Bảng xếp hạng dữ liệu

Top ngành có nhiều Luận án tiến sĩ nhất

Xếp hạng 524 chuyên ngành theo số lượng Luận án tiến sĩ. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 1.167 tài liệu.

# Chuyên ngành Số Luận án tiến sĩ
1 Quản trị kinh doanh
1.167
2 Tài chính - Ngân hàng
1.075
3 Quản lý giáo dục
828
4 Luật kinh tế
591
5 Kế toán
569
6 Quản lý kinh tế
551
7 Kinh Tế Chính Trị
407
8 Kinh Tế
385
9 Kinh tế phát triển
355
10 Y Tế Công Cộng
350
11 Giáo dục học
337
12 Quản lý công
298
13 Công Nghệ Sinh Học
277
14 Lịch Sử Việt Nam
241
15 Ngôn Ngữ Học
241
16 Kỹ thuật cơ khí
241
17 Triết Học
236
18 Khoa Học Cây Trồng
227
19 Nội khoa
218
20 Văn hóa học
212
21 Y học
212
22 Tâm Lý Học
210
23 Kinh tế quốc tế
210
24 Luật Học
208
25 Khoa học máy tính
208
26 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
205
27 Xã hội học
203
28 Văn học Việt Nam
202
29 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
180
30 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
175
31 Kinh Doanh Thương Mại
174
32 Hóa hữu cơ
174
33 Ngoại khoa
172
34 Hóa học
167
35 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
161
36 Kinh Tế Nông Nghiệp
157
37 Kỹ thuật điện tử
151
38 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
148
39 Kinh tế học
142
40 Chính trị học
136
41 Toán Giải tích
133
42 Hệ thống thông tin
127
43 Lâm sinh
123
44 Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
122
45 Nội Tim Mạch
120
46 Kỹ thuật Hóa học
112
47 Công nghệ thông tin
111
48 Luật Quốc Tế
111
49 Hóa lý thuyết và hóa lý
110
50 Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng Và Chủ Nghĩa Duy Vật Lịch Sử
107
51 Lịch Sử Thế Giới
106
52 Quản lý tài nguyên và môi trường
106
53 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
105
54 Môi Trường Đất Và Nước
105
55 Toán học
103
56 Vật Lý
102
57 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
102
58 Chăn nuôi
102
59 Răng Hàm Mặt
102
60 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
102
61 Nhi Khoa
98
62 Giáo Dục
97
63 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
96
64 Luật Hình Sự
96
65 Cơ Kỹ Thuật
96
66 Quản Lý Đất Đai
95
67 Quản trị nhân lực
95
68 Kỹ Thuật Môi Trường
95
69 Vi Sinh Vật Học
94
70 Kỹ Thuật Viễn Thông
94
71 Quan hệ quốc tế
93
72 Kỹ thuật xây dựng
93
73 Quản lí giáo dục
93
74 Sản Phụ Khoa
93
75 Ung thư
89
76 Lịch sử
86
77 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục
83
78 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
83
79 Bảo Vệ Thực Vật
81
80 Công Nghệ Thực Phẩm
81
81 Ngoại tiêu hóa
80
82 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
79
83 Hóa phân tích
79
84 Di truyền học
79
85 Di truyền và chọn giống cây trồng
78
86 Sinh Học
78
87 Khoa học môi trường
78
88 Ngữ Văn
77
89 Dinh Dưỡng
77
90 Luật
76
91 Kỹ thuật điện
76
92 Kiến Trúc
76
93 Hóa vô cơ
75
94 Hồ Chí Minh học
73
95 Cơ sở toán học cho tin học
72
96 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
72
97 CNDVBC & CNDVLS
72
98 Dịch tễ học
71
99 Chính sách công
67
100 Hóa sinh học
66
101 Vật Lý Chất Rắn
66
102 Quản Lý Văn Hóa
64
103 Nuôi trồng thủy sản
64
104 Education
64
105 Lý luận ngôn ngữ
63
106 Giáo Dục Thể Chất
62
107 Vật Liệu Điện Tử
62
108 Gây mê hồi sức
62
109 Chấn Thương Chỉnh Hình Và Tạo Hình
62
110 Báo Chí Học
62
111 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
61
112 Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật
60
113 Quản lý Khoa học và Công nghệ
60
114 Kỹ thuật Tài nguyên nước
58
115 Khoa Học Vật Liệu
57
116 Tài Chính
55
117 Kỹ thuật
55
118 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
54
119 Lý Luận Văn Học
54
120 Động Vật Học
53
121 Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế
53
122 Finance
53
123 Nhãn Khoa
52
124 Educational Leadership
52
125 Công Tác Xã Hội
51
126 Quản lý xây dựng
51
127 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
51
128 Lí luận và lịch sử giáo dục
50
129 Giáo dục mầm non
50
130 Toán Ứng Dụng
50
131 Tội Phạm Học Và Phòng Ngừa Tội Phạm
50
132 Y học cổ truyền
49
133 Thực vật học
49
134 Đo lường và đánh giá trong giáo dục
49
135 Tổ Chức Và Quản Lý Vận Tải
49
136 Kỹ thuật vật liệu
48
137 Văn học
48
138 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
47
139 Hóa Môi Trường
46
140 Khoa Học Đất
45
141 Nông Nghiệp
45
142 Kế toán, Kiểm toán và Phân tích
45
143 Sinh Thái Học
45
144 Quản lý tài nguyên rừng
45
145 Quản Lý Đô Thị Và Công Trình
44
146 Văn học dân gian
43
147 Nhân học
43
148 Nội tiêu hóa
43
149 Dược Học
43
150 Tôn giáo học
43
151 English Linguistics
42
152 Tai Mũi Họng
42
153 Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Vật lí
41
154 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Toán
41
155 Computer Science
41
156 Du lịch
41
157 Đại Số Và Lý Thuyết Số
41
158 Quản lý hành chính công
40
159 Thủy Văn Học
40
160 Phương Trình Vi Phân Và Tích Phân
40
161 Khoa học y sinh
40
162 Thần kinh
40
163 Âm nhạc học
40
164 Chẩn đoán hình ảnh
40
165 Ngôn Ngữ Việt Nam
40
166 Quang học
40
167 Dược Liệu - Dược Học Cổ Truyền
40
168 Luật dân sự
39
169 Địa lí học
39
170 Lâm Nghiệp
38
171 Côn Trùng Học
38
172 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
38
173 Hán Nôm
37
174 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Đặc Biệt
37
175 Địa lý
35
176 Vật lý kỹ thuật
35
177 English
34
178 Cơ Khí
34
179 Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
34
180 Vật Lý Nguyên Tử Và Hạt Nhân
33
181 Kỹ Thuật Địa Chất
33
182 Địa chất học
33
183 Cơ học vật rắn
33
184 Nội Hô Hấp
32
185 Chủ nghĩa xã hội khoa học
32
186 Địa Lý Học
32
187 Dân tộc học
32
188 Biến Đổi Khí Hậu
31
189 Hóa Sinh Y Học
31
190 Lí luận văn học
31
191 Chemical Engineering
30
192 Marketing
30
193 Nội tiết
30
194 Hồi sức cấp cứu và chống độc
29
195 Vật Liệu
29
196 Văn học Nước ngoài
29
197 Địa lý Tự Nhiên
28
198 Giáo Dục Tiểu Học
28
199 Khai thác mỏ
28
200 Môi Trường
28
201 Kỹ thuật Chế biến Lâm sản
28
202 Ngoại Lồng Ngực
28
203 Kiểm Nghiệm Thuốc Và Độc Chất
28
204 Kinh Tế Đầu Tư
27
205 Kỹ Thuật Máy Tính
27
206 Thương Mại
27
207 Tổ Chức Quản Lý Dược
27
208 Bệnh Truyền Nhiễm Và Các Bệnh Nhiệt Đới
27
209 Chemistry
27
210 Lý luận và phương pháp dạy học
26
211 Kế Toán – Kiểm Toán
26
212 Quản Trị Kinh Doanh (Marketing)
26
213 Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
25
214 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán học
25
215 Dược Lý – Dược Lâm Sàng
25
216 Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị
25
217 Khoa học hàng hải
25
218 Lí luận ngôn ngữ
25
219 Văn Hóa Dân Gian
24
220 Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
24
221 Quản Lý Y Tế
24
222 Toán Kinh Tế
24
223 Địa chất
24
224 Việt Nam Học
24
225 Công Nghệ Dệt, May
24
226 History
24
227 Thủy Sinh Vật Học
23
228 Huyết học và Truyền máu
23
229 Ngoại Thần Kinh - Sọ Não
23
230 Ngoại thận và Tiết niệu
23
231 Vật liệu và linh kiện nanô
23
232 Công Tác Tư Tưỏng
22
233 Sinh lý học thực vật
22
234 Trồng trọt
22
235 Kinh tế, Quản lý và Kế hoạch hóa Kinh tế Quốc dân
22
236 Hóa Học Phân Tích
21
237 Khoa học Thông tin - Thư viện
21
238 Cơ Học
21
239 Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử
21
240 Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
21
241 Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Quyền
21
242 Hóa Học Hữu Cơ
20
243 Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
19
244 Quản lý nhà nước
19
245 Da liễu
19
246 Nội Xương Khớp
19
247 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn hóa học
19
248 Mechanical Engineering
19
249 Finance – Banking
19
250 Khoa học thần kinh
19
251 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
19
252 Lưu trữ học
19
253 Dược học cổ truyền
19
254 Psychology
19
255 Khoa Học Giáo Dục
18
256 Hóa dược
18
257 Giải Phẫu Bệnh Và Pháp Y
18
258 Hóa học các hợp chất thiên nhiên
18
259 Xây dựng công trình thủy
18
260 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
18
261 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
18
262 Hóa lí thuyết và Hóa lí
18
263 Khoa học quản lý
18
264 Philosophy
18
265 Kỹ Thuật Phần Mềm
17
266 Doctor of Philosophy
17
267 Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
17
268 Vi sinh Y học
17
269 Kỹ thuật Dầu khí
17
270 Điện quang và Y học hạt nhân
17
271 Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
17
272 Hình học và tôpô
17
273 Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Việt Nam
16
274 Mathematics
16
275 Vật lý Địa cầu
16
276 Ngân hàng
16
277 Khảo cổ học
16
278 Khí tượng và khí hậu học
16
279 Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản
16
280 Quản Lý Kinh Tế (Kinh Tế Du Lịch)
16
281 Higher Education
16
282 Economics
16
283 Di Truyền Và Chọn Giống Vật Nuôi
15
284 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
15
285 Civil Engineering
15
286 Thể dục thể thao
15
287 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lý
15
288 Công Nghệ Sau Thu Hoạch
15
289 Kỹ thuật Nhiệt
14
290 Electrical Engineering
14
291 Y tế
14
292 Phát triển nông thôn
14
293 Kiểm toán
14
294 Y Học Dự Phòng
14
295 Công Nghệ Dược Phẩm & Bào Chế Thuốc
14
296 Kỹ thuật xây dựng công trình biển
14
297 Hải dương học
14
298 Curriculum and Instruction
14
299 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
13
300 Kinh Tế Lao Động
13
301 Công Nghệ Chế Tạo Máy
13
302 Ký Sinh Trùng Y Học
13
303 Môi trường trong phát triển bền vững
13
304 Vật lí lí thuyết và vật lí toán
13
305 Sinh lý học người và động vật
13
306 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử
12
307 Quản Lý Công Nghiệp
12
308 Kế Toán Quản Trị
12
309 Giải phẫu người
12
310 Engineering
12
311 Toán
12
312 Cơ Khí Động Lực
12
313 Vật lý lý thuyết
12
314 CNDVBC & DVLS
12
315 Cơ sở toán cho tin học
12
316 Kinh Tế Thế Giới và Quan Hệ Kinh Tế Quốc Tế
12
317 Đông Nam Á học
12
318 Tài Chính, Lưu Thông Tiền Tệ Và Tín Dụng
12
319 Tâm lý học xã hội
12
320 Chăn nuôi Động vật
12
321 Thống Kê
11
322 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lí
11
323 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn
11
324 English Language Teaching Methodology
11
325 Business Management
11
326 Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng
11
327 Vật Lý Vô Tuyến Và Điện Tử
11
328 Địa lý Tài nguyên và Môi trường
11
329 Hóa dầu
11
330 Ngôn ngữ Trung Quốc
11
331 Tâm lí học
11
332 Lí luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
11
333 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
11
334 Môi trường và phát triển bền vững
11
335 Nội khoa/Da liễu
11
336 Nội Thận - Tiết niệu
11
337 Kinh Tế Du Lịch
11
338 Theology
11
339 Mathematical Analysis
10
340 Địa Kỹ Thuật
10
341 Công nghệ môi trường
10
342 Kinh tế Công nghiệp
10
343 Tự động hóa
10
344 Kỹ thuật điều khiển
10
345 Quản Lý Đô Thị
10
346 Xuất bản
10
347 Báo chí
10
348 Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
10
349 Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
10
350 Di Truyền Và Chọn Giống Cây Lâm Nghiệp
10
351 Kim loại học
10
352 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt
10
353 Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
10
354 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
10
355 Luật Nhà nước
10
356 Kinh Doanh
10
357 Công nghệ Hóa học
9
358 Địa lí tự nhiên
9
359 Computer Engineering
9
360 Kinh Tế Và Quản Lý Thương Mại
9
361 Địa lí
9
362 Thủy Lợi
9
363 Lý luận và phương pháp dạy học (Bộ môn Lịch sử)
9
364 Hóa sinh
9
365 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
9
366 Lịch sử thế giới cận đại và hiện đại
9
367 Ngôn ngữ Nga
9
368 Chủ nghĩa duy vật biện chứng & Chủ nghĩa duy vật lịch sử
9
369 Khoa học và Công nghệ
9
370 Nội khoa/Nội tim mạch
9
371 Pháp Luật
9
372 Phục hồi chức năng
9
373 Lý luận nhà nước và pháp luật
9
374 Kỹ thuật Ra đa dẫn đường
9
375 Art Education
9
376 Nursing
9
377 Lý thuyết và lịch sử văn học
8
378 Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
8
379 Tâm thần
8
380 Quản Lý Bệnh Viện
8
381 Giáo Dục Đặc Biệt
8
382 Dược lý và Độc chất
8
383 Theoretical and Physical Chemistry
8
384 Quản Lý
8
385 Công nghệ vật liệu
8
386 Vật Liệu Nano
8
387 Điều Dưỡng
8
388 Văn Hóa
8
389 Giải Phẫu
8
390 Lý luận và Lịch sử Sân khấu
8
391 Công Nghệ Môi Trường Nước Và Nước Thải
8
392 Luật Hiến pháp
8
393 Cơ học vật thể rắn
8
394 Khoa Học Tự Nhiên
8
395 Nhân chủng học
8
396 Ngôn ngữ học so sánh
8
397 Lí luận và phương pháp dạy học tiểu học
8
398 Chế Biến Thực Phẩm và Đồ Uống
8
399 Kinh tế phát triển (Kinh tế đầu tư)
8
400 Xây Dựng Công Trình Giao Thông
8
401 Y Dược
8
402 Applied Mathematics
7
403 sư phạm
7
404 Quản Trị Doanh Nghiệp
7
405 Dịch tễ học thú y
7
406 Nghiên cứu sinh
7
407 Thú y
7
408 Huấn luyện thể thao
7
409 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
7
410 Lý Luận Và PPDH Bộ Môn Văn Và Tiếng Việt
7
411 Logistics
7
412 Differential and Integral Equations
7
413 Toán học tính toán
7
414 CNDVBC và CNDVLS
7
415 Luật Hiến pháp - Luật hành chính
7
416 Ngoại Thần Kinh và Sọ Não
7
417 Công nghệ môi trường chất thải rắn
7
418 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục chính trị
7
419 Ngoại khoa/Ngoại tiêu hóa
7
420 Trung Quốc học
7
421 Lý luận và phương pháp dạy học lịch sử
7
422 Lao
7
423 Lí luận và Phương pháp dạy học
7
424 Ngoại Khoa/Ngoại Lồng Ngực
7
425 Dị ứng và Miễn dịch
7
426 Khoa học Lâm Nghiệp
7
427 Industrial Engineering
7
428 Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
7
429 Lịch sử triết học
7
430 Vật lý Nguyên tử
7
431 Kỹ thuật Mật mã
7
432 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán và Phân tích)
7
433 Xây dựng cầu hầm
7
434 Kế toán – tài vụ và phân tích hoạt động kinh tế
7
435 Tài Chính - Lưu Thông Tiền Tệ - Tín Dụng
7
436 Information Systems
7
437 Clinical Psychology
7
438 Khoa học Xã hội
7
439 Educational Studies
7
440 Doctor of Business Administration
7
441 Public Policy and Administration
7
442 Lí luận và PPDH bộ môn Kĩ thuật công nghiệp
6
443 Lý luận và Phương pháp dạy học tiểu học
6
444 Lí luận và PPDH bộ môn Văn - Tiếng Việt
6
445 Quản trị nguồn nhân lực
6
446 Quản Lý Môi Trường
6
447 Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
6
448 Giáo dục nghề nghiệp
6
449 Quản lý đào tạo
6
450 Hàng hải
6
451 Lí luận và PPDH bộ môn Sinh học
6
452 Kỹ Thuật Thủy Lợi
6
453 Quản lý thuế
6
454 Cơ học Vật liệu
6
455 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
6
456 Khoáng Vật Học Và Địa Hóa Học
6
457 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn và tiếng Việt
6
458 Quản Lý Tài Chính
6
459 Sư phạm sinh học
6
460 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
6
461 Bảo đảm Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
6
462 Vật lí chất rắn
6
463 Lịch sử Việt Nam cổ đại và trung đại
6
464 Đại Số và Lí Thuyết Số
6
465 Huyết học – Truyền máu
6
466 Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc
6
467 Atomic and Nuclear Physics
6
468 Ngoại khoa (Chấn thương chỉnh hình và tạo hình)
6
469 Luật hình sự - Tố tụng hình sự
6
470 Civil and Environmental Engineering
6
471 Quản trị kinh doanh bất động sản
6
472 Thống kê kinh tế
6
473 Quản lý Kinh tế (Khoa học Quản lý)
6
474 Development Economics
6
475 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học (Bộ Môn Ngữ Văn)
6
476 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục Học
6
477 Educational Psychology
6
478 Sociology
6
479 Tâm lý học lâm sàng
6
480 Giáo dục học (tiểu học)
5
481 Giáo dục Chính trị
5
482 Pháp luật Kinh tế
5
483 Mạng và Hệ Thống Điện
5
484 Ngôn ngữ Anh
5
485 Nông học
5
486 Công Nghệ Ô Tô
5
487 Chính trị
5
488 Sư phạm Toán
5
489 Vi sinh vật
5
490 Sinh lý học
5
491 Nông Lâm
5
492 Vật lí
5
493 Mô Phôi Thai Học
5
494 Dược
5
495 Lịch Sử Kinh Tế
5
496 Đào Tạo Nghề
5
497 Chấn Thương Chỉnh Hình
5
498 Khoa Học Chính Trị
5
499 Điện Tử - Viễn Thông
5
500 Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí
5
501 Nhi
5
502 Luật Hiến pháp và Hành chính
5
503 Đạo đức học
5
504 Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
5
505 Sức Khỏe Nghề Nghiệp
5
506 Ngoại thận - Tiết niệu
5
507 Kiểm Nghiệm Thuốc
5
508 Accounting
5
509 Khí tượng học
5
510 Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu - Hầm
5
511 Quản trị kinh doanh quốc tế
5
512 Kinh Tế, Quản Lý, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế Quốc Dân
5
513 Phát triển nguồn nước
5
514 Sư Phạm Kỹ Thuật
5
515 Social Work
5
516 Khoa học
5
517 Ký Sinh Trùng
5
518 Environmental Engineering
5
519 Tài chính và Ngân hàng
5
520 Ngoại Tiết niệu
5
521 Lịch sử sử học và Sử liệu học
5
522 Máy tính
5
523 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
5
524 Kinh tế & Quản lý
5

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (13/10/2026). Xem thống kê tổng quan