| 1 |
Quản trị kinh doanh
|
|
| 2 |
Tài chính - Ngân hàng
|
|
| 3 |
Quản lý giáo dục
|
|
| 4 |
Luật kinh tế
|
|
| 5 |
Kế toán
|
|
| 6 |
Quản lý kinh tế
|
|
| 7 |
Kinh Tế Chính Trị
|
|
| 8 |
Kinh Tế
|
|
| 9 |
Kinh tế phát triển
|
|
| 10 |
Giáo dục học
|
|
| 11 |
Y Tế Công Cộng
|
|
| 12 |
Quản lý công
|
|
| 13 |
Công Nghệ Sinh Học
|
|
| 14 |
Lịch Sử Việt Nam
|
|
| 15 |
Ngôn Ngữ Học
|
|
| 16 |
Kỹ thuật cơ khí
|
|
| 17 |
Triết Học
|
|
| 18 |
Khoa Học Cây Trồng
|
|
| 19 |
Nội khoa
|
|
| 20 |
Văn hóa học
|
|
| 21 |
Y học
|
|
| 22 |
Kinh tế quốc tế
|
|
| 23 |
Tâm Lý Học
|
|
| 24 |
Luật Học
|
|
| 25 |
Khoa học máy tính
|
|
| 26 |
Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
|
|
| 27 |
Xã hội học
|
|
| 28 |
Văn học Việt Nam
|
|
| 29 |
Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
|
|
| 30 |
Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
|
|
| 31 |
Kinh Doanh Thương Mại
|
|
| 32 |
Hóa hữu cơ
|
|
| 33 |
Ngoại khoa
|
|
| 34 |
Hóa học
|
|
| 35 |
Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
|
|
| 36 |
Kinh Tế Nông Nghiệp
|
|
| 37 |
Kỹ thuật điện tử
|
|
| 38 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
| 39 |
Kinh tế học
|
|
| 40 |
Chính trị học
|
|
| 41 |
Toán Giải tích
|
|
| 42 |
Hệ thống thông tin
|
|
| 43 |
Lâm sinh
|
|
| 44 |
Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
|
|
| 45 |
Nội Tim Mạch
|
|
| 46 |
Kỹ thuật Hóa học
|
|
| 47 |
Công nghệ thông tin
|
|
| 48 |
Luật Quốc Tế
|
|
| 49 |
Hóa lý thuyết và hóa lý
|
|
| 50 |
Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng Và Chủ Nghĩa Duy Vật Lịch Sử
|
|
| 51 |
Lịch Sử Thế Giới
|
|
| 52 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
|
| 53 |
Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
|
|
| 54 |
Môi Trường Đất Và Nước
|
|
| 55 |
Toán học
|
|
| 56 |
Vật Lý
|
|
| 57 |
Chăn nuôi
|
|
| 58 |
Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
|
|
| 59 |
Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
|
|
| 60 |
Răng Hàm Mặt
|
|
| 61 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
|
|
| 62 |
Luật Hình Sự
|
|
| 63 |
Cơ Kỹ Thuật
|
|
| 64 |
Giáo Dục
|
|
| 65 |
Quản Lý Đất Đai
|
|
| 66 |
Quản trị nhân lực
|
|
| 67 |
Nhi Khoa
|
|
| 68 |
Vi Sinh Vật Học
|
|
| 69 |
Kỹ Thuật Môi Trường
|
|
| 70 |
Quan hệ quốc tế
|
|
| 71 |
Kỹ thuật xây dựng
|
|
| 72 |
Quản lí giáo dục
|
|
| 73 |
Kỹ Thuật Viễn Thông
|
|
| 74 |
Ung thư
|
|
| 75 |
Sản Phụ Khoa
|
|
| 76 |
Lịch sử
|
|
| 77 |
Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục
|
|
| 78 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
| 79 |
Bảo Vệ Thực Vật
|
|
| 80 |
Công Nghệ Thực Phẩm
|
|
| 81 |
Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
|
|
| 82 |
Hóa phân tích
|
|
| 83 |
Di truyền học
|
|
| 84 |
Ngoại tiêu hóa
|
|
| 85 |
Di truyền và chọn giống cây trồng
|
|
| 86 |
Sinh Học
|
|
| 87 |
Ngữ Văn
|
|
| 88 |
Dinh Dưỡng
|
|
| 89 |
Khoa học môi trường
|
|
| 90 |
Luật
|
|
| 91 |
Kỹ thuật điện
|
|
| 92 |
Kiến Trúc
|
|
| 93 |
Hóa vô cơ
|
|
| 94 |
Hồ Chí Minh học
|
|
| 95 |
CNDVBC & CNDVLS
|
|
| 96 |
Dịch tễ học
|
|
| 97 |
Cơ sở toán học cho tin học
|
|
| 98 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
|
| 99 |
Chính sách công
|
|
| 100 |
Hóa sinh học
|
|
| 101 |
Vật Lý Chất Rắn
|
|
| 102 |
Quản Lý Văn Hóa
|
|
| 103 |
Nuôi trồng thủy sản
|
|
| 104 |
Education
|
|
| 105 |
Lý luận ngôn ngữ
|
|
| 106 |
Giáo Dục Thể Chất
|
|
| 107 |
Gây mê hồi sức
|
|
| 108 |
Chấn Thương Chỉnh Hình Và Tạo Hình
|
|
| 109 |
Báo Chí Học
|
|
| 110 |
Vật Liệu Điện Tử
|
|
| 111 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
|
| 112 |
Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật
|
|
| 113 |
Quản lý Khoa học và Công nghệ
|
|
| 114 |
Kỹ thuật Tài nguyên nước
|
|
| 115 |
Khoa Học Vật Liệu
|
|
| 116 |
Tài Chính
|
|
| 117 |
Kỹ thuật
|
|
| 118 |
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
|
|
| 119 |
Lý Luận Văn Học
|
|
| 120 |
Động Vật Học
|
|
| 121 |
Finance
|
|
| 122 |
Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế
|
|
| 123 |
Educational Leadership
|
|
| 124 |
Quản lý xây dựng
|
|
| 125 |
Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
|
|
| 126 |
Lí luận và lịch sử giáo dục
|
|
| 127 |
Công Tác Xã Hội
|
|
| 128 |
Giáo dục mầm non
|
|
| 129 |
Nhãn Khoa
|
|
| 130 |
Tội Phạm Học Và Phòng Ngừa Tội Phạm
|
|
| 131 |
Y học cổ truyền
|
|
| 132 |
Thực vật học
|
|
| 133 |
Toán Ứng Dụng
|
|
| 134 |
Đo lường và đánh giá trong giáo dục
|
|
| 135 |
Tổ Chức Và Quản Lý Vận Tải
|
|
| 136 |
Kỹ thuật vật liệu
|
|
| 137 |
Văn học
|
|
| 138 |
Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
|
|
| 139 |
Hóa Môi Trường
|
|
| 140 |
Khoa Học Đất
|
|
| 141 |
Nông Nghiệp
|
|
| 142 |
Kế toán, Kiểm toán và Phân tích
|
|
| 143 |
Sinh Thái Học
|
|
| 144 |
Quản lý tài nguyên rừng
|
|
| 145 |
Quản Lý Đô Thị Và Công Trình
|
|
| 146 |
Văn học dân gian
|
|
| 147 |
Nhân học
|
|
| 148 |
Nội tiêu hóa
|
|
| 149 |
Dược Học
|
|
| 150 |
Tôn giáo học
|
|
| 151 |
English Linguistics
|
|
| 152 |
Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Vật lí
|
|
| 153 |
Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Toán
|
|
| 154 |
Computer Science
|
|
| 155 |
Du lịch
|
|
| 156 |
Đại Số Và Lý Thuyết Số
|
|
| 157 |
Quản lý hành chính công
|
|
| 158 |
Thủy Văn Học
|
|
| 159 |
Phương Trình Vi Phân Và Tích Phân
|
|
| 160 |
Khoa học y sinh
|
|
| 161 |
Thần kinh
|
|
| 162 |
Âm nhạc học
|
|
| 163 |
Tai Mũi Họng
|
|
| 164 |
Chẩn đoán hình ảnh
|
|
| 165 |
Ngôn Ngữ Việt Nam
|
|
| 166 |
Quang học
|
|
| 167 |
Dược Liệu - Dược Học Cổ Truyền
|
|
| 168 |
Luật dân sự
|
|
| 169 |
Địa lí học
|
|
| 170 |
Lâm Nghiệp
|
|
| 171 |
Côn Trùng Học
|
|
| 172 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
|
|
| 173 |
Hán Nôm
|
|
| 174 |
Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Đặc Biệt
|
|
| 175 |
Địa lý
|
|
| 176 |
Vật lý kỹ thuật
|
|
| 177 |
English
|
|
| 178 |
Cơ Khí
|
|
| 179 |
Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
|
|
| 180 |
Vật Lý Nguyên Tử Và Hạt Nhân
|
|
| 181 |
Kỹ Thuật Địa Chất
|
|
| 182 |
Địa chất học
|
|
| 183 |
Cơ học vật rắn
|
|
| 184 |
Nội Hô Hấp
|
|
| 185 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
| 186 |
Địa Lý Học
|
|
| 187 |
Dân tộc học
|
|
| 188 |
Biến Đổi Khí Hậu
|
|
| 189 |
Lí luận văn học
|
|
| 190 |
Hóa Sinh Y Học
|
|
| 191 |
Chemical Engineering
|
|
| 192 |
Marketing
|
|
| 193 |
Nội tiết
|
|
| 194 |
Hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
| 195 |
Vật Liệu
|
|
| 196 |
Văn học Nước ngoài
|
|
| 197 |
Địa lý Tự Nhiên
|
|
| 198 |
Giáo Dục Tiểu Học
|
|
| 199 |
Khai thác mỏ
|
|
| 200 |
Môi Trường
|
|
| 201 |
Kỹ thuật Chế biến Lâm sản
|
|
| 202 |
Ngoại Lồng Ngực
|
|
| 203 |
Kiểm Nghiệm Thuốc Và Độc Chất
|
|
| 204 |
Kinh Tế Đầu Tư
|
|
| 205 |
Kỹ Thuật Máy Tính
|
|
| 206 |
Thương Mại
|
|
| 207 |
Tổ Chức Quản Lý Dược
|
|
| 208 |
Bệnh Truyền Nhiễm Và Các Bệnh Nhiệt Đới
|
|
| 209 |
Chemistry
|
|
| 210 |
Lý luận và phương pháp dạy học
|
|
| 211 |
Kế Toán – Kiểm Toán
|
|
| 212 |
Quản Trị Kinh Doanh (Marketing)
|
|
| 213 |
Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
|
|
| 214 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán học
|
|
| 215 |
Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị
|
|
| 216 |
Khoa học hàng hải
|
|
| 217 |
Lí luận ngôn ngữ
|
|
| 218 |
Văn Hóa Dân Gian
|
|
| 219 |
Dược Lý – Dược Lâm Sàng
|
|
| 220 |
Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
|
|
| 221 |
Quản Lý Y Tế
|
|
| 222 |
Toán Kinh Tế
|
|
| 223 |
Địa chất
|
|
| 224 |
Việt Nam Học
|
|
| 225 |
History
|
|
| 226 |
Thủy Sinh Vật Học
|
|
| 227 |
Huyết học và Truyền máu
|
|
| 228 |
Ngoại Thần Kinh - Sọ Não
|
|
| 229 |
Ngoại thận và Tiết niệu
|
|
| 230 |
Vật liệu và linh kiện nanô
|
|
| 231 |
Công Nghệ Dệt, May
|
|
| 232 |
Công Tác Tư Tưỏng
|
|
| 233 |
Sinh lý học thực vật
|
|
| 234 |
Trồng trọt
|
|
| 235 |
Kinh tế, Quản lý và Kế hoạch hóa Kinh tế Quốc dân
|
|
| 236 |
Khoa học Thông tin - Thư viện
|
|
| 237 |
Cơ Học
|
|
| 238 |
Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử
|
|
| 239 |
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
|
|
| 240 |
Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Quyền
|
|
| 241 |
Hóa Học Hữu Cơ
|
|
| 242 |
Hóa Học Phân Tích
|
|
| 243 |
Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
|
|
| 244 |
Quản lý nhà nước
|
|
| 245 |
Nội Xương Khớp
|
|
| 246 |
Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn hóa học
|
|
| 247 |
Mechanical Engineering
|
|
| 248 |
Finance – Banking
|
|
| 249 |
Khoa học thần kinh
|
|
| 250 |
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
|
|
| 251 |
Lưu trữ học
|
|
| 252 |
Dược học cổ truyền
|
|
| 253 |
Psychology
|
|
| 254 |
Hóa dược
|
|
| 255 |
Giải Phẫu Bệnh Và Pháp Y
|
|
| 256 |
Da liễu
|
|
| 257 |
Hóa học các hợp chất thiên nhiên
|
|
| 258 |
Xây dựng công trình thủy
|
|
| 259 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
|
|
| 260 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
|
|
| 261 |
Hóa lí thuyết và Hóa lí
|
|
| 262 |
Khoa học quản lý
|
|
| 263 |
Philosophy
|
|
| 264 |
Khoa Học Giáo Dục
|
|
| 265 |
Kỹ Thuật Phần Mềm
|
|
| 266 |
Doctor of Philosophy
|
|
| 267 |
Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
|
|
| 268 |
Vi sinh Y học
|
|
| 269 |
Kỹ thuật Dầu khí
|
|
| 270 |
Điện quang và Y học hạt nhân
|
|
| 271 |
Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
|
|
| 272 |
Hình học và tôpô
|
|
| 273 |
Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Việt Nam
|
|
| 274 |
Mathematics
|
|
| 275 |
Vật lý Địa cầu
|
|
| 276 |
Ngân hàng
|
|
| 277 |
Khảo cổ học
|
|
| 278 |
Khí tượng và khí hậu học
|
|
| 279 |
Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản
|
|
| 280 |
Quản Lý Kinh Tế (Kinh Tế Du Lịch)
|
|
| 281 |
Higher Education
|
|
| 282 |
Economics
|
|
| 283 |
Di Truyền Và Chọn Giống Vật Nuôi
|
|
| 284 |
Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
|
|
| 285 |
Civil Engineering
|
|
| 286 |
Thể dục thể thao
|
|
| 287 |
Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lý
|
|
| 288 |
Công Nghệ Sau Thu Hoạch
|
|
| 289 |
Kỹ thuật Nhiệt
|
|
| 290 |
Electrical Engineering
|
|
| 291 |
Y tế
|
|
| 292 |
Phát triển nông thôn
|
|
| 293 |
Kiểm toán
|
|
| 294 |
Y Học Dự Phòng
|
|
| 295 |
Công Nghệ Dược Phẩm & Bào Chế Thuốc
|
|
| 296 |
Kỹ thuật xây dựng công trình biển
|
|
| 297 |
Hải dương học
|
|
| 298 |
Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
|
|
| 299 |
Kinh Tế Lao Động
|
|
| 300 |
Công Nghệ Chế Tạo Máy
|
|
| 301 |
Ký Sinh Trùng Y Học
|
|
| 302 |
Môi trường trong phát triển bền vững
|
|
| 303 |
Vật lí lí thuyết và vật lí toán
|
|
| 304 |
Sinh lý học người và động vật
|
|
| 305 |
Curriculum and Instruction
|
|
| 306 |
Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử
|
|
| 307 |
Quản Lý Công Nghiệp
|
|
| 308 |
Kế Toán Quản Trị
|
|
| 309 |
Giải phẫu người
|
|
| 310 |
Engineering
|
|
| 311 |
Toán
|
|
| 312 |
Cơ Khí Động Lực
|
|
| 313 |
Vật lý lý thuyết
|
|
| 314 |
CNDVBC & DVLS
|
|
| 315 |
Cơ sở toán cho tin học
|
|
| 316 |
Kinh Tế Thế Giới và Quan Hệ Kinh Tế Quốc Tế
|
|
| 317 |
Đông Nam Á học
|
|
| 318 |
Tài Chính, Lưu Thông Tiền Tệ Và Tín Dụng
|
|
| 319 |
Tâm lý học xã hội
|
|
| 320 |
Chăn nuôi Động vật
|
|
| 321 |
Thống Kê
|
|
| 322 |
Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lí
|
|
| 323 |
Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn
|
|
| 324 |
English Language Teaching Methodology
|
|
| 325 |
Business Management
|
|
| 326 |
Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng
|
|
| 327 |
Vật Lý Vô Tuyến Và Điện Tử
|
|
| 328 |
Địa lý Tài nguyên và Môi trường
|
|
| 329 |
Hóa dầu
|
|
| 330 |
Tâm lí học
|
|
| 331 |
Lí luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
|
|
| 332 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
|
|
| 333 |
Môi trường và phát triển bền vững
|
|
| 334 |
Nội khoa/Da liễu
|
|
| 335 |
Nội Thận - Tiết niệu
|
|
| 336 |
Kinh Tế Du Lịch
|
|
| 337 |
Theology
|
|
| 338 |
Mathematical Analysis
|
|
| 339 |
Địa Kỹ Thuật
|
|
| 340 |
Công nghệ môi trường
|
|
| 341 |
Kinh tế Công nghiệp
|
|
| 342 |
Tự động hóa
|
|
| 343 |
Kỹ thuật điều khiển
|
|
| 344 |
Quản Lý Đô Thị
|
|
| 345 |
Xuất bản
|
|
| 346 |
Báo chí
|
|
| 347 |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
|
|
| 348 |
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
|
|
| 349 |
Di Truyền Và Chọn Giống Cây Lâm Nghiệp
|
|
| 350 |
Kim loại học
|
|
| 351 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt
|
|
| 352 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
| 353 |
Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
|
|
| 354 |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
|
|
| 355 |
Luật Nhà nước
|
|
| 356 |
Kinh Doanh
|
|
| 357 |
Công nghệ Hóa học
|
|
| 358 |
Địa lí tự nhiên
|
|
| 359 |
Computer Engineering
|
|
| 360 |
Kinh Tế Và Quản Lý Thương Mại
|
|
| 361 |
Địa lí
|
|
| 362 |
Thủy Lợi
|
|
| 363 |
Lý luận và phương pháp dạy học (Bộ môn Lịch sử)
|
|
| 364 |
Hóa sinh
|
|
| 365 |
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
|
|
| 366 |
Lịch sử thế giới cận đại và hiện đại
|
|
| 367 |
Ngôn ngữ Nga
|
|
| 368 |
Chủ nghĩa duy vật biện chứng & Chủ nghĩa duy vật lịch sử
|
|
| 369 |
Khoa học và Công nghệ
|
|
| 370 |
Nội khoa/Nội tim mạch
|
|
| 371 |
Pháp Luật
|
|
| 372 |
Phục hồi chức năng
|
|
| 373 |
Lý luận nhà nước và pháp luật
|
|
| 374 |
Kỹ thuật Ra đa dẫn đường
|
|
| 375 |
Art Education
|
|
| 376 |
Nursing
|
|
| 377 |
Lý thuyết và lịch sử văn học
|
|
| 378 |
Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
|
|
| 379 |
Tâm thần
|
|
| 380 |
Quản Lý Bệnh Viện
|
|
| 381 |
Giáo Dục Đặc Biệt
|
|
| 382 |
Dược lý và Độc chất
|
|
| 383 |
Theoretical and Physical Chemistry
|
|
| 384 |
Quản Lý
|
|
| 385 |
Công nghệ vật liệu
|
|
| 386 |
Vật Liệu Nano
|
|
| 387 |
Văn Hóa
|
|
| 388 |
Giải Phẫu
|
|
| 389 |
Lý luận và Lịch sử Sân khấu
|
|
| 390 |
Công Nghệ Môi Trường Nước Và Nước Thải
|
|
| 391 |
Luật Hiến pháp
|
|
| 392 |
Cơ học vật thể rắn
|
|
| 393 |
Khoa Học Tự Nhiên
|
|
| 394 |
Nhân chủng học
|
|
| 395 |
Ngôn ngữ học so sánh
|
|
| 396 |
Lí luận và phương pháp dạy học tiểu học
|
|
| 397 |
Chế Biến Thực Phẩm và Đồ Uống
|
|
| 398 |
Kinh tế phát triển (Kinh tế đầu tư)
|
|
| 399 |
Xây Dựng Công Trình Giao Thông
|
|
| 400 |
Y Dược
|
|
| 401 |
Applied Mathematics
|
|
| 402 |
sư phạm
|
|
| 403 |
Quản Trị Doanh Nghiệp
|
|
| 404 |
Dịch tễ học thú y
|
|
| 405 |
Nghiên cứu sinh
|
|
| 406 |
Thú y
|
|
| 407 |
Huấn luyện thể thao
|
|
| 408 |
Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
|
|
| 409 |
Lý Luận Và PPDH Bộ Môn Văn Và Tiếng Việt
|
|
| 410 |
Logistics
|
|
| 411 |
Điều Dưỡng
|
|
| 412 |
Differential and Integral Equations
|
|
| 413 |
Toán học tính toán
|
|
| 414 |
CNDVBC và CNDVLS
|
|
| 415 |
Luật Hiến pháp - Luật hành chính
|
|
| 416 |
Ngoại Thần Kinh và Sọ Não
|
|
| 417 |
Công nghệ môi trường chất thải rắn
|
|
| 418 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục chính trị
|
|
| 419 |
Ngoại khoa/Ngoại tiêu hóa
|
|
| 420 |
Trung Quốc học
|
|
| 421 |
Lý luận và phương pháp dạy học lịch sử
|
|
| 422 |
Lao
|
|
| 423 |
Lí luận và Phương pháp dạy học
|
|
| 424 |
Ngoại Khoa/Ngoại Lồng Ngực
|
|
| 425 |
Dị ứng và Miễn dịch
|
|
| 426 |
Khoa học Lâm Nghiệp
|
|
| 427 |
Industrial Engineering
|
|
| 428 |
Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
|
|
| 429 |
Lịch sử triết học
|
|
| 430 |
Vật lý Nguyên tử
|
|
| 431 |
Kỹ thuật Mật mã
|
|
| 432 |
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán và Phân tích)
|
|
| 433 |
Xây dựng cầu hầm
|
|
| 434 |
Kế toán – tài vụ và phân tích hoạt động kinh tế
|
|
| 435 |
Tài Chính - Lưu Thông Tiền Tệ - Tín Dụng
|
|
| 436 |
Information Systems
|
|
| 437 |
Clinical Psychology
|
|
| 438 |
Khoa học Xã hội
|
|
| 439 |
Educational Studies
|
|
| 440 |
Doctor of Business Administration
|
|
| 441 |
Public Policy and Administration
|
|
| 442 |
Lí luận và PPDH bộ môn Kĩ thuật công nghiệp
|
|
| 443 |
Lý luận và Phương pháp dạy học tiểu học
|
|
| 444 |
Lí luận và PPDH bộ môn Văn - Tiếng Việt
|
|
| 445 |
Quản trị nguồn nhân lực
|
|
| 446 |
Quản Lý Môi Trường
|
|
| 447 |
Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
|
|
| 448 |
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
| 449 |
Quản lý đào tạo
|
|
| 450 |
Hàng hải
|
|
| 451 |
Lí luận và PPDH bộ môn Sinh học
|
|
| 452 |
Kỹ Thuật Thủy Lợi
|
|
| 453 |
Quản lý thuế
|
|
| 454 |
Cơ học Vật liệu
|
|
| 455 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
|
| 456 |
Khoáng Vật Học Và Địa Hóa Học
|
|
| 457 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn và tiếng Việt
|
|
| 458 |
Quản Lý Tài Chính
|
|
| 459 |
Sư phạm sinh học
|
|
| 460 |
Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
|
|
| 461 |
Bảo đảm Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
|
|
| 462 |
Vật lí chất rắn
|
|
| 463 |
Lịch sử Việt Nam cổ đại và trung đại
|
|
| 464 |
Đại Số và Lí Thuyết Số
|
|
| 465 |
Huyết học – Truyền máu
|
|
| 466 |
Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc
|
|
| 467 |
Atomic and Nuclear Physics
|
|
| 468 |
Ngoại khoa (Chấn thương chỉnh hình và tạo hình)
|
|
| 469 |
Luật hình sự - Tố tụng hình sự
|
|
| 470 |
Civil and Environmental Engineering
|
|
| 471 |
Quản trị kinh doanh bất động sản
|
|
| 472 |
Thống kê kinh tế
|
|
| 473 |
Quản lý Kinh tế (Khoa học Quản lý)
|
|
| 474 |
Development Economics
|
|
| 475 |
Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học (Bộ Môn Ngữ Văn)
|
|
| 476 |
Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục Học
|
|
| 477 |
Educational Psychology
|
|
| 478 |
Sociology
|
|
| 479 |
Giáo dục học (tiểu học)
|
|
| 480 |
Giáo dục Chính trị
|
|
| 481 |
Pháp luật Kinh tế
|
|
| 482 |
Mạng và Hệ Thống Điện
|
|
| 483 |
Ngôn ngữ Anh
|
|
| 484 |
Nông học
|
|
| 485 |
Công Nghệ Ô Tô
|
|
| 486 |
Chính trị
|
|
| 487 |
Sư phạm Toán
|
|
| 488 |
Vi sinh vật
|
|
| 489 |
Sinh lý học
|
|
| 490 |
Nông Lâm
|
|
| 491 |
Vật lí
|
|
| 492 |
Mô Phôi Thai Học
|
|
| 493 |
Dược
|
|
| 494 |
Lịch Sử Kinh Tế
|
|
| 495 |
Đào Tạo Nghề
|
|
| 496 |
Chấn Thương Chỉnh Hình
|
|
| 497 |
Khoa Học Chính Trị
|
|
| 498 |
Điện Tử - Viễn Thông
|
|
| 499 |
Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí
|
|
| 500 |
Nhi
|
|
| 501 |
Luật Hiến pháp và Hành chính
|
|
| 502 |
Đạo đức học
|
|
| 503 |
Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
|
|
| 504 |
Sức Khỏe Nghề Nghiệp
|
|
| 505 |
Ngoại thận - Tiết niệu
|
|
| 506 |
Kiểm Nghiệm Thuốc
|
|
| 507 |
Accounting
|
|
| 508 |
Khí tượng học
|
|
| 509 |
Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu - Hầm
|
|
| 510 |
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
|
| 511 |
Kinh Tế, Quản Lý, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế Quốc Dân
|
|
| 512 |
Phát triển nguồn nước
|
|
| 513 |
Sư Phạm Kỹ Thuật
|
|
| 514 |
Social Work
|
|
| 515 |
Khoa học
|
|
| 516 |
Ký Sinh Trùng
|
|
| 517 |
Environmental Engineering
|
|
| 518 |
Tài chính và Ngân hàng
|
|
| 519 |
Ngoại Tiết niệu
|
|
| 520 |
Lịch sử sử học và Sử liệu học
|
|
| 521 |
Máy tính
|
|
| 522 |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
|
|
| 523 |
Kinh tế & Quản lý
|
|