, Join Them .92 Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy hợp tác với họ (sống chung với lũ) 114. If You Can’t Stand the Heat, Get Out of the Kitchen .93 Nếu bạn không chịu nóng được, hãy ra khỏi bếp (yếu đừng ra gió) 115.
Leave Well Enough Alone .94 Đừng cố cải thiện việc gì đã hoàn hảo rồi 116. Look before You Leap .95 Nhìn trước khi bạn nhảy 117. Make Hay While the Sun Shines .96 Làm cỏ khi đang có nắng / Phải biết tận dụng thời cơ 118. Strike While the Iron Is Hot .97 Hãy rèn khi sắt còn nóng 119.
The Way to a Man’s Heart Is through His Stomach .98 Đường đến trái tim của người đàn ông là thông qua bao tử 120. When in Rome Do As the Romans Do .99 Khi ở Rome hãy làm như người ở đó/ Nhập gia tùy tục, đáo giang tùy khúc PART 12: Watch Out!