HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIÊN THÔNG KHOA TÀI CHÍNH KÉ TOÁN BÀI TẬP LỚN PHAN TICH VA THIET KE HỆ THONG THONG TIN QUAN LY Đề tài: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý khu vui chơi Giảng viên: Tran Quoc Khanh Nhóm: Nhóm 09 Các thành viên: Nguyễn Chí Tiến B22DGTC092 Lương Thanh Hậu B22DCTC038 Cao Y Thién B22DCTC102 Phạm Quang Đức B22DCTC032 Nguyén Thu Trang B22DCTC104 Hà Nội - 2024 MỤC LỤC I. Phân tích yêu cầu và mô tả bài toán. 3 HN 1i ao cố. Xác định các lớp đối tƯỢnN,.
Xác định thuộc tính của các lớp và mỗi quan hệ giữa các lớp. cài 17 li 8šr 6 Ji nnn. __ Biểu đồ trạng thái. _ Gán phương thức cho biểu đồ lớp — Biểu đổ lớp.--- ¿5+ c+x Set srersrrrerereee 36 Mu o8 1e 2.
Phác thảo giao diện người dÙn. TH KH KH kh `: 5 <. Déi voi vidc dat Vé trurc tl6p tal QUAY n6. DOI VOI QUAN IY VA KE LOAN.
NQUGN thAM KNA0 oo. Phân tích yêu cầu và mô tả bài toán 1. Mô tả bài toán a) Hoạt động chung của khu vui chơi Khu vui chơi TinïNie cần thiết ké hệ thống đề quán lý. Cách hoạt động của khu vui chơi như sau: Khu vui chơi sẽ bao gồm danh mục các trò chơi: Đua xe, Tàu lượn siêu tốc, Trượt nước, Nhà bóng.
Thông tin để quản lý của mỗi trò chơi sẽ bao gồm: Tên trò chơi, giá vé lẻ, độ tuôi, tình trạng, điểm tích lũy, ưu đãi giảm giá. STT Tên trò chơi Giá vé lẻ Độ tuổi Tình trạng Điểm tích lũy 1 Đua xe 50.000 2 Tàu lượn siêu tốc 50.000 6 Hoạt động 500 5 Lẹo núi 100.000 6 Trượt nướC 50.000 Đề khu vui chơi đi vào hoạt động cần: người quán lý và người bán vé. Người quán lý sẽ có quyèn can thiệp vào danh mục trò chơi, thay đối các trường thông tin và quản lý thời gian hoạt động của khu vui chơi. Bên cạnh đó người quán lí có thê thay đổi mức ưu đãi giảm giá của từng trò chơi, tùy thuộc vào thời gian (ngày lễ, tét,.
Khung thời gian hoạt động Áp dụng 8-20h T2-T6 8-22h T7-CN; Ngày lễ b) Hoạt đông mua vé và bán vé Nhân viên bán vé sẽ là người giao dịch với khách hàng tại quày, thanh toán, in vé hoặc tạo thẻ thành viên. Khách hàng (người chơi) đến khu vui chơi sẽ mua vé tai quay va chi can cung cáp thông tin cá nhân cho nhân viên (Họ và tên, số điện thoại, email), vé được bán lẻ theo các trò chơi. Quá trình mua của khách hàng sẽ được nhân viên tai quay hé tro. Đặc biệt, khu vui chơi cung cấp dịch vụ làm thẻ thành viên cho khách hàng.
Đề làm thé thành viên, khách hàng có thẻ yêu câu tại quây. Sở hữu thẻ thành viên khách hàng sẽ được nhận 3 điểm tích lũy sau mỗi lần chơi (điểm tích lũy phụ vào trò chơi mà khách hàng chơi). Số điểm tích lũy sẽ được quy đôi thành mức giám giá khi khách hàng thanh toán cho lân tiếp theo. Điểm tích lũy Só tiền giám 1.000 Ngoài việc mua vé trực tiếp, khách hàng còn có thé lên trang web TiniNie đề đặt vé, việc đặt vé trực tuyến khách hàng không cản phái tạo tài khoán đăng nhập, chỉ càn cung cáp thông tin cá nhân để đặt vé.
Vé được dat sẽ được cung cáp thông qua Email, hoặc tải về sau khi thanh toán xong, bao gồm hóa đơn điện tử và vé trực tuyến. Khách hàng chỉ cần đưa vé trực tuyến cho nhân viên quây khi đến chơi trực tiếp. c) Hoạt động thông kê tình hình hoạt động và báo cáo Nhân viên ké toán: Nhiệm vụ của nhân viên tài chính là thông kê hoạt động của khu vui chơi, bao gôm việc tính toán doanh thu, lợi nhuận, lượng khách, tình trạng hoạt động. Xác định USE CASE USE CASE chính: - _ Quản lý danh mục trò chơi - Quan ly khung thời gian hoạt động - Giao dich tai quay - Dat vé online - Xuat bao cao -._ Thống kê tình hình hoạt động kinh doanh ACTOR: -._ Nhân viên: Quan ly, ké toan, nhan vién quay (Ké thira nhan vién) - Khach hang a) USE CASE téng quat: Mô tá: (1) Nhân viên muốn thực hiện các chức năng riêng của mình trước hết phải đăng nhập vào hệ thống với tài khoản và mật kháu riêng của nhân viên, tùy thuộc vào chức vụ của mình.
(2) Quán lý: ké thừa nhân viên, có chức năng chính là quản lý danh mục trò choi va quan lý thời gian hoạt động. (3) Nhân viên quảy: kế thừa nhân viên, có chức năng chính là thực hiện việc giao dịch tại quày. (4) Nhân viên kế toán: ké thừa nhân viên, có chức năng chính là thực hiện việc thống kê tình hình hoạt động kinh doanh va xuat bao cao. (5) Khách hàng: đến với khu vui chơi khách hàng có thẻ mua vé trực tiếp tại quây hoặc mua vé online.
Hệ thống quản lí khu vui chơi Đăng nhập hệ thống quản li Nhân viên Quản lÍ danh mục trò chơi 4= Quản lí khung Quản lí thời gian hoạt ~~ động —_ ds Giao dich tai quay Khach hang \ Nhân viên quầy Thống kê tình Xuắt bảo cáo — |, —Ì Kế toán b) Phân rã USE CASE Quản lý dạnh mực rò chơi Mô tả: U: Quản lý danh mục trò chơi UI: Đăng nhập hệ thống quán lý U2: Check password U23: Báo lỗi U4: Thêm trò chơi US: X6a trò chơi U6: Thay đổi thông tin trò chơi U7: Hién thị thông tin trò chơi Đây là chức năng của Quán lí, Quán lí thực hiện chức năng này bằng cách: (U1, U2/U3) Đăng nhập vào hệ thóng bảng tài khoán và mật khâu của mình, (U4, U5, U6) thực hiện các thao tác thêm, xóa hoặc thay đổi thông tin trò chơi. Các trường hợp thao tác trên là lựa chọn của quán lý, và xảy ra ở những trường hợp cụ thế. (U7) Quá trình thao tac cua quan ly sé déu sinh ra use case “Hién thi thông tin trò chơi”. Common) ener <<Include>> Quản lí danh mục trô chơi › eR ee ⁄ extension points <<Exiend>> ecinclidie>> »( Hiễn thị thông tin Thay đổi thông th tò chơi CC Roe Xóa trò chơi Ƒ~--~~~~~~~~~~~ thông tin trò chơi Quan lí Xóa trò chơi ng = Thêm trò chơi TC <<Extend>> _.
<<Include>> <<Include>> Đăng nhập hệ thống quản lí Đăng nhập Ke extension points Nhân viên Lỗi đăng nhập % ' <<Include>> <<Extend>> Check Ậ ieee ( password \ ee © Quán lý khung thời gian hoz đồng: Mô tả: U: Quản lý khung thời gian hoạt động UI: Đăng nhập hệ thống quán lý U2: Check password U83: Báo lỗi U4: Thêm khung thời gian U5: Xóa khung thời gian U6: Thay đổi khung thời gian U7: Hiển thị thông tin khung thời gian Đây là chức năng của Quản lí, Quán lí thực hiện chức năng này băng cách: (U1, U2/ U3) Đăng nhập vào hệ thóng bảng tài khoán và mật khâu của mình, (U4, U5, U6) thực hiện các thao tác thêm, xóa hoặc thay đổi thông tin khung thời gian hoạt động. Các trường hợp thao tác trên là lựa chọn của quán lý, và xáy ra ở những trường hợp cụ thế. (U7) Quá trình thao tác của quản lý Sẽ đều sinh ra use case “Hiến thị thông tin khung thời gian”. Thêm khung thời gian <<Include>> z Gan ly khung thoi gan hoạt đồNg II Toe ( extension points a <<Extend>>> pons ( Xba khung thời <<Include>> nan Hién thi théng tin x sf 9 Thay đổi khung thời gian RAR SATS Sam Rises ss 1 Lo ee eT AA khung thời gian Quản lí Ẹ ian Ñ Xóa khung thời gian A>.
bs bàn =a ~~ Thêm khung thời gan ` * | <<Include>> <<Extend>> 2# ' 1 „Z” <<lInclude>> _————. ` B x ~ Đăng nhập hệ Đa BE thối I. bas (my đôi khung Ả (thei gan) ) Te Đăng nhập. \ extension points Nhân viên Lễi đẳng nhập <<Include>> ' ' ye (ng © eee <<Extend>> -{ —Béo Wi ( Check X- Giao dich tai quay: Mô tả: U: Giao dịch tại quày U1: Đăng nhập quay U2: Check password U3: Báo lỗi U4: Cáp thẻ thành viên U5: Tìm kiếm trò chơi U6: Chọn trò chơi U7: Thanh toán U8: Kiếm tra thông tin thẻ thành viên U9: Cập nhật điềm Quá trình giao dịch tại quảy có 2 tác nhân tham gia vào: Nhân viên quày và Khách hàng.
Nhân viên quảy đăng nhập vào hệ thóng với tài khoán của nhân viên (U1, U2, U3). Khách hàng sẽ có thao tác là tìm kiếm trò chơi, chọn trò chơi, và thanh toán (U5, U6). Trong quá trình thanh toán nhân viên sẽ yêu cầu khách hàng cung cáp các thông tin cá nhân cần thiết cho quá trình thanh toán (U7). Đối với khách hàng là thành viên (đã có thẻ thành viên), nhân viên thực hiện việc kiếm tra thông tin thé thành viên của khách hàng và thực hiện giám giá néu khách hang muén (U8, U9).
Đối với khách hàng chưa là thành viên, khách hàng có thê yêu cầu làm thẻ thành viên nếu muốn (U4). oO ge, A 7 ~ `N ) /föèm: tra Thêng tin thẻ thả nh viên,N J / iN , \ ee es——_ Tham tân ————. Khach hang j- <<Exiend>> >C extension points ) \C #@ensionpoins / Kiểm tra hồng tín thẻ thanh vin ~__ Cập nhật đếm —————— ` ——~——” 1 <<Exiend>> =<Include>> ee ~~ Oo ` (ao nhàt đêm ` a + = ~ \ a ~ Include a ~ a 7\ ⁄ ⁄⁄ Giao G địch i tạ quầyÀ — LL €clnede>> Tim kiểmA $0) 2S<<inchde>> Include>> _. Chọn trò chơi Nhân viên quay ———” 4 N % chơ _⁄ GÀ ) c=.= ~ ` ) & __ @atengion points ge ~_Cp ~£ thé thanh vitn_a © *-.
———— <<Include>> ' <cExtandt>> 2 Pe oe (Đăng nhập quày) (bo thant my ~ Z aaQ ~Z — T% Đangnhập —— AN fe 4 `"¬——— extension points Nhân viên ` “ Liđángnhập — _Z <<Include>> Ẩ<Extond>> V a S Check password) (B60 Ki 3 © ~ ~ ` ~ Dat vé online Mô tả: U: Đặt vé online U1: Tìm kiếm trò chơi U2: Chon tro chơi U3: Dién théng tin vao biéu mau U4: Thực hiện thanh toán online U5: Kiếm tra thông tin thành viên U6: Cập nhật điềm U7: Cung cáp vé Ngoài việc đến quày mua trực tiếp, thì khách hàng có thẻ đặt vé trực tiếp thông qua trang web của TiniNie. Khách hàng có thẻ tìm kiếm trò chơi và chọn trò chơi ngay trên web của Tininie (U1, U2). Qua trinh đặt vé online của khách hàng không cản phái đăng kí tài khoản, chỉ cân thực hiện điền các thông tin cân thiết vào biếu mẫu thanh toán (U3, U4, U7).