PHẦN MỞ ĐẦU Ad- ng. Ma lu cn mt s v trong vic tri ngh D2D trong m ng, c th xu m thiu nhi i thin hiu thng trong mng V2V. - 1 V2V Em xin chân thành cảm ơn! 2 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Hệ thống thông tin di dộng oanh. ( , 3 IMT-2000 (International Mobile Telecommunication- - - .
1: Kết nối liên tục giữa các mạng 1.2 Các công nghệ trong mạng thông tin di động 1.1 Công nghệ tƣơng tự AMPS trong thế hệ thứ nhất (1G) i nh, ti Hoa K thng truy- 79]). H th v nghim Chicago. H thng M c th 824 - 849 MHz t - 894 MIlz t Nhng di t gi m h thng. H thng AMPS to m du ch FM vi m d u thoi.
u gic thc hin vi t u ch FSK vi m H th -gic mt chiu cho truyn d nh i s d o hiu. TCH ngh n dn d lii s dng d c dn t 5 thoi nghch c dn ti mobile bng vic s d thun i thun. u khin thuc s d khin m hiu khin chung. u khin khi hiu ng c vic s dp n n t b m trong s dng nhi p ca t BCH (Broad Cast Channelt 5 li vi Gi nhng h thng nh gii chun ni tr [1].2 Công nghệ GSM trong thế hệ thứ hai (2G) i ngh qu ng (Groupe Special Mobile) vi nhim h thtuyn t ng trong di 900 MHz khc phc nhng hn ch th h th n khai ti mt s Bn t i h tr n p vi lu x vi nh h th p ph ng tr c lp t phi hp ho ng c vic tn ngh h th cn h th lp t n kha th truy cp tt c ch v.
So vi h th hi phng hoc t tii bng hoc ti t --960 MHz. 6 thng s th, song vic la ch truy nhp vc quyi ta quy s d tha (ti Paris, cu t qu th nghi c tha thun v yu ca h nh chn TDMA di hp, v m r RPELPC (d u) vi t c chn, kiu ch c ch cao. c t h thng GSM xut hi nh m m ca h thng cho k c t n. Cc t v chung nht) s n 2 s ng thi sa l i thin ch u ca Anh, m n ca GSM ho thng t t n 2+, gm mt s m m t di chuyn cm b GSM s dng kt h Di tn 935MHz c s d ng xu 89 Da m bo v ng s Mt d i gian 3 khe thi gian so v nh tr s dng mt khe th ng xu truy 7 Hình 1.
2: Dải tần hệ thống GSM 1.3 Công nghệ MIMO-OFDM trong thế hệ thứ ba (3G) t k thu i mi quan trng ca LTE-Advanced c s dng ci thin hiu sut ca h thng k thui thi u qu s dng ph. M d th u s t d lic cao, dng hiu qu ph tn. MIMO l ng truyng, nhng truyc s d li th. Hai gii h ng theo quy lut Shanmon.
MIMO li dng tng gi ci thi ng s dng nhii vic x t li t k thu Advanced. 3: Các chế độ MIMO chính trong LTEAdvanced MIMO m rt trong nh th Advanced ca ITU- ho s d - i s dng (MU- ng (Cooperative MIMO) 3 ch [3]. c s d ca lp v i mt h th kh i thin hiu sut b a k thu tip s ng dt s bc x ng d u khin m ng truy ng dn b qua vic s d t k thut u ra (MIMO). cho th thc hin vic s d u ra (SISO), u ra (SIMO), u ra (MIMO) [4].
4: Các chế độ truy nhập kênh vô tuyến LTE-Advanced. OFDM (Orthogonal Frequency Division Multiplexing) n s tr thu u t liu t th s c truy giao v c tng hp v n s truy Ti u thu, d liu s bi b tr ng d liu t mang con, chuyn v u gc, tng h ng d u. K thut OFDM truy giao v t nhi m cn khc phc [5]. t s m sau: Ƣu điểm: Gim nhi Gim nhi.
Hiu sut s d Hong tu tia. Khuyết điểm: symbol OFDM b nhi trong mt khong rt l t s PAPR cao ca OFDM. u n bc x g 10 OFDM nhy vi tn s t c thn s offset c b u ch mtrm trng b t v i vi b thu OFDM.4 Công nghệ D2D trong thế hệ thứ tƣ (4G) t trong nhng h thng truy h ti n th h th ba (3GPP) Long Term Evolution (LTE) cam kt cung c nh vi t d li c h th Advanced (LTE - h tr ng nhu cch v t ph bin cc ci thi ph tn, t d liu t dng quang ph p dch v t m bo m ki Giao tip D2D LTE - t l quang ph. Trong giao tip D2D [6,8], thit b s dng UE truyu d li vi nhau qua mt trc tip s d ct thp trm gng nh i s dng D2D g tip trong khi v i s ki y, ti dng quang ph y nhic trong nh y r ci thin hiu qu h thng b dng.
Kt qu c d kin s trc h tr bng th h tip theo.1 Phân loại giao tiếp D2D giao tip v D2D trc tip, kt ni D2D chuyn tip d . 11 Kết nối D2D trực tiếp: ng hp giao ti n nht xy ra i d liu trc tip v trung gian. Kết nối D2D chuyển tiếp: Vi m t thit b mun kt ni vi m tr trm chuyn ti ci thin vic truyn d liu gi nhn [12]. Truyền thông dựa trên cụm: Trong mt kch bn chia s ni dung hoc t tp trong mt phm vi ng tt c p mong mu kim c i gian tr i quan h i cht ch c minh ha b t t c chia s ca D2D [13].
Truyền thông D2D ngoài băng: Truy c lo ph c c c hin th 1. a truy can thip gi t D2 truyc c mt giao di n b n thi t h i nhau, chng h Wi-Fi, Wi- i, truy truy tr. Trong truy hp gia u khin b truy tr, mng ki truy 12 din/ th hai (ph c lp vi m Wi-Fi hin ti. Truyt ph thu ph ng x t b m s d ng th truyng.