TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | DAT HOC THU DAU MOT 2009 THU DAU MOT UNIVERSITY _ ĐÓÁN MON HOC QUAN LY DO AN CONG NGHE THONG TIN XÂY DỰNG ỨNG DỤNG TÌM PHÒNG, KHÁCH SẠN CHO KHÁCH DU LỊCH GVHD: ThS. Nguyễn Trung Vũ NHÓM 5 LỚP: KTCH.02 BÌNH DƯƠNG - 04/2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | DAT HOC THU DAU MOT 2009 THU DAU MOT UNIVERSITY _ ĐÓÁN MON HOC QUAN LY DO AN CONG NGHE THONG TIN XÂY DỰNG ỨNG DỤNG TÌM PHÒNG, KHÁCH SẠN CHO KHÁCH DU LỊCH GVHD: ThS. Nguyễn Trung Vũ NHÓM 5 LỚP: KTCH.02 BÌNH DƯƠNG - 04/2024 MỤC LỤC MỤC LỤC i DANH MUC HINH. viii DANH MUC BANG iv DANH SACH CAC KY TU, CHU VIET TAT vi MO DAU 1 CHUONG 1.
QUAN LY PHAM VI 2 In se ôn. Tuyên bố dự án (Project Chart€T).- - s1 E21 1E12111151111111111122121151 tre 2 LQ AD. Hướng HIẾP CẬN:. ngHH ng nga 2 JBZZmnN.
nan hố he. Xác định CGC NOt AGHG ác nh nh nà HH ng HH kh gu 3 V2. VOU COU an nh hố eẽ UĐB. Công nghệ Sử (HH nh nh nh hà HH Hà HH chu 4 1.
Những rủi ro có thỂ XảW PA. ch nh HH xa 4 ID / 8. Bảng kế hoạch phỏng VẤH. Danh sách các CHỨC HĂHK.
nh nh ng kh ng tàng tấu 5 CHƯƠNG 2. ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN 11 2. Phạm vi thời gian thực hiện. Bảng phân rã công vIỆc.
Danh sách các vị trí trong dự án. Mốc thời gian thực hiỆN:. Kỹ thuật rút gắn lịch DIGUL. eecceeccccecssesssesseessneecsneeesissecsresecsniseessunsessumessnnmseseeenees 20 CHƯƠNG 3.
QUAN LY CHI PHI 21 3. Ue lwong chi phi. ooo icici ecceccncecceccseeeceecseeecsescecsenscscsenssnevsensentensersens 21 9999). 25c: 221110 1121 21 11g rêu 27 CHƯƠNG 4.
QUẢN LÝ NHÂN LỰC 29 4. Cầu trúc phân rã công việc (WBS Work). 5 SccT SE 1111111111211 xe re. Kết hoạch tổ chức.
Xác định công việc và phân công trách nhiệm. Ma trận phân công trách nhiệm (RAC1/RAMI). Thu nhập nhân viên. Mức độ sử dụng tài nguyÊn.
Tính huống giả định quản lý nhân sự. sSs 1 E21 E12E1212212111121211 x6 45 CHƯƠNG 5. QUẢN LÝ RỦI RO 48 5. Quy trình quản lý rủi r0.
Phương pháp xác định rủi ro Brainstorm. Khải niệm về phương pháp ĐrdlHSIOTH. ch nhe 48 hi hà (0h b5. Danh sách rủi ro d@ duoc san loc.
Đánh Ø1á TỦI FO. Kế hoạch phòng ngừa. Các chiến lược đối phó rủi T0. ch nh HHghi 63 5.
1n S211 11 12111111 51115111151115 11115 tt HH ra 65 5. Sơ đồ cây rủi FO.---sc tt 11111 1111 1 111 1 1101111121111 n1 1 ng nga 68 PIN. ni /giššiiiiiadđiađiaảỶ. QUÁN LÝ CHÁT LƯỢNG 72 6.
Hoạch định chất lượng (Quality Planning). Đảm bảo chất lượng (Quality Assurance). Kiểm soát chất lượng (Quality Control). Kế hoạch kiểm tra chất TƯỢNg.
89 TONG KET DU AN 6. Đóng Góp và Nỗ Lực TAI LIEU THAM KHAO DANH MỤC HÌNH Hình 2.3: So dé duong gang (Critical paths).4: So dé gang trong viéc rut ngan lịch Di@U.oo ccccccccccccccesecesceceecessecseeeceesees 19 Hình 2.1: WBS an sa.2: Sơ đồ tổ chức nhân sự.3: Gán công việc cho từng nhân sự trong sơ đồ Gantt.4: Nhật đỗ tài nguyên (nguồn nhân lực.5: Bảng thu nhập cho từng nhân viên trong một thán.6: Bang chi phi nhân sự trong từng giai đoạn của dự án.7: Biêu đồ thẻ hiện tong chi phí nhân sự đề thực hiện dự án.8: Tình huống giả định quản lý nhân sự. 5-5 1111121 1121EE2Ex xe szet 45 Hình 4.9: Nhật đỗ tài nguyên (nguồn nhân lực).10: Biểu đồ thê hiện mức lương của từng nhân viên.- s se szz 46 Hình 4.1: Quy trinh quản Ïý rủi rO.3: Mô hình xương cá (quản Ìý rủi r0).4: Ma 8iy ôn PiaaaiađaiaẳaẳđaiiaiiiiiaầaầảẰầắẰắăÄăÄăắă.5: Cây rủi ro các rủi ro chung được đánh giá cao.6: Cây rủi ro các rủi ro đặc thù được đánh g1á cao.5 522cc cc 5522 69 Hình 5.2: Mô hình ISHIKAWA.3: Mô hình Crosby. 80 DANH MỤC BẢNG Bang 2.1: Bảng rút ngắn lịch biều.2: Thời gian và chỉ phí được rút ngắn.3: Thời gian và chỉ phí hoàn thành dự án dự kiến.1: Bảng tính chi phí.2: Bang theo dõi chi phí.3: Chị phí của từng hạng mục.4: Chi phi may móc, thiết bị.1: Bảng đánh giá thái độ nhân viên.2: Bảng đánh giá kỹ năng nhân viên.3: Xác định công việc và phân công trách nhiệm.4: Ma trận phân công trách nhiệm (RACIL/RAMI).1: Xác định lĩnh vực rủi fO.2: Danh sách rủi ro thu thập từ các thành viên.3: Danh sách rủi ro chung của dự án.4: Danh sách rủi ro đặc thù của dự ân.5: Đánh giá danh sách rủi ro chung.6: Đánh giá danh sách rủi ro đặc thù.7: Kế hoạch cho rủi ro chung.8: Kế hoạch rủi ro đặc thù.1: Bảng đánh giá chất lượng dự án.2: Tiêu chí đánh giá theo 3 mức độ.3: Chỉ tiết lỗi gặp khi kiếm thử ứng dụng.-- 5s c2sc SE SE rre 76 Bảng 6.4: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần khởi động dự án80 Bang 6.5: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu s10 07001.6: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần khảo sát thị trường ¬ .7: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu (khảo sát thị trường).8: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần Phân tích và xác định yêu cầu khách hàng.9: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu trong phần Phân tích và xác định yêu cầu khách hàng.10: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần Thiết kế cơ sở đữ Bang 6.11: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu trong phần Thiết kế esdl.
- + s92 SE 2E12122121111211111111111111 1101 11 11 ren 83 Bảng 6.12: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần Thiết kế giao diện Bảng 6.13: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu trong phần Thiết kế giao điện.14: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần Lập trình và phát triển phần mềm.15: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu trong phần Lạp trình và phát triển phần mềm.16: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần TESTING.17: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu C5 ca.18: Kế hoạch kiểm tra chất lượng các công việc trong phần MARKETING 0.19: Kế hoạch tái kiếm tra những mục công việc chưa đảm bảo, đáp ứng yêu cầu (MARKETING CAMPAIGN).20: Bàn giao sản phẩm.21: Tai ké hoach ban giao san phan.22: Dé ra cac chinh sach bao du@ng ciing nhw stra chia.23: Lên kế hoạch bảo trì.- - St S121 21E112111121111111111111 10111 1g rau 89 Bang 6.24: Bảng tiêu chí/mong muốn của khách hàng (người mua ứng dụng).25: Bảng tiêu chí/mong muốn của khách hàng (khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ - khách du lịch). - :- - 22: 221221212 121211351 2111115121151 111 21111122 1101128 re 90 vi DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Giải thích Tiếng Việt CSDL Cơ sở dữ liệu DVT Don vi tinh TV Thanh vién DH Don hang SP San pham Tiéng Anh uc Use Case vii MO DAU Công ty Phần Mềm ABC vừa nhận được hợp đồng giá trị từ một đối tác nước ngoài, họ mong muốn xây dựng một ứng dụng tìm kiếm nhà nghỉ/khách sạn tại Việt Nam. Đối tác mong muốn một giải pháp hiệu quả, đễ sử dụng và tập trung vào đối tượng du lịch, với lợi nhuận chủ yếu đến từ hoa hồng đối với các nhà nghi/khach san hop tac. Với thị trường du lịch Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong thời điểm gần Tết, nhu cầu tìm kiếm nhà nghỉ/khách sạn từ du khách càng trở nên cấp thiết và tăng cao.
Điều này đặt ra yêu cầu cấp bách về thời gian, chất lượng và tính năng của ứng dụng Trong phân tiếp theo của dự án, công ty sẽ để xuất một kế hoạch chỉ tiết, bao gồm các bước cụ thê đề đạt được mục tiêu đẻ ra, xác định rõ vai trò và trách nhiệm của từng thành viên trong đội ngũ, cùng với phân chia công việc đê đảm bảo hiệu quả và tiến độ của dự án. Mục tiêu là trung vào việc tạo ra một ứng dụng tối ưu, mang lại giá trị cao nhất cho người dùng và đối tác, đồng thời đảm bảo rằng dự án sẽ hoàn thành đúng tiễn độ và vượt qua kỳ vọng của khách hàng. QUẢN LÝ PHẠM VI 1. Kịch bản Công ty phần mềm ABC vừa nhận được hợp đồng với một đối tác nước ngoài, người này mong muốn xây đựng một ứng dụng tìm kiếm nhà nghỉ/khách sạn hướng tới đôi tượng du lịch (khu vực Việt nam, lợi nhuận có được từ hoa hông đôi với các nhà nghỉ/khách sạn đôi tác), khách hành mong muôn hoàn thành ứng dụng vào gần dịp Têt năm sau (tầm 15 tháng) để kịp đáp ứng nhu cầu của người dùng.
Ngoài ra, khách hàng còn có thêm những yêu câu khác (phi nhận trong bản phỏng vẫn). Dưới đây là nhân sự của công ty: ® Phong ky thuat: 24 người ¢ Phong ké hoach kinh doanh: 6 ngudi e Phong quan ly chat lwong: 3 ngwoi e Phòng tài chính kế toán: 2 người ® - Phòng hành chính nhân sự: 2 người 1. Tuyên bố dự án (Project Charter) 1. Dự án Xây dựng ứng dụng tìm phòng, khách sạn cho khách du lịch (website + mobile) Thời gian dự kiến: 15 tháng (từ 05/04/2024 đến 02/07/2025) Chi phí dự kiến: 5.000 VNĐ Quản lý dự án: Lê Triều Phương Hiéu, 0987654321, Itphicu@gmail.
Mục tiêu dụ: dn Xây dựng một ứng dụng tìm nhà trọ cho khách du lịch ở Việt Nam trong vòng I0 tháng với tông chỉ phí là l ty VNĐ. Bao gồm một website và một ứng đụng đi động cho người dùng, kèm theo một website quan lý các hoạt động trên hai nên tảng người dùng. Hướng tiếp cận: Khảo sát, đánh giá mong muốn và yêu cầu của thị trường và khách hàng. Nghiên cứu tìm hiểu những ứng dụng đang hoạt động trên thị trường hiện nay (Traveloka, Agoda, Trivago,.
Lập bảng kế hoạch, ước tính thời gian, chi phí và phân chia công việc. Gửi báo cáo tiễn độ từng phần cho các khách hàng để họ xem xét và phản hồi, đảm bảo dự án vẫn đi đúng hướng. Bussiness Case: Nhìn chung trên thị trường đã có nhiều ứng dụng đặt phòng khách sạn, tuy nhiên theo quá trình khảo sát và đánh giá của chúng tôi thì những ứng dụng này đều có những hạn chế chung đưới đây: 1. Đều tập trung hướng tới việc phát triển cho đa quốc gia, do đó khó mà thay đổi sao cho phù hợp với từng nền văn hóa của một quốc gia nhất định Phần lớn những phòng và khách sạn trên đây đều là những khách sạn cao cấp và nồi tiếng, ít sự lựa chọn cho những phân khúc thấp hơn.