Bảng xếp hạng dữ liệu

Top ngành có nhiều Luận án tiến sĩ nhất

Xếp hạng 523 chuyên ngành theo số lượng Luận án tiến sĩ. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 1.159 tài liệu.

# Chuyên ngành Số Luận án tiến sĩ
1 Quản trị kinh doanh
1.159
2 Tài chính - Ngân hàng
1.074
3 Quản lý giáo dục
827
4 Luật kinh tế
590
5 Kế toán
569
6 Quản lý kinh tế
550
7 Kinh Tế Chính Trị
407
8 Kinh Tế
385
9 Kinh tế phát triển
355
10 Giáo dục học
335
11 Y Tế Công Cộng
334
12 Quản lý công
297
13 Công Nghệ Sinh Học
277
14 Lịch Sử Việt Nam
241
15 Ngôn Ngữ Học
241
16 Kỹ thuật cơ khí
241
17 Triết Học
236
18 Khoa Học Cây Trồng
227
19 Nội khoa
216
20 Văn hóa học
212
21 Y học
212
22 Kinh tế quốc tế
210
23 Tâm Lý Học
208
24 Luật Học
208
25 Khoa học máy tính
206
26 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
205
27 Xã hội học
203
28 Văn học Việt Nam
201
29 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
180
30 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
175
31 Kinh Doanh Thương Mại
174
32 Hóa hữu cơ
174
33 Ngoại khoa
168
34 Hóa học
167
35 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
161
36 Kinh Tế Nông Nghiệp
157
37 Kỹ thuật điện tử
151
38 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
147
39 Kinh tế học
139
40 Chính trị học
136
41 Toán Giải tích
133
42 Hệ thống thông tin
127
43 Lâm sinh
122
44 Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
121
45 Nội Tim Mạch
118
46 Kỹ thuật Hóa học
112
47 Công nghệ thông tin
111
48 Luật Quốc Tế
111
49 Hóa lý thuyết và hóa lý
110
50 Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng Và Chủ Nghĩa Duy Vật Lịch Sử
107
51 Lịch Sử Thế Giới
106
52 Quản lý tài nguyên và môi trường
106
53 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
105
54 Môi Trường Đất Và Nước
105
55 Toán học
103
56 Vật Lý
102
57 Chăn nuôi
102
58 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
102
59 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
101
60 Răng Hàm Mặt
96
61 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
96
62 Luật Hình Sự
96
63 Cơ Kỹ Thuật
96
64 Giáo Dục
95
65 Quản Lý Đất Đai
95
66 Quản trị nhân lực
95
67 Nhi Khoa
95
68 Vi Sinh Vật Học
94
69 Kỹ Thuật Môi Trường
94
70 Quan hệ quốc tế
93
71 Kỹ thuật xây dựng
93
72 Quản lí giáo dục
93
73 Kỹ Thuật Viễn Thông
93
74 Ung thư
89
75 Sản Phụ Khoa
87
76 Lịch sử
86
77 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục
83
78 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
83
79 Bảo Vệ Thực Vật
81
80 Công Nghệ Thực Phẩm
81
81 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
79
82 Hóa phân tích
79
83 Di truyền học
79
84 Ngoại tiêu hóa
79
85 Di truyền và chọn giống cây trồng
78
86 Sinh Học
78
87 Ngữ Văn
77
88 Dinh Dưỡng
77
89 Khoa học môi trường
76
90 Luật
76
91 Kỹ thuật điện
76
92 Kiến Trúc
76
93 Hóa vô cơ
75
94 Hồ Chí Minh học
73
95 CNDVBC & CNDVLS
72
96 Dịch tễ học
71
97 Cơ sở toán học cho tin học
71
98 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
70
99 Chính sách công
67
100 Hóa sinh học
66
101 Vật Lý Chất Rắn
66
102 Quản Lý Văn Hóa
64
103 Nuôi trồng thủy sản
64
104 Education
64
105 Lý luận ngôn ngữ
63
106 Giáo Dục Thể Chất
62
107 Gây mê hồi sức
62
108 Chấn Thương Chỉnh Hình Và Tạo Hình
62
109 Báo Chí Học
62
110 Vật Liệu Điện Tử
61
111 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
61
112 Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật
60
113 Quản lý Khoa học và Công nghệ
60
114 Kỹ thuật Tài nguyên nước
58
115 Khoa Học Vật Liệu
57
116 Tài Chính
55
117 Kỹ thuật
55
118 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
54
119 Lý Luận Văn Học
54
120 Động Vật Học
53
121 Finance
53
122 Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế
52
123 Educational Leadership
52
124 Quản lý xây dựng
51
125 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
51
126 Lí luận và lịch sử giáo dục
50
127 Công Tác Xã Hội
50
128 Giáo dục mầm non
50
129 Nhãn Khoa
50
130 Tội Phạm Học Và Phòng Ngừa Tội Phạm
50
131 Y học cổ truyền
49
132 Thực vật học
49
133 Toán Ứng Dụng
49
134 Đo lường và đánh giá trong giáo dục
49
135 Tổ Chức Và Quản Lý Vận Tải
49
136 Kỹ thuật vật liệu
48
137 Văn học
48
138 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
47
139 Hóa Môi Trường
46
140 Khoa Học Đất
45
141 Nông Nghiệp
45
142 Kế toán, Kiểm toán và Phân tích
45
143 Sinh Thái Học
45
144 Quản lý tài nguyên rừng
45
145 Quản Lý Đô Thị Và Công Trình
44
146 Văn học dân gian
43
147 Nhân học
43
148 Nội tiêu hóa
43
149 Dược Học
43
150 Tôn giáo học
43
151 English Linguistics
42
152 Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Vật lí
41
153 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Toán
41
154 Computer Science
41
155 Du lịch
41
156 Đại Số Và Lý Thuyết Số
41
157 Quản lý hành chính công
40
158 Thủy Văn Học
40
159 Phương Trình Vi Phân Và Tích Phân
40
160 Khoa học y sinh
40
161 Thần kinh
40
162 Âm nhạc học
40
163 Tai Mũi Họng
40
164 Chẩn đoán hình ảnh
40
165 Ngôn Ngữ Việt Nam
40
166 Quang học
40
167 Dược Liệu - Dược Học Cổ Truyền
40
168 Luật dân sự
39
169 Địa lí học
39
170 Lâm Nghiệp
38
171 Côn Trùng Học
38
172 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
38
173 Hán Nôm
37
174 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Đặc Biệt
37
175 Địa lý
35
176 Vật lý kỹ thuật
35
177 English
34
178 Cơ Khí
34
179 Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
34
180 Vật Lý Nguyên Tử Và Hạt Nhân
33
181 Kỹ Thuật Địa Chất
33
182 Địa chất học
33
183 Cơ học vật rắn
33
184 Nội Hô Hấp
32
185 Chủ nghĩa xã hội khoa học
32
186 Địa Lý Học
32
187 Dân tộc học
32
188 Biến Đổi Khí Hậu
31
189 Lí luận văn học
31
190 Hóa Sinh Y Học
30
191 Chemical Engineering
30
192 Marketing
30
193 Nội tiết
30
194 Hồi sức cấp cứu và chống độc
29
195 Vật Liệu
29
196 Văn học Nước ngoài
29
197 Địa lý Tự Nhiên
28
198 Giáo Dục Tiểu Học
28
199 Khai thác mỏ
28
200 Môi Trường
28
201 Kỹ thuật Chế biến Lâm sản
28
202 Ngoại Lồng Ngực
28
203 Kiểm Nghiệm Thuốc Và Độc Chất
28
204 Kinh Tế Đầu Tư
27
205 Kỹ Thuật Máy Tính
27
206 Thương Mại
27
207 Tổ Chức Quản Lý Dược
27
208 Bệnh Truyền Nhiễm Và Các Bệnh Nhiệt Đới
27
209 Chemistry
27
210 Lý luận và phương pháp dạy học
26
211 Kế Toán – Kiểm Toán
26
212 Quản Trị Kinh Doanh (Marketing)
26
213 Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
25
214 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán học
25
215 Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị
25
216 Khoa học hàng hải
25
217 Lí luận ngôn ngữ
25
218 Văn Hóa Dân Gian
24
219 Dược Lý – Dược Lâm Sàng
24
220 Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
24
221 Quản Lý Y Tế
24
222 Toán Kinh Tế
24
223 Địa chất
24
224 Việt Nam Học
24
225 History
24
226 Thủy Sinh Vật Học
23
227 Huyết học và Truyền máu
23
228 Ngoại Thần Kinh - Sọ Não
23
229 Ngoại thận và Tiết niệu
23
230 Vật liệu và linh kiện nanô
23
231 Công Nghệ Dệt, May
23
232 Công Tác Tư Tưỏng
22
233 Sinh lý học thực vật
22
234 Trồng trọt
22
235 Kinh tế, Quản lý và Kế hoạch hóa Kinh tế Quốc dân
22
236 Khoa học Thông tin - Thư viện
21
237 Cơ Học
21
238 Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử
21
239 Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
21
240 Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Quyền
21
241 Hóa Học Hữu Cơ
20
242 Hóa Học Phân Tích
20
243 Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
19
244 Quản lý nhà nước
19
245 Nội Xương Khớp
19
246 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn hóa học
19
247 Mechanical Engineering
19
248 Finance – Banking
19
249 Khoa học thần kinh
19
250 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
19
251 Lưu trữ học
19
252 Dược học cổ truyền
19
253 Psychology
19
254 Hóa dược
18
255 Giải Phẫu Bệnh Và Pháp Y
18
256 Da liễu
18
257 Hóa học các hợp chất thiên nhiên
18
258 Xây dựng công trình thủy
18
259 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
18
260 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
18
261 Hóa lí thuyết và Hóa lí
18
262 Khoa học quản lý
18
263 Philosophy
18
264 Khoa Học Giáo Dục
17
265 Kỹ Thuật Phần Mềm
17
266 Doctor of Philosophy
17
267 Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
17
268 Vi sinh Y học
17
269 Kỹ thuật Dầu khí
17
270 Điện quang và Y học hạt nhân
17
271 Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
17
272 Hình học và tôpô
17
273 Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Việt Nam
16
274 Mathematics
16
275 Vật lý Địa cầu
16
276 Ngân hàng
16
277 Khảo cổ học
16
278 Khí tượng và khí hậu học
16
279 Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản
16
280 Quản Lý Kinh Tế (Kinh Tế Du Lịch)
16
281 Higher Education
16
282 Economics
16
283 Di Truyền Và Chọn Giống Vật Nuôi
15
284 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
15
285 Civil Engineering
15
286 Thể dục thể thao
15
287 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lý
15
288 Công Nghệ Sau Thu Hoạch
15
289 Kỹ thuật Nhiệt
14
290 Electrical Engineering
14
291 Y tế
14
292 Phát triển nông thôn
14
293 Kiểm toán
14
294 Y Học Dự Phòng
14
295 Công Nghệ Dược Phẩm & Bào Chế Thuốc
14
296 Kỹ thuật xây dựng công trình biển
14
297 Hải dương học
14
298 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
13
299 Kinh Tế Lao Động
13
300 Công Nghệ Chế Tạo Máy
13
301 Ký Sinh Trùng Y Học
13
302 Môi trường trong phát triển bền vững
13
303 Vật lí lí thuyết và vật lí toán
13
304 Sinh lý học người và động vật
13
305 Curriculum and Instruction
13
306 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử
12
307 Quản Lý Công Nghiệp
12
308 Kế Toán Quản Trị
12
309 Giải phẫu người
12
310 Engineering
12
311 Toán
12
312 Cơ Khí Động Lực
12
313 Vật lý lý thuyết
12
314 CNDVBC & DVLS
12
315 Cơ sở toán cho tin học
12
316 Kinh Tế Thế Giới và Quan Hệ Kinh Tế Quốc Tế
12
317 Đông Nam Á học
12
318 Tài Chính, Lưu Thông Tiền Tệ Và Tín Dụng
12
319 Tâm lý học xã hội
12
320 Chăn nuôi Động vật
12
321 Thống Kê
11
322 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lí
11
323 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn
11
324 English Language Teaching Methodology
11
325 Business Management
11
326 Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng
11
327 Vật Lý Vô Tuyến Và Điện Tử
11
328 Địa lý Tài nguyên và Môi trường
11
329 Hóa dầu
11
330 Tâm lí học
11
331 Lí luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
11
332 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
11
333 Môi trường và phát triển bền vững
11
334 Nội khoa/Da liễu
11
335 Nội Thận - Tiết niệu
11
336 Kinh Tế Du Lịch
11
337 Theology
11
338 Mathematical Analysis
10
339 Địa Kỹ Thuật
10
340 Công nghệ môi trường
10
341 Kinh tế Công nghiệp
10
342 Tự động hóa
10
343 Kỹ thuật điều khiển
10
344 Quản Lý Đô Thị
10
345 Xuất bản
10
346 Báo chí
10
347 Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
10
348 Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
10
349 Di Truyền Và Chọn Giống Cây Lâm Nghiệp
10
350 Kim loại học
10
351 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt
10
352 Ngôn ngữ Trung Quốc
10
353 Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
10
354 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
10
355 Luật Nhà nước
10
356 Kinh Doanh
10
357 Công nghệ Hóa học
9
358 Địa lí tự nhiên
9
359 Computer Engineering
9
360 Kinh Tế Và Quản Lý Thương Mại
9
361 Địa lí
9
362 Thủy Lợi
9
363 Lý luận và phương pháp dạy học (Bộ môn Lịch sử)
9
364 Hóa sinh
9
365 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
9
366 Lịch sử thế giới cận đại và hiện đại
9
367 Ngôn ngữ Nga
9
368 Chủ nghĩa duy vật biện chứng & Chủ nghĩa duy vật lịch sử
9
369 Khoa học và Công nghệ
9
370 Nội khoa/Nội tim mạch
9
371 Pháp Luật
9
372 Phục hồi chức năng
9
373 Lý luận nhà nước và pháp luật
9
374 Kỹ thuật Ra đa dẫn đường
9
375 Art Education
9
376 Nursing
9
377 Lý thuyết và lịch sử văn học
8
378 Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
8
379 Tâm thần
8
380 Quản Lý Bệnh Viện
8
381 Giáo Dục Đặc Biệt
8
382 Dược lý và Độc chất
8
383 Theoretical and Physical Chemistry
8
384 Quản Lý
8
385 Công nghệ vật liệu
8
386 Vật Liệu Nano
8
387 Văn Hóa
8
388 Giải Phẫu
8
389 Lý luận và Lịch sử Sân khấu
8
390 Công Nghệ Môi Trường Nước Và Nước Thải
8
391 Luật Hiến pháp
8
392 Cơ học vật thể rắn
8
393 Khoa Học Tự Nhiên
8
394 Nhân chủng học
8
395 Ngôn ngữ học so sánh
8
396 Lí luận và phương pháp dạy học tiểu học
8
397 Chế Biến Thực Phẩm và Đồ Uống
8
398 Kinh tế phát triển (Kinh tế đầu tư)
8
399 Xây Dựng Công Trình Giao Thông
8
400 Y Dược
8
401 Applied Mathematics
7
402 sư phạm
7
403 Quản Trị Doanh Nghiệp
7
404 Dịch tễ học thú y
7
405 Nghiên cứu sinh
7
406 Thú y
7
407 Huấn luyện thể thao
7
408 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
7
409 Lý Luận Và PPDH Bộ Môn Văn Và Tiếng Việt
7
410 Logistics
7
411 Điều Dưỡng
7
412 Differential and Integral Equations
7
413 Toán học tính toán
7
414 CNDVBC và CNDVLS
7
415 Luật Hiến pháp - Luật hành chính
7
416 Ngoại Thần Kinh và Sọ Não
7
417 Công nghệ môi trường chất thải rắn
7
418 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục chính trị
7
419 Ngoại khoa/Ngoại tiêu hóa
7
420 Trung Quốc học
7
421 Lý luận và phương pháp dạy học lịch sử
7
422 Lao
7
423 Lí luận và Phương pháp dạy học
7
424 Ngoại Khoa/Ngoại Lồng Ngực
7
425 Dị ứng và Miễn dịch
7
426 Khoa học Lâm Nghiệp
7
427 Industrial Engineering
7
428 Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
7
429 Lịch sử triết học
7
430 Vật lý Nguyên tử
7
431 Kỹ thuật Mật mã
7
432 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán và Phân tích)
7
433 Xây dựng cầu hầm
7
434 Kế toán – tài vụ và phân tích hoạt động kinh tế
7
435 Tài Chính - Lưu Thông Tiền Tệ - Tín Dụng
7
436 Information Systems
7
437 Clinical Psychology
7
438 Khoa học Xã hội
7
439 Educational Studies
7
440 Doctor of Business Administration
7
441 Public Policy and Administration
7
442 Lí luận và PPDH bộ môn Kĩ thuật công nghiệp
6
443 Lý luận và Phương pháp dạy học tiểu học
6
444 Lí luận và PPDH bộ môn Văn - Tiếng Việt
6
445 Quản trị nguồn nhân lực
6
446 Quản Lý Môi Trường
6
447 Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
6
448 Giáo dục nghề nghiệp
6
449 Quản lý đào tạo
6
450 Hàng hải
6
451 Lí luận và PPDH bộ môn Sinh học
6
452 Kỹ Thuật Thủy Lợi
6
453 Quản lý thuế
6
454 Cơ học Vật liệu
6
455 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
6
456 Khoáng Vật Học Và Địa Hóa Học
6
457 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn và tiếng Việt
6
458 Quản Lý Tài Chính
6
459 Sư phạm sinh học
6
460 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
6
461 Bảo đảm Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
6
462 Vật lí chất rắn
6
463 Lịch sử Việt Nam cổ đại và trung đại
6
464 Đại Số và Lí Thuyết Số
6
465 Huyết học – Truyền máu
6
466 Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc
6
467 Atomic and Nuclear Physics
6
468 Ngoại khoa (Chấn thương chỉnh hình và tạo hình)
6
469 Luật hình sự - Tố tụng hình sự
6
470 Civil and Environmental Engineering
6
471 Quản trị kinh doanh bất động sản
6
472 Thống kê kinh tế
6
473 Quản lý Kinh tế (Khoa học Quản lý)
6
474 Development Economics
6
475 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học (Bộ Môn Ngữ Văn)
6
476 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục Học
6
477 Educational Psychology
6
478 Sociology
6
479 Giáo dục học (tiểu học)
5
480 Giáo dục Chính trị
5
481 Pháp luật Kinh tế
5
482 Mạng và Hệ Thống Điện
5
483 Ngôn ngữ Anh
5
484 Nông học
5
485 Công Nghệ Ô Tô
5
486 Chính trị
5
487 Sư phạm Toán
5
488 Vi sinh vật
5
489 Sinh lý học
5
490 Nông Lâm
5
491 Vật lí
5
492 Mô Phôi Thai Học
5
493 Dược
5
494 Lịch Sử Kinh Tế
5
495 Đào Tạo Nghề
5
496 Chấn Thương Chỉnh Hình
5
497 Khoa Học Chính Trị
5
498 Điện Tử - Viễn Thông
5
499 Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí
5
500 Nhi
5
501 Luật Hiến pháp và Hành chính
5
502 Đạo đức học
5
503 Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
5
504 Sức Khỏe Nghề Nghiệp
5
505 Ngoại thận - Tiết niệu
5
506 Kiểm Nghiệm Thuốc
5
507 Accounting
5
508 Khí tượng học
5
509 Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu - Hầm
5
510 Quản trị kinh doanh quốc tế
5
511 Kinh Tế, Quản Lý, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế Quốc Dân
5
512 Phát triển nguồn nước
5
513 Sư Phạm Kỹ Thuật
5
514 Social Work
5
515 Khoa học
5
516 Ký Sinh Trùng
5
517 Environmental Engineering
5
518 Tài chính và Ngân hàng
5
519 Ngoại Tiết niệu
5
520 Lịch sử sử học và Sử liệu học
5
521 Máy tính
5
522 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
5
523 Kinh tế & Quản lý
5

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (24/08/2026). Xem thống kê tổng quan