MỞ ĐẦU. Tà HH Họ 0H n0. 0001 10 HH0 HH 00 000 0100000010 H000 0g nu 8 1. Mục địch nghiên cú 8 3.
Đôi tượng nghiên cú 9 4. Nhiệm vụ nghiên cứu s5 5, Giới hạn của đề tài nD 6. Ý nghĩa khoa học vả thực tiến. Phương pháp nghiên cứu.
Bồ cục của luận văn. 0 CHUONG I: GIGI THIEU CHUNG VE PHUONG F PHAP GIA CONG 5 BIEN DẠNG TAO HINH CỤC BỘ LIÊN TỤC VÀ MÁY CÔNG CỤ CNC.1 Giới thiệu chung. Máy công cụ điều khiển số sania 1. Cáchệ thông dữ liệu cân nap cho may công cụ¡điều khiển số.
ông của các trục vả khải niệm vẻ hệ tọa độ. Khải quát vẻ hệ thông điều khiên CNC MỜI 1. Khải niêm hệ điều khiển số.3: Hệ điệu khien CNC ( iaacoane Numerical Control) sea 1. Một số hệ điều hành.
Các chỉ tiêu gia công của may CN 1. Thông số hình họ. Thông số gia Công. Hướng phát triển của máy CNC trên thé asia Việt Nam.
1:67 ệt luận chưỜng Ì-.g6061056000and600ãaagigluu388516430182460,80685g006 CHUONG II: LY THUYET VE GIA CONG BIEN DANG DEO KIM LOAI.2 Giải thích sự trot. Giải thích hiện tượng song tỉnh. Cac hién tuong xay ra khi bién dang déo. Những nhân tỏ ảnh hưởng đền tính dẻo của kim loại 3.
Tốc độ biển dạng và nhiệt độ. Học viên: Tạ Duy Thuần 8 Luận văn thạc sĩ khoa học Hình 5.4 Quả trình gia công trên máy CNC, 79 Hình 5.5 Sản phẩm bị hỏng với góc thành tương thay đổi. seni TD Hình 5.6: Chiều cao đạt được sau khi tạo hình cục bộ liên tục với góc thành tường. MA HHEÙc:czccnccnici5n0 ng 0g làc00448165884560000890261x3Gi1i88040313iã3u5G1443510800.7: Miễn ôn định cho quá trình tạo hình cục bộ.8: Mô phỏng vả tao mẫu nhanh bề mặt phức tạp.9: Sản phẩm của quá trình tạo hình cục bộ bằng tạo mẫu nhanh.
§4 Học vién: Ta Duy Thuan 7 Luận văn thạc sĩ khoa học 3. Đối tượng nghiên cứu. May CNC két hop với phan mém (CAD, CAM) trong gia công biến dạng tạo hình cục bộ liên tục kim loại tắm xác định được miền ồn định cho một vật liệu cụ thể và ứng dụng đề tạo hình cục bộ liên tục các bẻ mặt phức tạp 4. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Nghiên cứu công nghệ gia công của máy CNC Nghiên cửu lý thuyết biến dạng dẻo kim loại Các yêu tổ ảnh hưởng đến quả trình tạo hình gia công cục bộ liên tục Nghiên cứu phương pháp phản tử hữu hạn trong mô phỏng Nghiên cửu xác định miền ồn định cho quá trình tạo hình cục bộ liên tục khi gia công trên máy công cụ điều khiển số Ung dung vao dé gia công biên dạng phúc tạp trong gia công tạo hình cục bộ liên tục. Giới hạn của đề tài. Dé tai chỉ đừng lại ở việc nghiên cứu xác định miền ôn định cho qua trình tạo hình cục bộ liên tục kim loại tắm khi gia công trên máy công cụ điều khiển só CNC bằng, việc tìm miền ôn định vả ứng dụng gia công tạo hình các bê mặt phức tạp 6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.
Ý nghĩa khoa học: Đề tải mở ra hưởng nghiên cứu gia công các sản phầm không, cân gia công khuôn mả vẫn tạo ra được các chi tiết có biên dạng phức tạp, ng dụng, phát triển mạnh trong tương lai khi gia các biên dạng tâm có đô chính xác cao vả hình. dạng phức tạo như vỏ ôtô xe máy Hiệu quả về kinh tế- xã hội: Việc nghiên cửu phương pháp giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm chỉ phí trong việc làm khuôn. Nỏ cũng có ứng dụng trong sản suất hàng loạt nhỏ vả đơn chiếc. Phương pháp nghiên cứu.
Đề tải được thực hiện bằng phương pháp nghiên cứu lý thuyết kết hợp với thực nghiệm Học viên: Tạ Duy Thuần 9 Luận văn thạc sĩ khoa học 2. Thành phần vả tổ chức kim loại 2. Ảnh hưởng của biến dạng đẻo đến tỉnh chất và tỏ chức của kim loại. Ảnh hưởng của biện dạng đẻo đền tô chức và cơ tỉnh kim loại.
Ảnh hưởng của biên dạng dẻo tới lý tỉnh kim loại. Ảnh hưởng của biển dạng dẻo tới hoá tỉnh. Các định luật co ban ap dụng khi gia công bằng áp lực. Định luật biến dạng đàn hỏi ton tại song song với biển dang a‘dio.
Dinh luat tmg suat dur.27 3, Định luật thẻ tích không oe 2. Định luật trở lực bé nhât. Lỷ thuyết ứng suất. Trạng thải ứng suật.
Trạng thai bien dang.9, Điều kiên dẻo và định luật chảydéo ä 2. Khải niệm tổng quát. Điều kiện dẻo cường đô ứng suất ti 2. Điều kiện dẻo ứng suất tiếp lớn nhải 2.
Kết luận chương2. CHƯƠNG II: THIẾT KẾ \VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG. PHÁP ‘BIEN DANG TAO HINH CUC BO LIEN TUC. eT ee gu906470861ap0i51- 5) 3.
Giới thiệu chung. Đường dụng cụ trong,biểndạng tạo hình cụcie bộliên tục. Mô hình cơ khí biên dạng cục bộ 3. Tìm ra hình dáng cuồi cùng trên nguyên ticnăng Tượng tôi thiểu.
Tim su phan phoi biendee sử SE nen dao FEM. Kết luận chương 3 CHUONG IV: PHUONG PHAP PHAN TỪ HỮU HẠN DÙNG TRONG MÔ PHONG. Phương pháp phân tử hữu hạn. Các mô hình toán học của phương, pháp pi tử hữu hạn 2 4.
Phương trình mô tả chuyển vị. Phuong trình mô tả lực hút. Phuong trinh viphan đường dan hoi 4. Giới thiệu một số.
phan mem FEM. CANE as cors onapse is n asinar ntcontzonmcs oceni e 4. Giới thiệu vẻ phân mềm mônô phỏngABAQUSs sửi dn, phương pháp phân tử hữu hạn. Các bước thực hiện bải toản phân tử hữu hạn.
a EE HA 1aNg42diaaudlgtNi,aidgaanvđà — 69 Học viên: Tạ Duy Thuần 4 Luận văn thạc sĩ khoa học Hình 5.4 Quả trình gia công trên máy CNC, 79 Hình 5.5 Sản phẩm bị hỏng với góc thành tương thay đổi. seni TD Hình 5.6: Chiều cao đạt được sau khi tạo hình cục bộ liên tục với góc thành tường. MA HHEÙc:czccnccnici5n0 ng 0g làc00448165884560000890261x3Gi1i88040313iã3u5G1443510800.7: Miễn ôn định cho quá trình tạo hình cục bộ.8: Mô phỏng vả tao mẫu nhanh bề mặt phức tạp.9: Sản phẩm của quá trình tạo hình cục bộ bằng tạo mẫu nhanh. §4 Học vién: Ta Duy Thuan 7 Luận văn thạc sĩ khoa học 2.
Thành phần vả tổ chức kim loại 2. Ảnh hưởng của biến dạng đẻo đến tỉnh chất và tỏ chức của kim loại. Ảnh hưởng của biện dạng đẻo đền tô chức và cơ tỉnh kim loại. Ảnh hưởng của biên dạng dẻo tới lý tỉnh kim loại.
Ảnh hưởng của biển dạng dẻo tới hoá tỉnh. Các định luật co ban ap dụng khi gia công bằng áp lực. Định luật biến dạng đàn hỏi ton tại song song với biển dang a‘dio. Dinh luat tmg suat dur.27 3, Định luật thẻ tích không oe 2.
Định luật trở lực bé nhât. Lỷ thuyết ứng suất. Trạng thải ứng suật. Trạng thai bien dang.9, Điều kiên dẻo và định luật chảydéo ä 2.
Khải niệm tổng quát. Điều kiện dẻo cường đô ứng suất ti 2. Điều kiện dẻo ứng suất tiếp lớn nhải 2. Kết luận chương2.
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ \VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG. PHÁP ‘BIEN DANG TAO HINH CUC BO LIEN TUC. eT ee gu906470861ap0i51- 5) 3. Giới thiệu chung.
Đường dụng cụ trong,biểndạng tạo hình cụcie bộliên tục. Mô hình cơ khí biên dạng cục bộ 3. Tìm ra hình dáng cuồi cùng trên nguyên ticnăng Tượng tôi thiểu. Tim su phan phoi biendee sử SE nen dao FEM.
Kết luận chương 3 CHUONG IV: PHUONG PHAP PHAN TỪ HỮU HẠN DÙNG TRONG MÔ PHONG. Phương pháp phân tử hữu hạn. Các mô hình toán học của phương, pháp pi tử hữu hạn 2 4. Phương trình mô tả chuyển vị.
Phuong trình mô tả lực hút. Phuong trinh viphan đường dan hoi 4. Giới thiệu một số. phan mem FEM.
CANE as cors onapse is n asinar ntcontzonmcs oceni e 4. Giới thiệu vẻ phân mềm mônô phỏngABAQUSs sửi dn, phương pháp phân tử hữu hạn. Các bước thực hiện bải toản phân tử hữu hạn. a EE HA 1aNg42diaaudlgtNi,aidgaanvđà — 69 Học viên: Tạ Duy Thuần 4 Luận văn thạc sĩ khoa học DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Hệ thông gá đặt trên CNC.4 Ký hiệu các trục tọa độ trên mảy ƠNC,.5 Các trục toạ độ trên máy CNC.
m to 4 snc Fini 2.2 'S0 Ad seitng Chiba sei scsesaccssssassenccaniesoneeteescoc sa genssipena2S Hình 2.3: Trạng thải ứng suất khối của phân tó.4: Tiêu chuẩn chây đẻo Von Mises.5: Bé mat chay déo Von Mises trong không gian ửng suất chính.6: Tiêu chuẩn chảy dẻo Tresca trong mặt phẳng, Si 37 Hình 2.7: Các tiêu chuẩn chảy trên mặt phẳng lệch 37 Hình2.8: Các bể mặt chảy dẻo không gian ứng suất chính.1 Các sản phẩm tạo mẫu nhanh từ biển dạng đẻo cục bộ liên tục a) nha khoa, b)y tế, c) lòng đẻn pha, d) điêu. khắc, e) bỏô tô.2: May CNC xây dựng ISME.3: Bản vẽ chỉ tiết.4: Dụng cụ đầu chỏm câu bata canbe ibaastaerdu lsat sinh Hình 3.5: Sinh đường dụng cụ trong mô phỏng và tạo hình cục bộ liên tục 44 Hình 3.6: Mô phỏng đường gia công. TH HH HH Hung ii 5.7: Mối quan hệ hình học dụng cụ vả chỉ tiết theo Hhườơng ngang.8: Môi quan hệ hình học dụng cụ vả chỉ tiết theo phương thẳng đứng.9: Hai vị trí liên tiếp của dụng cụ tao hình. 3UG8204g80x2nwaauvas0 Hình 4.1: Quả trình các miền và nội suy các hảm quan hệ.
Giới hạn tạo hình trong biển dạng tạo hình cục bộ liên tục so với các phương pháp truyền thông. 2 2 6222220021122 e2 tB5öE2iN/S5S603X5E-0xEI4iTaapdD EU Hình 5. tạo hình bẻ mặt lõm a) tạo hình bẻ mặt lôi b).3 kết quả mô phỏng vả thực nghiệm cho hình tháp vuông với các góc đô khác ÄẴHẩfessouesea Ho98:Gi072L80904210100800121.14tvgg8istsrirogiiutotiuitgtagrtateossraksroo TT Hình 5. Mô phỏng hình 3D sử dung trong mỏ phỏng.
78 Học viên: Tạ Duy Thuần 6 Luận văn thạc sĩ khoa học 3. Đối tượng nghiên cứu. May CNC két hop với phan mém (CAD, CAM) trong gia công biến dạng tạo hình cục bộ liên tục kim loại tắm xác định được miền ồn định cho một vật liệu cụ thể và ứng dụng đề tạo hình cục bộ liên tục các bẻ mặt phức tạp 4. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Nghiên cứu công nghệ gia công của máy CNC Nghiên cửu lý thuyết biến dạng dẻo kim loại Các yêu tổ ảnh hưởng đến quả trình tạo hình gia công cục bộ liên tục Nghiên cứu phương pháp phản tử hữu hạn trong mô phỏng Nghiên cửu xác định miền ồn định cho quá trình tạo hình cục bộ liên tục khi gia công trên máy công cụ điều khiển số Ung dung vao dé gia công biên dạng phúc tạp trong gia công tạo hình cục bộ liên tục. Giới hạn của đề tài. Dé tai chỉ đừng lại ở việc nghiên cứu xác định miền ôn định cho qua trình tạo hình cục bộ liên tục kim loại tắm khi gia công trên máy công cụ điều khiển só CNC bằng, việc tìm miền ôn định vả ứng dụng gia công tạo hình các bê mặt phức tạp 6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.