CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. Ứng dụng VeXeRe: [1]. Ứng dụng XeCa: [2].
Ứng dụng FUTA Bus Line: [3]. Ứng dụng click1BUS: [4]. Ứng dụng An Vui: [5]. RÚT KINH NGHIỆM CHO ỨNG DỤNG.
9 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. USECASE DIAGRAM ĐỀ TÀI. CHI TIẾT CÁC ACTOR. Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của Guest.
Bảng quy định/công thức liên quan của Guest. Danh sách các biểu mẫu của Guest. Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của User. Bảng quy định/công thức liên quan của User.
Danh sách các biểu mẫu của User. Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ. Bảng quy định/công thức liên quan. Danh sách các biểu mẫu.
MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU. Xét nghiệp vụ Đăng nhập bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ Đăng nhập bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google.
Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ đăng kí bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng Google. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành.
Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế.
Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. Xét nghiệp vụ quên mật khẩu.
Xét nghiệp vụ đăng xuất. Xét nghiệp vụ quản lý tài khoản. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân.
Xét nghiệp vụ quản lý vé. Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ đánh giá nhà xe. Xét nghiệp vụ tìm tuyến.
Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán.
Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. Xét nghiệp vụ đăng xuất.
Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ quản lý thông tin đặt chỗ. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ hủy vé.
Xét nghiệp vụ thống kê. Xét nghiệp vụ điều hành xe. Xét nghiệp vụ thêm điều hành. Xét nghiệp vụ xóa điều hành.
Xét nghiệp vụ sửa điều hành. Xét nghiệp vụ quản lý nhà xe. Xét nghiệp vụ thêm nhà xe. Xét nghiệp vụ xóa nhà xe.
Xét nghiệp vụ sửa nhà xe. Xét nghiệp vụ quản lý xe. Xét nghiệp vụ thêm xe. Xét nghiệp vụ sửa xe.
Xét nghiệp vụ xóa xe. Xét nghiệp vụ quản lý Admin. Xét nghiệp vụ thêm Admin. Xét nghiệp vụ xóa Admin.
Xét nghiệp vụ sửa Admin. Xét nghiệp vụ phân quyền. CƠ SỞ DỮ LIỆU CUỐI CÙNG. Cơ sở dữ liệu.
Mô tả cơ sở dữ liệu. 60 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ THIẾT KẾ XỬ LÝ. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Facebook.
Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google.
Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá tiền. Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến.
Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao.
Xét nghiệp vụ quên mật khẩu. Xét nghiệp vụ đăng xuất. Xét nghiệp vụ quản lý tài khoản. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu.
Xét nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân. Xét nghiệp vụ quản lý vé. Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ đánh giá nhà xe.
Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé.
Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ sắp xếp thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến theo giá tiền. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao.
Xét nghiệp vụ đăng xuất. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ thông tin đặt chỗ. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán.
Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ thống kê. Xét nghiệp vụ điều hành. Xét nghiệp vụ thêm điều hành.
Xét nghiệp vụ xóa điều hành. Xét nghiệp vụ sửa điều hành. Xét nghiệp vụ quản lý nhà xe. Xét nghiệp vụ thêm nhà xe.
Xét nghiệp vụ xóa nhà xe. Xét nghiệp vụ sửa nhà xe. Xét nghiệp vụ quản lý xe. Xét nghiệp vụ thêm xe.
Xét nghiệp vụ sửa xe. Xét nghiệp vụ xóa xe. Xét nghiệp vụ quản lý Admin. Xét nghiệp vụ thêm Admin.
Xét nghiệp vụ xóa Admin. Xét nghiệp vụ sửa Admin. Xét nghiệp vụ phân quyền. 110 CHƯƠNG 4: LẬP TRÌNH.
CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG. NodeJs và ExpressJs. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MONGODB: [7]. SƠ ĐỒ LUỒNG GIAO DIỆN.
MÔ TẢ CHI TIẾT TỪNG LỚP. CÁC THUẬT TOÁN HAY. Thuật toán tìm kiếm các chuyến xe thỏa điều kiện. 119 CHƯƠNG 5: KIỂM THỬ PHẦN MỀM [6].
KẾ HOẠCH KIỂM THỬ. THỰC HIỆN CHẠY TESTCASE. Màn hình trang chủ. Màn hình đăng nhập.
Màn hình đăng ký. Màn hình đặt vé. 127 PHẦN KẾT LUẬN. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC.
NHƯỢC ĐIỂM. HƯỚNG PHÁT TRIỂN. 128 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 130 do an DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của Guest.
11 Bảng 2: Bảng quy định công thức liên quan của Guest. 12 Bảng 3: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của User. 15 Bảng 4: Bảng quy định công thức liên quan của User. 16 Bảng 5: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ.
17 Bảng 6: Bảng quy định công thức liên quan Admin. 18 Bảng 7: Bảng nghiệp vụ đăng nhập bằng số điện thoại. 22 Bảng 8: Bảng nghiệp vụ đăng nhập bằng Facebook. 23 Bảng 9: Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google.
23 Bảng 10: Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại. 24 Bảng 11: Xét nghiệp vụ đăng kí bằng Facebook. 25 Bảng 12: Bảng nghiệp vụ đăng ký bằng Google. 26 Bảng 13: Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành.
27 Bảng 14: Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. 27 Bảng 15: Bảng nghiệp vụ tìm tuyến. 28 Bảng 16: Bảng nghiệp vụ chọn tuyến. 29 Bảng 17: Bảng nghiệp vụ chọn ghế.
30 Bảng 18: Bảng nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. 30 Bảng 19: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán. 31 Bảng 20: Bảng nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. 32 Bảng 21: Bảng nghiệp vụ quên mật khẩu.
33 Bảng 22: Bảng nghiệp vụ đăng xuất. 34 Bảng 23: Bảng nghiệp vụ quản lý tài khoản. 34 Bảng 24: Bảng nghiệp vụ đổi mật khẩu. 35 Bảng 25: Bảng nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân.
35 Bảng 26: Bảng nghiệp vụ quản lý vé. 36 Bảng 27: Bảng nghiệp vụ hủy vé. 37 Bảng 28: Nghiệp vụ đánh giá nhà xe. 37 Bảng 29: Bảng nghiệp vụ tìm tuyến.
38 Bảng 30: Bảng nghiệp vụ chọn tuyến. 39 Bảng 31: Bảng nghiệp vụ chọn ghế. 39 Bảng 32: Bảng nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. 40 Bảng 33: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán.
41 Bảng 34: Bảng nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. 41 Bảng 35: Bảng nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. 42 Bảng 36: Bảng nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. 42 Bảng 37: Bảng nghiệp vụ đăng xuất.
43 Bảng 38: Bảng nghiệp vụ đổi mật khẩu. 43 Bảng 39: Bảng nghiệp vụ quản lý thông tin đặt chỗ. 44 Bảng 40: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán. 45 Bảng 41: Bảng nghiệp vụ hủy vé.
45 Bảng 42: Bảng nghiệp vụ thống kê. 46 Bảng 43: Bảng nghiệp vụ điều hành xe. 47 Bảng 44: Bảng nghiệp vụ thêm điều hành. 47 Bảng 45: Bảng nghiệp vụ xóa hệ điều hành.
48 Bảng 46: Bảng nghiệp vụ sửa điều hành. 49 Bảng 47: Bảng nghiệp vụ quản lý nhà xe. 49 Bảng 48: Bảng nghiệp vụ thêm nhà xe. 50 Bảng 49: Bảng nghiệp vụ xóa nhà xe.
51 Bảng 50: Bảng nghiệp vụ sửa nhà xe. 51 Bảng 51: Bảng nghiệp vụ quản lý nhà xe. 52 do an Bảng 52: Bảng nghiệp vụ thêm xe. 53 Bảng 53: Bảng nghiệp vụ sửa xe.
53 Bảng 54: Bảng nghiệp vụ xóa xe. 54 Bảng 55: Bảng nghiệp vụ quản lý Admin. 55 Bảng 56: Bảng nghiệp vụ thêm Admin. 55 Bảng 57: Bảng nghiệp vụ xóa Admin.
56 Bảng 58: Bảng nghiệp vụ sửa Admin. 57 Bảng 59: Bảng nghiệp vụ phân quyền. 57 Bảng 60: Bảng Admin. 60 Bảng 61: Bảng Agent.
60 Bảng 62: Bảng Management. 60 Bảng 63: Bảng Agent Detail. 60 Bảng 64: Bảng Location. 61 Bảng 65: Bảng User.
61 Bảng 66: Bảng Vehicle. 61 Bảng 67: Bảng Const. 62 Bảng 68: Bảng Route. 62 Bảng 69: Bảng Route Detail.
62 Bảng 70: Bảng Route Schedule. 63 Bảng 71: Bảng Route Deparrture. 63 Bảng 72: Bảng Map. 63 Bảng 73: Bảng SeatMap.
63 Bảng 74: Bảng Station. 64 Bảng 75: Bảng Booking. 64 Bảng 76: Bảng Payment. 64 Bảng 77: Bảng Coupon.
65 Bảng 78: Bảng Coupon Code. 65 Bảng 79: Bảng mô tả màn hình giao diện đăng nhập. 66 Bảng 80: Bảng mô tả danh sách xử lý đăng nhập. 67 Bảng 81: Bảng mô tả màn hình giao diện đăng ký.
69 Bảng 82: Bảng mô tả danh sách xử lý đăng nhập. 70 Bảng 83: Bảng mô tả màn hình giao diện. 71 Bảng 84: Bảng mô tả danh sách xử lý sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. 71 Bảng 85: Bảng mô tả màn hình giao diện tìm tuyến.
72 Bảng 86: Bảng mô tả danh sách xử lý tìm tuyến. 73 Bảng 87: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn tuyến. 74 Bảng 88: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn tuyến. 75 Bảng 89: Bảng mô tả màn hình chọn ghế.
75 Bảng 90: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn ghế. 76 Bảng 91: Bảng mô tả màn hình hoàn tất đặt vé. 76 Bảng 92: Bảng mô tả danh sách xử lý hoàn tất đặt vé .