CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. 11 Formatted: Font color: Auto 1. Biến đổi khí hậu ở Việt Nam. 11 Formatted: Font color: Auto 1.
Phát thải KNK trong canh tác lúa nước ở Việt Nam. 17 Formatted: Font color: Auto 1. Các biện pháp giảm thiểu phát thải KNK trong canh tác lúa nước. 24 Formatted: Font color: Auto 1.
Hệ thống canh tác lúa cải tiển (System of Rice Intensification - SRI). 25 Formatted: Font color: Auto 1. 26 Formatted: Font color: Auto 1. Ba giảm, ba tăng (3G3T).
27 Formatted: Font color: Auto 1. Sử dụng các giống ngắn ngày. 27 Formatted: Font color: Auto 1. Tăng cường sử dụng phân ammonia sulphate (SA) thay thế urea.
28 Formatted: Font color: Auto 1. Sử dụng than sinh học. 28 Formatted: Font color: Auto 1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực nghiên cứu.
30 Formatted: Font color: Auto 1. Đặc điểm tự nhiên. 30 Formatted: Font color: Auto 1. Kinh tế xã hội.
34 Formatted: Font color: Auto 1. Diễn biến khí hậu ở Nam Định. 35 Formatted: Font color: Auto 2. Nội dung nghiên cứu.
44 Formatted: Font color: Auto 2. Phương pháp nghiên cứu. 44 Formatted: Font color: Auto CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. 58 Formatted: Font color: Auto 3.
Hiện trạng phát thải khí nhà kính trong canh tác lúa nước trên đất phù sa, Formatted: Font color: Auto nhiễm mặn vùng đồng bằng ven biển tỉnh Nam Định. Hiện trạng canh tác lúa nước trên đất phù sa, nhiễm mặn vùng đồng Formatted: Font color: Auto bằng ven biển tỉnh Nam Định. Hiện trạng phát thải KNK trên đất phù sa, nhiễm mặn vùng đồng bằng Formatted: Font color: Auto ven biển tỉnh Nam Định. Cường độ phát thải khí CH 4 và N 2 O trên các phương thức bón phân Formatted: Font color: Auto khác nhau vụ mùa ở Rạng Đông.
61 Formatted: Font color: Auto 3. Tổng lượng phát thải KNK trong vụ mùa tại Thịnh Long và Rạng Đông. 65 Formatted: Font color: Auto Formatted: Font color: Auto 3. Ứng dụng mô hình DNDC tính toán phát thải KNK trên đất phù sa, Formatted: Font color: Auto nhiễm mặn vùng đồng bằng ven biển tỉnh Nam Định.
66 Formatted: Font color: Auto 3. Thu thập các dữ liệu - thông số đầu vào của mô hình. 66 Formatted: Font color: Auto Formatted: Font color: Auto 6 3. Kết quả mô phỏng sự phát thải của KNK bằng mô hình DNDC tại Formatted: Font color: Auto Thịnh Long và Rạng Đông.
Kiểm định mô hình. 70 Formatted: Font color: Auto 3. Đề xuất các biện pháp canh tác lúa nước giảm phát thải khí nhà kính. 75 Formatted: Font color: Auto 3.
So sánh tiềm năng phát thải KNK và năng suất lúa ở Thịnh Long và Formatted: Font color: Auto Rạng Đông. Lựa chọn biện pháp canh tác giảm phát thải KNK. 77 Formatted: Font color: Auto 3. Tính toán phát thải khí nhà kính từ sản xuất lúa nước ở Nam Định theo Formatted: Font color: Auto các kịch bản bằng mô hình DNDC.
Kịch bản 1 - kịch bản phát thải hiện tại. 78 Formatted: Font color: Auto 3. 79 Formatted: Font color: Auto 3. 80 Formatted: Font color: Auto 3.
81 Formatted: Font color: Auto 3. 81 Formatted: Font color: Auto 3. 82 Formatted: Font color: Auto KẾT LUẬN. 84 Formatted: Font color: Auto KIẾN NGHỊ.
85 Formatted: Font color: Auto TÀI LIỆU THAM KHẢO. 86 Formatted: Font color: Auto Formatted: Space After: 0 pt, Li spacing: Multiple 1,25 li Formatted: Line spacing: Multip 1,25 li Formatted Formatted Field Code Changed 6 Formatted Formatted Formatted DDANH MỤC BẢNG BIỂU Formatted Bảng 1. Mức tăng nhiệt độ và thay đổi lượng mưa trong 50 năm qua ở các Formatted vùng khí hậu của Việt Nam .3: Phát thải CH 4 từ canh tác lúa năm 2005 và 2010 .4: Tổng hợp kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính năm 2010. 16 Formatted Formatted Bảng 1.5: Tổng phát thải khí nhà kính ngành nông nghiệp các năm và dự báo Formatted đến năm 2030 .6: Hiện trạng diện tích áp dụng SRI tại các tỉnh (ha) .7: Diện tích canh tác lúa 3 giảm, 3 tăng năm 2011 .8: Tiềm năng giảm phát thải KNK từ các kỹ thuật canh tác với.
24 Formatted Formatted quy mô xác định (nghìn tấn CO 2 tương đương giảm) .9: Diện tích, năng suất, sản lượng cây lúa tại Nam Định .10: Mức tăng nhiệt độ trung bình năm (0C) so với thời kỳ 1980 - 1999 Formatted theo kịch bản phát thải trung bình (B2) của tỉnh Nam Định .11: Mức thay đổi lượng mưa so với thời kỳ 1980 - 1999 theo kịch bản Formatted phát thải trung bình (B2) địa bàn tỉnh Nam Định. 35 Formatted Formatted Bảng 1.12: Hệ số điều chỉnh phát thải CH4 của IPCC cho các hệ sinh thái và Formatted chế độ quản lý nước tương ứng với các hệ thống lúa ngập nước.13: Ảnh hưởng của bón phân hữu cơ tươi đến phát thải. 42 Formatted Formatted Bảng 2.1: Mô tả các công thức áp dụng .2: Tỷ lệ phân bón hóa học, phân ủ và than sinh học trong mỗi công thức .3: Thời gian bón phân và tháo rút nước .4: Các giai đoạn lấy mẫu khí ở Thịnh Long và Rạng Đông .5: Thống kê lượng mẫu lấy tại các điểm thí nghiệm ở Nam Định .1: Cường độ phát thải khí mê tan (CH 4 ) trên 10 công thức bón phân Formatted Formatted vụ mùa ở Thịnh Long .2: Cường độ phát thải khí N 2 O trên 10 công thức bón phân. 72 Formatted vụ mùa Thịnh Long .3: Cường độ phát thải khí mê tan (CH 4 ) trên 10 công thức bón phân Formatted vụ mùa ở Rạng Đông.
73 Formatted Formatted Formatted Formatted Formatted Formatted Formatted Formatted Formatted 6 Formatted Formatted Bảng 3.4: Cường độ phát thải khí N 2 O trên 10 công thức bón phân. 75 Formatted Formatted vụ mùa ở Rạng Đông.5: Tổng lượng phát thải CH 4 , N 2 O và CO 2 -e .6: Các dữ liệu về khí tượng của mô hình DNDC .7: Các dữ liệu về điều kiện thổ nhưỡng của mô hình DNDC .8: Các dữ liệu về canh tác. 80 Formatted Formatted Bảng 3.9: Phát thải CH 4 và N 2 O từ kết quả chạy mô hình DNDC .10: Tổng lượng phát thải CO 2 -e tại Thịnh Long và Rạng Đông .11: Kết quả phát thải CH 4 từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Thịnh Long.12: Kết quả phát thải N 2 O từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Thịnh Long. 91 Formatted Formatted Bảng 3.13: Kết quả phát thải CH 4 từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Rạng Đông .14: Kết quả phát thải N 2 O từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Rạng Đông .15: Năng suất lúa và tổng phát thải ở Thịnh Long và Rạng Đông.
96 Formatted Formatted Bảng 3.16: Hiệu quả giảm phát thải KNK khi áp dụng các công thức. 98 Formatted canh tác mới .17: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted tác lúa nước tại Nam Định theo kịch bản 1 .18: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted Formatted tác lúa nước tại Nam Định vào năm 2020 .19: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted tác lúa nước tại Nam Định vào năm 2030 .20: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted tác lúa nước tại Nam Định theo kịch bản 4. 103 Formatted Formatted Bảng 3.21: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted tác lúa nước tại Nam Định theo kịch bản 5 .22: Tổng lượng phát thải trong vụ mùa trên đất mặn và phù sa canh Formatted tác lúa nước tại Nam Định theo kịch bản 6. 104 Formatted Formatted 6 Bảng 1.
Mức tăng nhiệt độ và thay đổi lượng mưa trong 50 năm qua ở các Formatted vùng khí hậu của Việt Nam .3: Phát thải CH 4 từ canh tác lúa năm 2005 và 2010 .4: Tổng hợp kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính năm 2010 .5: Tổng phát thải khí nhà kính ngành nông nghiệp các năm và dự báo Formatted đến năm 2030 .6: Hiện trạng diện tích áp dụng SRI tại các tỉnh (ha) .7: Diện tích canh tác lúa 3 giảm, 3 tăng năm 2011 .8: Tiềm năng giảm phát thải KNK từ các kỹ thuật canh tác với. 22 Formatted quy mô xác định (nghìn tấn CO 2 tương đương giảm) .9: Diện tích, năng suất, sản lượng cây lúa tại Nam Định .10: Mức tăng nhiệt độ trung bình năm (0C) so với thời kỳ 1980 - 1999 Formatted theo kịch bản phát thải trung bình (B2) của tỉnh Nam Định.11: Mức thay đổi lượng mưa so với thời kỳ 1980 - 1999 theo kịch bản Formatted phát thải trung bình (B2) địa bàn tỉnh Nam Định.1: Mô tả các công thức áp dụng .2: Tỷ lệ phân bón hóa học, phân ủ và than sinh học trong mỗi công thức .3: Thời gian bón phân và tháo rút nước .4: Các giai đoạn lấy mẫu khí ở Thịnh Long và Rạng Đông .5: Thống kê lượng mẫu lấy tại các điểm thí nghiệm ở Nam Định .1: Cường độ phát thải khí mê tan (CH 4 ) trên 10 công thức bón phân Formatted vụ mùa ở Thịnh Long .2: Cường độ phát thải khí N 2 O trên 10 công thức bón phân. 55 Formatted vụ mùa Thịnh Long .3: Cường độ phát thải khí mê tan (CH 4 ) trên 10 công thức bón phân Formatted vụ mùa ở Rạng Đông.4: Cường độ phát thải khí N 2 O trên 10 công thức bón phân. 58 Formatted vụ mùa ở Rạng Đông.5: Tổng lượng phát thải CH 4 , N 2 O và CO 2 -e .6: Các dữ liệu về khí tượng của mô hình DNDC .7: Các dữ liệu về điều kiện thổ nhưỡng của mô hình DNDC .8: Các dữ liệu về canh tác.9: Phát thải CH 4 và N 2 O từ kết quả chạy mô hình DNDC .10: Tổng lượng phát thải CO 2 -e tại Thịnh Long và Rạng Đông .11: Kết quả phát thải CH 4 từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Thịnh Long.12: Kết quả phát thải N 2 O từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Thịnh Long.13: Kết quả phát thải CH 4 từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Rạng Đông .14: Kết quả phát thải N 2 O từ chạy mô hình DNDC và đo phát thải Formatted hiện trường tại Rạng Đông .15: Năng suất lúa và tổng phát thải ở Thịnh Long và Rạng Đông.16: Hiệu quả giảm phát thải KNK khi áp dụng các công thức.
73 Formatted canh tác mới .